DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ

Chia sẻ: Ha Luong | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:94

0
476
lượt xem
62
download

DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ

  1. PHỤ LỤC SỐ 03.2 B/ DANH MỤC MÃ SỐ NỘI DUNG KINH TẾ (Viết tắt Mục, Tiểu mục) Hiện hành Sửa đổi Mã số Mã số Mã số Mã số Tiểu TÊN GỌI Tiểu Mục Mục mục mục I. PHẦN THU 001 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao. 1000 Thuế thu nhập thường xuyên của người lao động Việt 01 nam ở Việt nam. 1001 Thuế thu nhập thường xuyên của người lao động Việt 03 nam ở nước ngoài. Thuế thu nhập thường xuyên của người lao động nước 02 1002 ngoài ở Việt nam. 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1011 1012 1013 99 Thuế thu nhập không thường xuyên. 1049 002 Thuế thu nhập doanh nghiệp. 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán 01 1051 toàn ngành. Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị không 02 1052 hạch toán toàn ngành. 05 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất 1053 06 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất 1054 1055 99 Khác 1099
  2. 003 Thuế chuyển thu nhập. 1100 Thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài 01 1101 ở Việt nam về nước. Thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các doanh 02 1102 nghiệp. Thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt nam ở 03 1103 nước ngoài về nước. 99 Thuế chuyển thu nhập khác. 1149 004 Thu nhập sau thuế thu nhập. 1150 01 Thu nhập sau thuế thu nhập. 1151 02 Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích. 1152 99 Khác. 1199 007 Thuế sử dụng đất nông nghiệp. 1300 01 Đất trồng lúa. 1301 02 Đất trồng cây hàng năm khác. 03 Đất trồng cây lâu năm. 1302 99 Đất khác. 1349 008 Thuế chuyển quyền sử dụng đất 1350 01 Đất ở 1351 02 Đất xây dựng 1352 03 Đất nông nghiệp 1353 04 Đất ngư nghiệp 1354 99 Đất dùng cho mục đích khác 1399 009 Thu tiền sử dụng đất 1400 01 Đất ở 1401 02 Đất xây dựng 1402 03 Đất nông nghiệp 1403 04 Đất ngư nghiệp 1404 99 Đất dùng cho mục đích khác 1449 010 Thu giao đất trồng rừng 1450 01 Thu giao đất trồng rừng 1451 99 1499 011 Thuế nhà, đất 1500 01 Thuế nhà 1501
  3. 02 Thuế đất ở 1502 04 Đất ngư nghiệp 1503 99 Thuế đất khác 1549 012 Thuế tài nguyên 1550 01 Dầu khí 1551 02 Nước thuỷ điện 1552 03 Khoáng sản kim loại 1553 04 Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý) 1554 05 Khoáng sản phi kim loại. 1555 06 Thuỷ, hải sản. 1556 07 Sản phẩm rừng tự nhiên. 1557 99 Tài nguyên khoáng sản khác. 1599 Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân 013 3800 chia theo hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí 01 Thuế tài nguyên 3801 02 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3802 03 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3803 99 Khác 3849 Mục Thuế giá trị gia tăng 1700 014 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong 01 1701 nước Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừ thuế giá trị 02 1702 gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất 03 1703 liền. 99 Khác 1749
  4. Mục Thuế tiêu thụ đặc biệt 1750 015 Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên 02 1751 giới đất liền) 03 Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền 1752 05 Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 1753 06 Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước 1754 07 Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước 1755 Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và 08 các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất 1756 trong nước 09 Các dịch vụ, các hàng hoá khác sản xuất trong nước 1757 99 Khác 1799 Mục Thuế môn bài 1800 016 1801 01 Từ bậc 1 đến bậc 3 1802 1803 1804 02 Từ bậc 4 đến bậc 6 1805 1806 99 Khác 1849 Mục Thuế xuất khẩu 1850 019 Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất 01 1851 liền) 02 Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền 1852 99 Khác 1899 Mục Thuế nhập khẩu 1900 020 Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất 01 1901 liền) 02 Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền. 1902 99 Khác 1949 Mục Thuế nhập khẩu 1950 020 Thuế chống bán phá giá đối với hàng hoá nhập khẩu 03 1951 vào Việt Nam Thuế chống trợ cấp đối với hàng hoá nhập khẩu vào 04 1952 Việt Nam
  5. Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hoá nhập 05 1953 khẩu vào Việt Nam 1999 Mục Thu sự nghiệp 021 01 Thu sự nghiệp 99 Mục Thu sử dụng vốn ngân sách 3650 022 01 Thu của các doanh nghiệp. 3651 99 Khác 3699 Mục Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 3600 023 01 Thu tiền thuê mặt đất. 3601 02 Thu tiền thuê mặt nước 3602 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm 03 3603 dò, khai thác dầu khí 99 Khác 3649 Mục Thu khấu hao cơ bản 3650 024 01 Thu khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 3652 99 Khác 3699 Mục Thu hồi vốn của doanh nghiệp nhà nước 3650 025 01 Thu hồi vốn của các doanh nghiệp 3653 02 Thu thanh lý tài sản cố định 3654 99 Khác 3699 Mục Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và 3700 026 các khoản phụ thu 01 Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 3701 02 Phụ thu về giá lắp đặt điện thoại. 3702 03 Phụ thu về giá bán điện 3703 04 Phụ thu về giá bán nước 3704 08 Phụ thu về giá bán mặt hàng nhựa PVC 3705 99 Khác 3749 Mục Thu về dầu thô 3750 027 01 Thuế tài nguyên 3751
  6. 02 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3752 03 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3753 04 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3754 99 Khác 3799 Mục Thu cho thuê tài sản nhà nước 3850 028 01 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3851 02 Tiền thuê quầy bán hàng 3852 03 Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt 3853 99 Khác 3899 Mục Thu từ quỹ đất công ích và đất công 3900 029 01 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 3901 02 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 3902 03 Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất. 3903 99 Khác 3949 Mục Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và 4050 030 tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước Lãi cho vay thu qua Quỹ Hỗ trợ phát triển bằng nguồn 01 4051 vốn trong nước Lãi cho vay thu qua Quỹ Hỗ trợ phát triển bằng nguồn 02 4052 viện trợ không hoàn lại. Lãi cho vay thu qua Quỹ Hỗ trợ phát triển bằng nguồn 03 4052 vay nợ nước ngoài. Lãi cho vay thu qua hệ thống ngân hàng nhà nước 04 4099 bằng nguồn vốn trong nước. Lãi cho vay thu qua hệ thống ngân hàng nhà nước 05 4099 bằng nguồn viện trợ. Lãi cho vay thu qua hệ thống ngân hàng nhà nước 06 4052 bằng nguồn vay nợ nước ngoài. 07 Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của Chính phủ. 4054 08 Chênh lệch thu, chi của ngân hàng nhà nước. 4053 09 Thu nhập từ vốn góp của Nhà nước 4054 99 Khác 4099 Mục Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn 4100 031 của Nhà nước ở nước ngoài Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước 01 4101 ngoài vay 02 Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức quốc tế vay 4102
  7. Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và 03 4103 phi tài chính vay 04 Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 4104 99 Khác 4149 Mục Phí xăng dầu 2100 032 01 Phí xăng các loại 2101 02 Phí dầu Diezel. 2102 Mục Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy 2150 033 sản 01 Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; 2151 02 Phí kiểm dịch thực vật; Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch 03 2152 thực vật; 04 Phí kiểm soát giết mổ động vật; 2153 Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và 05 2154 sản phẩm thực vật; 06 Phí kiểm nghiệm chất lượng thưc ăn chăn nuôi; 2155 07 Phí kiểm tra vệ sinh thú y; 2156 08 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản; 2157 09 Phí kiểm nghiệm thuốc thú y; 2158 10 Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật. 2161 Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn 11 2162 giống cây lâm nghiệp, rừng giống. Mục Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 2200 034 01 Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá; 2201 Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên 02 2202 vật liệu; 03 Phí xây dựng; 2203 04 Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; 2204 05 Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2205 Mục Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư 2250 035 01 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O); 2251 02 Phí chợ; 2252 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 2253 03 thuộc lĩnh vực văn hoá;
  8. 2253 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 04 thuộc lĩnh vực thủy sản; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 05 thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 06 thuộc lĩnh vực xây dựng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 07 thuộc lĩnh vực thương mại; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 08 thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 09 thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 10 thuộc lĩnh vực y tế; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 11 thuộc lĩnh vực công nghiệp; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 12 thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 13 thuộc lĩnh vực môi trường; Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện 14 thuộc lĩnh vực giáo dục; 15 Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền; 2254 16 Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay; 2255 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng bao gồm: thẩm 17 định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở; 18 Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật; 19 Phí thẩm định các đồ án qui hoạch; 20 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản; 2256 21 Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch; 2257 22 Phí đấu thầu, đấu giá; 2258 23 Phí thẩm định kết quả đấu thầu; 24 Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu. 2261 Mục Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 2300 036 01 Phí sử dụng đường bộ; 2301 Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng 02 2302 giang); 03 Phí sử dụng đường biển; 2303 04 Phí qua cầu; 2304
  9. 05 Phí qua đò; 2305 06 Phí qua phà; 2306 Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng 07 2307 biển; Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy 08 2308 nội địa; 09 Phí sử dụng cảng cá; 2311 10 Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng; 2312 11 Phí bảo đảm hàng hải; 2313 12 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển; 2314 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội 13 2315 địa; 14 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không; 2316 15 Phí trọng tải tàu, thuyền; 2317 16 Phí luồng, lạch đường thủy nội địa; 2318 17 Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; 2321 Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, 18 vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện 2322 đánh bắt thủy sản. 19 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 2323 Mục Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc 2350 037 01 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện; 2351 02 Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện; 03 Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet; 2352 04 Phí sử dụng kho số viễn thông; 2353 05 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí; 2354 06 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa 07 2355 chất và khai thác mỏ; Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên khoáng sản 08 khác; Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, 09 2356 môi trường nước và không khí; 10 Phí thư viện; Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di tích lịch 11 2357 sử, văn hoá; 12 Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ;
  10. 13 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính; 14 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông; 2358 15 Phí thẩm định điều kiện hoạt động internet Mục Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội 2400 038 Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các 01 2401 chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các 02 chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù 2402 chuyên ngành công nghiệp; 03 Phí an ninh, trật tự; 2403 04 Phí phòng cháy, chữa cháy; 2404 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công 05 2405 nghiệp; Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế 06 2406 về an ninh tàu biển; Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, 07 2407 cấp sổ lý lịch tàu biển; 08 Phí thẩm định cấp phé hoạt động cai nghiện ma tuý; 2408 Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy 09 hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới 2411 sản xuất, sử dụng ở Việt Nam; Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, 10 2412 cá nhân trong nước Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, 11 2413 cá nhân nước ngoài 12 Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận miễn thị thực 2414 Mục Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội 2450 039 01 Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia; 2451 02 Phí tham quan danh lam thắng cảnh; 03 Phí tham quan di tích lịch sử; 2452 04 Phí tham quan công trình văn hoá; Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập 05 khẩu; 06 Phí thẩm định kịch bản phim và phim; 2453 07 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; chương trình 08 trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác;
  11. 09 Phí giới thiệu việc làm. 2454 Mục Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 2500 040 01 Học phí giáo dục mầm non; 02 Học phí giáo dục phổ thông; 2501 03 Học phí giáo dục nghề nghiệp; 04 Học phí giáo dục đại học và sau đại học; 05 Học phí giáo dục không chính quy; Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, 06 2502 giấy phép hành nghề; 07 Phí dự thi, dự tuyển. 2503 Mục Phí thuộc lĩnh vực y tế 2550 041 01 Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh; 2551 02 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; 2552 03 Phí chẩn đoán thú y; 04 Phí y tế dự phòng; 2553 05 Phí giám định y khoa; 2554 06 Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc; 07 Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc; 2555 08 Phí kiểm nghiệm thuốc; 09 Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm; 10 Phí kiểm dịch y tế; 2556 11 Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế; 2557 12 Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm; 2558 13 Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y; 2561 14 Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc; 2562 Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm 15 2563 chưa có số đăng ký. Mục Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi 2600 042 trường 01 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; 02 Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; 2601 03 Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;
  12. 2601 04 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; 05 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; 2602 06 Phí vệ sinh; 2603 07 Phí phòng, chống thiên tai; 2604 Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định về sở hữu công 08 nghiệp; 09 Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công nghiệp; 2605 Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài 10 liệu sở hữu công nghiệp; Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công 11 2606 nghiệp; Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu 12 2607 công nghiệp; Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng 13 2608 bảo hộ giống cây trồng mới; 14 Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch; 2611 15 Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch; 16 Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ; 2612 17 Phí thẩm định an toàn bức xạ; Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công 18 nghệ; 2613 19 Phí thẩm định điều kiện hoạt động về môi trường; Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử 20 dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; 2614 Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ 21 lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước 22 2615 dưới đất; 23 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; 2616 24 Phí kiểm định phương tiện đo lường. 2617 Mục Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan 2650 043 01 Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp; 2651 02 Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc; 2652 03 Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc; 2653
  13. Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy 04 động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm 2654 bảo; Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế 05 hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái 2655 phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiểu Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và 06 2656 chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước; Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc 07 2657 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp); Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt 08 2658 Nam; 09 Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán; 2661 10 Phí hoạt động chứng khoán; 2662 11 Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan. 2663 Mục Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 2700 044 01 Án phí hình sự; 02 Án phí dân sự; 03 Án phí kinh tế; 2701 04 Án phí lao động; 05 Án phí hành chính; 06 Phí giám định tư pháp; 2702 Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng ký giao 07 dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản đăng ký 08 2703 giao dịch bảo đảm; Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng ký giao 09 dịch bảo đảm; 10 Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính; 2704 11 Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định; 12 Phí cấp bản sao bản án, quyết định; 2705 13 Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án; 14 Phí thi hành án; 2706 Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ 15 2707 quan có thẩm quyền của nước ngoài.
  14. 16 Phí xuất khẩu lao động; 2708 17 Phí phá sản; 2711 Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với 18 thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với 2712 tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh; Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước 19 2713 ngoài; 20 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh. 2714 Mục Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và 2750 045 nghĩa vụ của công dân 01 Lệ phí quốc tịch; 02 Lệ phí hộ tịch; 2751 03 Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân; 2752 Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh, 04 qua lại cửa khẩu biên giới; 2753 Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ 05 2754 quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và 06 cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự 2755 của Toà án nước ngoài; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công 07 nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước 2756 ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và 08 cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài 2757 nước ngoài; Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình 09 2758 công hợp pháp hoặc bất hợp pháp; 10 Lệ phí kháng cáo; 2761 11 Lệ phí toà án liên quan đến trọng tài; 2762 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài 12 2763 làm việc tại Việt Nam; 13 Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp. 2764 14 Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC 2765 Mục Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở 2800 046 hữu, quyền sử dụng tài sản 2801 2802 01 Lệ phí trước bạ; 2803
  15. 01 Lệ phí trước bạ; 2804 02 Lệ phí địa chính; 2805 03 Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; 2806 04 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả; 2807 Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký 05 hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp; 2808 Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký 06 hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp; Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực 07 2811 văn bằng bảo hộ; 08 Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp; 2812 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở 09 2813 hữu công nghiệp; Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng 10 2814 bảo hộ giống cây trồng mới; 11 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 2815 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông 12 2816 (không kể phương tiện giao thông đường thuỷ); Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông 13 2817 đường thuỷ; 14 Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng; 2818 Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay; 2821 15 Lệ phí cấp biển số nhà. 2822 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, 16 2823 quyền sở hữu công trình xây dựng. Mục Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, 2850 047 kinh doanh Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 2851 01 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hộ kinh doanh cá thể; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 02 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp tư nhân; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 03 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 04 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty cổ phần; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 05 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với công ty hợp danh; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 06 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với doanh nghiệp nhà nước;
  16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung 07 cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với cơ sở giáo 08 dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin; Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát 2853 09 giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng vật 10 thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; 11 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng; 12 Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 13 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; 14 Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực 15 vật ở Việt Nam; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh 16 thuốc bảo vệ thực vật; 17 Lệ phí cấp giấp phép khai thác, hoạt động thuỷ sản; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điều tra địa chất và 18 khai thác mỏ; 19 Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản; Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo 20 sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề: thiết kế quy hoạch 21 xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng và giám sát thi công xây dựng; Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho nhà 22 thầu nước ngoài; 23 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực; 24 Lệ phí cấp phép thực hiện quảng cáo; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 25 thương mại; 26 Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; 27 Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; 28 Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư; 29 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa; 30 Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận; 31 Lệ phí kiểm tra và công bố bến, cảng;
  17. Lệ phí cấp phép, chứng nhận về kỹ thuật, an toàn, vận 32 chuyển hàng không; 33 Lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện; 34 Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính; Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và 35 sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; 36 Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ; 37 Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ; Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc bức 38 xạ đặc biệt; Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người 39 lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; 40 Lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm; Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn 41 hoá thông tin; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa 42 học và công nghệ; 43 Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo; 44 Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo; Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ 45 chức tín dụng; Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với các 46 tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của 47 doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; Lệ phí cấp phép, thay đổi nội dung giấy phép, đăng ký 48 hoạt động trung tâm trọng tài, đăng ký hoạt động chi nhánh của trung tâm trọng tài; 49 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý; Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải đa phương 50 thức; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ 51 thiết kế phương tiện vận tải; Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ 52 vật, bảo mật quốc gia; Lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động phải có 53 phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi; Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá chất 54 độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù 2852 chuyên ngành công nghiệp; 56 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; 57 Lệ phí cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp;
  18. Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ 58 2854 chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh 59 doanh dịch vụ bảo vệ; Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các 60 loại phương tiện; Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị, phương 61 tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khí tài theo quy định của pháp luật; Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an 62 toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, vật tư, phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; 63 Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm; 64 Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu; 2855 65 Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; 66 Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo; Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động 67 vật quý hiếm và sản phẩm của chúng; Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với thực 68 vật rừng quý hiếm và sản phẩm của chúng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn, cấp và dán 69 tem phù hợp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch 70 vụ bưu chính viễn thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng mạng 71 viễn thông; Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn 72 thông dùng riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn thông công cộng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết 73 bị bưu chính viễn thông thuộc công trình trước khi đưa vào sử dụng; 74 Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng; Lệ phí cấp giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính viễn 75 thông và Internet; Lệ phí cấp giấy phép sản xuất máy phát tần số vô 76 tuyến điện và tổng đài điện tử; Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng, 77 thuê bao liên lạc trong viễn thông; tên, miền, địa chỉ; mã số bưu chính; Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương 78 2856 trình; Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước 79 2858 dưới đất; 80 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt;
  19. 81 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy 82 lợi; Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, 83 hàng hoá; Lệ phí cấp phép hoạt động kinh doanh, hành nghề và 84 phát hành chứng khoán. 85 Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí; 2857 Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề 86 tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp 2858 luật. Mục Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền 3000 048 quốc gia 01 Lệ phí ra, vào cảng biển; 3001 02 Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa; 3002 03 Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay; 3003 04 Lệ phí cấp phép bay; 3004 Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá 05 3005 cảnh; Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu 06 3006 điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam; 07 Lệ phí hoa hồng chữ ký; 3007 08 Lệ phí hoa hồng sản xuất. 3008 Mục Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác 3050 049 01 Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu; 3051 02 Lệ phí làm thủ tục hải quan; 3052 03 Lệ phí áp tải hải quan; 3053 Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát 04 3054 bức xạ; Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải 05 3055 phóng xạ; 06 Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ; 3056 Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định 07 3057 của pháp luật; 08 Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự; 3058 09 Lệ phí công chứng. 3061 Mục Thu tiền phạt 4250 051 01 Các khoản tiền phạt của toà án 4251
  20. 02 Phạt vi phạm giao thông 4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành 03 4253 hải quan thực hiện. Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành 04 4254 Thuế thực hiện. 05 Phạt về vi phạm chế độ kế toán-thống kê 4255 06 Phạt vi phạm tệ nạn xã hội 4256 07 Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản 4257 08 Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng 4258 09 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 4261 10 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá. 4262 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc 11 4263 phòng. Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực 12 4264 hiện. Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực 13 4265 hiện. Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực 14 4266 hiện. 15 Phạt vi phạm trật tự đô thị 4267 99 Phạt vi phạm khác. 4299 Mục Thu tịch thu 4300 052 Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Thuế thực 01 4301 hiện 02 Tịch thu khác do ngành Thuế thực hiện 4302 Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Hải quan thực 03 4303 hiện 04 Tịch thu khác do ngành Hải quan thực hiện 4304 Tịch thu từ công tác chống lậu của cơ quan quản lý thị 05 4305 trường thực hiện Tịch thu theo quyết định của toà án, cơ quan thi hành 06 4306 án thực hiện Tịch thu từ công tác chống lậu do các ngành khác thực 07 4307 hiện Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Kiểm lâm thực 08 4308 hiện 99 Khác 4349 Mục Các khoản huy động theo quyết định của Nhà 4450 053 nước 01 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4451 99 Mục đích khác 4499 Mục Các khoản đóng góp 4500 054 01 Xây dựng kết cấu hạ tầng tại địa phương. 4501
Đồng bộ tài khoản