Cơ sở dữ liệu 1_Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ

Chia sẻ: Lê Minh Thông | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
459
lượt xem
125
download

Cơ sở dữ liệu 1_Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung chương 3 trình bày về các vấn đề sau: Các khái niệm về mô hình dữ liệu quan hệ: Mô hình dữ liệu quan hệ, Các khái niệm, Định nghĩa toán học của quan hệ, Đặc trưng của quan hệ. Các ràng buộc toàn vẹn: Ràng buộc miền giá trị, Ràng buộc toàn vẹn thực thể, Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cơ sở dữ liệu 1_Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ

  1. Cơ sở dữ liệu 1 Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ Giảng viên: Nguyễn Công Thương Email: thuongnc@gmail.com
  2. Chương 3: Mô hình dữ liệu quan hệ  Các khái niệm về mô hình dữ liệu quan hệ:  Mô hình dữ liệu quan hệ  Các khái niệm  Định nghĩa toán học của quan hệ  Đặc trưng của quan hệ  Các ràng buộc toàn vẹn:  Ràng buộc miền giá trị  Ràng buộc toàn vẹn thực thể  Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu 2
  3. Các khái niệm  Mô hình dữ liệu quan hệ:  Được xây dựng dựa trên đối tượng cơ bản là các quan hệ, các thuộc tính cùng với các ràng buộc  Được sử dụng để thể hiện mô hình dữ liệu hiện thực  Miền giá trị (Domain) là một tập hợp các giá trị nguyên tố 3
  4. Các khái niệm (2)  Lược đồ quan hệ là mô tả các cột (các thuộc tính) của quan hệ  Ký hiệu: R(A1, A2, . . ., An)  VD: STUDENT(Name, SSN, HomePhone, Address, OfficePhone, Age, GPA)  Mỗi thuộc tính của quan hệ có một miền giá trị ký hiệu là dom(Ai)  Bậ ccủa quan hệ là số thuộc tính của lược đồ quan hệ tương ứng 4
  5. Các khái niệm (3)  Trạng thái của quan hệ (Relation State) của một lược đồ quan hệ R(A1, A2, . . ., An) là một tập các bộ (tuples) n giá trị r = {t1, t2, . . ., tm}. Ký hiệu r(R)  Bộ (tuples/dòng-row) là một danh sách có thứ tự n giá trị t = , mà mỗi giá trị vi là một giá trị thuộc dom(Ai) hoặc là giá trị null  Giá trị null đại diện cho giá trị chưa biết hoặc là không tồn tại của một đối tượng 5
  6. Các khái niệm (4)  Các thuật ngữ tương đương 6
  7. Các khái niệm (5)  Ví dụ: 7
  8. Định nghĩa toán học  Về mặt toán học:  r(R) ⊆ (dom (A1) x dom(A2) x . . . x dom(An))  Giả sử có hai tập hợp D1, D2 với D1 = {2, 4}, D2 = {1, 3, 5}  Tích Đề-các, D ×D , là tập tất cả những cặp 1 2 có thứ tự, trong đó phần tử đầu tiên là một thành phần của D1, phần tử thứ hai là một thành phần của D2 D1×D2 = {(2, 1), (2, 3), (2, 5), (4, 1), (4, 3), (4, 5)} 8
  9. Định nghĩa toán học (2)  Tập con bất kỳ của tích Đề-các được gọi là một quan hệ Ví dụ: R = {(2, 1), (4, 1)}  Có thể định nghĩa những cặp xuất hiện trong quan hệ bằng các điều kiện, ví dụ:  Phần tử thứ 2 bằng 1: R = {(x, y) | x ∈D1, y ∈D2, and y = 1}  Phần tử đầu tiên luôn bằng 2 lần phần tử thứ 2: S = {(x, y) | x ∈D1, y ∈D2, and x = 2y} 9
  10. Định nghĩa toán học (3)  Giảsử có 3 tập hợp D1 = {1, 3}, D2 = {2, 4}, D3 = {5, 6}, tích Đề-các D1×D2×D3 là: D1×D2×D3 = {(1,2,5), (1,2,6), (1,4,5), (1,4,6), (3,2,5), (3,2,6), (3,4,5), (3,4,6)}  Tập con bất kỳ của tích Đề-các này được gọi là quan hệ giữa D1, D2, D3 10
  11. Định nghĩa toán học (4)  Tích Đề-các của n tập hợp (D1, D2, . . ., Dn) là D1×D2×...×Dn = {(d1, d2, ..., dn) | d1 ∈D1, d2 ∈D2, . . . , dn∈Dn}  Mọi tập con các bộ n giá trị từ tập tích Đề- các trên là một quan hệ trên n tập hợp  Trong mô hình dữ liệu quan hệ, mỗi tập D là i miền giá trị của một thuộc tính 11
  12. Đặc trưng của quan hệ  Các tuple trong quan hệ không cần thứ tự  Thứ tự của các giá trị trong từng tuple là quan trọng  Nếu định nghĩa mỗi tuple là một tập các cặp (thuộc tính, giá trị) thì thứ tự không còn quan trọng  Mỗi giá trị trong từng tuple phải là giá trị nguyên tố (không cho phép thuộc tính phức hợp hay thuộc tính đa trị) 12
  13. Ký hiệu mô hình quan hệ  Lược đồ quan hệ R: R(A1, A2, . . ., An)  Trạng thái của quan hệ (hay quan hệ): r(R)  Bộ n giá trị: t = , trong đó v là 1 2 n i giá trị tương ứng với thuộc tính Ai  t[A ] hoặc t.A ký hiệu cho giá trị của thuộc i i tính Ai trong t  Một thuộc tính A trong quan hệ R có thể được tham khảo bằng ký hiệu R.A  Ví dụ STUDENT.Name hay STUDENT.Age 13
  14. Lược đồ CSDL quan hệ  Lược đồ CSDL quan hệ S là một tập các lược đồ quan hệ S = {R1, R2, . . ., Rm} và một tập các ràng buộc toàn vẹn (integrity constraint) IC  Trạng thái của CSDL quan hệ DB của S là một tập các trạng thái quan hệ DB = {r1, r2, . . ., rm}:  Mỗi ri là trạng thái của Ri  Các trạng thái ri thỏa mãn các ràng buộc toàn vẹn trong IC 14
  15. Ràng buộc miền giá trị  Giá trị của mỗi thuộc tính A phải là một giá trị nguyên tố thuộc miền giá trị dom(A) hoặc là giá trị NULL  NULL đại diện cho giá trị chưa biết hoặc không tồn tại 15
  16. Ràng buộc NOT NULL  Mộtthuộc tính khi mang ràng buộc này thì thuộc tính đó không được mang giá trị NULL 16
  17. Ràng buộc UNIQUE  Một thuộc tính khi mang ràng buộc UNIQUE thì giá trị thuộc tính này của tất cả các tuple phải khác nhau, tuy nhiên có thể có một tuple được mang giá trị NULL 17
  18. Ràng buộc CHECK  Kiểm tra xem dữ liệu nhập cho một thuộc tính có thỏa mãn một điều kiện cho trước hay không 18
  19. Siêu khóa  Tất cả tuple trong một quan hệ phải khác nhau  Phải có một tập con các thuộc tính mà với 2 tuple khác nhau thì tổ hợp giá trị của tập con thuộc tính đó phải khác nhau t1[SK] ≠ t2[SK]  Mọi tập con thuộc tính như vậy được gọi là siêu khóa (superkey) 19
  20. Khóa  Siêu khóa có ràng buộc duy nhất (unique)  Một quan hệ luôn có ít nhất 1 siêu khóa (là tập tất cả thuộc tính của quan hệ)  Khóa (key) là siêu khóa tối tiểu: không thể bỏ bớt thuộc tính nào của khóa mà vẫn giữ được tính chất duy nhất của nó  Ví dụ:  STUDENT(SSN, Name, Age)  Giá trị của khóa không được thay đổi 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản