Công điện số 8261/BCT-TTTN về giảm giá bán dầu diesel và cơ chế điều hành kinh doanh xăng dầu do Bộ Công thương điện

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
31
lượt xem
3
download

Công điện số 8261/BCT-TTTN về giảm giá bán dầu diesel và cơ chế điều hành kinh doanh xăng dầu do Bộ Công thương điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'công điện số 8261/bct-tttn về giảm giá bán dầu diesel và cơ chế điều hành kinh doanh xăng dầu do bộ công thương điện', văn bản luật, tiền tệ - ngân hàng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công điện số 8261/BCT-TTTN về giảm giá bán dầu diesel và cơ chế điều hành kinh doanh xăng dầu do Bộ Công thương điện

  1. B CÔNG THƯƠNG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ------ NAM c l p - T do - H nh phúc --------------- S : 8261/BCT-TTTN Hà N i, ngày 16 tháng 09 năm 2008 i n: - Các doanh nghi p kinh doanh nh p khNu xăng d u; - Các S Công thương t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; - C c Qu n lý th trư ng. Căn c Ngh nh s 55/2007/N -CP ngày 06 tháng 4 năm 2007 c a Chính ph v kinh doanh xăng d u; Căn c Thông báo s 253/TB-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2008 thông báo k t lu n c a Phó Th tư ng Nguy n Sinh Hùng v i u hành kinh doanh xăng d u trong th i gian t i. Sau khi th ng nh t v i B Công thương, B Tài chính có Quy t nh s 78/2008/Q - BTC ngày 16 tháng 9 năm 2008 v gi m giá bán d u diesel và cơ ch i u hành kinh doanh xăng d u. M c giá bán m i c th như sau: 1. Giá bán m i các ch ng lo i d u diesel: - Diesel 0,05S: 15.500 ng/lít; - Diesel 0,25S: 15.450 ng/lít; 2. Giá bán các ch ng lo i xăng, d u h a và mazut: Ti p t c th c hi n m c giá bán theo quy nh hi n hành, c th : - Xăng không chì RON 92: 17.000 ng/lít; - D u h a: 18.000 ng/lít; - Mazut (Fo N02B): 13.000 ng/kg. Giá các lo i xăng khác do doanh nghi p kinh doanh nh p khNu xăng d u quy nh trên cơ s căn c vào giá bán c a các lo i xăng chuNn trên cùng m t th trư ng và chênh l ch ch t lư ng so v i lo i xăng chuNn (RON 92) nhưng không ư c vư t quá 500 ng/lít. 3. Giá bán các ch ng lo i xăng, d u nêu trên ư c tính chuNn nhi t th c t t i a bàn g n c ng nh p khNu xăng d u (vùng 1), giá bán t i các a bàn xa c ng nh p khNu
  2. xăng d u (vùng 2) không vư t quá 2% so v i m c giá bán l t i vùng 1. Các a bàn thu c vùng 1, vùng 2 th c hi n theo hư ng d n t i Quy t nh s 0674/2004/Q - BTM ngày 31 tháng 5 năm 2004 c a B Thương m i (nay là B Công thương). 4. Các doanh nghi p kinh doanh xăng d u th c hi n ki m kê t n kho các ch ng lo i xăng, d u theo quy nh trư c khi th c hi n giá bán m i. Trong lúc ki m kê t n kho, doanh nghi p kinh doanh nh p khNu xăng d u ch o h th ng phân ph i thu c mình qu n lý ph i m c a bán hành bình thư ng theo giá cũ, không x y ra tiêu c c. T 11 gi ngày 16 tháng 9 năm 2008, các c a hàng, tr m xăng d u trên toàn qu c ph i niêm y t và bán theo giá m i. Sau 11 gi ngày 16 tháng 9 năm 2008, giá bán xăng, d u do thương nhân kinh doanh xu t khNu, nh p khNu xăng d u ho c thương nhân s n xu t, ch bi n xăng d u quy t nh theo cơ ch th trư ng và quy nh c a pháp lu t hi n hành. 5. C c Qu n lý Th trư ng các S Công thương t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, các doanh nghi p kinh doanh nh p khNu xăng d u tăng cư ng công tác ki m tra, ki m soát h th ng phân ph i xăng d u trong vi c ch p hành các quy nh v kinh doanh xăng d u, b o m n nh th trư ng, ngăn ch n các hành vi vi ph m trư c, trong và sau th i i m th c hi n giá bán m i. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Nơi nh n: - Như trên; - B trư ng, các Th trư ng; - B Tài chính ( ph i h p); - Các S Công thương; - C c QLTT ( ch o các Chi c c QLTT); - Các V : XNK, KH, VP2; Nguy n C m Tú - Lưu: VT, TTTN.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản