CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

Chia sẻ: yesno123

HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn -HS biết tìm b’ và biết tìm nghiệm theo công thức nghiệm thu gọn -HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn .

Nội dung Text: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

 

  1. CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN I-MỤC TIÊU : - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn -HS biết tìm b’ và biết tìm nghiệm theo công thức nghiệm thu gọn -HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn . II-CHUẨN BỊ : -GV: b ảng phụ viết sẵn công thức nghiệm của pt bậc hai . -Máy tính bỏ túi , phiếu học tập III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1)On đ ịnh : kiểm tra b ài cũ 2)Các hoạt động chủ yếu : Hoạt động 1:Kiểm ta bài cũ Hoạt động của HS
  2. -GV nêu yêu cầu kiểm tra -Hai HS đồng thời lên bảng trình *HS1: 3x2 +8x +4 =0 *HS1:Giải phương bằng công thức nghiệm :   b 2  4 ac =16>0 => pt có hai nghiệm phân biệt 3x2 +8x +4 =0 x1=-2/3 ; x2=-2 *HS2: Hãy giải phương trình *HS2: 3 x 2  4 6 x  4  0 sau bằng cách dùng công thức nghiệm   b 2  4 ac = 144>0 => pt có 2 nghiệm phân biệt 3x 2  4 6 x  4  0 2 66 2 6 6 x1  ; x2  3 3 Hoạt động 2: Công thức nghiệm Hoat động của HS Ghi bảng thu gọn GV đ ặt vấn đề :Đối với pt  =b2-4ac= 1 ) Công thức nghiệm thu gọn ax2+bx+c=0 (a khác 0) trong nhiều =(2b’)2-4ac ax2+bx+c=0 (a khác 0) trường hợp nếu đặt b=2b’ rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì =4(b’-ac) b =2b’ việc giải pt sẽ đơgiản h ơn  ’=b’2-ac Bây giờ ta sẽ xây dựng công thức hoạt động *nếu  ’> 0 =>pt có 2 nghiệm HS nghiệm thu gọn phân biệt nhóm trong 3phút GV :Cho pt Điền vào chỗ …  b' ' x1; 2  a ax2+bx+c=0 (a khác 0) hãy tính đ ể được kết quả
  3. biệt số  theo b’ ta đặt b’2-ac=  ’ đúng *nếu  ’=0=> pt có nghiệm hãy tìm nghiệm của pt  b' kép x1  x2  -HS so sánh a HS hoạt động nhóm trên phiều học  có hệ số 4 ở 4ac Nếu  ’<0=> pt vô nghiệm tập bằng cach điền vào chỗ trống Công thức nghiệm -GV đưa bài củamột nhóm lên và tổng quát mẫu là sữa bài 2 a còn công thức -Gv đưa lên màn h ình hai bản n ghiệm thu gọn có công thức nghiệm ,yêu cầu HS so m ẫu là a sánh để ghi nhớ  và  ’luôn cùng -GV lưu ý số nghiệm của pt không d ấu đổi dù xét  hay  ’ Hoạt động 3: Ap dụng Hoạt động của HS Ghi bảng -GV cho HS làm việc cá nhân HS làm ?2 SGK ?2 :giải pt: bài ?2 SGK/48 5 x2+4x -1=0 Giải pt : 5x2+4x -1=0 a=5; b’=2; c=-1 Bằng cách điền vào chỗ trống HS giải lại pt:  ’ =4+5=9 ; '  3 (Bảng phụ ) 3x 2  4 6 x  4  0 P t có 2 nghiệm -GV hư ớng dẫn HS giải lại pt : Bằng công thứcnghiệm x1=1/5 ; x2 =-1 thu gọn
  4. HS so sánh với cách * Giải pt : 3 x 2  4 6 x  4  0 3x 2  4 6 x  4  0 giải khi làm bài cũ Bằng cách dùng công th ức A=3; b’=  2 6 ; c=-4 nghiệm thu gọn 2  ’=b’ -ac =36>0 -Cho HSso sánh hai cách giải -HS làm ?3 .Hai HS 2 66 để thấy trong trường hợp n ày làm bài trên bảng x1,2  3 dùng công thức nghiệm thu HS dưới lớp làm việc gọn thuận lợi hơn cá nhân -Gọi 2 HS lên bảng làm bài ?3 HS ta nên dùng công Bài 18b SGK/49 -GV hỏi .Vậy khi nào ta nên thức nghiệm thu gọn dùng công thức nghiệm thu khi pt bậc hai có hệ số 2x  2  1  x 1x 1 2 b chẵn hoặc là bội chẵn  3x2  4 2x  2  0 gọn của một căn,một biểu a  3; b'  2 2; c  2 '  8  6  2  0  '  2 GV và HS làm bài tập18b thức 2 2N0 : x1  2  1,41; x2   0,47 /SGK /49 2 3)Hoạt động 3: Dặn dò -Học thuộc 2 công thức nghiệm để giải pt bậc hai -BVN: 17;18;19 SGK/49 +27;30 SBT
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản