Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 2)

Chia sẻ: Nguyễn Quốc Thiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:26

0
161
lượt xem
74
download

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT hi vọng sẽ giúp cho các bạn đang ôn tập hóa học THPT có thêm đề thi thức trắc nghiệm về bộ môn này

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công thức giải bài tập trắc nghiệm hóa học THPT (Tập 2)

  1. Trường THPT NGUYỄN THÔNG ______________***______________ HỌ & TÊN: ……………………………….. LỚP: ………………………………………. BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN ____________________________________________________________________
  2. Trường THPT NGUYỄN THÔNG ______________***______________ (TÁI BẢN LẦN THỨ NHẤT) BIÊN SOẠN: NGUYỄN QUỐC TUẤN ____________________________________________________________________
  3. LỜI NÓI ĐẦU: TÀI LIỆU CHỈ ĐỀ CẬP TỚI CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN HẦU NHƯ KHÔNG ĐỀ CẬP TỚI LÍ THUYẾT! Có gì sai sót xin các bạn thông cảm & chỉnh sửa giùm!
  4.  I/ nhận biết chất vô cơ:
  5. Chất cần Thuốc thử Dấu hiệu- Phương trình phản ứng NB Li cho ngọn lửa đỏ tía K cho ngọn lửa tím Li Na cho ngọn lửa vàng K Đốt cháy Ca cho ngọn lửa đỏ da cam Na Ba cho ngọn lửa vàng lục KIM LOẠI Ca Sr cho lửa màu đỏ son Ba Sr Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh + H2 H2O (Với Ca→ dd đục) n M + nH2O → M(OH)n + H 2 2 Be Zn Tan → H2 dd kiềm n Al M +(4-n)OH- + (n-2)H2O →MO2n-4 + H 2 2 Kloại từ Mg dd axit Tan → H2 (Pb có ↓ PbCl2 màu trắng) n → Pb (HCl) M + nHCl → MCln + 2 H2 HCl/H2SO4 KIM LOẠI Tan → dung dịch màu xanh loãng có sục O2 2Cu + O2 + 4HCl → 2CuCl2 + 2H2O Cu Đốt trong Màu đỏ → màu đen O2 2Cu + O2 t 2CuO 0 Tan → NO2 màu nâu đỏ Ag HNO3đ/t0 Ag + 2HNO3đ t AgNO3 + NO2 + H2O 0 I2 ( nâu tím) Hồ tinh bột Màu xanh đặc trưng Đốt trong → khí SO2 mùi hắc S ( vàng lục) O2 S + O2 t SO2 0 Đốt trong Dung dịch tạo thành làm đỏ quì tím PHI KIM O2 và hòa P ( đỏ, đen, 4P + O2 t 2P2O5 0 tan sản trắng) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 phẩm vào (Dung dịch H3PO4 làm đỏ quì tím) H2O → CO2 làm đục nước vôi trong Đốt trong C C + O2 t CO2 0 O2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O Chuyển sang đỏ, sau đó mất màu. Quỳ tím ẩm Dd Br2 ( nâu đỏ hoặc vàng cam tùy theo lượng Br2 tạo ra) Cl2 ( vàng Dd KBr lục)
  6. II/ nhận biết ion: • Nhận biết cation: Cation Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình phản ứng H+ Quỳ tím Hóa đỏ Li+ Ngọn lửa màu đỏ tía Na+ Ngọn lửa màu vàng K+ Ngọn lửa màu tím Thử lửa: Đốt Rb + trên ngọn lửa Ngọn lửa màu đỏ máu vô sắc Ca2+ Ngọn lửa màu đỏ cam Cs+ Ngọn lửa màu xanh da trời Ba2+ Ngọn lửa màu lục vàng Kết tủa keo trắng không tan trong kiềm dư Mg 2+ dd kiềm dư Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ Kết tủa trắng sau đó tan trong khí CO2 dd Na2CO3 và Ca2+ Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2Na+ khí CO2 CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2+ Ba2+ ↓ trắng MgCO3, BaCO3, CaCO3 Mg2+, Ca2+, dd Na2CO3 Ba2+ Kết tủa trắng 2- dd SO 4 2+ Ba2+ + SO42- → BaSO4↓ Ba Kết tủa vàng tươi 2- dd CrO 4 Ba2+ + CrO42- → BaCrO4↓ Khí mùi khai bay lên làm quỳ tím ẩm hóa xanh NH 4 + dd kiềm NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O Al3+, dd kiềm dư Kết tủa keo sau đó tan trong dd kiềm dư:
  7. Zn2+, Be2+, Cr3+ Al(OH) 3↓, Zn(OH) 2↓, Cr(OH) 3↓, Be(OH) 2↓ Kết tủa trắng xanh hóa màu vàng rồi chuyển sang màu nâu đỏ trong không khí dd kiềm Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2↓ 4Fe(OH) 2 + O2 + 2H2O→Fe(OH) 3↓ Dd KMnO4 Mất màu tím dd KMnO4 2+ Fe trong H+ MnO4-+5Fe2++8H+ → Mn2++5Fe3++4H2O Kết tủa trắng xanh hóa màu vàng rồi chuyển sang màu nâu đỏ trong không khí Dd NH3 dd kiềm, dd Kết tủa nâu đỏ NH3 Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓ 3+ Fe Dd đỏ máu Fe(SCN) 3 - Dd SCN Kết tủa xanh xám Cr 3+ dd kiềm Cr3+ + 3OH- → Cr(OH) 3↓ Kết tủa keo màu xanh lam dd kiềm Cu2+ + 2OH- → Cu(OH) 2↓ Cu2+ Kết tủa keo màu xanh lam sau đó tan tạo dd xanh thẫm dd NH3 dư Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH) 2↓+ 2NH4+ Cu(OH) 2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 Ag+ dd Cl- Kết tủa trắng AgCl, hóa đen ngoài ánh sáng
  8. Kết tủa vàng nhạt AgBr. hóa đen ngoài ánh sáng Dd Br- Dd I- Kết tủa vàng đậm AgI ↓ HgI2 đỏ 2+ Hg Dd KI ↓ Ni(OH)2 xanh lục không tan trong dd kiềm dư, tan Ni2+ Dd kiềm trong dd NH3 tạo phức xanh [Ni(NH3)6](OH)2 ↓ trắng SrSO4 2+ 2- Sr Dd SO 4 Pb2+ ↓ PbS đen Cd2+ ↓CdS vàng Dd Na2S, H2S 2+ Ni ↓NiS đen Mn2+ ↓MnS hồng • Nhận biết anion:
  9. Anion Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình phản ứng OH- Quỳ tím Hóa xanh Kết tủa trắng Cl- Cl- + AgNO3 → AgCl↓ + NO3- Kết tủa vàng nhạt dd AgNO3 Br- Br- + AgNO3 → AgBr↓ + NO3- I- Chất rắn màu vàng I- + AgNO3 → AgI↓ + NO3- ↓ HgI2 đỏ - I Dd HgCl2 ↓ PbCl2 trắng tan trong nước nóng - Cl Dd Pb(NO3)2 Kết tủa đen không tan trong H+ dd Pb2+ S2- + Pb2+ → PbS↓ Khí H2S mùi trứng thối 2- + S H Dd CuSO4, ↓ CuS đen không tan trong H+ Cu(NO3)2 Sủi bọt khí mùi hắc làm mất màu dd Br2 dd axit H+ SO32- + 2H+ → SO2↑ + H2O SO32- SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 ↓ BaSO3 trắng tan trong H+ Dd Ba2+ Kết tủa trắng 2- 2+ SO 4 dd Ba SO42- + Ba2+ → BaSO4↓ Sủi bọt khí không màu làm đục nước vôi trong dd axit H+ CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O CO2 + Ca(OH) 2 → CaCO3↓ + H2O CO 2-
  10. ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................
  11. ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ III/ nhận biết chất hữu cơ:
  12. Chất Thuốc thử Hiện tượng- Phương trình pứ Mất màu vàng nhạt của khí Cl2, làm hồng quỳ tím ẩm ankan Khí Cl2, a`s * Tan trong H2SO4 đặc C≥4 * Mất màu dd Br2 trong CCl4, nhưng không mất màu dd KMnO4 xicloankan Mất màu dd Br2 Xiclopropan( v òng 3 cạnh) * Mất màu dd Br2 ankin Ankadien * Mất màu dd KMnO4, tạo kết tủa nâu đen MnO2 HC không no anken Tạo sp cho pứ tráng gương: +O2 Kết tủa vàng nhạt Dd AgNO3/NH3 ank-1-in Kết tủa đỏ Dd CuCl/NH3 Mất màu dd KMnO4 ở t0 cao, tạo kết tủa nâu đen MnO2 Ankylbenzen ( trừ Benzen)
  13. IV/ màu sắc của một số chất: Nhôm 6. Al2O3: màu trắng 7. AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3 8. Al(OH) 3: kết tủa trắng 9. Al2(SO4)3: màu trắng. Sắt 10. Fe: màu trắng xám 11. FeS: màu đen 12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh 13. Fe(OH) 3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ 14. FeCl2: dung dịch lục nhạt 15. Fe3O4(rắn): màu nâu đen 16. FeCl3: dung dịch vàng nâu 17. Fe2O3: đỏ 18. FeO : đen. 19. FeSO4.7H2O: xanh lục. 20. Fe(SCN) 3: đỏ máu Đồng 21. Cu: màu đỏ 22. Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam 23. CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây 24. CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam 25. Cu2O: đỏ gạch. 26. Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời) 27. CuO: màu đen 28. Phức của Cu2+: luôn màu xanh. Mangan 29. MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt. 30. MnO2 : kết tủa màu đen. 31. Mn(OH) 4 : nâu Kẽm 32. ZnCl2 : bột trắng 33. Zn3P2: tinh thể nâu xám 34. ZnSO4: dung dịch không màu Crom 35. Cr2O3 : đỏ sẫm. 36. CrCl2 : lục sẫm. 37. K2Cr2O7: đỏ da cam. 38. K2CrO4: vàng cam Bạc 39. Ag3PO4: kết tủa vàng 40. AgCl: trắng. 41. Ag2CrO4: đỏ gạch Các hợp chất khác 42. As2S3, As2S5 : vàng 43. Mg(OH) 2 : kết tủa màu trắng 44. B12C3 (bo cacbua): màu đen. 45. Ga(OH) 3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng 46 .GaI3 : màu vàng 47. InI3: màu vàng 48. In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng. 49. Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ 50. TlI3: màu đen 51. Tl2O: bột màu đen
  14. 52. TlOH: dạng tinh thể màu vàng 53. PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng 54. Au2O3: nâu đen. 55. Hg2I2 ; vàng lục 56. Hg2CrO4 : đỏ 57. P2O5(rắn): màu trắng 58. NO(k): hóa nâu trong ko khí 59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh 60. Kết tủa trinitrat toluen màu vàng. 61. Kết tủa trinitrat phenol màu trắng. Màu của ngọn lửa 62. Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía 63. Muối Na ngọn lửa màu vàng 64. Muối K ngọn lửa màu tím 65. Muối Ba khi cháy có màu lục vàng 66. Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa Màu của các nguyên tố 67. Li-màu trắng bạc 68. Na-màu trắng bạc 69. Mg-màu trắng bạc 70. K-có màu trắng bạc khi bề mặt sạch 71. Ca- màu xám bạc 72. B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen 73. N2 :là một chất khí ở dạng phân tử không màu 74. O2 :khí không màu 75. F2 ;khí màu vàng lục nhạt 76. Al-màu trắng bạc 77. Si-màu xám sẫm ánh xanh 78. P:tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen 79. S-vàng chanh 80. Cl2 khí màu vàng lục nhạt 81. Iot (rắn): màu tím than 82. Cr màu trắng bạc 83. Mn kim loại màu trắng bạc 84. Fe-kim loại màu xám nhẹ ánh kim 85. Cu-kim loại có màu vàng ánh đỏ 86. Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam 87. Ba-kim loại trắng bạc 88. Hg-kim loại trắng bạc 89. Pb-kim loại trắng xám Màu của ion trong dung dịch 90. Mn2+: vàng nhạt 91. Zn2+: trắng 92. Al3+: trắng 93. Cu2+ có màu xanh lam 94. Cu1+ có màu đỏ gạch 95. Fe3+ màu đỏ nâu 96. Fe2+ màu trắng xanh 97. Ni2+ lục nhạt 98. Cr3+ màu lục 99. Co2+ màu hồng 100. MnO4- màu tím 101. CrO4 2- màu vàng Nhận dạng theo màu sắc
  15. 102. Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS, CdS 103. Hồng: MnS 104. Trắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnS[NH2Hg]Cl 105. Nâu: SnS 106. Vàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4)3[PMo12O40], (NH4)3[P(Mo2O7)4] 107. Vàng nhạt: AgI (không tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và Ag(S2O3)3) Tên một số quặng và muối kép thường gặp:
  16. stt tên công thức 1 Boxit Al2O3.nH2O 2 Berin Al2O3.3BeO.6SiO2 3 Anotit CaO.Al2O3.2SiO2 4 Cacnalit KCl.MgCl2.6H2O 5 Pirit FeS2 (pirit sắt) 6 Xementit Fe3C Hematit 7 Fe2O3 đỏ Hematit 8 Fe2O3.nH2O nâu 9 Xiderit FeCO3 10 Magietit Fe3O4 (quặng Hematit giàu Fe nhất) 11 CuFeS2 (Pirit đồng) Cancopirit 12 Cancozin Cu2S 13 Cuprit Cu2O 14 Ca3(PO4)2 Photphorit 15 apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 16 Florit CaF2 17 Criolit Na3AlF6 (hoặc AlF3.3NaF) 18 Cromit FeO.Cr2O3 Phèn chua Phèn amoni Phèn crom • M2SO4.Al2(SO4).24H2O với M : Na , Li , NH4 + + + + Phèn nhôm Phèn sắt- (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O amoni Phèn K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O ( màu xanh tím) hay Crom-Kali KCr(SO4)2.12H2O Thạch cao CaSO4.2H2O sống 1
  17. ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản