Cisco Network part 39

Chia sẻ: Adasdsaeqd Asdasdasdaseq | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

0
27
lượt xem
3
download

Cisco Network part 39

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'cisco network part 39', công nghệ thông tin, quản trị mạng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cisco Network part 39

  1. Bài Viết Về EtherChannel Tác giả Lê Văn Cương Giới Thiệu Về EtherChannel Mục đích: Đo các đường trunk giữa các Switch thường có băng thông không dủ lớn đo đó khôn đáp ứng được nhu cầu ở bên trong mạng dể gây ra nghẽn do đó mà ngườI ta sử dụng etherchannel để ghép nhiều đường trunk lạI thành một đường để tăng dung lượng, thứ hai là đốI vớI các server có nhu cầu truy nhập cao do đó cũng cần một lượng băng thông lớn để tránh nghẻn, để ta sử ta cũng sử dụng etherchannel Nguyên tắc phân phối tải qua etherchannel: Việc phân phối tải qua các đường của một bundle(etherchannel) được thực hiện theo thuật toán hashing: Thuật toán này có thể sử dụng : Địa chỉ IP nguồn, đích; Hoặc địa chỉ MAC nguồn, dích, hoặc có thể sử dụng TCP/UDP port. - Nếu chỉ sử dụng một địa chỉ hay một port thì việc truyền tải qua port này hay port khác được thực hiện dựa vào các bit cuối cùng, và phụ thuộc vào số port của etherchannel - Nếu sử dụng cả địch, và nguồn thì thuật toán này được thực hiện nhờ phép toán XOR các bit cuối của địa chỉ. Các lệnh cơ bản để cấu hình Ethechannel - Cấu hình PAGP Ethechannel: Switch(config-if)#channel-protocol pagp Switch(config-if)#channel-group number mode {on | auto | desirable } - Các mode:
  2. - ON mode: ở mode này thì Switch tự động enale etherchannel tuy nhiên nó lại không gởI hay nhận bất kỳ gói PAGP nào, do đó mà phải cấu hình on mode ở hai dầu - Auto mode: Nó sẻ tự động enable ethechannel nếu nó nhận được PAGP packet. - Desirable: Nó sẻ tự động cố gắng yêu cầu đầu kia enable ethechannel. - Cấu hình LACP: Switch(config)#lacp system-priority priority Switch(config-if)#channel-protocol lacp Switch(config-if)#channel-group number mode {on | passive | active} Switch(config-if)# lacp port-priority priority - Giải thích: - Lệnh đầu tiên để xác định system priority để xác định Switch nào làm Switch điều khiển Ethechannel, hoặc nếu Priority bằng nhau thì Switch nào có điạc chỉ mac nhỏ hơn sẽ được chọn - Ta còn xác định priority của port để xác định xem port nào là active và port nào ở trạng thái standby. Port có priority nhỏ sẽ active và, lớn sẽ ở trạng thái standby - Các mode trong lệnh channel-group On, Passive, active tuần tự tương tự như On, Auto , Desirable trong PAGP Cấu hình cho sơ đồ thực tế Error!
  3. 1. Giải thích sơ bộ về sơ đồ trên: Ở sơ đồ này ta lấy lại sơ đồ bài qos trứơc để thực hiện Etherchannel giữa Core va Access Switch. Ở đây thì ta sử dụng 4 port fastethernet 0/1 – 0/4 làm etherchannel, Ta sẽ cấu hình ehterchannel dùng cả PAGP, và LACP. Trước hết ta cấu hình PAGP. 2. Show run Access#show run Building configuration... Current configuration : 2238 bytes version 12.1 no service pad service timestamps debug uptime service timestamps log uptime no service password-encryption hostname Access enable password cisco ip subnet-zero no ip domain-lookup spanning-tree mode pvst spanning-tree extend system-id interface FastEthernet0/1 switchport trunk encapsulation isl switchport mode trunk
  4. no ip address duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/2 switchport trunk encapsulation isl switchport mode trunk no ip address duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/3 switchport trunk encapsulation isl switchport mode trunk no ip address duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/4 switchport trunk encapsulation isl switchport mode trunk no ip address
  5. duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/5 switchport access vlan 2 switchport mode access no ip address interface FastEthernet0/6 no ip address interface FastEthernet0/7 no ip address interface FastEthernet0/8 no ip address interface FastEthernet0/9 no ip address interface FastEthernet0/10 no ip address interface FastEthernet0/11 no ip address interface FastEthernet0/12 no ip address interface FastEthernet0/13
  6. no ip address interface FastEthernet0/14 no ip address interface FastEthernet0/15 no ip address interface FastEthernet0/16 no ip address interface FastEthernet0/17 no ip address interface FastEthernet0/18 no ip address interface FastEthernet0/19 no ip address interface FastEthernet0/20 no ip address interface FastEthernet0/21 no ip address interface FastEthernet0/22 no ip address interface FastEthernet0/23 no ip address interface FastEthernet0/24
  7. no ip address interface GigabitEthernet0/1 no ip address interface GigabitEthernet0/2 no ip address interface Vlan1 ip address 192.168.5.2 255.255.255.0 define interface-range cuong FastEthernet0/1 - 4 ip classless ip http server line con 0 logging synchronous line vty 0 4 no login line vty 5 15 login end Core#show run Building configuration... Current configuration : 3016 bytes version 12.1 no service pad
  8. service timestamps debug uptime service timestamps log uptime no service password-encryption hostname Core enable password cisco ip subnet-zero ip routing no ip domain-lookup spanning-tree mode pvst spanning-tree extend system-id interface Port-channel1 switchport trunk encapsulation isl switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/1 switchport trunk encapsulation isl switchport mode dynamic desirable duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/2 switchport trunk encapsulation isl switchport mode dynamic desirable
  9. duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/3 switchport trunk encapsulation isl switchport mode dynamic desirable duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/4 switchport trunk encapsulation isl switchport mode dynamic desirable duplex full speed 100 channel-group 1 mode desirable interface FastEthernet0/5 no switchport ip address 192.168.3.2 255.255.255.0 duplex half speed 100 interface FastEthernet0/6 switchport mode dynamic desirable
  10. interface FastEthernet0/7 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/8 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/9 switchport mode access interface FastEthernet0/10 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/11 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/12 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/13 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/14 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/15 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/16 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/17 switchport mode dynamic desirable
  11. interface FastEthernet0/18 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/19 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/20 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/21 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/22 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/23 switchport mode dynamic desirable interface FastEthernet0/24 switchport mode dynamic desirable interface GigabitEthernet0/1 switchport mode dynamic desirable interface GigabitEthernet0/2 switchport mode dynamic desirable interface Vlan1 ip address 192.168.5.1 255.255.255.0 interface Vlan2 ip address 192.168.2.1 255.255.255.0
  12. define interface-range cuong FastEthernet0/1 - 4 router ospf 1 log-adjacency-changes passive-interface Port-channel1 network 192.168.2.0 0.0.0.255 area 0 network 192.168.3.0 0.0.0.255 area 0 ip classless ip http server line con 0 logging synchronous line vty 0 4 password cisco no login line vty 5 15 login monitor session 1 source interface Po1 monitor session 1 destination interface Fa0/10 end R1# show run Building configuration... Current configuration: version 12.1
  13. service timestamps debug datetime msec service timestamps log datetime msec no service password-encryption hostname R1 enable password cisco memory-size iomem 10 ip subnet-zero no ip domain-lookup interface Loopback1 ip address 11.1.1.1 255.255.255.0 interface Ethernet0/0 ip address 192.168.1.1 255.255.255.0 half-duplex interface Serial0/0 no ip address encapsulation frame-relay no fair-queue clockrate 64000 interface Serial0/0.122 point-to-point ip address 172.16.1.1 255.255.255.0 frame-relay interface-dlci 122 interface Serial0/1
  14. no ip address shutdown router ospf 1 log-adjacency-changes network 11.0.0.0 0.0.0.255 area 0 network 172.16.1.0 0.0.0.255 area 0 network 192.168.1.0 0.0.0.255 area 0 ip classless ip http server access-list 101 permit ip 192.168.1.0 0.0.0.255 192.168.3.0 0.0.0.255 line con 0 logging synchronous transport input none line aux 0 line vty 0 4 no login end R2#show run Building configuration... Current configuration: version 12.0 service timestamps debug uptime
  15. service timestamps log uptime no service password-encryption hostname R2 enable password cisco memory-size iomem 10 ip subnet-zero no ip domain-lookup -max-time 200 interface FastEthernet0/0 ip address 192.168.3.1 255.255.255.0 no ip directed-broadcast speed 100 interface Serial0/0 no ip address no ip directed-broadcast encapsulation frame-relay no ip mroute-cache no fair-queue clockrate 64000 cdp enable frame-relay lmi-type cisco interface Serial0/0.221 point-to-point
  16. ip address 172.16.1.2 255.255.255.0 no ip directed-broadcast frame-relay interface-dlci 221 interface Serial0/1 no ip address no ip directed-broadcast shutdown router ospf 1 network 172.16.1.0 0.0.0.255 area 0 network 172.16.3.0 0.0.0.255 area 0 network 0.0.0.0 255.255.255.255 area 0 router rip network 192.168.3.0 ip classless ip http server access-list 101 permit ip 172.16.2.0 0.0.0.255 192.168.1.0 0.0.0.255 line con 0 logging synchronous transport input none line aux 0 line vty 0 4 no login
  17. no scheduler allocate end 3. Kiểm tra: - Show etherchannel port để xem trạng thái của tất cả các port trong group - Core#show etherchannel port Channel-group listing: ----------------------- Group: 1 ---------- Ports in the group: ------------------- Port: Fa0/1 ------------ Port state = Up Mstr In-Bndl Channel group = 1 Mode = Desirable-Sl Gcchange = 0 Port-channel = Po1 GC = 0x00010001 Pseudo port- channel = Po1 Port index =0 Load = 0x00 Protocol = PAgP Flags: S - Device is sending Slow hello. C - Device is in Consistent state. A - Device is in Auto mode. P - Device learns on physical port. d - PAgP is down.
  18. Timers: H - Hello timer is running. Q - Quit timer is running. S - Switching timer is running. I - Interface timer is running. Local information: Hello Partner PAgP Learning Group Port Flags State Timers Interval Count Priority Method Ifindex Fa0/1 SC U6/S7 H 30s 1 128 Any 29 Partner's information: Partner Partner Partner Partner Group Port Name Device ID Port Age Flags Cap. Fa0/1 Access 000d.bc33.2b00 Fa0/1 0s SC 10001 Age of the port in the current state: 00d:00h:06m:04s Port: Fa0/2 ------------ Port state = Up Mstr In-Bndl Channel group = 1 Mode = Desirable-Sl Gcchange = 0 Port-channel = Po1 GC = 0x00010001 Pseudo port- channel = Po1 Port index =0 Load = 0x00 Protocol = PAgP Flags: S - Device is sending Slow hello. C - Device is in Consistent state. A - Device is in Auto mode. P - Device learns on physical port. d - PAgP is down.
  19. Timers: H - Hello timer is running. Q - Quit timer is running. S - Switching timer is running. I - Interface timer is running. Local information: Hello Partner PAgP Learning Group Port Flags State Timers Interval Count Priority Method Ifindex Fa0/2 SC U6/S7 H 30s 1 128 Any 29 Partner's information: Partner Partner Partner Partner Group Port Name Device ID Port Age Flags Cap. Fa0/2 Access 000d.bc33.2b00 Fa0/2 2s SC 10001 Age of the port in the current state: 00d:00h:32m:20s Port: Fa0/3 ------------ Port state = Up Mstr In-Bndl Channel group = 1 Mode = Desirable-Sl Gcchange = 0 Port-channel = Po1 GC = 0x00010001 Pseudo port- channel = Po1 Port index =0 Load = 0x00 Protocol = PAgP Flags: S - Device is sending Slow hello. C - Device is in Consistent state. A - Device is in Auto mode. P - Device learns on physical port. d - PAgP is down.
  20. Timers: H - Hello timer is running. Q - Quit timer is running. S - Switching timer is running. I - Interface timer is running. Local information: Hello Partner PAgP Learning Group Port Flags State Timers Interval Count Priority Method Ifindex Fa0/3 SC U6/S7 H 30s 1 128 Any 29 Partner's information: Partner Partner Partner Partner Group Port Name Device ID Port Age Flags Cap. Fa0/3 Access 000d.bc33.2b00 Fa0/3 14s SC 10001 Age of the port in the current state: 00d:00h:04m:19s Channel group = 1 Mode = Desirable-Sl Gcchange = 0 Port-channel = Po1 GC = 0x00010001 Pseudo port- channel = Po1 Port index =0 Load = 0x00 Protocol = PAgP Flags: S - Device is sending Slow hello. C - Device is in Consistent state. A - Device is in Auto mode. P - Device learns on physical port. d - PAgP is down. Timers: H - Hello timer is running. Q - Quit timer is running. S - Switching timer is running. I - Interface timer is running. Local information:
Đồng bộ tài khoản