Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 1)

Chia sẻ: Nguyễn Quốc Thiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:28

0
126
lượt xem
62
download

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT giúp các bạn có thêm kênh thảo khảo, chuẩn bị kỳ thi tốt nghiệp THPT Chúc các bạn thi tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 1)

  1. Trường THPT NGUYỄN THÔNG ______________***______________ HỌ & TÊN: ……………………………….. LỚP: ………………………………………. BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN ____________________________________________________________________
  2. Trường THPT NGUYỄN THÔNG ______________***______________ (TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT) BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN ____________________________________________________________________
  3. LỜI NÓI ĐẦU: TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT! Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
  4.  VẤN ĐỀ 1: CÔNG THỨC CƠ BẢN m m 1. m = n.M  → n = ;M= M n 2. số Avogađro: NA=6,022.10-23 mol-1  số phân tử: → N = n.N A V 3. thể tích ở đktc: V = 22,4.n  n = 22,4 → 4. tỉ khối hơi của khí A đối với khí B và dối với không khí: MA • d A/ B = MB M • d A / KK = A 29 M A DA mA • → d A / B = Khi VA=VB  = = M B DB m B m 5. khối lượng riêng: D= ( g/ml hoặc g/l…) V  → M = 22,4.D 6. nồng độ ( C ): n • CM = ( mol/l hoặc M ) V mct • C% = .100% với mdd=mct+mdm và mdd sau pứ=mdd trước pứ+mchất cho vào-mkhí-mkết tủa mdd C %.10.D mct .100% • Liên hệ: C M = V= M ct D.C % V .D.C % n= ( với V ( ml ), D ( g/ml ); 100.M
  5. 100.S 10.S C% = ( với S là độ tan ); CM = ( khi dd là H2O ) 100 + S M ct m n .M + n .M V .M + V .M 7. hỗn hợp 2 chất ( hoặc nhiều chất): M hh = hh = 1 1 2 2 = 1 1 2 2 nhh n1 + n2 V1 + V2 8. Phương trình trạng thái khí lý tưởng: P.V • P.V=n.R.T  → n= R.T • Với T = 273 + t0C ( 0K ) • P ( atm)  R=0,082 atm.l.mol-1.K-1 → • P ( mmHg)  R=62,4 mmHg.l.mol-1.K-1 → • P ( Pa)  R=8,314 J.mol-1.K-1 → • P ( at)  R=0,084 at.l.mol-1.K-1 → • 1 atm= 760 mmHg • ĐK cùng t0, p: V A = V B ⇒ n A = n B • ĐK cùng t0, p, V: nkhi _ bd = nkhi _ sau _ pu nkhi _ bd pbd • 0 ĐK cùng t , V: = nkhi _ sau _ pu p sau _ pu 9. định luật bảo toàn số mol e: ( đối với pứ oxh-khừ ): ∑n e _ cho = ∑ ne _ nhan 10. Định luật bảo toàn khối lượng: A + ddB  ddC + D ↑ +E ↓ → • mA + m B = m C + m D + m E • mdd sau pứ = mddB + mA – mD – mE 11. định luật bảo toàn nguyên tố: y z y ví dụ pt: hợp chất A: CxHyOz +( x + − ) O2 t → xCO2 + H2O 0 4 2 2 → ĐLBT ngtố O : nO / A + nO / O2 = nO / CO2 + nO / H 2O  → z.n A + 2.nO2 = 2.nCO2 + nH 2 O 12. quy tắc đường chéo cho hh chất 1 và 2: m1 C % 2 − C % • m1 : C%1 C%2 – C%  → = C% m 2 C % − C %1 với C%1 < C% < C%2 m2 : C%2 C% – C%1
  6. n1 : M1 M2 – M n1 M 2 − M • M  → = n2 M − M 1 n2 : M2 M – M1 với M1 < M< M2 V1 : CM1 CM2 – CM CM V1 CM 2 − CM •  → = V2 CM − CM 1 V2 : CM2 CM – CM1 với CM1 < CM < CM2 V1 : D 1 D2 – D V1 D2 − D • D  → = với D1 < D < D2 V2 D − D1 V2 : D 2 D – D1 13. hiệu suất pứ ( tính theo chất pứ hết): luong _ sp _ thuc _ te • dựa vào sản phẩm: H % = .100% luong _ li _ thuyet (o _ ptpu ) luong _ pu • dựa vào chất tham gia pứ: H % = .100% luong _ ban _ dau luong _ sp _ li _ thuyet • tính lượng sp tạo thành = .H % 100% luong _ chat _ tinh _ o _ ptpu • tính lượng chất tham gia pứ = .100% H% ***************************************** VẤN ĐỀ 2: NGUYÊN TỬ 14. đơn vị kích thước: • 1nm=10-9 m= 10-7 cm 0 • 1 A = 10-10 m= 10-8 cm 0 • 1nm= 10 A • 1 µm =10-3 mm • 1 A = 10-7 mm=10-4 µm 0 1 15. đơn vị khối lượng: 1u=1,6605.10-27 kg=1,6605.10-24g với 1u= → mngtử= Mngtử.u .m 12  12 C6 16. số khối (A): A=Z+N với N: số nơtron. Z: số proton *** số proton= số e =số hiệu ngtố trong BTH = số đơn vị điện tích hạt nhân
  7.  qe = − a 17. điện tích ngtử: Giả sử 1 ngtử X gồm a ( e) và b ( p)   →  → q p = + b q X = −a + b 18. đồng vị: • Z ≤ 82: đồng vị bền • Z>82: đồng vị không bền ( đồng vị phóng xạ) N • Điều kiện bền của đồng vị hạt nhân ngtử: 2 ≤ Z ≤ 83  1 ≤ → ≤ 1,5244 Z  ∑ ∑  3,23 ≤ Z ≤ ( Z < 18)  3 →   ∑ ∑  ≤ Z ≤ ( Z < 83)  3,53  8 với ∑ là tổng số hạt cơ bản trong ngtử : ∑ = p + n + e 19. nguyên tử khối trung bình: A • giả sử 1 nguyên tố X có các đồng vị Z X 1 , Z X 2 , Z X 3 ,… với a1, a2, a3,… là tỉ lệ % số A A 1 2 3 a1 . A1 + a2 . A2 + a3 . A3 + ... nguyên tử của các đồng vị X1, X2, X3,…  A = → a1 + a2 + a3 + ...( = 100%) • % đồng vị A X 1 của ngtố X có trong hợp chất B: Z 1 x.% A1 X 1_ trong _ X .% X trong _ B A1 % X 1_ trong _ B = A1 . ( %) 100 A Với x là chỉ số nguyên tử của X trong B 4 3 1 3 20. thể tích nguyên tử: V = πR = πd 3 6 21. diện tích nguyên tử: S = 4πR = πd 2 2 3 Dhn Vnt Rnt 22. tỉ số giữa D, V, R của hạt nhân, nguyên tử: = = 3 Dnt Vhn Rhn M ρ 4 3 M ρ 23. liên hệ R, M, D, ρ ,NA: V = . = .π .R 3  R = 3 → . . D N A .100 3 4π D N A .100 với ρ là độ đặc khít (%) ***************************************** VẤN ĐỀ 3: CẤU HÌNH ELECTRON 24. lớp e: • các e cùng lớp  mức năng lượng gần bằng nhau → • lớp e gần hạt nhân bền chặt hơn lớp e ở xa hạt nhân hơn  Năng lượng của e → ở lớp trong < năng lượng của e ở lớp ngoài
  8. • tên lớp: n= 1 2 3 4 5 6 7 Tên K L M N O P Q lớp: NL e tăng 25. phân lớp e: s, p, d, f • các e cùng phân lớp  → NL bằng nhau • lớp thứ n có n phân lớp e • lớp thứ n có n2 AO • lớp thứ n có tối đa 2.n2 số e tối đa • phân lớp s có 1AO_s ( ≤ 2e) • phân lớp p có 3AO_p: AO_px, AO_py, AO_pz. ( ≤ 6e) • phân lớp dcó 5AO_d ( ≤ 10e) • phân lớp f có 7AO_f ( ≤ 14e) 26. viết cấu hình e: • xác định số e của ngtử • viết cấu hình theo thứ tự tăng dần mức NL AO : 1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s… Theo quy tắc Kleckowski: NLAO tăng K L M N O P Q 1s 2s 3s 4s 5s 6s 7s 2p 3p 4p 5p 6p 7p 3d 4d 5d 6d 7d 4f 5f 6f 7f • bổ sung số e vào mỗi phân lớp, mỗi lớp theo 3 cơ sở: o nguyên lí Pauli o nguyên lí vững bền o quy tắc Hund • viết lại cấu hình theo thứ tự các phân lớp, các lớp: 1s2s2p3s3p3d4s4p4d4f5s5p5d5f… • lưu ý một số trường hợp cấu hình không bền: o (n-1)d4ns2  → (n-1)d5ns1: bán bão hòa phân lớp d o (n-1)d9ns2  → (n-1)d10ns1: bão hòa phân lớp d o Ví dụ: Cu, Ag, Cr, Mo,… • Viết cấu hình e của ion: X + n e  X-n →
  9. X  X+n + n e → o Thêm, bớt n e dựa vào cấu hình e của X theo thứ tự các phân lớp, các lớp ở lớp ngoài cùng. ***************************************** VẤN ĐỀ 4: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 27. phân loại chu kì: o chu kì nhỏ: 1,2,3 o chu kì lớn: 4,5,6,7 28. xác định nhóm : o STT nhóm = số e hóa trị o STT chu kì = số lớp e o STT nhóm A = số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng ( nguyên tố s, p)  a+b (a + b < 8)  o STT nhóm B =  VIIIB (a + b = 8,9,10) a + b − 10 (a + b > 10)  với cấu hình e lớp ngoài cùng (n-1)dansb ( nguyên tố d, f)  tóm tắt: → Nhóm III IV V VI VII VIII I II B 8,9,1 a+b= 3 4 5 6 7 11 12 0 29. sự biến đổi tuần hoàn của các đại lượng vật lí, hóa học: χ T.P I R T.KL T.Ax T.Bz K Z↑ CHU KÌ ↑ ↓ ↑ ↑ ↓ ↑ ↓ NHÓM ↓ ↑ ↓ ↓ ↑ ↓ ↑ 30. năng lượng Ion hóa thứ nhất I1: o I1 ( He)= 2372 kJ/mol (max) o I1 ( Cs)= 376 kJ/mol (min) o I của nguyên tử nguyến tố có cấu hình e lớp ngoài cùng ở trạng thái bão hòa, bán bão hòa sẽ lớn hơn I của các nguyên tử bên cạnh trong cùng một chu kì. 31. độ âm điện( χ ): o χ F = 4(max) I+E o χ= với E là ái lực e ( là năng lượng kết hợp 1e vào nguyên tử để biến nó thành ion 2 âm) 32. bán kính nguyên tử ( R ): o RF = 0,064nm (min) o Các ion cùng số lớp e: ion nào có số p càng lớn thì R càng nhỏ:
  10. R M > RM m + ; R A < R An − o Ion có số lớp e càng lớn thì R càng lớn. 33. tính phi kim, tính kim loại: o nguyên tử dễ nhận e  → T.PK càng mạnh o nguyên tử dễ nhường e  → T.KL càng mạnh 34. hóa trị nguyên tố: Nhóm A I II III IV V VI VII VIII Hợp chất với R2O RO R2O3 RO2 R2O5 RO3 R2O7 RO4 O Hóa trị cao nhất 1 2 3 4 5 6 7 8 với O Hợp chất với RH RH2 RH3 RH4 RH3 RH2 RH ---- H Hóa trị 1 2 3 4 3 2 1 ---- với H Trạng thái hợp r r r k k k k ---- chất với H Hợp HRO3 chất HR HRO3 Hiđroxit ROH R(OH)2 R(OH)3 H2RO3 H2RO4 HRO ---- H3RO4 tương HRO4 ứng HRO2
  11. o HT max với O = STT nhóm A o HT max với O + HT với H = 8 ( từ IVA-VIIIA ) x.R 16 y M RxO y o RxOy: = = % R %O 100% R n M RH y o RHn: = = % R % H 100% % A xM A o AxBy: = % B yM B 35. xác định loại nguyên tố: ( KL, PK, KH ) theo số e lớp ngoài cùng: o 1, 2, 3 e  KL ( trừ H, He, B ) → o 4 e  PK ( chu kì nhỏ), KL ( chu kì lớn) → o 5, 6, 7 e  PK → o 8 e  KH ( kể cả He với 2 e) → 36. tính chất về Z của 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp và…: ( ZB > ZA ) o cùng thuộc 1 phân nhóm A: • ZB-ZA =2  H và Li → • ZB-ZA =8 ( 2 < Z < 20 ) • ZB-ZA =18 ( 19 < Z < 57 ) • ZB-ZA =32 ( Z > 54 ) o Thuộc 2 phân nhóm liên tiếp: • ZB-ZA =7 • ZB-ZA =9 ( 2 < Z < 20 ) ***************************************** VẤN ĐỀ 5: LIÊN KẾT HÓA HỌC 37. các loại liên kết hóa học: o liên kết ion  hợp chất ion → o liên kết cộng hóa trị: • liên kết cộng hóa trị có cực ( phân cực)  → hợp chất có cực • liên kết cộng hóa trị không cực ( không phân cực )  → hợp chất không phân cực • ngoài ra còn có liên kết cho- nhận ( nguyên tử có 8 e ngoài cùng cho – nhận với nguyên tử có 6 e ngoài cùng để đạt trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm) o liên kết kim loại  mạng tinh thể kim loại → o ngoài ra còn có các hợp chất tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử 38. sự lai hóa AO: o trạng thái kích thích: o C : 1s22s22p2  1s22s12p3 →
  12. o B : 1s22s22p1  1s22s12p2 → o Be : 1s 2s  1s22s12p1 2 2 → o Các kiểu lai hóa: Kiể Góc liên u Kiểu Đếm Tổ hợp Hình vẽ ví dụ kết phân tử 1AO s + 1 1800 BeCl2, BeH2, sp 2 AO p = 2 Thẳng AB2 ZnCl2, CO2, AO sp hàng C2H2,… 1AO s + 2 1200 BF3, NO3-, CO32-, sp2 3 AO p = 3 Tam giác AB3 SO3, BCl3, C2H4, AO sp2 đều … H2O, NH3, CH4, 1AO s + 3 109028` CCl4, NH4+, sp3 4 AO p = 4 Tứ diện AB4 ClO4-, SO42-, AO sp3 đều PO43-,… 1AO s + 1 [PtCl4]2-, 900 AO p + 1 [Cu(NH3)4]2+, dsp2 4 Vuông AB4 AO d = 4 [CuCl2]2-, Pt2+,… phẳng AO dsp2 1AO s + 3 900 và PCl5,… AO p + 1 1200 sp3d 5 AB5 AO d = 5 Lưỡng AO sp3d chóp đều 1AO s + 3 0 SF6, AlF63-, SiF63-, 90 AO p + 2 Pt4+,… 3 2 sp d 6 Bát diện AB6 AO d = 6 đều AO sp3d2 d2sp3f 7 o Sự xen phủ AO: → liên kết π ( kém bền, yếu): • Xen phủ bên  p-p p-d • Xen phủ trục  liên kết σ ( bền hơn, mạnh): → s-s p-s p-p → liên kết đơn: 1 σ 
  13. liên kết bội: liên kết đôi: 1 σ + 1 π liên kết ba: 1 σ + 2 π 39. hiệu độ âm điện ( ∆χ ) ∆χ Loại liên kết ĐK Lk CHT PK~PK (giống) 0 ≤ ∆χ < 0,4 không cực Lk CHT có PK~PK ( khác) 0,4 ≤ ∆χ < 1,7 cực H ~ PK ( HF ) 1,7 ≤ ∆χ Lk ion KL~PK ( điển hình) 40. các quy tắc xác định soh: o soh của đơn chất = 0 o tổng soh của 1 phân tử = 0 o soh của ion đơn nguyên tử = điện tích ion o tổng soh của ion đa nguyên tử = điện tích ion o soh của H = +1 ( trừ hidrua KL: NaH, CaH2,…) o soh của O = -2 ( trừ OF2, peoxit H2O2,…) o soh của KL nhóm IA = +1 o soh của KL nhóm IIA = +2 o soh của PK nhóm VIIA trong hợp chất với H, KL: -1 o soh của F = -1 41. các kiểu mạng tinh thể kim loại: o các kiểu mạng tinh thể KL: • lập phương tâm khối: Li, Na, K, Fe, Cr, … • lập phương tâm diện: Ca, Cu, Ni, Al, Ag, Au, … • lục phương: Be, Mg, Zn, … o ô cơ sở ( tế bào cơ sở): • tinh thể tồn tại riêng rẽ thành 1 ô cơ sở: • lập phương tâm khối: 9 nguyên tử • lập phương tâm diện: 14 nguyên tử • lục phương: 17 nguyên tử • tinh thể tồn tại trong mạng tinh thể thành 1 ô cơ sở: • lập phương tâm khối: 2 nguyên tử • lập phương tâm diện: 4 nguyên tử • lục phương: 2 nguyên tử o độ đặc khít( ρ ): ρ = ( Vbị chiếm / V mạng ) .100% • lập phương tâm khối: ρ = 68% • lập phương tâm diện: ρ = 74% • lục phương: ρ = 74% *****************************************
  14. VẤN ĐỀ 6: PHẢN ỨNG HÓA HỌC- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC 42. các khái niệm về phản ứng oxh- khử: ( pứ thay đổi soh) • Chất khử: là chất nhường e, có soh tăng sau pứ ( chất bị oxh ) • Chất oxh: là chất nhận e, có soh giảm sau pứ ( chất bị khử ) • Sự oxh ( quá trình oxh): quá trình nhường e, làm tăng soh của chất • Sự khử ( quá trình khử): quá trình nhận e, làm giảm soh của chất 43. phản ứng thu- tỏa nhiệt: • pứ tỏa nhiệt: ∆Η 0 → nhiệt pứ: ∆Η = NLsp-NLtác chất ( kJ ) 44. tốc độ pứ: • cho pứ: A B → t1: C1 C1` t2: C2 C2` (C1 > C2; C1` < C2` ) ∆C C1 − C 2 C 2 − C1` ` • tốc độ pứ trung bình: v = = = ( mol.l/ s) ∆t t 2 − t1 t 2 − t1 ∆C • tốc độ pứ: v= với k: là hệ số tỉ lượng k .∆t các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ pứ: C ↑ ; pkhí ↑ ; t0 ↑ ; Stiếp xúc ↑ ; chất xúc tác  v ↑ • → 45. cân bằng hóa học: đối với pứ thuận nghịch: A + B ⇔ C+D • cân bằng động: vt=vn • chất pứ không chuyển hóa hoàn toàn thành sản phẩm  trong hệ luôn có các → chất tham gia pứ và sản phẩm • hằng số cân bằng ( Kcb): phụ thuộc vào t0 • trong hệ đồng thể: ( cùng trạng thái): aA + bB ⇔ cC + dD • nếu chất tan trong dd: K c = [ C ] c .[ D] d [ A] a .[ B ] b c d pC . p D • nếu là chất khí: K p = a b p A . pB • trong hệ dị thể: ( khác trạng thái): aA + bB ⇔ cC + dD  → Kc = [ C ] c .[ D] d [ A] a .[ B ] b • lưu ý: chất rắn: không có nồng độ  không có mặt trong Kcb. → • Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học: • C ↑ ↓  cân bằng chuyển dịch từ phía có C cao sang phía có C thấp → • p ↑ ( ↓ )  cân bằng chuyển dịch về phía làm ↓ ( ↑ ) số phân tử khí → • t ↑ ( ↓ )  cân bằng chuyển dịch về phía thu nhiệt ( tỏa nhiệt) 0 → • chất xúc tác không làm cân bằng chuyển dịch
  15. → Nguyên lí H.LeChatelier: sự biến đổi của C, p, t0 sẽ làm cân bằng chuyển  dịch theo chiều làm giảm tác động đó. 46. liên hệ v – K: aA + bB ⇔ cC + dD vt = k t .[ A] .[ B ] a b • • vn = k n .[ C ] .[ D ] c d • ở TTCB: vt=vn và K c = [ C ] c .[ D] d  → Kc = kt [ A] a .[ B ] b kn ***************************************** VẤN ĐỀ 7: SỰ ĐIỆN LI 47. độ điện li ( α ): N C pli • α= = (%) với N: số phân tử hòa tan; N0: số phân tử phân li ra ion N 0 C0 Khi pha loãng dd  α ↑ • → α =1: chất điện li mạnh • • Axit mạnh: HCl, H2SO4, HClO4, HNO3, HBr, HI,… • Bazo mạnh ( kiềm tan): NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH. • Muối tan của các ion Li+ ( trừ Li3PO4), Na+, K+, NH4+, NO3-, CH3COO-,… • 0< α
  16. • Cr(OH)3 ←→ HCrO2.H2O • Zn(OH)2 ←→ H2ZnO2 • Pb(OH)2 ←→ H2PbO2 • Sn(OH)2 ←→ H2SnO2 • Be(OH)2 ←→ H2BeO2 • ( Cu(OH)2 ← → H2CuO2 ) • theo Bronstet: • axit: chất nhường proton ( H+)  → Ka ↓  lực axit ↓ → • bazo: chất nhận proton ( H )  + → Kb ↓  lực bazo ↓ → 49. độ pH: • tích số ion của nước: [ ][ K H 2O = H + OH − = 10 −14 ] • độ pH: • pH = − lg H +[ ] [ ] + −a • H = 10 M → pH = a • Độ pOH: • pOH = − lg OH − [ ] • [OH ] = 10 − −b M → pOH = b • pH + pOH = 14 [ ] [ ][ ] 1 ≤ pH ≤ 7 : mt _ axit : H + > OH − , H + > 10 −7 M → 1 ≤ pH ≤ 14   → pH = 7 : mt _ trung _ tinh : [ H ] = [OH ], [ H ] = 10 M + − + −7 7 < pH ≤ 14 : mt _ bazo : [ H ] < [OH ], [ H ] < 10 M + − + −7 • Biến đổi: lg( a . b ) = lga + lgb; lg( a / b ) = lga – lgb. • Chất chỉ thị màu: Mt axit Mt trung tính Mt bazo Đỏ 5 Không đổi 8 xanh Quỳ tím Không đổi 8 Hồng 9,8 Hồng nhạt Phenolphtalein Đỏ 3,1 Không đổi 4,4 vàng Metyl da cam • Xác định pH của dd muối trung hòa: o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit yếu  → mt kiềm  → pH > 7 Vd: CH3COONa, K2S,… o Tạo bởi cation bazo mạnh và anion axit mạnh → mt trung tính  → pH = 7 Vd: NaCl, KI,… o Tạo bởi cation bazo yếu và anion mạnh  → mt axit  → pH < 7
  17. Vd: Fe(NO3)3, NH4Cl,… o Tạo bởi cation bazo yếu và anion axit yếu  → mt của dd phụ thuộc vào độ thủy phân của 2 ion 50. liên hệ: 1 • dd axit yếu HA: pH = − (lg K a + lg C a ) = − lg(α .C a ) với Ca ≥ 2 0,01 M • dd đệm gồm axit yếu HA và muối NaA: Ca C pH = −(lg K a + lg ) = 14 + (lg K b + lg b ) Cm Cm 1 • dd bazo yếu BOH: pH = 14 + .(lg K b + lg Cb ) 2 • giả sử có chất điện li yếu MA: MA ⇔ M+ + A- Cân bằng: (1- α )C0 α C0 α C0 K  → α= với α 100  C0 cb   pH = − lg H + [ ] • dd X gồm NH4+ xM và NH3 yM biết Ka =a ( NH 4 + ) [H ] + 2 [ ] + ( y + a ). H + − x.a = 0 [ ]  → pH = − lg H + • định luật bảo toàn số mol điện tích: dd X gồm x mol A , y mol Bb+, z mol Cc-, t mol Dd-.  định luật: n+ = n-  x.a + y.b = a+ → → z.c + t.d  → mmuối= m A + mB + mC + mD a+ b+ c− d− • Al, muối Al3+ và Al2O3 td với dd Bazo tan: ( nói chung cho các KL lưỡng tính, muối và oxit của nó) • Th1: bazo vđ  tạo kết tủa →

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản