Đại số 11 - MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

Chia sẻ: iphone1209

- Học xong bài này HS cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch. B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi lại tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch và đề bài tập.

Nội dung Text: Đại số 11 - MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

 

  1. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH A. Mục tiêu: - Học xong bài này HS cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch. B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi lại tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch và đề bài tập. c. Tiến trình Dạy - Học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch? Giải BT 15/58 SGK. - Nêu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch. (So sánh viết dưới dạng công thức). Chữa BT 14/58 SGK. Hoạt động 2: 1. Bài toán 1 - Cho hoüc sinh âoüc âãö - Âoüc âãö I/ Baìi toaïn 1 : SGK baìi toaïn 1 Goüi váûn täúc cuî vaì - Hãy tóm tắt đề rồi lập tỉ - Ôtô đi từ A đến B. váûn täúc måïi cuía ä tä lệ thức của bài toán? Vận tốc v1 thì thời gian t1. laì v1 vaì v2; thåìi gian
  2. Vận tốc v2 thì thời gian t2. tæång æïng laì t1 vaì t2 Với vận tốc và thời gian đi Ta coï : v1 = 1.2v1 ; t1 = 6 là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch Do t vaì v laì hai âëa nên ta có: læåüng tè lãû nghëch nãn v1 . t1 = v2 . t2 : mà t1 = 6, v2 = 1,2v1 nên v 2 t1 v  ma 2  1,2 ; t1 = 6 v1 t2 v1 - Rồi tìm t2? ta được: 6 v1 . 6 = 1,2v1 . t2 Nãn : 1,2 = t2 6 6  t2  5 Váûy : t 2  5 1, 2 1, 2 Vậy nếu đi với vận tốc mới thì đi từ A  B hết 5h. Hoạt động 3: 2. Bài toán 2
  3. - Cho hoüc sinh âoüc âãö II/ Baìi toaïn 2 :SGK baìi toaïn 1 - Âoüc âãö Goüi säú maïy cuía bäún - Hãy tóm tắt đề rồi lập tỉ âäüi láön læåüt laì : x1; x2; lệ thức của bài toán? - Toïm tàõt x3; x4 Ta coï : x1+x2+x3 + x4 = - Cung một công việc như Tỉ lệ nghịch 36 nhau giữa số máy cầy và Säú maïy tè lãû nghëch số ngày hoàn thành công våïi säú ngaìy hoaìn việc có quan hệ với nhau thaình nãn ta coï như thế nào? 4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4 - Viết các tích bằng nhau? 4x = 6y = 10z = 12t x y z t Hay    1 1 1 1 4 6 10 12 Theo t/chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x y z t x  y  z t      60 1 1 1 1 1 1 1 1    4 6 10 12 4 6 10 12 1  x  .60  15 4 1 y  .60  10 6 1 z  .60  6 10 1 t  .60  5 12 Vậy só máy cầy của bốn đội lần lượt là 15, 10,6, 5. Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
  4. - Bài 16/60 SGK Học sinh trả lời: a, Hai đại lượng x, y có tỉ lệ nghịch với nhau vì: 1.120 = 2.60 = 3.40 = 5. 24 = 8.15 = 120 b, Hại đại lượng x, y không có tỉ lệ nghịch với nhau vì: - Bài 17/61 SGK: HS hoạt 5.12,5  6.10. động theo nhóm - Bài 18/61 SGK. 3 người: 6 giờ. 12 người: x giờ. 3 . 6 = 12 x 3.6 18  x   1,5 g 12 12 Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà Làm bài tập 19  23/62 SGK
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản