Cisco Network part 106

Chia sẻ: Adasdsaeqd Asdasdasdaseq | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
40
lượt xem
4
download

Cisco Network part 106

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'cisco network part 106', công nghệ thông tin, quản trị mạng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cisco Network part 106

  1. có chữ s R5#show ip bgp BGP table version is 25, local router ID is 192.168.199.1 Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid, > best, i - internal Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path *> 192.168.1.0 0.0.0.0 0 32768 ? *>i192.168.1.200/30 192.168.1.201 0 100 0 ? *>i192.168.1.244/30 192.168.1.201 2195456 100 0 ? *>i192.168.1.252/30 192.168.1.201 0 100 0 ? s> 192.168.192.0 192.168.1.201 409600 32768 ? si 192.168.1.201 0 100 0 ? *> 192.168.192.0/21 0.0.0.0 32768 i *i 192.168.1.201 0 100 0 i s> 192.168.193.0 192.168.1.201 409600 32768 ? si 192.168.1.201 0 100 0 ? s> 192.168.194.0 192.168.1.201 409600 32768 ? si 192.168.1.201 0 100 0 ? s> 192.168.195.0 192.168.1.201 409600 32768 ? *> 192.168.196.0 0.0.0.0 0 32768 ? *> 192.168.197.0 0.0.0.0 0 32768 ? *> 192.168.198.0 0.0.0.0 0 32768 ? s> 192.168.199.0 0.0.0.0 0 32768 ? Ta xem bảng route của R2 ta thấy 192,193,194 chỉ có một route đi theo đường có next hop 192.168.1.254
  2. Và ta 196,197,198 chỉ có một route đi theo đường có next hop là 192.168.1.237 Còn R4 cũng tương tự R2#show ip bgp BGP table version is 11, local router ID is 192.168.1.253 Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid, > best, i - internal Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path *> 192.168.1.0 192.168.1.254 0 100 ? *i 192.168.1.237 0 100 0 100 ? * i192.168.1.200/30 192.168.1.237 100 0 100 ? *> 192.168.1.254 0 0 100 ? * i192.168.1.244/30 192.168.1.237 100 0 100 ? *> 192.168.1.254 2195456 0 100 ? * i192.168.1.252/30 192.168.1.237 100 0 100 ? *> 192.168.1.254 0 0 100 ? *> 192.168.192.0 192.168.1.254 0 0 100 ? * i192.168.192.0/21 192.168.1.237 100 0 100 i *> 192.168.1.254 0 0 100 i *> 192.168.193.0 192.168.1.254 0 0 100 ? *> 192.168.194.0 192.168.1.254 0 0 100 ? * i192.168.196.0 192.168.1.237 0 100 0 100 ? * i192.168.197.0 192.168.1.237 0 100 0 100 ? * i192.168.198.0 192.168.1.237 0 100 0 100 ? R4# show ip bgp
  3. BGP table version is 179, local router ID is 192.168.1.246 Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid, > best, i - internal Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path * i192.168.1.0 192.168.1.238 100 0 100 ? *> 192.168.1.245 0 0 100 ? *> 192.168.1.200/30 192.168.1.245 0 100 ? *i 192.168.1.238 0 100 0 100 ? *> 192.168.1.244/30 192.168.1.245 0 100 ? *i 192.168.1.238 2195456 100 0 100 ? *> 192.168.1.252/30 192.168.1.245 0 100 ? *i 192.168.1.238 0 100 0 100 ? * i192.168.192.0 192.168.1.238 0 100 0 100 ? *> 192.168.192.0/21 192.168.1.245 0 100 i *i 192.168.1.238 0 100 0 100 i * i192.168.193.0 192.168.1.238 0 100 0 100 ? * i192.168.194.0 192.168.1.238 0 100 0 100 ? *> 192.168.196.0 192.168.1.245 0 0 100 ? *> 192.168.197.0 192.168.1.245 0 0 100 ? *> 192.168.198.0 192.168.1.245 0 0 100 ? Do ta thiết lập community no-export cho các route được quảng bá đi nên trên R3 sẻ không có các route này mà chỉ có route tóm tắt do lệnh aggregation R3#show ip bgp
  4. BGP table version is 52, local router ID is 192.168.1.250 Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid, > best, i - internal Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path *> 192.168.192.0/21 192.168.1.241 0 200 100 i * 192.168.1.249 0 200 100 i 3. Cấu hình cho sơ đồ 3(cấu hình về Local Preference, MED, backdoor) Error! Ta sẻ cấu hình Local Preference trước Ta cấu hình cho R5 và R6 thuộc AS 30 để chọn các route để đi đến AS 50 và AS 75. Đối với các route để đi đến AS 50 thì ta sẻ cho đi theo đường qua R5 và các route đến AS 75 thì ta sẻ cho đi theo đường R6 Ta sử dụng cấu hình như sau: Đối với R5 thì các route đi đến AS 50 thì được thiết lập Local Preference là 200 còn các route còn lại thì có giá trị mặc định là 100 do dó router sẻ chọn route có Local Preference cao hơn Tương tự thì trên R6 ta sẻ thiết lập các route đi đến AS 75 có Local Prefrênc là 400, các route còn lại là 100 R1#show run Building configuration... Current configuration: version 11.3 service timestamps debug uptime service timestamps log uptime no service password-encryption hostname R1 memory-size iomem 10 no ip domain-lookup process-max-time 200 interface Loopback0 ip address 10.20.0.1 255.255.0.0
  5. interface Loopback1 ip address 172.17.0.1 255.255.0.0 interface Loopback2 no ip address interface Loopback3 ip address 192.168.50.1 255.255.255.0 interface Ethernet0/0 ip address 10.10.10.1 255.255.255.248 interface Serial0/0 ip address 192.168.11.1 255.255.255.0 no ip mroute-cache no fair-queue router rip network 10.0.0.0 network 172.17.0.0 network 172.29.0.0 network 192.168.50.0 router bgp 50 redistribute rip neighbor 10.10.10.2 remote-as 75 neighbor 10.10.10.3 remote-as 100 neighbor 10.10.10.4 remote-as 100 ip classless line con 0 logging synchronous line aux 0 line vty 0 4 login no scheduler allocate end R2#show runn Building configuration... Current configuration : 1156 bytes version 12.2 service timestamps debug datetime msec service timestamps log datetime msec no service password-encryption hostname R2 logging queue-limit 100 memory-size iomem 10
Đồng bộ tài khoản