CTy Thủy Sản An Giang - BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Năm 2007

Chia sẻ: Le Quang Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
113
lượt xem
18
download

CTy Thủy Sản An Giang - BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Năm 2007

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Năm 2007 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 1. Hình thức sở hữu vốn 2. Lĩnh vực kinh doanh : Cổ phần. : Chế biến thủy sản.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CTy Thủy Sản An Giang - BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Năm 2007

  1. BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Năm 2007 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 1. Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần. 2. Lĩnh vực kinh doanh : Chế biến thủy sản. 3. Ngành nghề kinh doanh : - Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản; - Mua bán cá và thủy sản; - Mua bán hóa chất, dụng cụ dùng trong sản xuất và chế biến thủy sản; - Nuôi trồng thủy sản; - Mua bán nông sản (nếp, gạo, hạt điều,…) - Mua bán thực phẩm (đậu nành, đậu bắp, rau quả,… đông lạnh) - Sản xuất bao bì; - Mua bán các loại nguyên liệu, vật tư trong ngành bao bì; - Chế biến thức ăn thủy sản; - Mua bán nguyên liệu, vật tư phục vụ chăn nuôi thủy sản (cám bã đậu nành, bột cá, bột xương thịt, vitamin); - Đầu tư cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu du lịch, khách sạn, cao ốc văn phòng; - Chế biến thức ăn gia súc. II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN 1. Năm tài chính Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007 là năm tài chính đầu tiên kể từ khi Công ty chuyển đổi từ Công ty TNHH sang Công ty cổ phần. Giai đoạn từ 01/01/2007 đến 30/04/2007 thuộc về Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu Long An Giang. Giai đoạn từ 01/05/2007 đến 31/12/2007 thuộc về Công ty Cổ phần XNK Thủy sản Cửu Long An Giang. 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
  2. III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam . 2. Hình thức kế toán áp dụng Công ty sử dụng hình thức Nhật ký chung. 3. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các báo cáo tài chính. IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. Cơ sở lập báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc. 2. Tiền và tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi. 3. Hàng tồn kho Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng. 4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ. Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ. 5. Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận
  3. ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ. Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ. Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau: Loại tài sản cố định Số năm Nhà cửa, vật kiến trúc 5-20 Máy móc và thiết bị 5 – 10 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 10 Thiết bị, dụng cụ quản lý 5 – 10 7. Chi phí đi vay Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán. Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể. 8. Chi phí trả trước Chi phí công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụ xuất dùng được phân bổ không quá 01 năm. Chi phí đào tạo Chi phí đào tạo công nhân phát sinh trong giai đoạn chuẩn bị sản xuất được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong vòng 03 năm bắt đầu từ năm 2005. 9. Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ. 10. Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm,...
  4. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ. Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa tài sản cố định. Nếu chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán toàn bộ hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa là 3 năm. Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch toán giảm chi phí trong kỳ. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là 3 % quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí. 11. Thuế thu nhập doanh nghiệp Theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 93/CN.UB ngày 26/12/2003 của UBND Tỉnh An Giang, Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế. Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Năm 2007 là năm tài chính thứ ba Công ty có thu nhập chịu thuế nên được giảm 50% số thuế phải nộp. 12. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ. Tỷ giá quy đổi ngày 31/12/2007 : 16.114 VND/USD 13. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu Khi bán hàng hóa, thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại. Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính. Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi
  5. được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Tiền bản quyền được ghi nhận trên cơ sở dồn tích phù hợp với hợp đồng. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn. V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1. Tiền và các khoản tương đương tiền Số cuối kỳ Số đầu năm Tiền mặt 264.709.341 337.434.694 Tiền gửi ngân hàng (*) 966.934.780 885.267.756 Tiền đang chuyển - - Các khoản tương đương tiền - - Cộng 1.231.644.121 1.222.702.450 (*) Số dư tiền gửi ngân hàng phù hợp với số liệu ghi sổ kế toán và Giấy báo số dư của các ngân hàng vào ngày 31 tháng 12 năm 2007, chi tiết như sau: Tiền gửi Tiền gửingoại Ngân hàng Cộng VND tệ Ngân hàng Đầu tư & Phát triển – CN An 82.738.887 1.885.177 84.624.064 Giang Ngân hàng Công thương VN – CN An 210.822.613 - 210.822.613 Giang Ngân hàng Ngoại thương VN – CN An 8.269.522 248.476.107 256.745.629 Giang Ngân hàng Nông nghiệp tỉnh An Giang 327.689.558 20.349.404 348.038.962 Quỹ hỗ trợ phát triển An Giang 66.703.512 - 66.703.512 Cộng 696.224.092 270.710.688 966.934.780 2. Phải thu của khách hàng Số cuối kỳ Số đầu năm ABRRAMCZYK CO., LTD. 19.552.727.600 13.605.234.253 Atlantis Miami. Inc 17.971.970.949 - Seiko Marine Products SDN.BHD 8.347.019.772 7.270.077.787 Clear Water Seafood Fzco 13.692.871.500 -
  6. Four Season Food Distributiors INC - 3.132.736.625 AL-Kulaib Fisheries Co - 1.146.768.750 Magenta Fish and Seafood Supply LLC - 2.611.140.975 M/S Saudi Fisheries Company - 2.393.685.000 The Deep Seafood Co LLC 6.997.504.500 2.252.941.600 Pasapesca S.A 3.158.344.000 - Pomona 6.528.103.680 - Taitung Australia Ltd. 1.238.844.320 779.073.600 J.P.Klausen and Co.a/s - 1.124.997.557 Cty TNHH Thịnh Phước 1.099.708.100 - Đinh Thị Thanh Kim Huệ - 1.085.365.573 Các khách hàng khác 19.654.005.848 10.535.676.394 Cộng 98.241.100.269 45.937.698.114 3. Trả trước cho người bán Số cuối kỳ Số đầu năm Phòng Tài Chính – Kế Hoạch Chợ Mới 5.000.000.000 - Đổ Hòang Kiệt 4.000.000.000 - Đặng Thanh Nhàn 5.000.000.000 - Cao Lương Tri 1.000.000.000 - Cty CP Kỹ Thuật Thủy Sản 4.479.300.240 - Cty XD Giao Thông Quyết Thắng 1.501.165.800 Cty TNHH Thiết Bị & Cách Nhiệt TST 2.464.588.423 - Cty TNHH Tư Vấn Xây dựng –KT. 140.800.000 Cty TNHH Tân Huy Thành 378.200.000 Cty CP Bê Tông Ly Tâm An Giang 527.272.200 Công ty San Vik - 4.004.820.000 Trịnh Sơn Tòng 500.000.000 1.000.000.000 Cao Mạnh Hùng - 500.000.000 Công ty TNHH Kỹ thuật lạnh Recom - 321.521.200
  7. Nguyễn Quốc Phong - 200.000.000 Lê Văn Vinh - 200.000.000 Các nhà cung cấp khác 2.060.859.560 268.319.420 Cộng 27.052.186.223 6.494.660.620 4. Hàng tồn kho Số cuối kỳ Số đầu năm Hàng mua đang đi trên đường - - Nguyên liệu, vật liệu 222.871.867 58.119.639 Công cụ, dụng cụ 2.896.415.178 1.920.751.121 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang - - Thành phẩm 24.025.719.434 30.022.068.772 Hàng hóa - - Hàng gửi đi bán - - Cộng 27.145.006.479 32.000.939.532 5. Chi phí trả trước ngắn hạn Chi phí Số cuối kỳ Số đầu năm Công cụ, dụng cụ - 32.821.249 Chi phí khác - 2.231.000 Cộng - 35.052.249 6. Thuế GTGT được khấu trừ Số cuối kỳ Số đầu năm Thuế GTGT còn được khấu trừ 1.261.863.066 371.509.450 Cộng 1.261.863.066 371.509.450 7. Tài sản ngắn hạn khác Số cuối kỳ Số đầu năm Tạm ứng 229.367.458 63.400.000 Ký quỹ, ký cược ngắn hạn 6.391.800.000 3.391.800.000 Cộng 6.621.167.458 3.455.200.000
  8. 8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Phương tiện Thiết bị, Nhà cửa, vật Máy móc và vận tải, dụng cụ Cộng kiến trúc thiết bị Truyền dẫn quản lý Nguyên giá Số đầu 19.032.627.983 23.216.370.545 439.299.591 795.255.271 43.483.553.390 năm Mua trong - 5.058.110.806 1.460.513.130 65.954.545 6.584.578.481 kỳ Đầu tư xây dựng cơ bản - - - - - hoàn thành Thanh lý, nhượng - - - - - bán Giảm - - - - - khác Số cuối 19.032.627.983 28.274.481.351 1.899.812.721 861.209.816 50.068.131.871 kỳ Giá trị hao mòn Số đầu 830.760.248 2.801.070.547 80.538.258 142.512.267 3.854.881.439 năm Khấu hao 1.082.518.074 3.161.162.454 104.784.654 108.774.628 4.457.239.691 trong kỳ Thanh lý, nhượng - - - - - bán Giảm - - - - - khác Số cuối 1.913.278.322 5.962.233.001 185.322.912 251.286.895 8.312.121.130 kỳ Giá trị còn lại Số đầu 18.201.867.735 20.415.299.998 358.761.333 652.743.004 39.628.671.951
  9. năm Số cuối 17.119.349.661 22.312.248.350 1.714.489.809 609.922.921 41.756.010.741 kỳ Tài sản cố định được dùng để đảm bảo cho các khoản vay ngắn hạn và dài hạn (xem thuyết minh VI.12 và VI.18). 9. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Chi phí Số cuối kỳ Số đầu năm Mua sắm TSCĐ - 83.044.764 XDCB dở dang 3.935.682.168 - Sửa chữa lớn TSCĐ - - Cộng 3.935.682.168 83.044.764 10. Chi phí trả trước dài hạn Chi phí Số cuối kỳ Số đầu năm Chi phí đào tạo công nhân - 92.500.000 Chi phí khác - - Cộng - 92.500.000 11. Tài sản dài hạn khác Số cuối kỳ Số đầu năm Ký quỹ, ký cược dài hạn (*) 8.400.000.000 8.400.000.000 Tài sản dài hạn khác - - Cộng 8.400.000.000 8.400.000.000 (*) Khoản cầm cố, thế chấp tại Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển An Giang theo Hợp đồng cầm cố thế chấp tài sản vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước số 02/2004/HĐTC.ĐF ngày 06/04/2004. Khoản tiền gửi này bị phong tỏa trong suốt thời gian vay vốn theo Hợp đồng tín dụng cho đến khi Công ty hoàn thành việc trả nợ vay. 12. Vay và nợ ngắn hạn Số cuối kỳ Số đầu năm Vay ngắn hạn 48.050.000.000 52.360.000.000 Trong đó : Ngân hàng Nông nghiệp & PTNN An Giang (*) 29.550.000.000 46.360.000.000 Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang (**) 16.000.000.000 6.000.000.000
  10. Ngân Hàng Đầu Tư & Phát Triển(***) 2.500.000.000 - Nợ ngắn hạn 5.604.000.000 Vay dài hạn đến hạn trả Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển An - 5.604.000.000 Giang Cộng 48.050.000.000 57.964.000.000 (*) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn An Giang theo Hợp đồng tín dụng số 108/HĐTD ngày 29/05/2007 : - Hạn mức tín dụng : 50.000.000.000 đ - Mục đích vay : Mua nguyên liệu và chi phí chế biến thủy sản - Thời hạn vay : 03 tháng cho từng giấy nhận nợ - Lãi suất : Theo từng thời điểm của giấy nhận nợ - Hình thức đảm bảo tiền vay : thế chấp tài sản theo Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản số 44/TCCC ngày 05/05/2005: + Nhà cửa, vật kiến trúc trị giá 18.000.000.000 đ. + Máy móc thiết bị trị giá 28.000.000.000 đ. (**) Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang theo các Hợp đồng tín dụng ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu. (***) Khỏan vay Ngân Hàng Đầu & Phát Triển vay theo hợp đồng số 01/2007 ngày 31/01/2007: - Hạn mức tín dụng : 40.000.000.000 đ - Mục đích vay : Mua nguyên liệu và chi phí chế biến thủy sản - Thời hạn vay : 04 tháng cho từng giấy nhận nợ - Lãi suất : Theo từng thời điểm của giấy nhận nợ Chi tiết số phát sinh về các khoản vay ngắn hạn như sau: Số tiền vay phát Số tiền vay đã trả Số đầu năm Số cuối kỳ sinh trong kỳ trong kỳ Vay NH NN & 46.360.000.000 316.095.920.947 332.905.920.947 29.550.000.000 PTNT An Giang Vay Chi nhánh Ngân hàng Phát 6.000.000.000 62.600.000.000 52.600.000.000 16.000.000.000 triển An Giang Vay Ngân Hàng Đầu Tư & Phát - 2.500.000.000 - 2.500.000.000 Triển AG Cộng 52.360.000.000 423.474.721.247 427.784.721.247 48.050.000.000 Chi tiết số phát sinh về khoản vay dài hạn đến hạn trả như sau: Số kết chuyển từ Số tiền vay đã trả Số cuối Số đầu năm vay dài hạn trong kỳ kỳ Vay Chi nhánh Ngân hàng 5.604.000.000 - 5.604.000.000 - Phát triển An Giang Cộng 5.604.000.000 - 5.604.000.000 -
  11. 13. Phải trả cho người bán Số cuối kỳ Số đầu năm Các khách hàng bán cá nguyên liệu 7.768.812.900 9.441.131.600 Công ty TNHH SX BB TM Nguyên Phước 452.555.686 358.154.500 Công ty TNHH TM Hữu Tín 375.100.000 289.850.000 Công ty TNHH TM Tân Mỹ 2 528.279.884 285.448.344 Công ty TNHH Tân Mỹ 58.256.350 161.746.060 Cty Cổ Phần Thủy Sản AFA 5.732.595.243 - CTY CP Bao Bì Thủy Sản 254.640.034 26.764.452 Cty TNHH Công Nghệ Tiềm Năng 163.350.000 - Cty TNHH Thanh Bình 56.672.000 26.730.000 Các nhà cung cấp khác 503.646.513 174.027.142 Cộng 15.893.908.610 10.763.852.098 14. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Số đầu Số phải nộp trong Số đã nộp trong Số cuối kỳ năm kỳ kỳ Thuế phải nộp Nhà nước Thuế GTGT hàng bán - - - - nội địa Thuế GTGT hàng nhập - - - - khẩu Thuế xuất, nhập khẩu - - - - Thuế thu nhập doanh - 7.909.800.937 6.014.608.939 1.895.191.998 nghiệp Tiền thuê đất - - - - Thuế thu nhập cá nhân - 41.461.456 16.963.956 24.497.500 Các loại thuế khác 98.378.590 185.089.523 265.907.000 17.561.113 Các khoản phải nộp - - - - khác Cộng 98.378.590 8.136.351.916 6.297.479.895 1.937.250.611 Thuế giá trị gia tăng
  12. Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng cho các nhóm mặt hàng như sau: Thủy sản xuất khẩu 0% Thủy sản tiêu thụ nội địa 5% Thuế xuất, nhập khẩu Công ty kê khai và nộp theo thông báo của Hải quan. Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ được dự tính như sau: Kỳ này Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 63.577.508.736 Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: - Các khoản điều chỉnh tăng - - Các khoản điều chỉnh giảm: đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm 366.476.455 Tổng thu nhập chịu thuế 63.211.032.281 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25% Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 15.802.758.070 Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm (50%) 7.901.379.035 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 7.901.379.035 Tiền thuê đất Công ty đã ký hợp đồng thuê đất với Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh An Giang theo Hợp đồng thuê đất số 24/HĐ.TĐ, ngày 26/05/2005 Diện tích đất thuê: 13.669 m2. Thời hạn thuê: 50 năm kể từ ngày 25/05/2004 Tiền thuê được trả hàng năm theo mức : 9.408 VND/m2/năm Công ty được miễn nộp tiền thuê đất trong thời hạn 06 năm kể từ khi ký hợp đồng thuê đất theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 93/CN.UB ngày 26/12/2003 của UBND Tỉnh An Giang. Các loại thuế khác Công ty kê khai và nộp theo qui định. 15. Phải trả người lao động Số cuối kỳ Số đầu năm Tiền lương tháng 12/2007 còn phải trả CNV 3.295.335.380 2.185.296.460 Cộng 3.295.335.380 2.185.296.460 16. Chi phí phải trả Số cuối kỳ Số đầu năm
  13. Chi phí cước tàu và phí chứng từ 450.742.442 488.790.900 Chi phí hoa hồng 1.036.831.944 - Phí vi sinh 232.260.000 - Phí điện thoại 15.000.000 - Phí khác 95.924.287 - Cộng 1.830.758.673 488.790.900 17. Các khoản phải trả, phải nộp khác Số cuối kỳ Số đầu năm Tài sản thừa chờ xử lý - - Bảo hiểm y tế 34.524.000 13.261.800 Bảo hiểm xã hội 1.201.400.000 88.412.000 Kinh phí công đoàn 61.214.000 18.468.960 Các khoản phải trả, phải nộp khác 65.200.651 - Cộng 362.338.650 120.142.760 18. Vay và nợ dài hạn Số cuối kỳ Số đầu năm Vay dài hạn 13.620.034.288 13.990.000.000 Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển An Giang (*) 13.620.034.288 13.990.000.000 Nợ dài hạn Cộng 13.620.034.288 13.990.000.000 (*) Khoản vay Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển An Giang theo Hợp đồng tín dụng số 03/HTPT.TDĐP2004 ngày 06/04/2004 : - Hạn mức tín dụng : 28.000.000.000 đ - Mục đích vay : Đầu tư dự án nhà máy chế biến thủy sản - Thời hạn vay : 06 năm - Lãi suất : 5,4%/năm - Hình thức đảm bảo tiền vay: + Cầm cố, thế chấp khoản tiền gửi trị giá 8.400.000.000 đ tại Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển An Giang theo Hợp đồng cầm cố thế chấp tài sản vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước số 02/2004/HĐTC.ĐF ngày 06/04/2004. + Tài sản hình thành từ vốn vay trị giá 35.418.586.948 đ theo Hợp đồng bảo đảm tiền vay bằng tài sản hình thành từ vốn vay ngày 01/07/2005.
  14. 19. Dự phòng trợ cấp mất việc làm Năm nay Năm trước Số dư đầu kỳ 19.694.700 - Trích trong kỳ 91.740.000 31.694.700 Chi trong kỳ 6.362.500 12.000.000 Số cuối kỳ 105.072.200 19.694.700 20. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 22.1 Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Quỹ đầu Quỹ dự Vốn đầu tư của Lợi nhuận sau thuế tư phát phòng tài Cộng chủ sở hữu chưa phân phối triển chính Số dư đầu 22.300.000.000 - - 29.791.823.622 52.091.823.622 kỳ Tăng vốn 67.700.000.000 - - - 67.700.000.000 kỳ Lợi nhuận tăng trong - - - 55.676.129.701 55.676.129.701 kỳ Chia lãi - - - 44.845.985.029 44.845.985.029 trong kỳ Trích lập - - - 4.650.566.154 4.650.566.154 quỹ Số dư cuối năm 90.000.000.000 - - 35.971.402.140 125.971.402.140 nay VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Kỳ này Kỳ trước Tổng doanh thu 538.903.046.719 311.274.614.079 - Doanh thu bán hàng hóa - - - Doanh thu bán thành phẩm 503.765.973.806 298.829.912.420
  15. - Doanh thu cung cấp dịch vụ - Các khoản giảm trừ doanh thu: (1.454.444.958) 2. Giá vốn hàng bán Kỳ này Kỳ trước Giá vốn của hàng hóa đã cung cấp - - Giá vốn của thành phẩm đã cung cấp 434.381.348.420 246.150.780.718 Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp - - Cộng 434.381.348.420 246.150.780.718 Chi tiết giá vốn hàng bán như sau : Kỳ này Kỳ trước Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 374.920.030.877 221.228.029.275 Chi phí nhân công trực tiếp 19.080.446.675 11.572.483.539 Chi phí sản xuất chung 13.839.045.666 9.978.468.375 Tổng chi phí sản xuất 407.839.523.218 242.778.981.189 Chênh lệch chi phí sản xuất dở dang - - Tổng giá thành sản xuất 407.839.523.218 242.778.981.189 Chênh lệch thành phẩm tồn kho 5.794.035.018 3.114.705.151 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - 257.094.378 Giá vốn hàng mua ngoài 20.747.790.184 - Giá vốn thành phẩm xuất bán 434.381.348.420 246.150.780.718 3. Doanh thu hoạt động tài chính Kỳ này Kỳ trước Lãi tiền gửi 2.314.651.868 831.463.906 Lãi cho vay 800.986.665 - Lãi chênh lệch tỷ giá 654.481.635 217.363.989 Cộng 3.770.120.168 1.048.827.895 4. Chi phí tài chính
  16. Kỳ này Kỳ trước Chi phí lãi vay 4.213.270.028 5.741.655.865 Lỗ chênh lệch tỷ giá 1.129.098.788 119.185.733 Cộng 5.342.368.816 5.860.841.598 VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 1. Khấu hao tài sản cố định Năm nay Năm trước Khấu hao tài sản cố định hữu hình 4.457.239.691 3.098.476.290 Khấu hao tài sản cố định vô hình - - Cộng 4.457.239.691 3.098.476.290 2. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định Năm nay Năm trước Mua sắm tài sản cố định hữu hình 8.034.644.730 4.416.254.562 Mua sắm tài sản cố định vô hình Chi phí xây dựng cơ bản 2.402.571.155 650.611.936 Cộng 10.437.215.885 5.066.866.498 An Giang, ngày 19 tháng 01 năm 2008  

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản