CƠ SỞ DỮ LIỆU - Vũ Song Tùng

Chia sẻ: Bui Duc To | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:41

0
196
lượt xem
77
download

CƠ SỞ DỮ LIỆU - Vũ Song Tùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CƠ SỞ DỮ LIỆU Vũ Song Tùng Khoa Điện tử - Viễn Thông ĐHBK – Hà Nội .Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Cơ sở dữ liệu (CSDL): Tập hợp các dữ liệu của một hệ thống thông tin, được lưu trữ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CƠ SỞ DỮ LIỆU - Vũ Song Tùng

  1. CƠ SỞ DỮ LIỆU Vũ Song Tùng Khoa Điện tử - Viễn Thông ĐHBK – Hà Nội
  2. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Cơ sở dữ liệu (CSDL): Tập hợp các dữ liệu của một hệ thống thông tin, được lưu trữ theo một cung cách nhất định để có thể xử lý bằng máy tính điện tử. – MS Access, SQL server, MySQL, Oracle • Hệ quản trị (HQT) CSDL: Tập hợp các chương trình, thuật toán để thao tác trên CSDL. • Kiến trúc của CSDL: Gồm 3 mức: vật lý (physical), khái niệm (logical) và khung nhìn (view)
  3. Chương 1. Các khái niệm cơ bản Khung nhìn Khái niệm Vật lý
  4. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Quan hệ (Relation): Tập con của tích Đề-các của các miền. • Miền (domain): Tập các giá trị. – Gọi Di là một miền. – Tích Đề-các của n miền D1 x D2 x … x Dn là tập tất cả n-bộ (tuple), mỗi bộ là một tập hợp của n giá trị (v1, v2, …, vn) với vi ∈ Di | i = 1…n
  5. Chương 1. Các khái niệm cơ bản VD: • Miền THIÊN CAN (10 giá trị): Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý • Miền ĐỊA CHI (12 giá trị): Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi • Tích Đề-các của THIÊN CAN x ĐỊA CHI là 120 bộ: { (Giáp, Tý), (Giáp, Sửu), …, (Quý, Hợi) }
  6. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Một số ký hiệu: • R = {A1, A2, …, An} – Tập các thuộc tính • r(R) – Quan hệ trên tập thuộc tính của R • r(A1, A2, …, An) – Quan hệ trên tập thuộc tính {A1, A2, …, An}
  7. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Nếu biểu diễn quan hệ dưới dạng bảng thì mỗi hàng là một bộ và mỗi cột là một thuộc tính của quan hệ. ế quan  ệ  Bi n  h Thuộc í ( ột tnh C ) (Tên  ảng) b Ti đề êu  r 1 … n Giá trị A A Q uan  hệ Thân B ản   H àng) ghi(
  8. Chương 1. Các khái niệm cơ bản VD: • nếu R = { THIÊN CAN, ĐỊA CHI } • thì quan hệ tuổi(R) là tập hợp của 60 trong 120 bộ của tích Đề-các THIÊN CAN x ĐỊA CHI: t1 = (Giáp, Tý) t2 = (Ất, Sửu) … t11 = (Giáp, Tuất) t13 = (Bính, Tý) … t60 = (Quý, Hợi)
  9. Chương 1. Các khái niệm cơ bản VD: • Quan hệ năm_tuổi(NĂM, THIÊN CAN, ĐỊA CHI) là một tập vô hạn các bộ: t1 = (1984, Giáp, Tý) t2 = (1985, Ất, Sửu) … t60 = (2043, Quý, Hợi) t61 = (2044, Giáp, Tý)
  10. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Khóa (Key): Khóa của quan hệ r(R) là tập con K ⊆ R sao cho, với hai bộ bất kỳ t1, t2 ∈ r, luôn tồn tại một thuộc tính A ∈ K mà t1(A) ≠ t2(A) hay t1(K) ≠ t2(K)
  11. Chương 1. Các khái niệm cơ bản VD: – Khóa của quan hệ tuổi(THIÊN CAN, ĐỊA CHI) là tập hợp của cả 2 thuộc tính – Khóa của quan hệ năm_tuổi(NĂM, THIÊN CAN, ĐỊA CHI) có thể là {NĂM}, {NĂM, THIÊN CAN}, {NĂM, ĐỊA CHI} hoặc tập hợp của cả 3 thuộc tính
  12. Chương 1. Các khái niệm cơ bản • Các phép toán cập nhật dữ liệu i – Phép chèn (insert): • INSERT (r; A1=v1, A2 = v2, …, An = vn) – Phép xóa (delete): • DEL (r; K1 = k1, K2 = k2, …, Km = km) – Phép chỉnh sửa (change): • CH (r; K1 = k1, K2 = k2, …, Km = km; X1 = v1, X2 = v2, …, Xn = vn)
  13. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • SQL Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (Structured Query Language) • Có thể chia làm 2 loại – Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu DDL (Data Definition Language) – Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (Data Manipulation Language)
  14. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép hợp (Union): Phép hợp của hai quan hệ khả hợp r1 và r2, ký hiệu là r1 ∪ r2, là tập tất cả các bộ thuộc r1 hoặc r2 hoặc thuộc cả hai quan hệ, nghĩa là: r1 ∪ r2 = { t | t ∈ r1 ∨t ∈ r2 } SELECT *, 1 AS LanThi FROM tblDiem UNION SELECT *, 2 AS LanThi FROM tblThiLai
  15. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép giao (Intersection): Phép giao của hai quan hệ khả hợp r1 và r2, ký hiệu là r1 ∩ r2, là tập tất cả các bộ thuộc cả hai quan hệ, nghĩa là: r1 ∩ r2 = { t | t ∈ r1 ∧t ∈ r2 } SELECT * FROM tblSinhVien WHERE SHSV IN (SELECT SHSV FROM tblThiLai)
  16. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép trừ (Minus): Phép trừ của hai quan hệ khả hợp r1 và r2, ký hiệu là r1 – r2, là tập tất cả các bộ thuộc r1 nhưng không thuộc r2, nghĩa là: r1 – r2 = { t | t ∈ r1 ∧t ∉ r2 } SELECT * FROM tblSinhVien WHERE NOT SHSV IN (SELECT SHSV FROM tblThiLai)
  17. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Tích Đề-các (Cartesian Product): Phép tích Đề- các của hai quan hệ r1(A1,…,An) và r2(B1,…,Bm), ký hiệu là r1 × r2, là tập tất cả (n+m)-bộ, mỗi bộ có n thuộc tính thuộc r1 và m thuộc tính thuộc r2, nghĩa là: r1 × r2 = {t | t = (a1,…,an,b1,…,bn) ∧(a1,…,an) ∈ r1 ∧(b1,…,bn) ∈ r2} SELECT SHSV, MaMon FROM tblSinhVien, tblMonHoc
  18. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép chiếu (Projection): Phép chiếu trên tập thuộc tính X ⊆ A của quan hệ r(A), ký hiệu là ∏ X(r), là tập các bộ của r xác định trên X, nghĩa là: ∏X(r) = { t[X] | t ∈ r } SELECT SHSV FROM tblSinhVien
  19. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép chọn (Selection): Phép chọn trên quan hệ r với biểu thức chọn F, ký hiệu là σ F(r), là tập các bộ của r thỏa mãn F, nghĩa là: σF(r) = { t | t ∈ r ∧F(t) = true } F là một biểu thức gồm các toán tử logic ∧(AND), ∨(OR), ¬ (NOT) và các toán tử so sánh > , < , ≥ , ≤ , = , ≠ . SELECT SHSV, MaMon FROM tblDiem WHERE (Diem < 5) OR (Diem IS NULL)
  20. Chương 2. Ngôn ngữ SQL • Đại số quan hệ a. Phép kết nối (Join): Phép kết nối hai quan hệ r1 và r2, ký hiệu là r1  r2, là sự kết nối hai quan hệ dựa trên tương quan nào đó giữa các thuộc tính của hai quan hệ. Có thể coi phép kết nối là sự kết hợp của phép tích Đề-các và phép chọn, nghĩa là: r1  r2 = {t | t ∈ r1 × r2 ∧F(t(A∈r1), t(B∈r2)) = true} F SELECT Ho, Ten, TenMon, Diem FROM SELECT Ho, Ten, TenMon, Diem FROM tblSinhVien, tblDiem, tblMonHoc (tblSinhVien INNER JOIN tblDiem ON WHERE tblSinhVien.SHSV = tblDiem.SHSV) tblSinhVien.SHSV = tblDiem.SHSV AND INNER JOIN tblMonHoc ON tblMonHoc.MaMon = tblDiem.MaMon tblDiem.MaMon = tblMonHoc.MaMon

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản