CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂM BẢY BẢY

Chia sẻ: Hong Le | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
122
lượt xem
14
download

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂM BẢY BẢY

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bảng thuyết trình báo cáo tài chính từ 1/1/2007 đến 30/9/2007, Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các nghiệp ... Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian. nghỉ phép. 0 - Chi ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂM BẢY BẢY

  1. CÔNG TY CPĐT NĂM BẢY BẢY Mẫu số B 09 – DN Địa chỉ: 01 Nguyễn Văn Đậu, P5, Phú (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Nhuận, TP.HCM ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Từ ngày 01/01/2007 đến 30/09/2007 I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty CPĐT Năm Bảy Bảy là một thành viên của Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 – được thành lập theo “ Nghị quyết số 1584/NQ-HĐQT ngày 26/05/2005 về việc góp vốn đầu tư để thành lập Công ty CPĐT Năm Bảy Bảy và Quyết định số 3666/QĐ – HĐQT ngày 12/08/2005 về việc chuyển giao nguyên trạng nguồn vốn, tài sản, công nợ, thiết bị, cán bộ, công nhân lao động, các hợp đồng kinh tế và nhiệm vụ sản xuất kinh doanh đang thực hiện của Chi nhánh Tổng Công ty XDCTGT 5 tại Bình Thuận sang Công ty CP ĐT Năm Bảy Bảy của Hội đồng Quản trị Tổng Công ty XDCTGT 5. Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( bổ sung lần 02 ) Công ty CP ĐT Năm Bảy Bảy số 4103003556 ngày 26/03/2007 do sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp. 2- Lĩnh vực kinh doanh: thương mại, xây dựng, dịch vụ 3- Ngành nghề kinh doanh: Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là môi giới bất động sản; kinh doanh nhà; xây dựng công trình giao thông, thủy điện, nhiệt điện; san lắp mặt bằng; xây dựng công trình dân dụng; khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, dịch vụ du lịch, ăn uống, cho thuê máy móc...... 4- Vốn điều lệ: 35.000.000.000 đồng ( Ba mươi lăm tỷ đồng ) II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: 1- Kỳ kế toán năm ( bắt đầu từ ngày 01/01/2007 đến ngày 30/09/2007). 2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam theo quyết định 15/2006- QĐ/BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: từ năm 2005 Công ty đã tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam hiện hành. 3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung 1
  2. IV- Các chính sách kế toán áp dụng 1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: - Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo. - Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ gốc ngoại tệ được quy đổi theo giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán. - Chêch lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch phát sinh do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính. 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến, và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. - Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng, và các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho.Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình biến đổi nguyên liệu thành thành phẩm. Những chi phí không được tính vào giá gốc hàng tồn kho: * Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất. * Các chi phí nguyên liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường. * Phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng. * Chi phí bán hàng. * Chi phí quản lý doanh nghiệp. - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền, một số trường hợp khác theo phương pháp đích danh. - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho. - Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng. 3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư: - Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính). - Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính). 4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: - Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư. - Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư. 2
  3. 5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: - Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: được hạch toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Các khoản được chia khác ( ngoài lợi nhuận thuần ) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư. - Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: có thời gian thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó coi là tương đương tiền, có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn. - Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: có thời gian thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn. - Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng. 6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay: - Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan đến quá trình làm thủ tục vay. - Việc vốn hóa chi phí vay sẽ được tạm ngừng trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất dở dang bị gián đoạn, trừ khi gián đoạn đó là cần thiết. Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất , kinh doanh trong kỳ phát sinh. - Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ 100% đối với công công xây dựng dở dang. 7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác: - Chi phí trả trước: - Chi phí khác: - Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: - Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại: 8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả. 9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả. 10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: - Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: + Cổ phiếu do công ty phát hành sau đó mua lại là cổ phiếu ngân quỹ của Công ty. Cổ phiếu ngân quỹ được ghi nhận theo giá thực tế và trình bày trên bảng cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. + Nguyên tắc trích lập các quỹ dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được Hội đồng Quản trị phê duyệt trích các quỹ theo điều lệ Công ty và theo các quy định pháp luật hiện hành. - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản : không phát sinh - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: theo thông tư 105. - Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: cổ tức phải trả cho cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty. 3
  4. 11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: - Doanh thu bán hàng: * Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua. * Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa. * Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng. * Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. - Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả giao dịch đó được xác nhận một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp các dịch vụ liên quan nhiều kỳ thì doanh thu đó được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của việc giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau: * Doanh thu xác định tương đối chắc chắn. * Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó. * Xác định được phần công việc hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán. * Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó. Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp giá công việc hoàn thành. - Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: * Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó. * Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Cổ tức lợi nhuận được chia được ghi nhận khi công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn. - Doanh thu hợp đồng xây dựng: + Doanh thu xây dựng: xác nhận công việc hoàn thành của hợp đồng xây dựng làm cơ sở xác định doanh thu. Cụ thể là doanh thu của hoạt động xây lắp được ghi nhận theo nghiệm thu xác nhận khối lượng, giá trị giữa các bên liên quan (xác nhận A – B). + Chi phí xây dựng: chi phí các hợp đồng xây lắp được căn cứ vào chi phí thực tế phát sinh và phân bổ theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. 12 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính. 13 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. 14 - Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái. 15 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác. 4
  5. V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán: 1. Tiền. 30/09/2007 Đầu năm - Tiền mặt 4,270,681,714 803,802,753 - Tiền gửi ngân hàng 6,067,840,016 766,908,598 - Tiền đang chuyển Cộng 10,338,521,730 1,570,711,351 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn. 30/09/2007 Đầu năm - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn - Đầu tư ngắn hạn khác - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn Cộng 3. Các khoản phải thu ngắn hạn khác 30/09/2007 Đầu năm - Phải thu về cổ phần - Tạm ứng cổ tức 6 tháng đầu năm và tạm ứng phúc lợi 1,959,748,110 - Phải thu khác, trong đó : 5,686,025,248 1,342,518,487 ( Tạm ứng cho tổ đền bù Dự án Bạc Liêù để chi đền bù ) 2,156,729,668 Cộng 7,645,773,358 1,342,518,487 4. Hàng tồn kho 30/09/2007 Đầu năm - Hàng mua đang đi trên đường - Nguyên liệu, vật liệu 178,308,998 51,692,229 - Công cụ, dụng cụ 184,717,945 - Chi phí sản xuất KD dở dang ( XL và chi phí dự án đất, đền bù) 279,516,761,644 287,416,175,617 - Thành phẩm - Hàng hoá 4,186,986,350 - Hàng hóa kho bảo thuế - Hàng hóa bất động sản Cộng giá gốc hàng tồn kho 279,695,070,642 291,839,572,141 * Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả: 0 đồng * Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm 0 đồng * Các trường hợp, sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: 5. Thuế và các khoản thu Nhà nước 30/09/2007 Đầu năm - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa - Các khoản phải thu Nhà nước Cộng 0 6. Phải thu dài hạn nội bộ 30/09/2007 Đầu năm 5
  6. - Phải thu dài hạn của khách hàng - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 621,487,362 -Cho vay nội bộ -Phải thu nội bộ khác Cộng 621,487,362 7. Phải thu dài hạn khác 30/09/2007 Đầu năm - Ký quỹ, ký cược dài hạn - Các khoản tiền nhận ủy thác - Cty con Hùng Thanh( sở hữu 90% ) thực hiện dự án ( đền bù ) 94,472,700,000 và chuyển nhượng công ty Hoàng Thành Cộng 94,472,700,000 8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Phương tiện vận Khoản mục Nhà cửa Máy móc thiết bị tải, truyền dẫn 1 2 3 4 Nguyên giá TSCĐ hữu hình Số dư đầu năm 7,441,812,000 2,723,461,191 476,762,181 - Mua trong năm 1,952,571,604 1,242,074,510 14,485,909 - Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành - Tăng khác 9,850,000 25,512,000 - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán 10,919,318 - Giảm khác 16,285,714 12,224,761 Số dư cuối năm 9,394,383,604 3,948,180,669 504,535,329 Giá trị hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm 465,113,250 773,435,784 359,359,057 - Khấu hao trong năm 336,948,476 330,745,649 59,995,340 - Tăng khấu hao khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 802,061,726 1,104,181,433 419,354,397 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình - Tại ngày đầu năm 6,976,698,750 1,950,025,407 117,403,124 - Tại ngày cuối năm 8,592,321,878 2,843,999,236 85,180,932 Thiết bị dụng Khoản mục TSCĐ khác Tổng cộng cụ quản lý 1 5 6 7=2+3+4+5+6 Nguyên giá TSCĐ hữu hình Số dư đầu năm 553,727,954 11,195,763,326 6
  7. - Mua trong năm 80,672,880 3,289,804,903 - Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành 35,362,000 - Tăng khác 35,362,000 - Chuyển sang bất động sản đầu tư - - Thanh lý, nhượng bán 10,919,318 - Giảm khác 28,510,475 Số dư cuối năm 634,400,834 14,481,500,436 Giá trị hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm 305,701,234 1,903,609,325 - Khấu hao trong năm 144,181,942 871,871,407 - Tăng khấu hao khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác - Số dư cuối năm 449,883,176 - 2,775,480,732 Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình - Tại ngày đầu năm 248,026,720 - 9,292,154,001 - Tại ngày cuối năm 184,517,658 11,706,019,704 * Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thuế chấp, cầm cố các khoản vay 8,985,292,695 * Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng 0 đồng * Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý 0 đồng * Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai 0 đồng * Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình không 9. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính : TB, dụng Máy móc thiết Phương tiện TSCĐ Tổng Khoản mục cụ quản bị VT, TD khác cộng lý Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính Số dư đầu năm - Thuê tài chính trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm - Khấu hao trong năm - Mua lại TSCĐ thuê tài chính - Tăng khác 7
  8. - Trả lại TSCĐ thuê tài chính - Giảm khác Số dư cuối năm Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC - Tại ngày đầu năm - Tại ngày cuối năm * Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm. * Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm. * Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản. 10.Tăng, giảm tài sản cố định vô hình : Bản Nhãn quyền, hiện TSCĐ vô hình Khoản mục QSDĐ Tổng cộng bằng hàng khác p.minh hoá Nguyên giá TSCĐ vô hình Số dư đầu năm 1,648,188,000 12,000,000 1,660,188,000 - Mua trong năm 0 - Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 1,648,188,000 12,000,000 1,660,188,000 Giá trị hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm 6,000,000 - Khấu hao trong năm 0 - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Số dư cuối năm 0 Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình - Tại ngày đầu năm 1,648,188,000 6,000,000 1,654,188,000 - Tại ngày cuối năm 1,648,188,000 6,000,000 1,654,188,000 11.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 30/09/2007 Đầu năm -Tổng số chi phí xây dựng cơ bản dở dang 290,362,728 12.Tăng, giảm bất động sản đầu tư : Số đầu Khoản mục năm Tăng trong năm Giảm trong năm 30/09/2007 Nguyên giá BĐS đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất 8
  9. - Cơ sở hạ tầng Giá trị hao mòn lũy kế - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá trị còn lại của BĐS đầu tư - Quyền sử dụng đất - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng 13. Đầu tư dài hạn khác 30/09/2007 Đầu năm - Đầu tư cổ phiếu 816,000,000 1,494,110,000 - Đầu tư trái phiếu - Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu - Cho vay dài hạn - Đầu tư dài hạn khác Cộng 816,000,000 1,494,110,000 14. Chi phí trả trước dài hạn 30/09/2007 Đầu năm - Chi phí trả trước về sửa chữa TSCĐ - Chi phí thành lập doanh nghiệp - Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn - Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình Cộng 15.Vay và nợ ngắn hạn 30/09/2007 Đầu năm - Vay ngắn hạn - Vay dài hạn đến hạn trả Cộng 16.Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 30/09/2007 Đầu năm - Thuế giá trị gia tăng 556,400 429,204,040 - Thuế tiêu thụ đặc biệt 0 - Thuế xuất, nhập khẩu 0 - Thuế thu nhập doanh nghiệp 3,755,577,861 90,926,181 - Thuế thu nhập cá nhân 334,830 - Thuế tài nguyên (265,300) (265,300) - Thuế nhà đất và tiền thuê đất - Các loại thuế khác - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 9
  10. Cộng 3,755,868,961 520,199,751 17.Chi phí phải trả 30/09/2007 Đầu năm - Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép 0 - Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 0 - Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh 0 Cộng 0 18.Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 30/09/2007 Đầu năm - Tài sản thừa chờ xử lý - Kinh phí công đoàn 10,018,769 (2,753,631) - Bảo hiểm xã hội 45,028,510 11,485,400 - Bảo hiểm y tế 6,233,715 1,343,710 - Bảo hành công trình - Các khoản phải trả, phải nộp khác 3,487,877,762 15,436,457,041 Cộng 3,549,158,756 15,446,532,520 19.Phải trả dài hạn nội bộ 30/09/2007 Đầu năm - Vay dài hạn nội bộ 48,000,000,000 68,780,237,301 - Phải trả dài hạn nội bộ khác 31,500,000 Cộng 48,000,000,000 68,811,737,301 20.Vay và nợ dài hạn 30/09/2007 Đầu năm a. Vay dài hạn - Vay ngân hàng 34,878,750,000 42,378,750,000 - Vay đối tượng khác - Trái phiếu phát hành b. Nợ dài hạn - Thuê tài chính - Nợ dài hạn khác Cộng 34,878,750,000 42,378,750,000 * Giá trị trái phiếu có thể chuyển đổi : * Thời hạn thanh toán trái phiếu : 10
  11. c. Các khoản nợ thuê tài chính : Thời hạn 30/09/2007 Năm trước Tổng Trả Trả nợ Tổng t/t t/t thuê Trả lãi thuê lãi Trả nợ gốc gốc thuê TC TC thuê Từ 1 năm trở xuống Trên 1 - 5 năm Trên 5 năm 21.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trả 30/09/2007 Đầu năm a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng - Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước Cộng tài sản thuế thu nhập hoãn lại b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế - Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cộng thuế thu nhập hoãn lại phải trả 22.Vốn chủ sở hữu : a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu : Quỹ đầu Quỹ dự phòng Quỹ khác thuộc Lợi nhuận sau Nội dung tư phát tài chính vốn CSH thuế chưa pp triển Số dư đầu năm trước 0 239,121,242 - Tăng vốn trong năm trước 272,814,724 - Lợi nhuận tăng năm trước 2,486,695,622 - Chia cổ tức, quỹ năm trước (1,896,194,473) Số dư cuối năm trước 272,814,724 829,622,391 Số dư đầu năm này 272,814,724 829,622,391 Tăng năm này - Tăng vốn năm này - Lợi nhuận tăng trong năm 12,162,467,171 - Chia cổ tức năm này 11
  12. - Giảm năm nay ( chia ,trích các quỹ) Số dư cuối năm này 272,814,724 0 12,992,089,562 b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu 30/09/2007 Đầu năm - Vốn góp của Nhà nước 10,500,000,000 5,100,000,000 - Vốn góp của các đối tượng khác 24,500,000,000 4,900,000,000 Cộng 35,000,000,000 10,000,000,000 * Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm * Số lượng cổ phiếu quỹ c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận 30/09/2007 Năm trước - Vốn đầu tư của chủ sở hữu 35,000,000,000 + Vốn góp đầu năm 10,000,000,000 + Vốn góp tăng trong năm 25,000,000,000 10,000,000,000 + Vón góp giảm trong năm + Vốn góp cuối năm - Cổ tức, lợi nhuận đã chia, trích quỹ d. Cổ tức 30/09/2007 Đầu năm - Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm + Cổ tức đã công bố trên các cổ phiếu phổ thông + Cổ tức đã công bố trên các cổ phiếu ưu đãi - Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận e. Cổ phiếu 30/09/2007 Đầu năm - Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 3,500,000 1,000,000 - Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 2,450,000 490,000 + Cổ phiếu phổ thông 2,450,000 490,000 + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu được mua lại + Cổ phiếu phổ thông + Cổ phiếu ưu đãi - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 3,500,000 1,000,000 + Cổ phiếu phổ thông 3,500,000 1,000,000 + Cổ phiếu ưu đãi * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành f. Các quỹ của doanh nghiệp 30/09/2007 Đầu năm - Quỹ đầu tư phát triển - Quỹ dự phòng tài chính 272,814,724 272,814,724 - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hựu 12
  13. - Quỹ khen thưởng phúc lợi 154,200,000 * Mục đích lập và trích các quỹ doanh nghiệp : - Quỹ dự phòng tài chính : Dự phòng rủi ro tài chính và bổ sung vốn kinh doanh - Quỹ khen thưởng phúc lợi : Khen thưởng CBCNV Công ty vào những dịp lễ tết, nhằm khuyến khích người lao động; Quỹ phúc lợi : Ung hộ người nghèo, các đoàn thể , tổ chức xã hội câc địa phương g. Thu nhập và chi phí, lại hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn Chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán cụ thể 39,355 Đầu năm - Thu nhập - Chi phí - Lãi (+) hoặc lỗ (-) 23.Nguồn kinh phí 39,355 Năm trước - Nguồn kinh phí được cấp trong năm - Chi sự nghiệp - Nguồn kinh phí còn lại cuối năm 24.Tài sản thuê ngoài 39,355 Năm trước a. Giá trị tài sản thuê ngoài - Tài sản cố định thuê ngoài - Tài sản thuê ngoài khác b.Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời gian - Từ 1 năm trở xuống - Trên 1 năm đến 5 năm - Trên 5 năm VI.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Nội dung 30/09/2007 Năm trước 25.Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01) 136,208,251,372 75,637,269,305 Trong đó: - - Doanh thu bán hàng 47,025,666,731 18,464,952,548 - Doanh thu cung cấp dịch vụ - 70,582,050 - Doanh thu chuyển quyền sử dụng đất 70,806,997,426 41,810,955,000 13
  14. - Doanh thu hợp đồng xây dựng (đối với DN có 18,375,587,215 15,290,779,707 hoạt động XL) + Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ - 15,290,779,707 + Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính - 37,860,000,000 26.Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02) - - Trong đó: - - - Triết khấu thương mại - - - Giảm giá hàng bán - - - Hàng bán bị trả lại - - + Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp) - - - Thuế tiêu thụ đặc biệt - - - Thuế xuất khẩu - - 27.Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) 136,208,251,372 75,637,269,305 Trong đó: - Doanh thu thuần trao đổi sản phẩm, hàng hoá 47,025,666,731 18,464,952,548 - Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ - - - Doanh thu chuyển quyền sử dụng đất 70,806,997,426 41,810,955,000 - Doanh thu hợp đồng xây dựng (đối với DN có hoạt động XL) 18,375,587,215 15,290,779,707 28.Giá vốn hàng bán (Mã số 11), trong đó: 115,662,672,392 69,532,601,481 - Giá vốn của hàng hóa đã bán 46,566,442,970 18,263,315,249 - Giá vốn của kinh doanh đất 52,775,660,436 38,997,448,467 - Giá vốn xây lắp 16,320,568,986 12,271,837,765 - Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của bất động sản đầu tư đã bán - - - Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư - - - Các khoản chi phí vượt mức bình thường - - - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - - 29.Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) 2,432,825,219 128,023,252 - Lãi tiền gửi, tiền cho vay 136,485,608 112,813,728 - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - - - Cổ tức, lợi nhuận được chia - - - Lãi bán ngoại tệ - - - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 46,928,611 15,209,524 - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - - - Lãi bán hàng trả chậm - - - Doanh thu hoạt động tài chính khác 2,249,411,000 - 30.Chi phí tài chính (Mã số 22) 135,035,926 - - Lãi tiền vay 94,166,667 - - Chiết khấu thanh toán, lãi mua hàng trả chậm - - - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - - 14
  15. - Lỗ bán ngoại tệ - - - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 40,869,259 24,966,184 - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - - - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn - - - Chi phí tài chính khác - 31.Chi phí thuế TNDN hiện hành (Mã số 51) 4,729,848,342 968,331,629 - Chi phí thuế TNDN trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành 4,729,848,342 968,331,629 - Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành năm nay - - -Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành 4,729,848,342 968,331,629 32.Chi phí thuế TNDN hoãn lại (Mã số 51) - Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các - - khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế - Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ việc - - hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại - Thu nhập thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các - - khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ - Thu nhập thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng - - - Thu nhập thuế TNDN hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả - - - Tổng chi phí thuế TNDN hoãn lại - - 33.Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố - - - Ghi tăng trực tiếp chi phí SXKDDD - - - Chi phí nguyên liệu, vật liệu - - - Chi phí nhân công - - - Chi phí khấu hao tài sản cố định - - - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí khác bằng tiền - VII.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. 34.Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do 39,355 Năm trước doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng a.Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính - Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu - Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu b.Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong báo cáo - Tổng giá trị mua hoặc thanh lý - Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán 15
  16. bằng tiền và các khoản tương đương tiền - Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý - Phần giá trị tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ c.Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện. VIII.Những thông tin khác. 7.Những thông tin khác: - Các khoản thu khác và chi khác trong bảng lưu chuyển tiền tệ của Đơn vị bao gồm các nghiệp vụ lưu chuyển điều phối tiền giữa các đơn vị trực thuộc trong Đơn vị và các nghiệp vụ lưu chuyển khác - Các khoản phải thu : 21.586.294.422 đồng : Phải thu xây lắp và thu các khách hàng đợt cuối đã làm xong sổ đỏ chuyển CQ - Tài khoản dài hạn khác : 11.188.240.017 đồng : Tạm ứng các đội thi công, tạm ứng đền bù dự án NBB chưa hoàn - Phải thu dài hạn khác : 94.472.700.000 đồng trong đó : Chi chuyển nhượng dự án Hoàng thành là 47.280.500.000 đồng ( dự án này đã hoàn tất công tác đền bù); Chi cho Công ty con mượn để đền bù dự án Hùng Thanh : 47.192.200.000 - Hàng tồn kho 279.695.070.642 đồng : Chi phí dở dang các dự án đất ( Chi phí đền bù, tiền sử dụng đất, xây dựng cơ sở hạ tầng ….. ) - Phải trả nội bộ : trong đó Tổng Công ty CTGT5 vay hộ Ngân hàng Đầu tư & PT Bình Định thực hiện dự án Phan Thiết ( vay dài hạn 94 tỷ, đã trả 20 tỷ vốn gốc và lãi vay đúng hạn ) - Phải trả dài hạn khác 212.300.275.081 đồng, trong đó : + Thu góp vốn khách hàng dự án Bạc Liêu : 20.349.734.592 đồng + Thu góp vốn khách hàng dự án Phan Thiết: 39.670.660.675 đồng ( Dự án đang ở giai đoạn hoàn thành và chuyển giao sổ đỏ cho khách hàng ) + Thu góp vốn hợp tác đầu tư Công ty CII vào dự án Hoàng Thành, Hùng Thanh : 75.000.000.000 đồng + Thu tiền mua, đặt cọc cổ phiếu phát hành từ 35 tỷ lên 154 tỷ đồng : 76.279.879.814 đồng - Phải trả người bán 30.210.944.885 đồng, trong đó tiền sử dụng đất phải trả tỉnh Bình Thuận là 26.722.174.300 đồng - Phải trả dài hạn người bán 50.000.000.000 đồng: Phải trả chi phí tiền sử dụng đất của Tỉnh Bình Thuận ( tổng số tiền đấu giá chuyển quyền sử dụng đất phải nộp cho tỉnh Bình Thuận là 42.216.568.000 tỷ, đã trả 165.494.393.700 đồng ) - Vay dài hạn : 34.878.750.000 đồng : Thực hiện đền bù và xây dựng dự án đất Bạc Liêu Tp.HCM, ngày 10 tháng 10 năm 2007 Kế toán trưởng Giám đốc NGUYỄN THỊ ANH THƯ ĐOÀN TƯỜNG TRIỆU 16

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản