Công thức hóa học căn bản

Chia sẻ: hiephiep2831993

Đây là những công thức hoá học căn bản giúp các bạn hệ thống lại kiến thức hoá học, để có thể dễ dàng giải các dạng bài tập toán Hóa. Hy vọng tài liệu sẽ hữu ích cho quá trình ôn tập và học tập của các bạn.

Nội dung Text: Công thức hóa học căn bản

+ n: số mol (mol)
+ m: khối lượng bài cho (g)
* Tính số mol: + M: Nguyên tử khối (g)
n = = V . Cm (mol) + V*: Thể tích chất khí (lít)
 m = M.n (g) + V: Thể tích dung dịch (lít)
+ Cm: Nồng độ mol
 V= (lít)
 Cm= = (mol/lít) (M,mol/lít)
+ nkhí A = = + C%: Nồng độ phần trăm (%)
 V* = n. 22,4 (lít) + dA/B: Tỉ khối của 2 chất (số)
 P.V = n.R.T + d: Khối lượng riêng
* Tỉ khối dA/B: Với chất khí (g/lít)
dA/B= (số) Với dung dịch (g/ml,
kg/lít)
 mA = mB.dA/B (g)
+ H: Hiệu suất tỉ lệ phản ứng (%)
* Hiệu suất phản ứng: (%)
+ nt tiễn: Số mol thực tiễn tính ra (mol)
H = × 100%= × 100%
* Nồng độ %: + nl thuyết: Số mol bài cho (mol)
C%= × 100% (%) + P: Áp suất khí (atm)
Vd: Cho 0,2 mol Ca + HCl thấy có 3,36lít khío bay ra
* Tính %A trong hỗn hợp A và B:
tìm hiệu suất phtảđộ ng? ệt đối T= t + 273 ( F)
+ T: Nhiệ n ứtuy
%A = × 100% (%) + R: Ca + 2HClố-khíaClt2ưởng (0,082) (số)
Hằng s - > C lí + H2
* Tính độ rượu: Có: nlí thH2= 0,2 [tỉ lê 1:1 với Ca] nt tiễn= = 0,15
Độ rượu = H = ×100 = 75%
Vd: Tìm nồng độ % của 15g NaOH trong 56g dd
 Vdd=
NaOH và KOH
* Tính khối lượng m (g):
C%= ×100 = 27%
m = M.n Vd: Cho 9,6 g hỗn hợp X gồm Ca và Fe tác dụng
m = V.d = mban đầu.C% với H2SO4 thấy có 4,48 lít khí thoát ra tính % các
chất ban đầu.
m=
Ca + H2SO4  CaSO4 + H2
* Công thức tính CT đơn giản của Hiđrôcacbon từ
x x
phản ứng cháy: CxHyNzOt
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
Số xC = Số yH =
y y
.
Số tO =
Sô zN =
xH + yH = = 0,02
nH.C = nsản phẩm cháy lớn nhất- (Tổng n các sp cháy còn lại)=
40xCa + 56yFe = 9,6
x = 0,1mol => mCa= 4g ; y = 0,1mol => mFe =5,6g
 Dãy hoạt động hoá học: %Ca = ×100 = 41% ; %Fe = ×100 = 59%
Li+, K+, Ba2+, Ca2+, Na+, Mg2+, Al3+, Zn2+, Fe2+,3+, Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+,
Hg2+, Ag+, Pt2+, Au+.
Lúc khẩn bà cần nàng may áo záp sắt nên sang pháp hỏi cửa hàng Á phi âu
Hoá trị:
Hoá trị 1: Li, K, Na, H, Ag.
H trị 2,3 : Fe .
Hoá trị 3: Al.
Hoá trị 2: Các KL còn lại.
 Dãy điện hoá Kim loại:
Tính oxi hoá ion KL Tăng
Li+, K+, Ba2+, Ca2+, Na+, Mg2+, Al3+, Zn2+, Fe2+ , Ni2+, Sn2+, Pb2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+…
Li , K , Ba , Ca , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Ni , Sn , Pb , H , Cu , Fe2+ , Ag …
Tính khử KL giảm
Tuân theo quy tắc anpha:
Dùng xét chiều của phản ứng, sản phẩm.
 Xác định môi trường:
Kloại mạnh + axit mạnh
Trung tính:
Kloại yếu + axit yếu
(PH = 7)

Môi trường Gốc muối yếu(Kloại yếu) + gốc Axit mạnh
Axit:
Hoặc axit (MX: M là kim loại, X là Halogen)
(PH 7)

Kim loại: Kim loại mạnh: Li+, K+,Ba2+,Ba2+,Na+.
Kim loại yếu : Những kim loại còn lại.

Gốc axit: Gốc axit mạnh: _SO42-,_NO3-, _Cl+,_I-,HClO4,
Gốc axit yếu: CH3COOH,_S2-,_SO42-,_SiO32-,CrO42-,CO32-.
VD: MT trung tính: KCl, CuS, Ba2SO4, Ca(NO3)2, NaNO3, NaBr…
MT BaZơ : CH3COOK, Ca(OH)2, Cu(OH)2, K(OH)2, Fe(OH)2…
HCl, HNO3, H_, FeCl2, FeCl3,Cu(NO3)2…
MT Axit :
 Kim loại tác dụng với HNO3, H2SO4:
NO2 ( Khí nâu đỏ )
NO ( Không màu hoá nâu )
N2O ( Khí cười, không màu )
Mn+(NO3)n
* M(kl) + HNO3 + + H2O
(Trừ Au, Pt) (Có HT cao nhất) N2 ( Khí trơ, không màu )
NH4NO3 ( Muối, N3- )
 Thông thường Đặc ra NO2
Loãng ra NO
 Fe (dư) tác dụng với HNO3 tạo ra muối Fe(NO3)3 sẽ tiếp tục tác dụng với Fe tạo muối Fe(NO3)2 vậy sản
phẩm muối sẽ gồm cả 2 muối Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
* Sản phẩm nhiệt phân muối nitrat:
Li, K, Ba, Ca, Na Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu Hg, Ag, Pt, Au.
M(NO2)n + O2 (Ôxit kl) M2On + NO2 + O2 M + NO2 + O2
 Tuỳ thuộc vào tính chất của Kim loại
SO2 ( Mùi hắc, khí )
* M(kl) + H2SO4 M2(SO4)n + S ( Nâu vàng ) + H2O
(Trừ Au, Pt) (Có HT cao nhất) H2S ( Trứng thối, khí )
 Thông thường Đặc ra SO2.
A: Nguyên tử khối (g)
* Định luật Faraday:
I : Cường độ dòng điện (A)
Tính k lg kim loại nhiệt phân: m = (g) trong đó:
t : Thời gian điện phân (s)
 Số mol = = n : Số e trao đổi
F: 96500 (hằng số Faraday)
2
* Phản ứng giữa CO2 và NaOH:
=> Phương trình phản ứng:
NaOH + CO2  NaHCO3 (1)
x x x
Na2CO3 ↓ +
NaOH + 2CO2  H2O (2)
y 2y y y
Tỉ lệ : Xảy ra pt (1)
≤1
Xảy ra pt (1) và (2) Giải hệ x,y
1< Phương trình phản ứng:
CaCO3 ↓
Ca(OH)2 + CO2  + H2O (1)
x x x x

Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2 (2)
y 2y y
Tỉ lệ : Xảy ra pt (1)
≤1
Xảy ra pt (1) và (2) Giải hệ x,y
1<  
Tính đc kl hh ban đầu. 


5
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản