CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Chia sẻ: Nguyen Quy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

1
589
lượt xem
24
download

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS nhớ biệt thức  =b2-4ac và nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc hai một ẩn vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt . -HS nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào giải pt (lưu ý khi a,c trái dấu pt có 2 nghiệm phân biệt )

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

  1. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I-MỤC TIÊU : -HS nhớ biệt thức  =b2-4ac và nhớ kỹ các điều kiện của  để pt bậc hai một ẩn vô nghiệm ,có nghiệm kép ,có 2 nghiệm phân biệt . -HS nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào giải pt (lưu ý khi a,c trái dấu pt có 2 nghiệm phân biệt ) II-CHUẨN BỊ : -GV: Bảng ghi các bước biến đổi của pt tổng quát ,ghi dđ¸p án của ?1 và ph ần kết luận chung -HS : Bảng nhóm ,máy tính bỏ túi III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : Kiểm tra sĩ số HS 2)Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của HS HS1 : Giải ph ương trình HS vừa trình bày vừa giải thích :
  2. 3x2 -12 x +1 =0 -Chuyển 1 sang vế phải : 3x2 -12x =-1 -GV cho HS trình bày ghi ở cột -Chia 2 vế cho 3 : x2 -4x=-1/3 2 b ảng -Tách 4x thành 2.x.2 và thêm vào hai vế cùng một số * GV gọi HS đúng tại chỗ nhận để vế trái viết thành một bình phương xét bài của bạn và cho điểm 11 x2-2.x.2 +4=4-1/3 <=>(x-2)2=11/3 => x-2 =  3 -GV giữ bài trên bảng để giảng bài mới 6  33 6  33 x1  ; x2  3 3 Hoạt động 2: Công thức nghiệm Hoạt động của HS Ghi bảng Ở b ài trước ta đã biết cach giải một pt 1) Công thức nghiệm bậc 2 .bài này ta sẽ xét xem khi nào pt -HS nghe GV giới Pt: ax2+bx+c=0 có nghiệm ,cô nghiệm,tìm công thức thiệu ( a khác 0) nghiệm  =b2-4ac GV trình bà y b ảng ở cột 3 ( tương ừng -HS thực hiện theo với bài HS làm ở cột 2) * Nếu  >0 thì pt có 2 hướng dẫn của GV 2 nghiệm phân biệt : -Cho pt ax +bx+c=0 (a khác 0) * ax2+b.x =-c -Biến đổi pt sao cho vế trái thành bình b  x1  2a * x2+b/a x =-c/a phương 1 biểu thức ,VP là hằng số b  x2  2a * x2+2.b/2a .x +(b/2a)2 -Yêu cầu HS thực hiện từng bước *Nếu  =0 thì pt có =(b/2a)2-c/a * chuyển hạng tử tự do -> vế phải *Với
  3. (x+b/2a)2 =b2-4ac/ 4a2 a khác 0 nên chia 2 vế cho a nghiệm kép Tách bx và thêm vào 2 vế một lượng để * (x+b/2a)2=  /4a2 (2) b x1  x 2   2a vế trái là một bình phương * HS hoạt động nhóm *Nếu  <0 pt vô - GV giới thiệu biệt thức  =b 2-4ac theo ?1; ?2 SGK/44 nghiệm Vậy pt b ên viết đư ợc ntn? Nếu  >0pt (1) có 2 nghiệm - GV : vế trái là m ột số không âm ,vế phải có mẫu dương ,còn tứ là  có thể Nếu  =0 => pt (1) có âm,dương ,bằng 0 .Vậy nghiệm của pt nghiệm kép phụ thuộc  Nếu  <0 =>pt vô - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để nghiệm ch ỉ ra sự phụ thuộc đó làm ?1; ?2 Ví VP của (2)là số âm - GV gọi đại diện một nhóm trình bày ,VT không âm và sữa bài -HS đọc to ,rõ ph ần -GV yêu cầu giải thích vì sao vô kết luận chung nghiệm -GV cho HS nh ận xét rồi đưa ph ần kết luận chung lên bảng phụ Hoạt động 3: Ap dụng Hoạt động của HS Ghi Bảng - GV và HS cùng làm VD ở SGK 2 ) Ap dụng :
  4. VD: Giải pt 3x2 +5x-1=0 -HS nêu a=3; b=5 VD giải pt: ;c=-1 3 x2 +5x-1=0 -Hãy xác đ ịnh hệ số a;b;c ? 2  = b -4ac = -Hãy tính  ? a=3; b=5 ;c=-1 -Thực hiện các  = b2-4ac =25 -4.3.(-1) Vậy để giải pt bậc 2 theo công thức bươc nghiệm ta thực hiện theo các bước =25+12=37>0 nên pt có 2 + xác định hệ số nào n ghiệm phân biệt a;b;c -Gv có thể giải mọi pt bậc 2 theo  5  37  5  37 x1  ; x2  công thức nghiệm ,nhưng với pt bậc +Tính  6 6 2 khuyết ta nên gải theo cách đ ưa nghiệm + Tính  Giải pt:5x2-x-4=0 về pt tích hoặc chuyển vế giải thức theo công a=5; b=-1; c=-4 -Gv yêu cầu HS làm ?3 theo cá nếu  >=0 nhân  =b2-4ac =(-1)2-4.5.(-4) Kết luận pt vô =81>0 => pt có 2 nghiệm -Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu nghiệm khi  <0 phân biệt -GV kiểm tra việc giải pt của HS -HS làm việc cá x1= 1 ; x2=-4/5 nhân -GV gọi HS nhận xét bài làm của  Giải pt: 4x2-4x +1 =0 bạn trên b ảng Ba HS lên b ảng làm a=4;b=-4; c=1 -GV lưu ý n ếu chỉ yêu cầu giải pt mà không yêu cầu dùng công th ức -HS nhận xét bài  =b2-4ac=16-16=0 => pt có nghiệm thì ta có thể chọn cách làm của bạn n ghiệm kép là: x1=x2=1/2 nhanh hơn đối với một số pt có Nếu a;c trái dấu thì  Giải pt: -3x2+x -5=0 dạng hằng đẳng thức tích ac <0 => -
  5. ? Vì sao pt có a;c trái d ấu luôn có 2 4ac>0 a=-3 ;b=1 ;c= -5 nghiệm phân biệt Vậy  =b2-4ac >0  =b2-4ac =1-60 =-59<0 => Lưu ý khi h ệ số a<0 n ên nhân 2 vế =>pt có 2 nghiệm p t vô nghiệm của pt với (-1) thì việc giải thuận lợi pb hơn Hoạt động 4: Dặn dò -Học thuộc kết luận chung về công thức nghiệm của pt bậc 2 -Làm bài tập 15; 16 SGK /45 -Đọc phần có thể em chưa biết
Đồng bộ tài khoản