Cisco Network part 93

Chia sẻ: Adasdsaeqd Asdasdasdaseq | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
23
lượt xem
3
download

Cisco Network part 93

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'cisco network part 93', công nghệ thông tin, quản trị mạng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cisco Network part 93

  1. Thông báo trên màn hình khi thực hiện xong lệnh 00:17:58: %LINK-5-CHANGED: Interface FastEthernet0/1, changed state to administratively down 00:18:00: %LINK-3-UPDOWN: Interface FastEthernet0/1, changed state to up 00:18:01: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface FastEthernet0/1, changed state to up Quá trình trên giống như bạn cho phép port hoạt động lại bình thường, tuy nhiên cần chú ý rằng các cấu hình trước đó cho port này vẫn không thay đổi, kể cả port-security. Cách 2: khôi phục tự động, thiết lập lệnh để switch tự động dò tìm lỗi và khôi phục. Với cách này giả sử như bạn không hề biết nguyên nhân vì sao port bị down. Bước 2-1: Tiến hành tìm lỗi trên port Cấu trúc lệnh: Switch(config)#errdisable detect cause [all | cause-name ] + all có nghĩa là tìm tất cả các lỗi xảy ra + cause-name : chỉ tìm lỗi có tên là cause-name, gồm có: all Enable error detection on all cases dhcp-rate-limit Enable error detection on dhcp-rate-limit dtp-flap Enable error detection on dtp-flapping (Cấu trúc lệnh - tiếp theo) gbic-invalid Enable error detection on gbic-invalid link-flap Enable error detection on linkstate-flapping loopback Enable error detection on loopback pagp-flap Enable error detection on pagp-flapping Trong bài lab này sẽ cho switch tìm tất cả các lỗi: Switch(config)#errdisable detect cause all
  2. Bước 2-2: cho switch khôi phục trạng thái Switch(config)#errdisable recorvery cause all Bước 2-3: cài đặt thông số thời gian cho quá trình khôi phục. Mặc định port sẽ được khôi phục sau 300 giây khi bạn đã thực hiện lệnh ở bước 2-2. Tuy nhiên bạn có thể can thiệp vào thông số thời gian này bằng cách dùng lệnh: Switch(config-if)#errdisable recorvery second Thông số thời gian second có đơn vị là giây bạn cần phải chú ý điều này để tránh nhầm lẫn. Bây giờ bạn cài đặt thông số thời gian khôi phục cho switch là 30 giây Switch(config-if)#errdisable recorvery 30 Switch(config-if)#^Z Bước 2-4: Quan sát + Quan sát đèn trên port f0/1 của switch : sau 30 giây sẽ sáng lại + Quan sát trên giao diện: - Quan sát thông số thời gian do lệnh debug tạo ra. 00:55:54: %PM-4-ERR_RECOVER: Attempting to recover from psecure-violation err-disable state on Fa0/1 00:55:55: PSECURE: psecure_linkchange: Fa0/1 hwidb=0x807D6C98 00:55:55: PSECURE: Link is coming up 00:55:55: PSECURE: psecure_linkup_init_internal: Fa0/1 hwidb = 0x807D6C98 00:55:55: PSECURE: No change in violation_mode 00:55:55: PSECURE: psecure_vlan_linkchange invoked: Vlan 1 00:55:55: PSECURE: Activating port-security feature 00:55:55: PSECURE: port_activate: status is 1 (Tiếp theo) 00:55:55: PSECURE: PSECURE: Deleting all dynamic addresses from h/w tables. 00:55:55: PSECURE: psecure_platform_delete_all_addrs: deleting all addresses on vlan 1 00:55:55: PSECURE: psecure_delete_address_not_ok address allowed 00:55:55: PSECURE: skipping Fa0/1 while searching 00:55:55: PSECURE: Adding entry to HA table from port-security sub block
  3. 00:55:55: PSECURE: psecure_platform_add_mac_addrs: Do nothing, called to add to FastEthernet0/1 00:55:57: %LINK-3-UPDOWN: Interface FastEthernet0/1, changed state to up 00:55:58: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface FastEthernet0/1, changed state to up - Dùng lệnh : Switch#show interface f0/1 FastEthernet0/1 is up, line protocol is up (connected) Hardware is Fast Ethernet, address is 000f.239d.c641 (bia 000f.239d.c641) MTU 1500 bytes, BW 100000 Kbit, DLY 1000 usec, reliability 255/255, txload 1/255, rxload 1/255 Encapsulation ARPA, loopback not set Keepalive set (10 sec) … IV. Cấu hình toàn bộ Cấu hình của switch: Current configuration : 1727 bytes version 12.1 no service pad service timestamps debug uptime service timestamps log uptime no service password-encryption hostname Switch errdisable recovery cause udld errdisable recovery cause bpduguard errdisable recovery cause security-violation errdisable recovery cause channel-misconfig errdisable recovery cause pagp-flap errdisable recovery cause dtp-flap errdisable recovery cause link-flap errdisable recovery cause psecure-violation errdisable recovery cause gbic-invalid errdisable recovery cause dhcp-rate-limit errdisable recovery cause unicast-flood errdisable recovery cause vmps
  4. errdisable recovery cause loopback errdisable recovery interval 30 ip subnet-zero spanning-tree mode pvst no spanning-tree optimize bpdu transmission spanning-tree extend system-id interface FastEthernet0/1 switchport mode access switchport port-security switchport port-security mac-address 00e0.4d01.2978 interface FastEthernet0/2 interface FastEthernet0/3 interface FastEthernet0/4 interface FastEthernet0/5 interface FastEthernet0/6 interface FastEthernet0/7 interface FastEthernet0/8 interface FastEthernet0/9 interface FastEthernet0/10 interface FastEthernet0/11 interface FastEthernet0/12 interface FastEthernet0/13 interface FastEthernet0/14 interface FastEthernet0/15 interface FastEthernet0/16 interface FastEthernet0/17 interface FastEthernet0/18 interface FastEthernet0/19 interface FastEthernet0/20 interface FastEthernet0/21 interface FastEthernet0/22 interface FastEthernet0/23 interface FastEthernet0/24 interface Vlan1 no ip address no ip route-cache shutdown ip http server line con 0 line vty 0 4
  5. login line vty 5 15 login end V. Đánh giá Đến đây bạn đã có một khái niệm cơ bản và thao tác cấu hình tương đối về port security. Bạn có thể thay đổi các thông số trong các câu lệnh để tìm hiểu rõ các đặc tính của chúng
Đồng bộ tài khoản