Công văn số 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế

Chia sẻ: Do Huong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:47

0
80
lượt xem
6
download

Công văn số 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Công văn số 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế về việc hướng dẫn sửa đổi,bổ sung mục lục ngân sách trên các báo cáo kế toán thuế từ 01/01/2007

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công văn số 118/TCT-DTTT của Tổng cục Thuế

  1. CÔNG VĂN CỦA TỔNG CỤC THUẾ SỐ 118/TCT-DTTT NGÀY 08 THÁNG 01 NĂM 2007 VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH TRÊN CÁC BÁO CÁO KẾ TOÁN THUẾ TỪ 1/1/2007 Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Căn cứ vào Quyết định số 53/QĐ-BTC ngày 04/10/2006, Công văn số 12602/BTC- NSNN ngày 12/10/2006 và Quyết định số 74/QĐ-BTC ngày 20/12/2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước có hiệu lực từ ngày 1/1/2007. Để phù hợp với hệ thống chỉ tiêu giao dự toán thu nội địa năm 2007, Tổng cục Thuế hướng dẫn các Cục Thuế thực hiện việc chuyển đổi và sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu trên các báo cáo kế toán thuế như sau: 1. Chuyển đổi hệ thống chỉ tiêu các khoản phí và lệ phí: cách chuyển đổi từ hệ thống mục lục ngân sách nhà nước (MLNS) hiện hành sang hệ thống MLNS mới theo Quyết định 53, Quyết định 74 và Công văn 12602 nêu trên (bảng 01 đính kèm). 2. Sửa đổi, bổ sung các chỉ tiêu trên Báo cáo thu nội địa (BC3A và BC3B): 2.1. Sửa tên tiểu mục 03, mục 027 “Lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng” thành “Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Na m”: dùng để hạch toán khoản lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam của liên doanh dầu khí Vietsopetro. 2.2. Bổ sung tiểu mục 04, mục 027 “Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam” vào chỉ tiêu “Thu về dầu thô” trên các báo BC3A, BC3B: dùng để hạch toán khoản dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam theo các hợp đồng phân chia sản phẩm (PSC). 2.3. Chỉ tiêu “Tổng thu nội địa tính cân đối” và “Tổng thu ngành thuế quản lý tính cân đối”: từ năm 2007, không bao gồm các khoản thuế thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh xổ số kiến thiết (thuế TNDN, thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế môn bài và thu khác). 2.4. Chuyển các khoản hiện nay không còn chính sách thu, chỉ phát sinh thu nợ vào chỉ tiêu thu khác của từng khu vực kinh tế như mục 022 “thu sử dụng vốn ngân sách”, mục 024.99 “thu khấu hao cơ bản khác”, mục 025 “thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước”, mục 003 “thuế chuyển thu nhập”, cụ thể: - Trên báo cáo BC3A-CT, BC3B-CT: + Khu vực DNNN và NQD: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 4 mục 022, 024.99, 025 và 062.04 “các khoản thu khác của ngành Thuế”. + Khu vực ĐTNN: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 2 mục 003 và 062.04. + Thu từ xổ số kiến thiết: chỉ tiêu “thu khác” gồm tổng cộng của 2 mục 022 và 062.04. + Mỗi mục được thể hiện trên một dòng. - Trên báo cáo BC3A-TH: chỉ tiêu “thu khác” chỉ thể hiện trên 1 dòng, gồm tổng cộng tất cả các mục nêu trên và được lấy từ dòng “thu khác” của BC3A-CT. 2.5. Tách mục 021 “thu sự nghiệp” của từng khu vực kinh tế (Khu vực DNNN, thu khác ngân sách) thành 1 chỉ tiêu riêng và hạch toán vào khu vực “thu khác ngân sách”, riêng khoản “thu sự nghiệp do xã quản lý” vẫn thuộc khu vực “thu cố định tại xã”. 2.6. Các khoản phí và lệ phí: - Các khoản phí và lệ phí không tính vào cân đối, gồm: Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (Mục 033.01); Phí kiểm dịch thực vật (Mục 033.02); Phí chợ (Mục
  2. 035.02); Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (036); Phí an ninh, trật tự (038.03); Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội (039); Phí vệ sinh (042.06). - Các loại phí, lệ phí có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ, nhưng không có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ, nếu phát sinh số thu nợ đọng, hạch toán Mục 062 (thu khác), Tiểu mục 99 (các khoản thu khác). - Thủy lợi phí (gồm thủy lợi phí và phí sử dụng nước (tiền nước)); Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô hạch toán vào Mục 062 (thu khác), Tiểu mục 99 (các khoản thu khác) theo quy định tại Công văn 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính. 2.7. Bổ sung Mục 051, tiểu mục 014 “thu tiền phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện” vào khu vực “thu khác ngân sách” và “thu cố định tại xã”; bổ sung Mục 067, tiểu mục 02, 99 vào khu vực “thu cố định tại xã”. 3. Các báo cáo kế toán khác (BC2, BC2B, BC4A, BC4B, BC5, BC5C, BC6, BC7, BC10,…): sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu tương ứng theo hệ thống chỉ tiêu trên báo cáo thu nội địa (BC3A và BC3B). 4. Các nội dung sửa đổi, bổ sung về MLNS có liên quan đến ứng dụng trên máy tính, Tổng cục sẽ nâng cấp ứng dụng phù hợp với quy định mới. Đề nghị Cục Thuế hướng dẫn cho các đơn vị trực thuộc thực hiện việc sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn theo các qui định tại công văn này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Cục Thuế phản ánh kịp thời về Tổng cục Thuế (Ban Dự toán thu thuế) theo địa chỉ email: Nguyễn Thị Ánh Nguyệt (ntanguyet@gdt.gov.vn) để Tổng cục Thuế có giải pháp tháo gỡ kịp thời./. KT.TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Vũ Thị Mai
  3. Bảng số 01 BẢNG HƯỚNG DẪN CHUYỂN ĐỔI DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TỪ QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH SANG QUY ĐỊNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/QĐ-BTC NGÀY 04/10/2006 (Áp dụng từ 1/1/2007) TIỂU MỤC DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO DANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍ THEO CÁC THEO QUY HƯỚNG DẪN MỤC THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH 53 CÓ HIỆU LỰC TỪ ĐẦU QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH CÓ HIỆU LỰC ĐẾN CUỐI NĂM 2006 ĐỊNH CHUYỂN ĐỔI QUYẾT NĂM 2007 HIỆN ĐỊNH 53 HÀNH 1 2 3 4 5 6 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, 033 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản thủy sản Hạch toán vào mục 062, tiểu 033 02 Phí sử dụng nước (tiền nước) mục 99 Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. 033 03 01 Đổi tên TM Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật Phí kiểm dịch thực vật 033 04 02 " Phí kiểm dịch thực vật Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm 033 05 03 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật " dịch thực vật Phí kiểm soát giết mổ động vật 033 06 04 " Phí kiểm soát giết mổ động vật Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực 033 07 05 thực vật " vật và sản phẩm thực vật 033 06 Ban hành mới Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi Phí kiểm tra vệ sinh thú y 033 08 07 Đổi tên TM Phí kiểm tra vệ sinh thú y Phí bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản 033 09 08 " Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản Phí kiểm nghiệm thuốc thú y 033 10 09 " Phí kiểm nghiệm thuốc thú y
  4. Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ 033 11 10 Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật " thực vật 033 11 Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu Ban hành mới dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 034 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng 034 01 01 Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá; hoá; Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, 034 02 02 Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệu; nguyên vật liệu; Phí xây dựng; 034 03 03 Phí xây dựng; Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; 034 04 04 Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 034 05 05 Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư 035 Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); 035 01 01 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); Phí chợ; 035 02 02 Phí chợ; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều 035 03 03 văn hoá; kiện thuộc lĩnh vực văn hoá; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 04 04 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều thủy sản; kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều nông nghiệp, lâm nghiệp; 035 05 05 kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều 035 06 06 xây dựng; kiện thuộc lĩnh vực xây dựng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 07 07 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều thương mại; kiện thuộc lĩnh vực thương mại; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 08 08 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều an ninh, quốc phòng; kiện thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 09 09 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều tài chính, ngân hàng; kiện thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều 035 10 10 y tế; kiện thuộc lĩnh vực y tế;
  5. Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 11 11 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều công nghiệp; kiện thuộc lĩnh vực công nghiệp; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 12 12 kiện thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ; khoa học, công nghệ và môi trường 035 13 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều Ban hành mới kiện thuộc lĩnh vực môi trường; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc lĩnh vực 035 13 14 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều giáo dục và đào tạo; Đổi tên TM kiện thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo; Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền; 035 14 15 " Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền; Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay; 035 15 16 " Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay; Phí thẩm định dự án đầu tư Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng bao gồm: 035 16 17 Đổi tên phí, TM thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; 035 17 18 Đổi tên TM Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; Hạch toán vào mục 062, tiểu 035 18 Phí thẩm định tổng dự toán mục 99 035 19 Ban hành mới Phí thẩm định các đồ án quy hoạch; Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản; 035 19 20 Đổi tên TM Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản; Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch; 035 20 21 " Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch; Phí đấu thầu, đấu giá; 035 21 22 " Phí đấu thầu, đấu giá; Phí thẩm định kết quả đấu thầu; 035 22 23 " Phí thẩm định kết quả đấu thầu; Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu. 035 23 24 " Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu. Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 036 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải Phí sử dụng đường bộ 036 01 01 Phí sử dụng đường bộ; Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm 036 02 02 Phí sử dụng đường thuỷ nội địa (phí bảo đảm hàng giang) hàng giang); Phí sử dụng đường biển 036 03 03 Phí sử dụng đường biển; Phí qua cầu 036 04 04 Phí qua cầu; Phí qua đò 036 05 05 Phí qua đò;
  6. Phí qua phà 036 06 06 Phí qua phà; Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực 036 07 07 Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển cảng biển; Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng, bến thủy nội Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, 036 08 08 địa bến thủy nội địa; Hạch toán vào mục 062, tiểu 036 09 Phí sử dụng cảng hàng không mục 99 09 Ban hành mới Phí sử dụng cảng cá Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi 036 10 10 Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng cảng; Phí bảo đảm hàng hải 036 11 11 Phí bảo đảm hàng hải; Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường 036 12 12 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển biển; Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường 036 13 13 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa thủy nội địa; Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng 036 14 14 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không không; Phí trọng tải tàu, thuyền 036 15 15 Phí trọng tải tàu, thuyền; Phí luồng, lạch đường thủy nội địa 036 16 16 Phí luồng, lạch đường thủy nội địa; Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước 036 17 17 Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, 036 18 18 thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản tải, phương tiện đánh bắt thủy sản. Phí thuộc lĩnh vực thông tin liên lạc 037 Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc Phí sử dụng tần số vô tuyến điện; 037 01 01 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện; Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện; 037 02 02 Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện; Phí cấp tên miền, địa chỉ, số hiệu mạng Internet; 037 03 03 Đổi tên phí Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet; Phí sử dụng kho số viễn thông; 037 04 04 Phí sử dụng kho số viễn thông; Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí; 037 05 05 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí;
  7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; 037 06 06 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa chất và khai Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều 037 07 07 thác mỏ; tra địa chất và khai thác mỏ; Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên 037 08 08 Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên khoáng sản khác; khoáng sản khác; Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường 037 09 09 Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng nước và không khí; thủy văn, môi trường nước và không khí; Phí thư viện; 037 10 10 Phí thư viện; Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di 037 11 11 Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hoá; tích lịch sử, văn hoá; Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ; 037 12 12 Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ; Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính; 037 13 13 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính; Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông. 037 14 14 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông. Hạch toán vào mục 062, tiểu 037 15 Phí thẩm định điều kiện hoạt động Internet mục 99 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn 038 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội xã hội Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật 01 tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu toàn lao động; 038 01 Tách TM 01 thành TM 01,02 cầu nghiêm ngặt về an toàn; Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật 02 tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; Phí an ninh, trật tự; 038 02 03 Đổi tên TM Phí an ninh, trật tự; Phí phòng cháy, chữa cháy; 038 03 04 " Phí phòng cháy, chữa cháy; Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ 038 05 Ban hành mới công nghiệp; 038 06 Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận Ban hành mới quốc tế về an ninh tàu biển; Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng 038 07 biển, kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý Ban hành mới lịch tàu biển;
  8. Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện 038 08 Ban hành mới ma tuý; Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất 038 09 nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro Ban hành mới hoá chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam; Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của 038 04 10 trong nước; Đổi tên TM tổ chức, cá nhân trong nước; Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của 038 05 11 quyền nước ngoài. Đổi tên phí, TM tổ chức, cá nhân nước ngoài. Hạch toán vào mục 062, tiểu 038 06 Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô mục 99 Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội 039 Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội Phí giám định di vật 039 01 Phí giám định cổ vật 039 02 01 Nhập TM 01,02,03 thành TM01 Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; Phí giám định bảo vật quốc gia 039 03 Phí tham quan danh lam thắng cảnh; 039 04 02 Đổi tên TM Phí tham quan danh lam thắng cảnh; Phí tham quan di tích lịch sử; 039 05 03 " Phí tham quan di tích lịch sử; Phí tham quan công trình văn hoá; 039 06 04 " Phí tham quan công trình văn hoá; Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất 039 07 05 Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; " khẩu, nhập khẩu; Phí thẩm định kịch bản phim và phim; 039 08 06 " Phí thẩm định kịch bản phim và phim; Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu 039 09 07 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; " diễn; Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, 039 10 08 chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác; " các vật liệu khác; Phí giới thiệu việc làm. 039 11 09 " Phí giới thiệu việc làm. Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 040 Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ giấy phép hành 040 06 06 Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng nghề chỉ, giấy phép hành nghề;
  9. Phí dự thi, dự tuyển 040 07 07 Phí dự thi, dự tuyển. Phí thuộc lĩnh vực y tế 041 Phí thuộc lĩnh vực y tế Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật 041 02 02 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; Phí chuẩn đoán thú y 041 03 03 Phí chẩn đoán thú y; Phí y tế dự phòng 041 04 04 Phí y tế dự phòng; Phí giám định y khoa 041 05 05 Phí giám định y khoa; Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc 041 06 06 Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc; Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc 041 07 07 Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc; Phí kiểm nghiệm thuốc 041 08 08 Phí kiểm nghiệm thuốc; Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm 041 09 09 Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm; Phí kiểm dịch y tế 041 10 10 Phí kiểm dịch y tế; Phí kiểm dịch trang thiết bị y tế 041 11 11 Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế; Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn 041 12 12 Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm thực phẩm; Hạch toán vào mục 062, tiểu 041 13 Phí kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi mục 99 Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành 041 14 13 Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y, dược Đổi tên phí, TM nghề y; 14 Ban hành mới Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc; Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành 15 Ban hành mới phẩm chưa có số đăng ký. Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và 042 Phí thuộc LV KH công nghệ & môi trường môi trường Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; 042 01 01 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Phí bảo vệ môi trường đối với: khí thải từ việc sử dụng than đá và 042 02 02 các loại nhiên liệu đốt khác Đổi tên phí Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; 042 03 03 Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;
  10. Hạch toán vào mục 062, tiểu 042 04 Phí bảo vệ môi trường về tiếng ồn mục 99 Hạch toán vào mục 062, tiểu 042 05 Phí bảo vệ môi trường đối với sân bay, nhà ga, bến cảng mục 99 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác dầu mỏ, khí đốt và 042 06 04 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác Đổi tên phí, TM khoáng sản; Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi 042 07 05 Phí lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; Đổi tên phí, TM trường; Phí vệ sinh; 042 08 06 Đổi tên TM Phí vệ sinh; Phí phòng, chống thiên tai; 042 09 07 " Phí phòng, chống thiên tai; Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở 042 10 08 Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở hữu công nghiệp; " hữu công nghiệp; Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công 042 11 09 Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công nghiệp; " nghiệp; Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu 042 12 10 Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại công nghiệp; " các tài liệu sở hữu công nghiệp; Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu 042 13 11 Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp; " công nghiệp; Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại 042 14 12 nghiệp; " về sở hữu công nghiệp; Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ 042 15 13 Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về giống cây trồng mới; " văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới; Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã 042 16 14 Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch; " vạch; Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch; 042 17 15 " Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch; Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ; 042 18 16 " Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ; Phí thẩm định an toàn bức xạ; 042 19 17 " Phí thẩm định an toàn bức xạ; Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa 042 18 Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ và môi học công nghệ; 20 Tách TM 20 thành TM 18, 19 trường Phí thẩm định điều kiện hoạt động về môi 042 19 trường; 042 20 Ban hành mới Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử
  11. dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; 042 21 Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh Ban hành mới giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề 042 22 Ban hành mới khoan nước dưới đất; Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công 042 21 23 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Đổi tên TM nghệ; Phí kiểm định phương tiện đo lường. 042 22 24 " Phí kiểm định phương tiện đo lường. Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải 043 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan quan Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh 043 01 01 Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp; nghiệp; Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc 043 02 02 Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc; Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc 043 03 03 Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc; Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn 043 04 04 đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo sách nhà nước đảm bảo; Phí phát hành trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Quỹ hỗ trợ Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để phát triển theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển 043 05 05 Đổi tên phí của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp; Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá 043 06 06 hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà tại Kho bạc Nhà nước; nước; Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng 043 07 07 chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nhà nước Việt Nam cấp) cấp); Hạch toán vào mục 062, tiểu 043 08 Phí cấp bảo lãnh của Quỹ hỗ trợ phát triển mục 99 Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển 08 Ban hành mới Việt Nam;
  12. Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng 043 09 09 Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán khoán; Phí hoạt động chứng khoán 043 10 10 Phí hoạt động chứng khoán; Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 044 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp Án phí hình sự; 044 01 01 Án phí hình sự; Án phí dân sự; 044 02 02 Án phí dân sự; Án phí kinh tế; 044 03 03 Án phí kinh tế; Án phí lao động; 044 04 04 Án phí lao động; Án phí hành chính; 044 05 05 Án phí hành chính; Phí giám định tư pháp; 044 06 06 Phí giám định tư pháp; Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng ký giao dịch bảo Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng 044 07 07 đảm; ký giao dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản đăng ký giao dịch bảo Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản 044 08 08 đảm; đăng ký giao dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng 044 09 09 đảm; ký giao dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài 044 10 10 Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính; chính; Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định; 044 11 11 Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định; Phí cấp bản sao bản án, quyết định; 044 12 12 Phí cấp bản sao bản án, quyết định; Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án; 044 13 13 Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án; Phí thi hành án; 044 14 14 Phí thi hành án; Hạch toán vào mục 062, tiểu 044 15 Phí trọng tài mục 99 Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm 044 16 15 Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của quyền của nước ngoài; Đổi tên TM cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; 044 16 Ban hành mới Phí xuất khẩu lao động; 044 17 Ban hành mới Phí phá sản;
  13. Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, 044 18 miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo Ban hành mới pháp luật về cạnh tranh; Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với 044 19 Ban hành mới người nước ngoài; 044 20 Ban hành mới Phí xử lý vụ việc cạnh tranh. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của 045 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến công dân quyền và nghĩa vụ của công dân Lệ phí quốc tịch; 045 01 01 Lệ phí quốc tịch; 045 02 Lệ phí hộ tịch; Lệ phí hộ tịch; hộ khẩu, chứng minh nhân dân 02 Tách TM 02 thành TM 02,03 03 Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân; Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh, qua lại cửa 045 03 04 Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập khẩu biên giới; Đổi tên TM cảnh, qua lại cửa khẩu biên giới; Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại 045 04 05 Việt Nam ở nước ngoài; " giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước 045 05 06 nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, ngoài; " quyết định dân sự của Toà án nước ngoài; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản không công nhận bản án, quyết định dân sự 045 06 07 án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam; " hành tại Việt Nam; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi 045 07 08 nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài; " của Trọng tài nước ngoài; Hạch toán vào mục 062, tiểu 045 08 Lệ phí giải quyết việc phá sản doanh nghiệp mục 99 Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc 045 09 09 hoặc bất hợp pháp; đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp; 10 Ban hành mới Lệ phí kháng cáo; 11 Ban hành mới Lệ phí toà án liên quan đến trọng tài;
  14. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người 045 10 12 Việt Nam; Đổi tên TM nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp; 045 11 13 " Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp; 14 Ban hành mới Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền 046 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sử dụng tài sản quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Lệ phí trước bạ nhà đất; 046 01 01 Nhập TM 01,02 thành TM 01 Lệ phí trước bạ; Lệ phí trước bạ tài sản khác (ô tô, xe máy, tàu thuyền); 046 02 Lệ phí địa chính; 046 16 02 Đổi tên TM Lệ phí địa chính; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; 046 03 03 Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả; 046 04 04 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả; Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng 046 05 05 đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp công nghiệp; Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng 046 06 06 đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp công nghiệp; Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục 046 07 07 Lệ phí duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ quyền sở hữu CN Đổi tên phí hiệu lực văn bằng bảo hộ; Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công 046 08 08 Lệ phí công bố thông tin sở hữu công nghiệp Đổi tên phí nghiệp; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại 046 09 09 Lệ phí cấp thẻ người đại diện sở hữu công nghiệp Đổi tên phí diện sở hữu công nghiệp; Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ 046 10 10 Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực giống cây trồng mới văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 046 11 11 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao 12 thông (không kể phương tiện giao thông Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông 046 12 Tách TM 12 thành TM 12,13 đường thuỷ); Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao 13 thông đường thuỷ;
  15. Hạch toán vào mục 062, tiểu 046 13 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thi công mục 99 046 14 Ban hành mới Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay 046 14 15 Đổi tên TM Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay; Lệ phí cấp biển số nhà 046 15 16 " Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà 046 17 Ban hành mới ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản 047 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh xuất, kinh doanh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 01 01 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với hộ kinh doanh cá thể; doanh, đối với hộ kinh doanh cá thể; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 02 02 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp tư nhân; doanh, đối với doanh nghiệp tư nhân; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 03 03 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; doanh, đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 04 04 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty cổ phần; doanh, đối với công ty cổ phần; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 05 05 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty hợp danh; doanh, đối với công ty hợp danh; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 06 06 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp nhà nước; doanh, đối với doanh nghiệp nhà nước; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông 047 07 07 doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; doanh, đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh tin về đăng ký kinh doanh, đối với cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, 047 08 08 doanh, đối với cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; tin; cơ sở văn hóa thông tin;
  16. Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, 047 09 09 kiểm tra vệ sinh thú y; kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng vật thể thuộc Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử 047 10 10 diện kiểm dịch thực vật; trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử 047 11 11 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng; trùng; Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú 047 12 12 Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y; y; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; 047 13 13 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc và nguyên liệu làm thuốc bảo 047 14 14 Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ vệ thực vật mới; Đổi tên phí thực vật; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật ở Việt 047 15 15 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc Nam; bảo vệ thực vật ở Việt Nam; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh thuốc bảo vệ Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh 047 16 16 thực vật; doanh thuốc bảo vệ thực vật; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động nghề cá đối với tàu nước ngoài 047 17 Hạch toán vào mục 062, tiểu tại Việt Nam mục 99 Hạch toán vào mục 062, tiểu 047 18 Lệ phí cấp giấy phép khai thác gỗ và lâm sản mục 99 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động 047 17 Ban hành mới thuỷ sản; Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và 047 19 18 Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và khai thác mỏ; Đổi tên TM khai thác mỏ; Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; 047 20 19 " Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo sát địa chất, 047 21 20 tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; " trình khai thác nước dưới đất; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình xây dựng; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề: thiết kế quy 047 22 21 hoạch xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động Đổi tên phí và TM xây dựng và giám sát thi công xây dựng; Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho nhà thầu nước 047 23 22 Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng ngoài; Đổi tên TM cho nhà thầu nước ngoài; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực; 047 24 23 " Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực;
  17. Lệ phí cấp giấy phép thực hiện quảng cáo; 047 25 24 " Lệ phí cấp giấy phép thực hiện quảng cáo; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh 047 26 25 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại; " doanh thương mại; Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc 047 27 26 Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; " tế; Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; 047 28 27 " Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư; 047 29 28 " Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội 047 30 29 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; " địa; Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận; 047 31 30 " Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận; Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng; 047 32 31 " Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng; Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an toàn, vận chuyển Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an 047 33 32 hàng không; " toàn, vận chuyển hàng không; Lệ phí cấp giấy phép sử dụng máy phát tần số vô tuyến điện; 047 34 33 Đổi tên phí và TM Lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện; Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính; 047 35 34 Đổi tên TM Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính; Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và sửa chữa các 047 36 35 mua và sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; " công cụ hỗ trợ; Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ; 047 37 36 " Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ; Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức 047 38 37 Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ; " xạ; Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc bức xạ đặc Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công 047 39 38 biệt; " việc bức xạ đặc biệt; Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người lao động đi 047 40 39 người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước làm việc có thời hạn ở nước ngoài; " ngoài; Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt 047 42 41 Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn hoá thông tin; " động văn hoá thông tin; Lệ phí cấp phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc vào 047 43 Hạch toán vào mục 062, tiểu Việt Nam đối với công ty nước ngoài mục 99 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt 047 44 42 Lệ phí cấp phép hoạt động khoa học và công nghệ; Đổi tên phí và TM động khoa học và công nghệ;
  18. Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo; 047 45 43 Đổi tên TM Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo; Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương 047 46 44 Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo; " tiện đo; Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức tín Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động 047 47 45 dụng; " đối với tổ chức tín dụng; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với các tổ chức 047 48 46 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối không phải là tổ chức tín dụng; " với các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài Hạch toán vào mục 062, tiểu 047 49 chính mục 99 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 047 50 47 của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; Đổi tên TM giới bảo hiểm; Lệ phí xét đơn và cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính 047 51 Hạch toán vào mục 062, tiểu hoặc Ngân hàng nhà nước VN cấp) mục 99 Lệ phí cấp phép, thay đổi nội dung giấy phép, 48 đăng ký hoạt động trung tâm trọng tài, đăng ký Ban hành mới hoạt động chi nhánh của trung tâm trọng tài; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma 49 Ban hành mới tuý; Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải đa 50 Ban hành mới phương thức; 51 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh Ban hành mới dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di 52 Ban hành mới vật, cổ vật, bảo mật quốc gia; Lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động 53 phải có phép trong phạm vi bảo vệ công trình Ban hành mới thủy lợi; Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, 54 hoá chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an Ban hành mới toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản 56 Ban hành mới đồ; Lệ phí cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa 57 Ban hành mới cấp;
  19. Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế 047 52 58 Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của nước ngoài tại Việt Nam; Đổi tên TM các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh doanh dịch vụ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để 047 53 59 bảo vệ; " kinh doanh dịch vụ bảo vệ; Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động 047 54 60 tiện; " trên các loại phương tiện; Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương tiện, Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp 047 55 61 phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, luật; " khí tài theo quy định của pháp luật; Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết 047 56 62 thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư, phương tiện và các chất có bị, vật tư, phương tiện và các chất có yêu cầu yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; " nghiêm ngặt về an toàn; Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình 047 57 63 Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm; " ngầm; Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo; 047 60 66 " Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo; Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật quý 047 61 67 với động vật quý hiếm và sản phẩm của hiếm và sản phẩm của chúng; " chúng; Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực vật rừng 047 62 68 với thực vật rừng quý hiếm và sản phẩm của quý hiếm và sản phẩm của chúng; " chúng; Hạch toán vào mục 062, tiểu 047 63 Lệ phí đóng dấu búa kiểm lâm mục 99 Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn, cấp Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn thiết bị, vật tư bưu chính 047 64 69 và dán tem phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn viễn thông; Đổi tên phí, TM thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch vụ bưu Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất 047 65 70 chính viễn thông; Đổi tên TM lượng dịch vụ bưu chính viễn thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng mạng viễn Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất 047 66 71 thông; " lượng mạng viễn thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn thông dùng 047 67 72 viễn thông dùng riêng trước khi đấu nối vào riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn thông công cộng; " mạng viễn thông công cộng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết bị bưu 047 68 73 " Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ chính viễn thông thuộc công trình trước khi đưa vào sử dụng; thống thiết bị bưu chính viễn thông thuộc công
Đồng bộ tài khoản