CTy Thủy Sản An Giang - Chuyển lưu tiền tệ quý 4 năm 2008

Chia sẻ: Le Quang Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
50
lượt xem
10
download

CTy Thủy Sản An Giang - Chuyển lưu tiền tệ quý 4 năm 2008

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh Lợi nhuận trước thuế Điều chỉnh cho các khoản: Khấu hao tài sản cố định Các khoản dự phòng Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư Chi phí...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CTy Thủy Sản An Giang - Chuyển lưu tiền tệ quý 4 năm 2008

  1. Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ (Dạng đầy đủ) (Theo phương pháp gián tiếp) Quý IV năm 2008 Mã Thuyết Lũy kế từ năm năm đến cuối quý này CHỈ TIÊU số minh Năm nay Năm trước I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế 01 73.347.993.376 63.583.813.734 2. Điều chỉnh cho các khoản: 16.345.905.233 8.762.249.719 - Khấu hao tài sản cố định 02 VII.1 4.653.523.794 4.457.239.691 - Các khoản dự phòng 03 36.255.243 91.740.000 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (385.989.359) - - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (5.891.136.685) - - Chi phí lãi vay 06 17.933.252.240 4.213.270.028 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 89.693.898.609 72.346.063.453 - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (57.455.585.123) (74.800.869.363) - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (34.886.773.864) 4.855.933.053 - Tăng, giảm các khoản phải trả 11 6.333.586.066 8.542.210.216 - Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (230.856.069) 127.552.249 - Tiền lãi vay đã trả 13 (17.740.972.268) (4.213.270.028) - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (3.133.533.250) (6.006.187.037) - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 6.391.800.000 61.557.305 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (1.129.175.700) (3.030.576.554) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (12.157.611.599) (2.117.586.706) II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 21 VII.2 (46.410.524.203) (10.443.520.885) 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 22 - - 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - - 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - - 5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (12.108.477.198) - 6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 - - 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 5.407.603.969 - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (53.111.397.432) (10.443.520.885) 9
  2. BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (tiếp theo) Lũy kế từ năm năm đến cuối quý này CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 - 67.700.000.000 2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại - cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 - - 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 V.14 854.359.746.374 423.474.721.247 4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 V.14 (712.242.797.681) (433.758.686.959) 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - - 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.24 (61.190.000.000) (44.845.985.026) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 80.926.948.693 12.570.049.262 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 15.657.939.662 8.941.671 Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 1.231.644.121 1.222.702.450 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 375.694.479 - Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 V.1 17.265.278.262 1.231.644.121 - - An Giang, ngày 17 tháng 01 năm 2009 ___________________ _____________________ NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG TRẦN THỊ VÂN LOAN Kế toán trưởng Tổng Giám đốc 10
Đồng bộ tài khoản