Đại số lớp 9 - Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Chia sẻ: pencil_5

Mục tiêu: 1. Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương : + Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0). + Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai . + Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai .

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Đại số lớp 9 - Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

 

  1. Đại số lớp 9 - Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV A-Mục tiêu: 1. Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương : + Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0). + Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai . + Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai . Tìm hai số biết tổng và tích của chúng . - Giới thiệu với HS giải phương trình bậc hai bằng đồ thị . 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai , kỹ năng sử dụng máy tính trong tính toán
  2. 3. Thái độ: Chú ý, tích cực tham gia hoạt động học, tác phong nhanh nhẹn trong học tập. B-Chuẩn bị : - GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết - HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV C-Tiến trình bài giảng: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: (10 phút) A Ôn tập lí thuyết - GV yêu cầu HS trả lời 1. Hàm số y = ax2 ( a  0 ) các câu hỏi trong sgk - 60 ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk sau đó tập hợp các kiến - 61 ) thức bằng bảng phụ cho 2. Công thức nghiệm của phương học sinh ôn tập lại . trình bậc hai - Hàm số y = ax2 đồng
  3. biến , nghịch biến khi nào ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk ? Xét các trường hợp của - 62 ) a và x ? 3. Hệ thức Vi - ét và ứng dụng . - Viết công thức nghiệm ( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ sgk và công thức nghiệm thu - 62 ) gọn ? B-Bài tập : Hoạt động2: (30 phút) Giải bài tập 54 ( sgk - 63 ) Giải bài tập 54 ( sgk - 12 - Vẽ y = x 4 63 ) Bảng một số giá trị : - GV ra bài tập gọi HS x -4 -2 0 2 4 đọc đề bài nêu cách làm bài toán . y 4 1 0 1 4 - Nêu cách vẽ đồ thị hàm 1 - Vẽ y = .  x2 2 4 số y = ax ( a  0) cho biết dạng đồ thị với a > 0 Bảng một số giá trị : và a < 0 . x -4 -2 0 2 4 - Áp dụng vẽ hai đồ thị y -4 -1 0 -1 -4
  4. hàm số trên . Gợi ý : 4 N 1  M fx = xx + Lập bảng một số giá trị y 4 2 của hai hàm số đó ( x = - 4;-2;0;2;4). -1  g x = xx 4 -2 - GV kẻ bảng phụ chia N' M' sẵn các ô yêu cầu HS điền -4 N' vao ô trống các giái trị x của y ? - GV yêu cầu HS biểu diễn các điểm đó trên mặt phẳng toạ độ sau đó vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng Oxy . - Có nhận xét gì về hai đồ
  5. thị của hai hàm số trên ? a) M ' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 ) b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ; NN' // - Đường thẳng đi qua B ( Ox vì NN' đi qua điểm 0 ; 4 ) cắt đồ thị (1) ở B' ( 0 ; - 4) và  Oy . những điểm nào ? có toạ độ là bao nhiêu ? Giải bài tập 56 ( a, b) – 2 HS lên - Tương tự như thế hãy bảng làm bài xác định điểm N và N' ở 1 a. ; b. x  1; x  3 x 2 phần (b) ? Giải bài tập 57 ( sgk - 101 )  6x2 - 20x = 5 ( x + x2 2 x x  5 b)   5 3 6 5)  6x2 - 25x - 25 = 0 ( a = 6 ; b = - Giải bài tập 57 ( sgk - 25 ; c = - 25 ) 101 ) - Nêu cách giải phương ta có  = ( -25)2 - 4.6.(-25) = 25. 49 trình trên ? >0
  6. - Ta phải biến đổi như thế    25.49  35 nào ? và đưa về dạng Vậy phương trình có hai nghiệm phương trình nào để giải phân biệt là : ? 25  35 25  35 5 x1 =  5 ; x2   2.6 2.6 6 - Gợi ý : quy đồng , khử 10  2 x 10  2 x x x c) (1) 2   mẫu đưa về phương trình x  2 x  2x x - 2 x ( x  2) bậc hai rồi giải phương - ĐKXĐ : x  0 và x  2 trình - ta có (1)  x( x . 2)  x( x22) (2) xx 10 x  x2 + 2x - 10 = 0 (3) (a = 1; b = 2 - HS làm sau đó đối chiếu  b' = 1 ; c = -10 ) với đáp án của GV . Ta có : ' = 12 - 1. ( -10) = 11 > 0 - Phương trình trên có  phương trình (3) có hai nghiệm dạng nào ? để giải phân biệt là : phương trình trên ta làm x1  1  11 ; x 2  1  11 như thế nào ? theo các - Đối chiếu điều kiện ta thấy hai bước nào ? nghiệm trên đều thoả - HS làm ra phiếu học tập
  7. . GV thu phiếu kiểm tra mãn phương trình (1)  phương và nhận xét sau đó chốt trình (1) có hai nghiệm lại cách giải phương trình là : x1  1  11 ; x 2  1  11 chứa ẩn ở mẫu . - GV đưa đáp án trình bày bài giải mẫu của bài toán trên HS đối chiếu và chữa lại bài . Hoạt động3: Củng cố kiến thức -Hướng dẫn về nhà: (5’) a) Củng cố : Ôn tập lại các kiến thức phần tóm tắt sgk - 61,62 . b) Hướng dẫn : Xem lại các bài đã chữa . Ôn tập kỹ các kiến thức của chương phần tóm tắt trong sgk - 61 , 62
  8. - áp dụng các phần đã chữa giải tiếp các bài tập trong sgk các phần còn lại . - BT 59 ( sgk - 63 ) a) đặt x2 - 2x = t b) đặt 1 (t2) x t x - BT 62 ( sgk ) - a) Cho   0 sau đó dùng vi ét tính x12 + x22
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản