Cracking part 37

Chia sẻ: Dqwdasdasd Qwdasdasdasd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
35
lượt xem
3
download

Cracking part 37

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Cracking part 37

  1. thực ra cũng dễ dịch lắm. Nếu bạn nào rãnh rỗi cứ dịch ra cho anh em thì rất tốt. viii-Các lệnh giống trong ASM: Các lệnh này của Script đều có trong tập lệnh ASM, nên thật dễ dàng khi tiếp xúc các lệnh này. Quote: ADD dest, src ------------- Adds src to dest and stores result in dest Example: add x, 0F add eax, x add [401000], 5 add y, " times" // If y was 1000 before this command then y is "1000 times" after it AND dest, src ------------- ANDs src and dest and stores result in dest Example: and x, 0F and eax, x and [401000], 5 DEC var ------- Substracts 1 from variable Example: dec v INC var ------- Adds 1 to variable Example: inc v MOV dest, src -------------
  2. Move src to dest. Src can be a long hex string in the format ##, for example #1234#. Remember that the number of digits in the hex string must be even, i.e. 2, 4, 6, 8 etc. Example: mov x, 0F mov y, "Hello world" mov eax, ecx mov [ecx], #00DEAD00BEEF00# mov !CF, 1 mov !DF, !PF OR dest, src ------------- ORs src and dest and stores result in dest Example: or x, 0F or eax, x or [401000], 5 SHL dest, src ------------- Shifts dest to the left src times and stores the result in dest. Example: mov x, 00000010 shl x, 8 // x is now 00001000 SHR dest, src ------------- Shifts dest to the right src times and stores the result in dest. Example: mov x, 00001000 shr x, 8 // x is now 00000010 SUB dest, src ------------- Substracts src from dest and stores result in dest Example: sub x, 0F sub eax, x sub [401000], 5
  3. XOR dest, src ------------- XORs src and dest and stores result in dest Example: xor x, 0F xor eax, x xor [401000], 5 --------------------------------------------------- Tóm lại: các lệnh sắp xếp trong mục này là: Quote: ADD,SUB, DEC,INC, AND,OR,XOR,SHL,SHR, MOV ix-Lệnh nhảy và lệnh so sánh: a>Label(Nhãn) Trước hết phải nói về Nhãn (Label) vì lệnh nhảy lúc nào cũng liên quan đến Label. Trong ngôn ngữ lập trình cấp cao, khi ta muốn điều khiển một lệnh nhảy , nhảy đến 1 routine nào, thì ta phải khai báo trước routine đó một cái tên nhãn (label). Lúc đó chương trình chúng ta mới biết đường mà nhảy . Trong Script, lables khai báo như sau: Quote: Labels ---------- Labels được định nghĩa bằng cách đặt dấu “:” sau một cái name. Example: SOME_LABEL: Sau đây tui cũng xin giới thiệu với các bạn một lệnh định nhãn của Script cho window CPU. Trong TUT “Let’s cracking by Olly” , tui có post về cách định một nhãn cho một dòng lệnh trong Olly để khi nào ta muốn đến đó debug thì ta cho Olly nhảy đến nhãn đó là xong. Lệnh định nhãn trong Olly là shotcut “:” . Trong Script, nó hổ trợ cho chúng ta thực hiện lệnh trên như sau: Quote: LBL addr, text -------------- Inserts a label at the specified address Example:
  4. lbl eip, "NiceJump" b>Compare (Lệnh so sánh): Như các bạn biết, lệnh so sánh lúc nào cũng đi chung với lệnh nhảy, nên tui sắp xếp chúng vào một mục. Quote: CMP dest, src ------------- Compares dest to src. Works like it's ASM counterpart. Example: cmp y, x cmp eip, 401000 c>Jumps(Các lệnh nhảy): Các lệnh nhảy trong Script: Quote: JA label -------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart. Example: ja SOME_LABEL JAE label --------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart. Example: jae SOME_LABEL JB label -------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart. Example: jb SOME_LABEL JBE label --------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart.
  5. Example: jbe SOME_LABEL JE label -------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart. Example: je SOME_LABEL JMP label --------- Unconditionally jump to a label. Example: jmp SOME_LABEL JNE label --------- Use this after cmp. Works like it's asm counterpart. Example: jne SOME_LABEL =============== Tóm lại: Các lệnh trong mục này: Quote: Lables in file script;LBL;CMP;JA;JAE;JB;JBE;JE;JNE;JMP x-Lệnh Patch thay đổi Code : Nó tương tự như các lệnh Assemble (Shotcut space), Fill with NOPs, Edit Binary (Ctrl- E): Quote: ASM addr, command ----------------- Assemble a command at some address. Returns bytes assembled in the reserved $RESULT variable Example: asm eip, "mov eax, ecx" FILL addr, len, value --------------------- Fills len bytes of memory at addr with value
  6. Example: fill 401000, 10, 90 // NOP 10h bytes REPL addr, find, repl, len -------------------------- Replace find with repl starting att addr for len bytes. Wildcards are allowed Example: repl eip, #6a00#, #6b00#, 10 repl eip, #??00#, #??01#, 10 repl 401000, #41#, #90#, 1F  
Đồng bộ tài khoản