Cơ sở di truyền học phân tử - PSG.TS Trần Linh Phước - ĐH Khoa học tự nhiên

Chia sẻ: nguyenvanquan037

Hiện tượng biến nạp ở vi khuẩn: Đun nhiệt chủng độc, tiêm vào chuột: chuột sống. Đun diệt chủng độc, trộn với chủng lành, tiêm vào chuột: chuột chết. Kết luận: tế bào chủng độc chết đã truyền tính gây bệnh cho chủng lành.Tổng hợp hóa học và sử dụng các đoạn oligonucleotit .

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Cơ sở di truyền học phân tử - PSG.TS Trần Linh Phước - ĐH Khoa học tự nhiên

 

  1. I H C QU C GIA TP.HCM TR NG H KHOA H C T NHIÊN TÀI LI U GI NG SINH H C IC NG A1 S DI TRUY N H C PHÂN T PGS.TS. TR N LINH TH C
  2. SINH H C IC NG A1 Ph n 1. SINH H C T BÀO Ph n 2. DI TRUY N H C Ch.7: C phân t a tính di truy n Ch.8: Sinh t ng h p protein Ch.9: Di truy n h c virus, vi khu n và k thu t di truy n Ch.10: Ki m soát s bi u hi n c a gen và s phát tri n Ch.11: Nhi m s c th và s phân bào eukaryota Ch.12: Các nh lu t di truy n Mendel Ch.13. Di truy n h c nhi m s c th Ph n 3. H C THUY T TI N HÓA Ch.14: H c thuy t ti n hóa c a Darwin Ch.15: Qu n th là n v ti n hóa Ch.16: Loài và hình thành loài Ch.17: S phát sinh và phát tri n c a s ng trên trái t
  3. U TRÚC VÀ S NHÂN B N A V T LI U DI TRUY N - DNA là v t ch t di truy n - Thành ph n và c u trúc DNA - C ch sao chép (replication) - C ch a sai và b o v DNA
  4. DNA là v t ch t di truy n - Thí nghi m ch ng minh hi n t ng bi n n vi khu n (Griffith, 1928) - Thí nghi m ch ng minh nhân t gây bi n n p là DNA (Avery, Loeod, Carty, 1944) - Thí nghi m xác nh v t li u do phage b m vào vi khu n là DNA (Hershey, Chase, 1952)
  5. Hi n t ng bi n n vi khu n - Streptococcus pneumoniae: ph u khu n gây viêm ph i + Ch ng c (S, smooth): khu n c tr n, gây ch t chu t + Ch ng lành (R, rough): khu n c thô, không gây ch t chu t
  6. Hi n t ng bi n n vi khu n un di t ch ng c, tiêm vào chu t: chu t s ng un di t ch ng c, tr n v i ch ng lành, tiêm vào chu t: chu t ch t - K t lu n: t bào ch ng c ch t ã truy n tính gây b nh cho ch ng lành - Bi n n p (transformation): + Griffith: Hi n t ng truy n tính gây b nh t vi khu c sang vi khu n lành + S ti p nh n DNA tr n b i t bào nh n
  7. Thí nghi m Griffith (1928)
  8. Thí nghi m Avery, Leod, Carty (1944) - Ch ng c ch c x lý b ng các enzyme khác nhau tr c khi tr n i ch ng lành và tiêm vào chu t: + X lý b ng Protease (th y phân protein): chu t ch t + X lý b ng Ribonuclease (th y phân RNA): chu t ch t + X lý b ng Endonuclease (th y phân DNA): chu t s ng + Tr n DNA t ch ng c ch t v i ch ng lành, tiêm vào chu t: chu t ch t - KL: DNA là v t li u truy n di truy hi n t ng bi n n p
  9. xâm nh p và nhân b n c a bacteriophage vi khu n - Phage (Bacteriophage, th c khu n th , virút c a vi khu n) - Phage T2: + protein bên ngoài + DNA bên trong - Phage T2 xâm nhi m vi khu n E. coli + G n lên b t vi khu n + Chuy n v t ch t vào vi khu n + Làm tan vi khu n và phóng thích k100 phage m i - Protein hay DNA c chuy n vào E. coli?
  10. Thí nghi m Hershey, Chase (1952) ánh d u protein c a phage b ng S35 và DNA c a phage b ng P32 ng cách nhi m phage lên E. coli nuôi trong môi tr ng có ch a ch t dinh d ng mang P32 và S35 - Phage c sinh ra có protein mang S35 và DNA mang P32
  11. Thí nghi m Hershey, Chase (1952) - Nhi m phage ánh d u S35 và P32 lên E. coli nuôi trong môi tr ng không ch ng v phóng x - Tách ph n g n c a phage lên b t E. coli ng cách l c m nh - Ly tâm làm l ng E. coli áy ng ly tâm - Thu E. coli n l ng (c n ly tâm, precipitant) áy ng ly tâm và thu ch không l ng t a (d ch n i, supernatant) ch a phage - Xác nh hàm l ng ng v phóng x S35 và P32 lên trong E. coli và trong d ch n i: + T bào E. coli ch a 70% t ng P32, r t ít S35 + D ch n i ch a 80% t ng S35 , r t ít P32 - KL: + DNA c a phage c chuy n vào trong t bào E. coli, cho phép nhân b n t o nhi u phage m i trong t bào E. coli + t ch t di truy n c a phage là DNA
  12. Phân n các i phân t sinh h c b ng ly tâm
  13. Thí nghi m Hershey, Chase (1952)
  14. Thành ph n và c u trúc DNA - Thành ph n hóa h c và m s i DNA m ch n - Mô hình c u trúc DNA m ch ôi Watson – Crick c tính i song song - Các c u hình DNA - C u trúc b c cao c a DNA bào ti n nhân (prokaryote) - C u trúc b c cao c a DNA bào nhân th t (eukaryote)
  15. Thành ph n hóa h c c n phân (nucleotide) trong DNA và RNA
  16. hình thành nucleoside và nucleotide
  17. Các d ng nucleoside monophosphate t adenine: AMP, cAMP
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản