Danh Mục hiệu quả,Mô hình FAMAR-FREN,Mô hình VAR

Chia sẻ: Thuan The Bui Jimmii | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:125

0
579
lượt xem
334
download

Danh Mục hiệu quả,Mô hình FAMAR-FREN,Mô hình VAR

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Danh Mục hiệu quả của mô hình gia cổ phiếu

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Danh Mục hiệu quả,Mô hình FAMAR-FREN,Mô hình VAR

  1. LẬP DANH MỤC BIÊN DUYÊN 5 CỔ PHIẾU Tính ma trận nghịch đảo của V? Ma trận V 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Ma trận nghịch đảo của V 298.73 -108.58 -88.63 -20.71 -108.58 1328.83 -281.69 -302.78 -88.63 -281.69 1429.63 -327.92 -20.71 -302.78 -327.92 1349.5 -4 -79.64 -197.48 -26.88 Tính các hệ số A, B, C, D ,g, h? Tinh A 2394.86 Tinh B -2.25 Tinh C 0.02 Tinh D 36.03 Tinh g g 1/D 0.03 0.07 C*V(-1)*[1] 76.81 1.32 0.02 556.15 9.54 0.15 533.91 9.16 0.44 671.22 11.52 0.33 556.78 9.55 B*V(-1)*r V(-1)*r 0.52 -1.17 -3.99 8.98 -1.74 3.91 1.92 -4.31
  2. 1.05 -2.35 2.49 0.07 0.56 0.03 5.25 0.12 15.82 0.46 11.9 0.33 Tinh h h A*v(-1)*r 39.41 1247.2 -230.69 -9562.93 -82.16 -4160.94 169.18 4586.38 104.26 2504.37 B*v(-1)*[1] -172.74 36.31 -1250.76 -226.55 -1200.73 -89.15 -1509.54 174.78 -1252.17 104.61 -0.01 -0.01 -0.01 -0.01 -0.01 0 Lợi suất kỳ vọng danh mục Tỷ trọng w1 -0.29 -0.25 -0.21 -0.17 -0.13 -0.09 w2 2.09 1.86 1.63 1.4 1.17 0.94 w3 0.89 0.8 0.72 0.64 0.56 0.47 w4 -1.08 -0.91 -0.75 -0.58 -0.41 -0.24 w5 -0.61 -0.5 -0.4 -0.3 -0.19 -0.09 σi 0 0 0 0 0 0 -0.01 -0.01 -0.01 -0.01 -0.01 0 rP 0.02 0.01 0.01 Row 87 0 -0.01 -0.01 0 0 0 0 0 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
  3. 0 -0.01 -0.01 0 0 0 0 0 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 Ma trận nghịch đảo của V 298.73 -108.58 -88.63 -20.71 -4 -108.58 1328.83 -281.69 -302.78 -79.64 -88.63 -281.69 1429.63 -327.92 -197.48 -20.71 -302.78 -327.92 1349.5 -26.88 -4 -79.64 -197.48 -26.88 864.77 Lãi suất tín phiếu rf = 0.0002222 Tính h? h= 0.02 Xác định danh mục tiếp tuyến( danh mục T) rt = -0.01 2= 0 σ Danh mục tài sản phi rủi ro( danh mục F) r f = 0.0002222 σ2 = 0 0 0 0 0 0 Row 133 0 -0.01 -0.01 -0.01 0 0 0 0 0 0
  4. 298.73 -108.58 -108.58 1328.83 -88.63 -281.69 -20.71 -302.78 -4 -4 -79.64 -79.64 -197.48 -26.88 864.77 MA TRAN DON VI [1] 1 1 1 7.22E-05
  5. MVP 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.01 -0.05 -0.01 0.03 0.03 0.07 0.11 0.15 0.19 0.23 0.27 0.71 0.48 0.23 0.25 0.02 -0.22 -0.45 -0.68 -0.91 -1.14 0.39 0.31 0.22 0.23 0.15 0.06 -0.02 -0.1 -0.18 -0.26 -0.07 0.1 0.28 0.27 0.44 0.61 0.78 0.95 1.12 1.29 0.02 0.12 0.23 0.23 0.33 0.43 0.54 0.64 0.75 0.85 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.01 Row 87
  6. -88.63 -20.71 -4 -281.69 -302.78 -79.64 1429.63 -327.92 -197.48 -327.92 1349.5 -26.88 -197.48 -26.88 864.77 MA TRAN DON VI [1] 1 1 hang ngang hang doc 1 1 1 1 1 0 0 0 0 r ngang 7.22E-05 0 0 0 0
  7. 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.31 0.34 0.38 0.42 0.46 -1.37 -1.6 -1.83 -2.06 -2.29 -0.35 -0.43 -0.51 -0.59 -0.68 1.45 1.62 1.79 1.96 2.13 0.96 1.06 1.16 1.27 1.37 0 0 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
  8. 0 0 -0.01 0.0002222
  9. DANH MỤC TIẾP TUYẾN rf = 0.0002222 Tính H 0.02 rt -0.01 0.0002222 sigmabp 0 0 sigma 0.05 ĐƯỜNG THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN - SML Tính hệ số β 0 Tỷ trọng của T MTHPS 0.02 0.31 0.23 0.25 0.2 BMC w1 w2 w3 w4 w5 BMP BPC BT6 BTC t ∑ BMC BMP BPC BT6 BTC i 0 0 0 0 0 βi 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0 0.05 7.22E-05 0 0 0 0 0.0002222 -0.01 ri 1.00E-03 0.0010000 5.00E-04 - 0.00E+00 (0.0010000) -5.00E-04 (0.0020000) -1.00E-03 (0.0030000) Row 25 -1.50E-03 Row 25 (0.0040000) -2.00E-03 (0.0050000) -2.50E-03 -3.00E-03 (0.0060000) -3.50E-03 (0.0070000) 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06
  10. (0.0050000) -2.50E-03 -3.00E-03 (0.0060000) -3.50E-03 (0.0070000) 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 0 0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06
  11. BMC BMP BPC BT6 BTC 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Row 25 0.04 0.05 0.06
  12. 0.04 0.05 0.06
  13. MÔ HÌNH SIM Ước lượng sim của các cổ phiếu BMC,BMP,BPC,BT6,BTC với VNINDEX Sử dụng phần mềm eview ta được kết quả Kiểm định chuỗi dừng ls_vni Kiểm định tính dừng của chuỗi ls_bmc Ước lượng SIM với cổ phiếu BMC
  14. Nhận xét Từ mô hình ước lượng cho thấy hệ số β=0.946643
  15. nhận xét Mô hình ước lượng: LS_BMC = C(1)*LS_VNI + C(2) Từ mô hình ta có hệ số β=1.010104 >1 Vậy đây là cổ phiếu năng động trên thị trường Khi thị trường tăng or giảm điểm thì mức tăng giảm của lợi suất của cổ phiếu có mức tăng hoặc giảm đều nhiều hơn so với thị trường kiểm định tính dừng của chuỗi lợi suất BPC Ước lượng mô hình sim với cổ phiếu BPC nhận xét Mô hình ước lượng
  16. LS_BPC = C(1)*LS_VNI + C(2) + + [AR(1)=C(3),MA(1)=C(4),BACKCAST=3 Hệ số β=0.722861 cho thấy BPC là cổ phiếu không năng động với sự thay đổi của thị trườn Mô hình có khuyết tật tự tương quan và hàm sai Sửa khuyết tật thêm biến AR(1) và biến MA(1) Ước lượng mô hình sim với cổ phiếu BT6 Kiểm định tính dừng của chuối lợi suất BT6 nhận xét Phương trình ước lượng của lợi suất cổ phiếu BT6 với lợi suất chỉ số thị trường VNIDEX: LS_BT6 = C(1)*LS_VNI + C(2) + [AR(1)=C(3)] Nhận thấy hệ số β=0.669 Vậy đây là cổ phiếu thụ động với sự thay đổi của thị trường Mô hình có khuyết tật tự tương quan. Sửa khuyết tật bằng cách thêm biết AR(1) vào phương trình.
  17. Kiểm định tính dừng của chuỗi lợi suất cổ phiếu BTC Ước lượng mô hình sim của cổ phiếu BTC nhận xét Phương trình ước lượng của lợi suất cổ phiếu BTC với lợi suất chỉ số thị trường VNIDEX: LS_BTC = C(1)*LS_VNI + C(2) + [AR(1)=C(3)] Từ bảng eview trên ta có nhận xét Hệ số có ý nghĩa thống kê và đây là cổ phiếu thụ động trên thị trường Mô hình gặp khuyết tật tự tương quan với chỉ số Dubin-Wa Sửa khuyết tật bằng cách thêm biến AR(1) vào phương trìn
  18. SIM với cổ phiếu BMC
  19. g cho thấy hệ số β=0.946643

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản