Chuyên đề hóa học: kim loại tác dụng với axit

Chia sẻ: Nguyen Quang Son | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

0
172
lượt xem
89
download

Chuyên đề hóa học: kim loại tác dụng với axit

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hoà tan hoaǹ toaǹ 15,4 gam hỗn hơp̣ Mg và Zn trong dung dic̣ h HCl dư thâý có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khôí lượng muối tạo ra trong dung dic̣ h là

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề hóa học: kim loại tác dụng với axit

  1. CHUYÊN ĐỀ 1 : KIM LOAI TAC DUNG VỚI AXIT ̣ ́ ̣ Câu 1: Hoa tan hoan toan 15,4 gam hôn hợp Mg và Zn trong dung dich HCl dư thây có 0,6 gam khí H2 ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ bay ra. Khôi lượng muôi tao ra trong dung dich là ́ ̣́ ̣ A.36,7 gam B.35,7 gam C.63,7 gam D.53,7 gam Câu 2: Hoa tan 1,44 gam môt kim loai hoa trị II trong 150 ml dung dich H2SO4 0,5 M. Để trung hoa ̀ ̣ ̣́ ̣ ̀ axit dư trong dung dich thu được , phai dung hêt 30 ml dung dich NaOH 1M. Kim loai đó là ̣ ̉̀ ́ ̣ ̣ A.Ba B.Ca C.Mg D.Be Câu 3: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dung dich HCl đên khi phan ứng hoan toan ̣ ́ ̉ ̀ ̀ thây giai phong 896 ml khí H2 (đktc). Thanh phân phân trăm về khôi lượng cua hợp kim nay là ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̀ A.27,9% Zn và 72,1%Fe B.26,9% Zn và 73,1%Fe A.25,9% Zn và 74,1%Fe A.24,9% Zn và 75,1%Fe Câu 4: Hoa tan hoan toan 20 gam hôn hợp gôm Fe và Mg trong dung dich HCl thu được 1 gam khí H2. ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ Khi cô can dung dich thu được bao nhiêu gam muôi khan ? ̣ ̣ ́ A.54,5 gam B.55,5 gam C.56,5 gam D.57,5 gam Câu 5: Hoa tan hoan toan 0,5 gam hôn hợp gôm Fe và môt kim loai hoa trị II trong dung dich HCl thu ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣́ ̣ được 1,12 lit H2 ở đktc. Kim loai hoa trị II đó là ́ ̣́ A.Mg B.Ca C.Zn D.Be Câu 6: Cho 9,6 gam bôt kim loai M vao 500 ml dung dich HCl 1M, khi phan ứng kêt thuc thu được ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ 5,376 lit H2 (đktc). Kim loai M là ́ ̣ A.Mg B.Ca C.Fe D.Ba Câu 7 : Điên phân nong chay muôi clorua cua kim loai M. Ở catot thu được 6 gam kim loai và anot có ̣ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ 3,36 lit khí (đktc) thoat ra. Muôi clorua đó là ́ ́ ́ A.NaCl B.KCl C.BaCl2 D.CaCl2 Câu 8: Cho 2 gam môt kim loai thuôc nhom IIA tac dung hêt với dung dich HCl tao ra 5,55 gam muôi ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ clorua. Kim loai đó là kim loai nao sau đây ? ̣ ̣̀ A.Be B.Mg D.Ca D.Ba Câu 9: Cho 2,52 gam môt kim loai tac dung hêt với dung dich H2SO4 loang, thu được 6,84 gam muôi ̣ ̣́ ̣ ́ ̣ ̃ ́ sunfat. Kim loai đó là ̣ A.Mg B.Zn C.Fe D.Al Câu 10: Ngâm môt lá kim loai có khôi lượng 50 gam trong dung dich HCl. Sau khi thu được 336 ml ̣ ̣ ́ ̣ khí H2 (đktc) thì khôi lượng lá kim loai giam 1,68 %. Kim loai đó là ́ ̣ ̉ ̣ A.Zn B.Fe C.Al D.Ni Câu 11: Cho 7,68 gam Cu tac dung hêt với dung dich HNO3 loang thây có khí NO thoat ra. Khôi ́ ̣ ́ ̣ ̃ ́ ́ ́ lượng muôi nitrat sinh ra trong dung dich là ́ ̣ A.21,56 gam B.21,65 gam C.22,56 gam D.22,65 gam Câu 12: Cho 19,2 gam kim loai M tac dung với dung dich HNO3 loang, dư thu được 4,48 lit khí duy ̣ ́ ̣ ̣ ̃ ́ nhât NO (đktc). Kim loai M là ́ ̣ A.Mg B.Cu C.Fe D.Zn Câu 13: Hoa tan hoan toan 0,84 gam môt kim loai hoa trị II vao dung dich HCl dư, thu được 0,336 lit ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ khí (ở đktc). Khôi lượng muôi tao thanh sau phan ứng là bao nhiêu ? ́ ̣́ ̀ ̉ A.1,905 gam B.0,915 gam C.9,105 gam D.1,95 gam
  2. Câu 14: Cho 1,38 gam hôn hợp gôm Fe và kim loai R (có hoa trị không đôi) tac dung hoan toan với ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ dung dich HCl dư, thu được 1,008 lit khí H 2 (ở đktc) và dung dich B. Đem cô can dung dich B thu ̣ ́ ̣ ̣ ̣ được m gam muôi khan. Giá trị cua m là ́ ̉ A.5,475 B.4,575 C.5,375 D.3,575 Câu 15: Hoa tan hêt 3,53 gam hôn hợp A gôm ba kim loai Mg, Al, Fe trong dung dich HCl, có 2,352 ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ lit khí thoat ra (ở đktc) và thu được dung dich D. Cô can dung dich D, thu được a gam hôn hợp muôi ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̃ ́ khan. Trị số cua a là ̉ A.12,405 B.10,985 C.11,195 D.7,2575 Câu 16: Hoa tan hêt m gam hôn hợp bôt kim loai Mg và Fe vao dung dich HCl dư thây thoat ra 5,6 lit ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ H2 (ở đktc) và dung dich chứa 25,75 gam hôn hợp muôi khan. Giá trị cua m là ̣ ̃ ́ ̉ A. 6 gam B.7 gam C.8 gam D.9 gam Câu 17: Cho 1,66 gam hôn hợp gôm bôt Fe và Al tac dung vừa đủ với V (ml) dung dich HCl 2M, thây ̃ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ thoat ra 1,12 lit khí (ở đktc). Giá trị cua V là bao nhiêu ? ́ ́ ̉ A. 50 ml B. 100 ml C.200 ml D.150 ml Câu 18: Môt hôn hợp 8,5 g gôm 2 kim loai kiêm A và B thuôc 2 chu kì liên tiêp nhau trong bang tuân ̣ ̃ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ hoan. Hôn hợp nay tan hêt trong dung dich HCl dư cho ra 3,36 lit khí H 2 (ở đktc) và dung dich chứa a ̀ ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̣ g hôn hợp muôi khan. A, B, a lân lượt là ̃ ́ ̀ A.Na; K; 19,15 B. Na ; K ; 18,15 C.K; Rb; 29,15 D.Li; Na; 19,15 Câu 19: Hoa tan hoan toan 3,22 g hôn hợp X gôm Fe, Mg và Zn băng môt lượng vừa đủ dung dich ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ H2SO4 loang, thu được 1,344 lit hiđro (ở đktc) và dung dich chứa m gam muôi. Giá trị cua m là ̃ ́ ̣ ́ ̉ A.8,98 B.9,52 C.10,27 D.7,25 (Trich “Đề TSCĐ-2007-Khôi A”) ́ ́ Câu 20: Cho 7,8 g hôn hợp 2 kim loai là Mg và Al tac dung với dung dich H2SO4 loang, dư. Khi phan ̃ ̣ ́ ̣ ̣ ̃ ̉ ứng kêt thuc, thây khôi lượng dung dich tăng 7 g. Khôi lượng hôn hợp muôi tao thanh là ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̃ ̣́ ̀ A. 44,2 g B. 45,2 g C.46,2 g D.47,2 g ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̃ ̣ ̀ ́ Câu 21: Hoa tan hoan toan 0,045 mol kim loai M trong dung dich H2SO4 loang tao thanh 6,84 g muôi sunfat và 1,008 lit khí hiđro (đktc). M là kim loai nao ? ́ ̣̀ A.Al B.Zn C.Mg D.Fe Câu 22: Cho 13,4 g hôn hợp Fe, Al, Mg tac dung hoan toan với dung dich H 2SO4 loang sinh ra V lit ̃ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ́ khí hiđro (ở đktc) và dung dich chứa 61,4 gam muôi. Giá trị cua V là bao nhiêu ? ̣ ́ ̉ A. 11,2 B. 22,4 C.33,6 D.44,8 Câu 23: Hoa tan hêt hôn hợp bôt Al và Zn vao V ml dung dich H2SO4 loang 2M, sinh ra 8,96 lit khí (ở ̀ ́ ̃ ̣ ̀ ̣ ̃ ́ đktc). Trị số cua V là ̉ A. 100 ml B. 200 ml C. 150 ml D.250 ml Câu 24: Cho hôn hợp X gôm 0,1 mol Fe, 0,2 mol Al , 0,1 mol Zn tac dung vừa đủ với V lit dung dich ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̣ hôn hợp: HCl 0,1M , H2SO4 loang 0,2M. Giá trị cua V là bao nhiêu ? ̃ ̃ ̉ ́ ́ ́ ́ A. 1 lit B.2 lit C. 1,5 lit D.3 lit Câu 25: Hoà tan hoan toan hôn hợp X: 0,1 mol Fe, 0,2 mol Al , 0,1 mol Zn vao hôn hợp dung dich: ̀ ̀ ̃ ̀ ̃ ̣ HCl , H2SO4 loang, thu được V lit khí H2 (ở đktc). Giá trị cua V băng bao nhiêu ? ̃ ́ ̉ ̀
  3. ́ ́ ́ ́ A.22,4 lit B.8,96 lit C.11,2 lit D.6,72 lit Câu 26: Cho m gam hôn hợp Mg, Al vao 250 ml dung dich X chứa hôn hợp axit HCl 1M và axit ̃ ̀ ̣ ̃ H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lit H2 (ở đktc) và dung dich Y (coi thể tich dung dich không đôi). Dung ́ ̣ ́ ̣ ̉ dich Y có pH là ̣ A.7 B.1 C.2 D.6 Câu 27: Cho 9,6 g kim loai M tac dung hoan toan với dung dich H 2SO4 đăc nong, sinh ra 3,36 lit SO2 ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ (đktc). Kim loai M là ̣ A.Mg B.Fe C.Cu D.Zn Câu 28: Hoa tan hêt 28 g hôn hợp Cu và Ag vao dung dich H 2SO4 đăc nong, thoat ra 4,48 lit khí SO2 ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́ (san phâm khử duy nhât, ở đktc) và dung dich chứa m gam hôn hợp muôi sunfat. Giá trị m là ̉ ̉ ́ ̣ ̃ ́ A. 47,2 g B.74,2 g C. 46,2 g D.64,2 g ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ Câu 29: Cho 9,75 gam kim loai Zn hoan tan hoan toan vao dung dich H 2SO4 đăc nong, sinh ra 0,84 lit khí A (ở đktc, san phâm khử duy nhât). A là ̉ ̉ ́ A. SO2 B. S C. H2S D. SO3 Câu 30: Cho 2,06 gam hôn hợp gôm Fe, Al và Cu tac dung với dung dich HNO 3 loang dư thu được ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̃ 0,896 lit NO (đktc). Biêt NO là san phâm khử duy nhât. Lượng muôi nitrat sinh ra la: ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ A.4,54 gam B.7,02 gam C.9,50 gam D.7,44 gam Câu 31: Hoa tan hêt m gam hôn hợp gôm Ag, Cu và Fe trong HNO3 đăc dư, thu được 11,2 lit NO2 ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ́ (đktc). Cô can dung dich thu được 50,6 gam răn. Giá trị m la: ̣ ̣ ́ ̀ A.19,06 B.19,6 C.18,76 D.18,26 Câu 32: Cho 1,92 g môt kim loai A tac dung hoan toan với dung dich HNO3 loang dư thu được 0,448 ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ́ ̣ ̀ lit NO (đktc). Kim loai A la: A. Fe B. Ag C.Al D.Cu Câu 33: Cho 3,6 g Mg tac dung hoan toan với dung dich HNO 3 dư sinh ra 2,24 lit khí X (san phâm ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ khử duy nhât). Khí X la: ́ ̀ A.NO B.NO2 C.N2 D.N2O Câu 34: Cho hôn hợp gôm 11,2 g Fe và 7,2 g Mg tac dung hoan toan với dung dich HNO 3 dư thu ̃ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ được 0,4 mol san phâm khử duy nhât, san phâm khử đó la: ̉ ̉ ́ ̉ ̉ ̀ A.NH4NO3 B.N2O C.NO D.NO2 Câu 35: Cho 1,35 gam hôn hợp Cu, Mg và Al tac dung hêt với dung dich HNO 3 thu được 0,01 mol ̃ ́ ̣ ́ ̣ NO và 0,04 mol NO2 (cac khí đo ở đktc). Khôi lượng muôi nitrat tao thanh la: ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ A.6,59 gam B.5,69 gam C.6,95 gam D.5,96 gam Câu 36: Hoa tan hêt 25,6 g Cu vao hôn hợp dung dich HNO3 và H2SO4 đăc nong dư, thu được hôn ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ̣ ́ ̃ hợp khí gôm 4,48 lit NO và 2,24 lit SO2 ( cac khí đo ở đktc). Khôi lượng muôi tao thanh la: ̀ ́ ́ ́ ́ ̣́ ̀ ̀ A. 52,4 gam B.62,4 gam C.82,4gam D. 72,4 gam Câu 37: Hôn hợp X gôm Cu và Fe, trong đó Cu chiêm 43,24% khôi lượng. Cho 14,8 gam X tac dung ̃ ̀ ́ ́ ́ ̣ hêt với dung dich HCl thây có V lit khí (đktc) bay ra. Giá trị cua V là ́ ̣ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ A.1,12 lit B.2,24 lit C.4,48 lit D.3,36 lit
  4. CHUYÊN ĐỀ 2: KIM LOAI TAC DUNG VỚI DUNG DICH MUÔI ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̣́ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ́ Câu 1: Ngâm môt đinh săt năng 4 gam trong dung dich CuSO4, sau môt thây gian lây đinh săt ra, sây khô, cân năng 4,2857 gam. Khôi lượng đinh săt tham gia phan ứng là ̣ ́ ́ ̉ A.1,999 gam B.1,9999 gam C.0,3999 gam D.2,1 gam Câu 2: Nhung thanh săt vao dung dich CuSO4, sau môt thời gian lây thanh săt ra rửa sach, sây khô thây ́ ́̀ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ́ khôi lượng tăng 1,2 gam. Khôi lượng Cu đã bam vao thanh săt là ́ ́ ́ ̀ ́ A.9,3 gam B.9,4 gam C.9,5 gam D.9,6 gam Câu 3: Kim loai phan ứng được với tât cả muố trong dung dich ở day nao sau đây? ̣ ̉ ́ ̣ ̃ ̀ A.NaCl, AlCl3, ZnCl2 B.MgSO4, CuSO4, AgNO3 C.Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D.AgNO3, CuSO4,Pb(NO3)2 Câu 4: Cho 3 kim loai là Al, Fe, Cu và bôn dung dich muôi riêng biêt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, ̣ ́ ̣ ́ ̣ MgSO4. Kim loai nao tac dung được với cả bôn dung dich muôi đã cho ? ̣̀́ ̣ ́ ̣ ́ D.không kim loai nao tac dung được ̣̀́ ̣ A.Al B.Fe C.Cu Câu 5: Cho Cu dư tac dung với dung dich AgNO3 thu được dung dich X. Cho Fe dư tac dung với ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ dung dich X được dung dich Y. Dung dich Y chứa ̣ ̣ ̣ A.Fe(NO3)2 B.Fe(NO3)3 C.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2dư D.Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư Câu 6: Hoa tan hoan toan 28 gam Fe vao dung dich AgNO3 dư thì khôi lượng chât răn thu được là ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ́́ A.108 gam B.162 gam C.216 gam D.154 gam Câu 7: Để lam sach môt loai thuy ngân có lân tap chât là Zn, Sn, Pb cân khuây loai thuy ngân nay trong ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣̃ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ A.dung dich Zn(NO3)2 B.dung dich Sn(NO3)2 ̣ ̣ C.dung dich Pb(NO3)2 D.dung dich Hg (NO3)2 Câu 8: Ngâm môt ban kem vao 0,2 lit dung dich AgNO3. Sau khi phan ứng kêt thuc lây ban kem ra, ̣̉ ̃ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ́́ ̉ ̃ sây khô, thây khôi lượng ban kem tăng 15,1 g. Nông độ mol cua dung dich AgNO3 là ́ ́ ́ ̉ ̃ ̀ ̉ ̣ A.0,5M B.1 M C.0,75 M D.1,5M Câu 9: Cho 2 phương trinh hoa hoc sau: ̀ ́ ̣ Cu + 2FeCl3 -> 2 FeCl2 + CuCl2 Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu Có thể rut ra kêt luân nao sau đây ? ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ A.Tinh oxi hoa : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B.Tinh oxi hoa : Fe2+ > Cu2+ > Fe3+ C.Tinh khử : Fe > Fe >Cu ́ D.Tinh khử : Fe > Fe > Cu ́ 2+ 2+ Câu 10: Ngâm môt lá kem trong 100 ml dung dich AgNO3 nông độ 0,1 M, khi phan ứng kêt thuc, ̣ ̃ ̣ ̀ ̉ ́ ́ lượng bac bam trên lá kem là ̣ ́ ̃ A.2,16 gam B.1,62 gam C.0,54 gam D.1,08 gam Câu 11: Cho phan ứng: Fe + 2 FeCl3 -> 3 FeCl2 cho thây ̉ ́ A.săt kim loai là chât oxi hoa ́ ̣ ́ ́ B.muôi săt (III) clorua là chât khử ́́ ́ C.Fe bị săt kim loai khử thanh Fe ́ ̣ ̀ D.Fe bị săt kim loai oxi hoa thanh Fe3+ ́ ̣ ́ ̀ 3+ 2+ 2+ Câu 12: Nhung môt thanh Cu kim loai vao dung dich chứa 0,03 mol AgNO3, sau khi phan ứng hoan ́ ̣ ̣̀ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ toan, lây thanh Cu ra khoi dung dich. Phat biêu nao sau đây không đung với kêt quả phan ứng? ́ ̉ ̀ ́ ́ ̉
  5. A.Khôi lượng kim loai Ag bam trên Cu là 3,24 gam. ́ ̣ ́ B.Khôi lượng thanh Cu tăng 2,28 gam ́ C.Khôi lượng dung dich giam 2,28 gam ́ ̣ ̉ D.Khôi lượng dung dich tăng 2,28 gam ́ ̣ Câu 13: Trong môt dung dich có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Nêu a = 0,01 , ̣ ̣ ́ c = 0,01, d = 0,03 thì A.b = 0,02 B.b = 0,01 C.b= 0,03 D.b= 0,04 Câu 14: Nhung thanh Fe vao 100 ml dung dich Cu(NO3)2 0,1 M. Đên khi phan ứng hoan toan thì khôi ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ lượng thanh Fe ̉ ̉ A.tăng 0,08 gam B.tăng 0,80gam C.giam 0,08 gam D.giam 0,80 gam Câu 15: Những dung dich không hoa tan được Cu là dung dich ̣ ̀ ̣ ́ ́ 3+ 2+ A.muôi Fe B.muôi Fe ̃ D.hôn hợp HCl và NaNO3 ̃ C.HNO3 loang Câu 16: Ngâm môt lá Fe trong dung dich CuSO4, sau môt thời gian phan ứng, lây lá Fe ra rửa nhe, lam ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̣̀ khô, đem cân thây khôi lượng tăng thêm 1,6 g. Khôi lượng Cu bam trên lá Fe là ́ ́ ́ ́ A.12,8 gam B.6,4 gam C.8,2 gam D.9,6 gam Câu 17: Kim loai có thể khử được Fe trong dung dich FeCl3 thanh Fe2+, nhưng không khử được H+ ̣ ̣ ̀ 3+ trong dung dich HCl thanh H2. Kim loai X là ̣ ̀ ̣ A.Cu B.Mg C.Fe D.Zn Câu 18: Câu nao sau đây là không đung? ̀ ́ A.Fe có khả năng tan trong dung dich FeCl3 ̣ B.Cu có khả năng tan trong dung dich FeCl3 ̣ C.Fe có khả năng tan trong dung dich CuCl2 ̣ D.Ag có khả năng tan trong dung dich FeCl3 ̣ Câu 19: Có cac ion kim loai : Zn , Sn , Ni , Fe , Pb . Thứ tự tinh oxi hoa cua cac ion kim loai giam ́ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̉ 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ dân là ̀ A.Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ B.Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ C.Pb 2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ D.Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ Câu 20: Moät dung dòch coù chöùa 2 cation Femol) Al3+ (0,2 mol) vaø 2 anion Cl- (x mol) 2+ (0,1 vaø SO42- (y mol) .Khi coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 46,9 gam muoái khan .Tìm x vaø y A. 0,3 vaø 0,2 mol B. 0,2 vaø 0,3 mol C. 0,1 vaø 0,2 mol D. 0,2 vaø 0,4 mol Caâu 21 : Cho moät hoãn hôïp goàm 1,12 gam Fe vaø 0,24 gam Mg taùc duïng vôùi 250 ml dd CuSO4.Phaûn öùng xong, ngöôøi ta thu ñöôïc kim loaïi coù khoái löôïng laø 1,88 gam.Noàng ñoä mol lít cuaû dd ñaõ duøng laø A.0,15M B.0,12M C.0,1M D.0,2M Caâu 22 : Nhuùnh thanh kim loaïi A hoaù trò II vaoø dd CuSO4. Sau moät thôøi gian laáy thanh kim loaïi ra thaáy khoái löôïng giaûm 0,05%. Maët khaùc cuõng laáy thanh kim loaïi nhö treân nhuùng vaøo dd Pb(NO3)2 thì thaáy khoái löôïng Xaùc ñònh kim loaïi A. Bieát soá mol CuSO4 vaø Pb(NO3)2 tham gia phaûn öùng A.Mg B.Fe C.Zn D.Ñaùp aùn khaùc Caâu 23 : Ngaâm 1 vaät baèng ñoàng coù khoái löôïng 5g trong 250g dung dòch AgNO3 4%. Khi laáy vaät ra thì löôïng AgNO 3 trong dung dòch giam 17%. Khoái A) 5,76g B) 6,08g C) 5,44g D) giaù trò khaùc.
  6. C aâu 23 : Khi cho Fe vaøo dung dòch hoãn hôïp caùc muoái AgNO 3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe seõ khöû caùc ion kim loaïi theo thöù töï sau:( ion ñaët tröôùc A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2 C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+ Caâu 24 : Vai troø cuûa Fe trong phaûn öùng Cu + 2Fe(NO 3)3 = Cu(NO3)2 + A) chaát khöû. B) chaát bò oxi hoaù. B) chaát bò khöû. D) chaát trao ñoåi. Caâu 25 : Cu taùc duïng vôùi dung dòch baïc nitrat theo phöông trình ion ruùt Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2 Ag. Trong caùc keát luaän sau, keát luaän sai laø: A.Cu2+ coù tính oxi hoaù yeáu hôn Ag+. B.Ag+ coù tính oxi hoaù maïnh C.Cu coù tính khöû maïnh hôn Ag. D. Ag coù tính khöû yeáu hôn C aâu 26 : Caùc ion kim loaïi Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ coù tính oõi hoùa taêng A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+. B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+. C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+. D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+. Caâu 27 : Phöông trình phaûn öùng hoaù hoïc sai laø: A) Cu + 2Fe3+ -> 2Fe2+ + Cu2+. B) Cu + Fe2+ -> Cu2+ + Fe. C) Zn + Pb2+ -> Zn2+ + Pb. D) Al + 3Ag+ -> Al3+ + Ag. Caâu 28 : Cho caùc caëp oxi hoaù khöû sau: Fe 2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Töø traùi sang phaûi tính oxi hoaù taêng daàn theo thöù töï Fe 2+, Cu2+, Fe3+ vaø tính khöû giaûm daàn theo thöù töï Fe, Cu, Fe 2+. Ñieàu khaúng ñònh naøo sau ñaây A) Fe coù khaû naêng tan ñöôïc trong caùc dung dòch FeCl 3 vaø CuCl2. B) Cu coù khaû naêng tan ñöôïc trong dung dòch CuCl 2. C) Fe khoâng tan ñöôïc trong dung dòch CuCl 2. D) Cu coù khaû naêng tan ñöôïc trong dung dòch FeCl 2. Caâu 29 : Cho 0,01 mol Fe vaøo 50 ml dung dòch AgNO 31M. Khi phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thì khoái löôïng Ag thu ñöôïc laø: A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) C aâu 30 : Cho 0,1mol Fe vaøo 500 ml dung dòch AgNO 3 1M thì dung dòch thu A) AgNO3 B) Fe(NO3)3 C) AgNO3 vaø Fe(NO3)2 D) AgNO3 vaø C aâu 31: Cho hoãn hôïp 2 kim loaïi Al vaø Fe vaøo dung dòch goàm Cu(NO 3)2 vaø AgNO3 .Caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.Khi keát thuùc thí nghieäm, loïc boû dung dòch thu ñöôïc chaát raén goàm 3 kim loaïi.Hoûi ñoù laø 3 kim A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag C. Fe, Cu, Ag D. B, C C aâu 32: Cho hoãn hôïp goàm 0,1 mol Mg vaø 0,2 mol Al taùc duïng vôùi dung dòch CuCl2 dö roài laáy chaát raén thu ñöôïc sau phaûn öùng cho taùc duïng vôùi dung dòch HNO3 ñaëc.Hoûi soá mol khí NO2 thoaùt ra laø bao nhieâu? A.0,8 mol B. 0,3 mol C. 0,6 mol D. 0,2 C aâu 33: Cho 4,58 gam hoãn hôïp A goàm Zn, Fe vaø Cu vaøo coác ñöïng dung dòch chöùa 0,082 mol CuSO4 . Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B vaø keát A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu Caâu 34: Cho Fe taùc duïng vaøo dung dòch AgNO3 dö, sau khi phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn ta thu ñöôïc dung dòch X vaø keát tuûa Y. Trong dung dòch X A. Fe(NO3)2, AgNO3 B. Fe(NO3)3, AgNO3 C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2. C aâu 35: Coù caùc kim loaïi Cu, Ag, Fe vaø caùc dung dòch muoái Cu(NO 3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 . Kim loaïi naøo taùc duïng ñöôïc vôùi caû 3 dung dòch muoái ? A. Fe B. Cu, Fe C. Cu D. Ag
  7. C aâu 36: Ngaâm moät ñinh saét saïch trong dung dòch chöùa hoãn hôïp goàm Fe(NO3)2 vaø FeNO3)3. Phöông trình phaûn öùng xaûy ra laø : A. Fe +2Fe(NO3)3 3 Fe(NO3)2 B.Fe +Fe(NO3)2 3 Fe(NO3)3 C. Phöông trình ôû caâu A, B ñeàu xaûy ra. D. Phöông trình ôû caâu A, B C aâu 37: Thöù töï saép xeáp theo chieàu taêng daàn cuûa ion kim loaïi laø: A. Cu2+< Ag+ < Fe3+ B. Ag+ < Cu2+< Fe3+ C. Cu2+< Fe3+ < Ag+ D. Fe3+ < Cu2+< Ag+ Câu 38: Hoa tan 58 gam muôi CuSO4.5H2O vao nước được 500 ml dung dich CuSO4. Cho dân dân bôt ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ săt vao 50 ml dung dich trên, khuây nhẹ cho đên khi hêt mau xanh. Lượng săt đã tham gia phan ứng là ́̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ A.2,5984g B.0,6496g C.1,2992g D.1,9488g Câu 39: Muôi có khả năng khử AgNO3 thanh Ag là muôi nao trong số cac muôi sau ? ́ ̀ ́̀ ́ ́ A.NaNO3 B.Al(NO3)3 C.Fe(NO3)2 D.Cu(NO3)2 CHUYÊN ĐỀ 3: OXIT KIM LOAI TAC DUNG VỚI DUNG DICH AXIT ̣ ́ ̣ ̣ Câu 1: Cho 32 gam hôn hợp gôm MgO, Fe2O3, CuO tac dung vừa đủ với 300 ml dung dich H2SO4 2M. ̃ ̀ ́ ̣ ̣ Khôi lượng muôi thu được là ́ ́ A.60 gam B.80 gam C.85 gam D.90 gam Câu 2: Biêt 2,3 gam hôn hợp gôm MgO, CuO và FeO tac dung vừa đủ với 100 ml dung dich H2SO4 ́ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ 0,2 M. Khôi lượng muôi thu được là ́ ́ A.3,6 gam B.3,7 gam C.3,8 gam D.3,9 gam Câu 3: Hoa tan 3,712 gam môt oxit săt cân vừa đủ 128 ml dung dich HCl 1 M. Công thức cua oxit săt ̀ ̣ ́̀ ̣ ̉ ́ noi trên là ́ D.FeO và Fe3O4 A.Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 Câu 4: Hoa tan 1,2 gam môt oxit săt cân vừa đủ 100 ml dung dich HCl 0,45 mol/l. Công thức cua oxit ̀ ̣ ́̀ ̣ ̉ săt noi trên là ́́ D.FeO và Fe3O4 A.Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 Câu 5: Hoa tan hêt 0,15 mol oxit cua kim loai M trong HNO3 thu được khí NO2 và 108,9 gam muôi. ̀ ́ ̉ ̣ ́ Vây oxit có thể là ̣ A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeO D.Al2O3 Câu 6: Thể tich dung dich hôn hợp HCl 0,5 M , H2SO4 0,25 M cân để phan ứng hêt hôn hợp A gôm ́ ̣ ̃ ̀ ̉ ́̃ ̀ 3,48 gam Fe3O4, 8 gam Fe2O3, 102 g Al2O3 là A.240 ml B.360 ml C.480ml D.560 ml Câu 7: Hoa tan hêt 20,88 g MxOy cân 720 ml dung dich hôn hợp: HCl 0,5 M , H2SO4 0,25 M. Oxit có ̀ ́ ̀ ̃ thể là A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeO D.Al2O3 Câu 8: Hoa tan hoan toan 2,81 gam hôn hợp gôm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dich H2SO4 ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ 0,1M (vừa đu). Sau phan ứng hôn hợp muôi sunfat khan thu được khi cô can dung dich có khôi lượng ̉ ̉ ̃ ́ ̣ ̣ ́ là A.67,1 gam B.68,1 gam C.69,1gam D.70,1 gam (Trich đề thi đai hoc khôi A – 2007) ́ ̣̣ ́ Câu 9: Cho 16,2 gam kim loai M có hoa trị n tac dung với 0,15 mol O2. Chât răn thu được sau phan ̣ ́ ́ ̣ ́́ ̉ ứng đem hoa tan vao dung dich HCl dư thây thoat ra 13,44 lit H2 ở đktc. Kim loai M là ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ A.Fe B.Al C.Ca D.Mg
  8. CHUYÊN ĐỀ 4:PHAN ỨNG NHIÊT LUYÊN ĐIÊU CHẾ KIM LOAI ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ Câu 1: Phan ứng hoa hoc xay ra trong trường hợp nao dưới đây không thuôc loai phan ứng nhiêt ̉ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ nhôm ? A.Al + Fe2O3, to B.Al + CuO,to C.Al+Fe3O4,to D.Al + H2SO4 ̣ đăc,to Câu 2: Cho luông khí H2 (dư) qua hôn hợp cac oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiêt độ cao. Sau ̀ ̃ ́ ̣ phan ứng hôn hợp răn con lai là ̉ ̃ ́ ̣̀ A.Cu,Fe,Zn, MgO B.Cu,Fe,ZnO,MgO C.Cu,Fe,Zn,Mg D.Cu,FeO,ZnO,MgO Câu 3: Cho khí CO (dư) đi vao ông sứ nung nong đựng hôn hợp X gôm Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO thu ̀́ ́ ̃ ̀ được răn Y. Cho Y vao dung dich NaOH dư khuây ki, thây con lai phân không tan Z. Giả sử phan ứng ́ ̀ ̣ ́̃ ́ ̣̀ ̀ ̉ ̉ ̀ ̀ ̀ xay ra hoan toan. Phân không tan Z gôm A.Mg, Fe, Cu B.MgO, Fe, Cu C.Mg, Al, Fe, Cu D.MgO, Fe3O4, Cu (Trich Đề thi tuyên sinh cao đăng 2007) ́ ̉ ̉ Câu 4: Thể tich khí CO (ở đktc) cân dung để khử hoan toan 16 gam bôt Fe2O3 thanh Fe là ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ A.7,84 lit B.6,72 lit C.3,36 lit D.2,24 lit (Đề thi TNPT -2007) Câu 5: Thể tich hôn hợp khí H2 và CO ở (đktc) cân dung để khử hêt hôn hợp A: 5,8 g Fe3O4, 4,8 gam ́ ̃ ̀ ̀ ́̃ Fe2O3, 5,1 gam Al2O3 là ́ ́ ́ ́ A.4,256 lit B.4,48 lit C.5,6 lit D.7,616 lit Câu 6: Để khử hoan toan 30 gam hôn hợp gôm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cân dung 5,6 lit khí ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ CO (đktc). Khôi lượng chât răn thu được sau phan ứng là ́ ́́ ̉ A.28 g B.26 gam C.24 gam D.22 gam Câu 7: Khử hoan toan 16 gam Fe2O3 băng khí CO ở nhiêt độ cao. Khí đi ra sau phan ứng được dân vao ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̃ ̀ dung dich Ca(OH)2 dư khôi lượng kêt tua thu được là ̣ ́ ́̉ A.15 gam B.20 gam C.25 gam D.30 gam Câu 8: Để khử hoan toan 17,6 gam hôn hợp gôm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đên Fe cân vừa đủ 2,24 lit khí ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ CO (đktc). Khôi lượng săt thu được là́ ́ A.15 gam B.16 gam C.17 gam D.18 gam Câu 9: Khử m gam bôt CuO băng khí H2 ở nhiêt độ cao thu được hôn hợp chât răn X. Để hoa tan hêt X ̣ ̀ ̣ ̃ ́́ ̀ ́ cân vừa đủ 1 lit dung dich HNO3 1M, thu được 4,48 lit khí NO duy nhât (đktc). Hiêu suât cua phan ứng ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ ́̉ ̉ khử CuO là A.70% B.75% C.80% D.85% Câu 10: Cho khí CO đi qua hôn hợp gôm CuO, Al2O3 và MgO (nung nong). Khi phan ứng xay ra hoan ̃ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ toan thu được chât răn gôm: ̀ ́́ ̀ A.Cu,Al, Mg B.Cu, Al, MgO C.Cu, Al2O3, Mg D.Cu, Al2O3, MgO Câu 11: Nung nong hôn hợp gôm 10,8 gam bôt Al và 16 gam bôt Fe2O3 (không có không khi), nêu hiêu ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̣ suât phan ứng là 80% thì khôi lượng Al2O3 thu được là ́ ̉ ́ A.8,16 g B.10,2 g C.20,4 g D16,32 g Câu 12: Để khử hoan toan m gam hôn hợp CuO và PbO cân 8,1 gam kim loai nhôm, sau phan ứng thu ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ được 50,2 g hôn hợp 2 kim loai. Giá trị cua m là ̃ ̣ ̉
  9. A.57,4 B.54,4 C.53,4 D.56,4 Câu 13: Cho 16,2 gam kim loai X (có hoa trị n duy nhât) tac dung với 3,36 lit O2 (đktc), phan ứng xong ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ̉ thu được chât răn A. Cho A tac dung hêt với dung dich HCl thây có 1,2 g khí H2 thoat ra. Kim loai X là ́́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ A.Mg B.Zn C.Al D.Ca Câu 14: Trôn 24 gam Fe2O3 và 10,8 gam Al rôi nung ở nhiêt độ cao (không có không khi). Hôn hợp thu ̣ ̀ ̣ ́ ̃ được sau phan ứng đem hoa tan vao dung dich NaOH dư thu được 5,376 lit khí (đktc). Hiêu suât cua ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́̉ phan ứng nhiêt nhôm là ̉ ̣ A.12,5 % B.60% C.80% D.90% Câu 15: Khử hoan toan 0,3 mol môt oxit săt băng Al thu được Al2O3. Công thức cua oxit săt là ̀ ̀ ̣ ́̀ ̉ ́ D.không xac đinh được ̣́ A.FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 Câu 16: -Cho V lit khí H2 (đktc) đi qua bôt CuO (dư) đun nong, thu được 32 g Cu. ́ ̣ ́ -Nêu cho V lit H2 (đktc) đi qua bôt FeO (dư) đun nong thì khôi lượng Fe thu được là bao ́ ́ ̣ ́ ́ ̀ nhiêu? (hiêu suât cac phan ứng 100%) ̣ ́́ ̉ A.24g B.26g C.28g D.30g Câu 17: Cho khí CO khử hoan toan 10 gam quăng hematit. Lượng săt thu được cho tac dung hêt với ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ́ dung dich H2SO4 loang thu được 2,24 lit H2 (đktc). Phân trăm khôi lượng cua Fe2O3 trong quăng là ̣ ̃ ́ ̀ ́ ̉ ̣ A.70% B.75% C.80% D.85% CHUYÊN ĐỀ 5: DANG BAI TÂP: KHÍ CO2 (hoăc SO2) TAC DUNG VỚI DUNG DICH KIÊM ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ Câu 1: Cho 6,72 lit CO2 (đktc) tac dung với 400 ml dung dich NaOH 1 M thu được ́ ́ ̣ ̣ A.34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư B.10,6 g Na2CO3 và 16,8 gam NaHCO3 C.31,8 g Na2CO3 và 4 g NaOH dư D.21,2 g Na2CO3 và 8,4 g NaHCO3 Câu 2: Glucozo lên men thanh etanol, toan bộ khí sinh ra được hâp thụ hêt vao dung dich Ca(OH)2 dư, ̀ ̀ ́ ́̀ ̣ thây tach ra 40 gam kêt tua, biêt hiêu suât lên men đat 75%. Lượng glucozo cân dung là ́́ ́̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ A.24 gam B.40 gam C.50 gam D.48 gam Câu 3: Khi cho SO2 suc qua dung dich X đên dư thây xuât hiên kêt tua trăng, sau đó kêt tua tan. X là ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́̉ ́ ́̉ ̣ dung dich A.NaOH B.Ca(HCO3)2 C.Ba(OH)2 D.H2S Câu 4: Suc 6,72 lit khí CO2 (đktc) vao dung dich có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khôi lượng kêt tua thu ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́̉ được là A.10 gam B.15 gam C.20 gam D.25 gam Câu 5: Suc a mol khí CO2 vao dung dich Ca(OH)2 thu được 3 gam kêt tua. Loc tach kêt tua, dung dich ̣ ̀ ̣ ́̉ ̣́ ́̉ ̣ con lai mang đun nong thu thêm được 2 gam kêt tua nữa. Giá trị cua a là ̣̀ ́ ́̉ ̉ A.0,05 mol B.0,06 mol C.0,07 mol D.0,08 mol Câu 6: Cho 0,3 mol CO2 phan ứng với 500 ml dung dich KOH 1M. Dung dich sau phan ứng có ̉ ̣ ̣ ̉ A.0,3 mol KHCO3 B.0,5 mol K2CO3 C.0,1 mol KHCO3 và 0,2 mol K2CO3 D. 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 Câu 7: Cho 0,2 mol CO2 phan ứng vơi 300 ml dung dich KOH 1M, San phâm thu được có ̉ ̣ ̉ ̉ A.0,12 mol KHCO3, 0,15 mol K2CO3 B. 0,2 mol KHCO3, 0,1 mol K2CO3 C. 0,05 mol KHCO3, 0,15 mol K2CO3 D. 0,15 mol KHCO3, 0,15 mol K2CO3 Câu 8: Cho 6,72 lit CO2 (đktc) vao binh chứa 600 ml dd KOH 1M. Khôi lượng muôi thu được băng ́ ̀̀ ́ ́ ̀
  10. A.46,5 g B.48,36 g C.49,6 g D.40,5 g Câu 9: Cho 0,35 mol CO2 phan ứng với 500 ml dung dich : KOH 0,3 M , NaOH 0,7 M. Khôi lượng ̉ ̣ ́ muôi tao thanh là ̣́ ̀ A. 32,5g C.23,5 g C.35,1 g D.23,1 g Câu 10: Suc 11,2 lit khí SO2 (đktc) vao dung dich NaOH dư, dung dich thu được cho tac dung với ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ BaCl2 dư thì khôi lượng kêt tua thu được là ́ ́̉ A.107,5 g B.108,5 g C.106,5 g D.105,5g Câu 11: Cho V lit CO2 (đktc) vao 200 ml dung dich Ca(OH)2 1M thu được 2,5 gam kêt tua. Giá trị cua ́ ̀ ̣ ́̉ ̉ V là A.0,896 B.5,6 C.6,72 D.8,4 Câu 12: Cho 0,2 mol CO2 vao 150 ml dung dich Ca(OH)2 1M được m gam kêt tua. Giá trị cua m là ̀ ̣ ́̉ ̉ A.20 g B.10 g C.5 g D.15 g Câu 13: Hâp thụ hoan toan 2,688 lit khí CO2 (đktc) vao 2,5 lit dung dich Ba(OH)2 a (M) thu được ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ 15,76 g kêt tua . Giá trị cua a là ́̉ ̉ A.0,032 B.0,048 C.0,06 D.0,04 Câu 14: Cho 0,38 mol CO2 pứ với 200 ml dung dich: Ba(OH)2 0,75 M , KOH 1M. Sau phan ứng khôi ̣ ̉ ́ lượng kêt tua thu được là ́̉ A.38,4 g B.39,4 g C.29,55 g D.23,64 g CHUYÊN ĐỀ 6 : CAC ĐINH LUÂT BAO TOAN HOA HOC ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ Câu 1: Môt côc dung dich chứa cac ion: a mol Na+ , b mol Al3+ , c mol SO42-, d mol Cl- . Biêu thức liên ̣́ ̣ ́ ̉ hệ a,b,c,d, là A.a + 3b = c + d B.a +2b = c +d C.a + 3b = 2c + d D.a +2b = c + 2d Câu 2: Môt dung dich chứa cac ion: 0,1 mol Na+ , 0,1 mol Al3+ , c mol SO4 2- , 0,2 mol Cl- . Trị số cua c ̣ ̣ ́ ̉ là A. 0,1 B.0,2 C.0,15 D.0,25 Câu 3: Môt dung dich A chứa cac ion : 0,1 mol M , 0,2 mol Al3+, 0,3 mol SO42- , 0,2 mol Cl-. Cô can ̣ ̣ ́ ̣ n+ dung dich A thu được 46,9 gam răn. M là ̣ ́ A.Mg B.Zn C.Cu D.Fe Câu 4: Môt dung dich X chứa : x mol Fe , y mol Al , 0,3 mol SO4 , 0,2 mol Cl-. Cô can dung dich ̣ ̣ ̣ ̣ 2+ 3+ 2- X thu được 46,9 gam răn. Giá trị x, y lân lượt là bao nhiêu ? ́ ̀ A. 0,15 ; 0,5 B.0,1 ; 0,2 C.0,25 ; 0,3 D.0,3; 0,2 Câu 5: Trong môt dung dich có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3 -. Nêu a = 0,01 ; ̣ ̣ ́ c = 0,01 ; d = 0,03 thì A. b =0,02 B. b= 0,01 C.b = 0,03 D.b = 0,04 Câu 6: Trong dung dich X có chứa 0,1 mol Fe , 0,2 mol Al , 0,3 mol SO4 , 0,2 mol Cl-. Cô can ̣ ̣ 2+ 3+ 2- dung dich X thu được m gam răn. Giá trị cua m là ̣ ́ ̉ A.39,2 B.40,5 C.45,2 D.46,9 Câu 7: Trong môt dung dich A chứa 0,02 mol Cu , 0,03 mol K , y mol SO42-, x mol Cl-. Cô can dung ̣ ̣ ̣ 2+ + dich A thu được 5,435 gam muôi khan. Giá trị x,y lân lượt là ̣ ́ ̀ A.0,03 và 0,02 B.0,05 và 0,01 C.0,01 và 0,03 D.0,02 và 0,05 Câu 8: Đun nong môt dung dich có chứa 0,1 mol Ca , 0,5 mol Na , 0,1 mol Mg , 0,3 mol Cl- , 0,6 ́ ̣ ̣ 2+ + 2+ mol HCO3 , sẽ xuât hiên m g kêt tua trăng. Giá trị cua m là ́ ̣ ́̉ ́ ̉ -
  11. A.10 g B.8,4 g C.18,4 g D.55,2 g Câu 9: Cho 3,6 gam Mg tac dung với HNO3 dư sinh ra 2,24 lit khí X (san phâm khử duy nhât) khí X là ́ ̣ ́ ̉ ̉ ́ A.NO B.NO2 C. N2 D.N2O Câu 10: Cho 9,6 g Cu tac dung hêt với dung dich H2SO4 đăc nong sinh ra V lit SO2 (đktc). Giá trị V là ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ A.2,24 B.3,36 C.4,48 D.5,6 Câu 11: Cho 4,8 g môt kim loai R tan hoan toan trong dung dich HNO3 loang thu được 1,12 lit khí NO ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ́ duy nhât (đktc). Kim loai R là ́ ̣ A.Zn B.Mg C.Fe D.Cu Câu 12:Cho phan ứng: Al + OH + NO3 + H2O -> AlO2- + NH3↑ ̉ - - Tông hệ số cân băng ( hệ số cân băng là cac số nguyên tôi gian) cua phan ứng trên băng ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̀ A.22 B.29 C.30 D.38 Câu 13: Cho phan ứng: 3M + 2 NO3- + 8 H+ -> … Mn+ + … NO↑ + …H2O Giá trị cua n là̉ A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 14: Hoa tan hoan toan 12 g hôn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol 1:1) băng HNO3, thu được V lit (đktc) ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ hôn hợp X gôm NO và NO2 và dung dich Y ( chỉ chứa 2 muôi và axit dư). Tỉ khôi hơi cua X đôi với ̃ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ́ H2 băng 19. Giá trị V băng bao nhiêu ? ̀ ̀ A.2,24 B.4.48 C.5,6 D.3,36 (Trich đề TSĐHKA-2007) ́ Câu 15: Lây 13,4 g hôn hợp 2 muôi cacbonat kim loai hoa trị II đem hoa tan trong dung dich HCl dư, ́ ̃ ́ ̣́ ̀ ̣ nhân được 3,36 lit CO2 (đktc) và dung dich X. Khôi lượng muôi khan khi cô can dung dich X băng bao ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ nhiêu ? A.14,8 g B.15,05g C.16,8g D.17,2g Câu 16: Cho 2,81 gam hôn hợp A gôm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dich ̃ ̀ ̣ H2SO4 0,1M. Cô can dung dich sau phan ứng , khôi lượng hôn hợp muôi sunfat khan tao ra là ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ̣ A.3,81 g B.4,81g C.5,21 g D.4,8 g Câu 17: Lây 3,36 lit hôn hợp X gôm Na2CO3 va K2CO3 hoa tan trong dung dich H2SO4 dư thu được ́ ́̃ ̀ ̀ ̣ dung dich Y và 6,72 lit CO2 (đktc). Khôi lượng muôi khan sau khi cô can dung dich Y là ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ A.33,6 g B.44.4 g C.47,4 g D.50,2 g Câu 18: Lây 0,52 g hôn hợp Mg và Fe đem hoa tan vao dung dich H2SO4 loang dư thì nhân được ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̃ ̣ 0,336 lit H2 (đktc) và m (g) muôi khan. Vây giá trị cua m là ́ ́ ̣ ̉ A.2 B.3,92 C.2,4 D.1,96 Câu 19: Lây 3,44 hôn hợp 2 muôi cacbonat cua kim loai kiêm đem hoa tan trong HCl dư thì nhân ́ ̃ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ được 448 ml CO2 (đktc). Vây khôi lượng muôi clorua tao thanh là ̣ ́ ́ ̣ ̀ A.4,26 g B.3,66 g C.5,12g D.6,72 g Câu 20: Hoa tan 14 g hôn hợp 2 muôi MCl và R2CO3 băng HCl dư thu được dd A và 0,672 lit khí ̀ ̃ ́ ̀ ́ (đktc). Cô can dd A thu được số gam muôi khan là ̣ ́ A.16,33g B.14,33g C.9,265g D.12,65g Câu 21: Trôn 5,4 g Al với 6 g Fe2O3 rôi nung nong để thực hiên phan ứng nhiêt nhôm. Sau phan ứng ta ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ thu được m gam hôn hợp răn. Giá trị cua m là ̃ ́ ̉ A.2,24 g B.9,4 g C.10,2 g D.11,4g

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản