Danh mục minh họa các loài đang bị nguy cấp: Để xem xét sự biến động lâu dài

Chia sẻ: Phan Huy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:36

0
202
lượt xem
88
download

Danh mục minh họa các loài đang bị nguy cấp: Để xem xét sự biến động lâu dài

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mẫu định dạng: Tên họ Latin, Tên loài Latin, Tác giả, Tên phổ thông Việt Nam, Tên tiếng Anh, Tình trạng, Tình trạng Sách đỏ Việt Nam 2006, [VN 01/2000/TT- BTS], Tình trạng CITES, IUCN 2006, Kích thước tối đa (cm), Ghi chú về sinh cảnh/vòng đời, Khuyến nghị biện pháp bảo vệ, thí dụ, mùa và nơi đẻ trứng, ảnh đăng ký [Tiếng Việt] (Tiếng Anh)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Danh mục minh họa các loài đang bị nguy cấp: Để xem xét sự biến động lâu dài

  1. Danh mục minh họa các loài đang bị nguy cấp: Để xem xét sự biến động lâu dài
  2. Danh mục minh họa các loài đang bị nguy cấp: Để xem xét sự biến động lâu dài Mẫu định dạng: Tên họ Latin, Tên loài Latin, Tác giả, Tên phổ thông Việt Nam, Tên tiếng Anh, Tình trạng, Tình trạng Sách đỏ Việt Nam 2006, [VN 01/2000/TT- BTS], Tình trạng CITES, IUCN 2006, Kích thước tối đa (cm), Ghi chú về sinh cảnh/vòng đời, Khuyến nghị biện pháp bảo vệ, thí dụ, mùa và nơi đẻ trứng, ảnh đăng ký [Tiếng Việt] (Tiếng Anh) Tổng hợp bởi: Julia Shaw, Wildlife at Risk Dịch bởi: Ngoc Thi Men Lời cảm ơn: Được tài trợ bởi: ADM Capital, Wildlife at Risk ADD RULER AT THE BOTTOM OF THE (OUTSIDE) COVER PAGES
  3. Echinodermata [Da Gai] (sea urchins, starfish, sea cucumbers) Aspidochirotida [Tua miệng tròn] (sea cucumbers+) Aspidochirotida [Tua miệng tròn] (sea cucumbers+) Aspidochirotida [Tua miệng tròn] (sea cucumbers+) Holothuriidae [Hải sâm] (Sea cucumbers) Stichopodidae [Hải sâm lựu] (Sea cucumbers) Holothuriidae [Hải sâm] (Sea cucumbers) Actinopyga echinites (Jaeger, 1833) Actinopyga mauritiana (Quoy & Gaimard, 1833) [Hải sâm mít] (Deep water redfish) 30cm [Đồn đột dừa] (White spotted surf redfish) 25cm Thelenota ananas (Jaeger, 1833) VNRDB: VU A2d B2e +3d (347). CITES concern 2005 VNRDB: VU A1d B 2 b,e + 3d (348) [Đồn đột lựu] (Prickly redfish) 70cm Commonwealth of the Northern Mariana Islands Laboute, FAO VNRDB: VU A2d B2b, e +3d (350) © FAO Copyright, all rights reserved. Ref: P. Laboute www.flmnh.ufl.edu Aspidochirotida [Tua miệng tròn] (sea cucumbers+) Echinoida [Cầu gai] Echinoidea (Sea urchins & sand dollars) Chondrichthyes (Cartilaginous fishes) Holothuriidae [Hải sâm] (Sea cucumbers) Echinometridae [Cầu gai] (Sea urchins) Elasmobranchii [Cá biển] (Sharks & rays) Lamniformes [Bộ Cá nhám thu] (Mackerel sharks) Alopiidae [Họ Cá nhám đuôi dài] (Thresher sharks) Holothuria (Microthele) nobilis (Selenka, 1867) [Đồn đột vú] (Black teatfish) VNRDB: VU A2d B2e + 3bd (349) Heterocentrotus mammillatus (Linnaeus, 1758) © FAO Copyright, all rights reserved [Cầu gai đá Nhum đá] (Pencil urchin) VNRDB: VU A2d B2b, e +3b (351) Dr. James P. McVey, National Oceanic & Atmospheric Administration (NOAA) Alopias pelagicus Nakamura, 1935 [Cá nhám đuôi dài] (Pelagic thresher shark) 347cm VNRDB: EN A1d D (260) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, pelagic, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 Lamniformes [Bộ Cá nhám thu] (Mackerel sharks) Lamniformes [Bộ Cá nhám thu] (Mackerel sharks) Lamniformes [Bộ Cá nhám thu] (Mackerel sharks) Alopiidae [Họ Cá nhám đuôi dài] (Thresher sharks) Lamnidae (Mackerel or white sharks) Lamnidae (Mackerel or white sharks) Alopias vulpinus (Bonnaterre, 1788) Carcharodon carcharias (Linnaeus, 1758) Isurus oxyrinchus Rafinesque, 1810 (Thintail thresher) 76cm [Cá Mập ăn thịt người] (Great white shark) 660cm (Shortfin mako) 400cm IUCN: DD CITES II. IUCN: VU A1cd+2cd IUCN: LR/nt [Ngoài khơi, khả năng phục hồi chậm] [Ven bờ biển và ngoài khơi, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Pelagic, very low resilience) (Coastal, pelagic, low resilience) (Reef, very low resilience) National Oceanic & Atmospheric Administration (NOAA) Credit: Frazer McGilvray © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 Lamniformes [Bộ Cá nhám thu] (Mackerel sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Odontaspididae (Sand tigers) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharias taurus (Rafinesque, 1810) Carcharhinus amblyrhynchoides (Whitley, 1934) Carcharhinus amblyrhynchos (Bleeker, 1856) (Sand tiger shark) 320cm (Graceful shark) 161cm (Grey reef shark) 255cm IUCN: VU A1ab+2d IUCN: LR/nt IUCN: LR/nt [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] [Ngoài khơi, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very low resilience) (Pelagic, very low resilience) (Reef, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14
  4. Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinus brevipinna (Müller & Henle, 1839) Carcharhinus dussumieri (Müller & Henle, 1839) Carcharhinus hemiodon (Müller & Henle, 1839) (Spinner shark) 300cm (Whitecheek shark) 120m (Pondicherry shark) 200cm IUCN: LR/nt IUCN: NT IUCN: CR [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very low resilience) (Reef, very low resilience) (Demersal, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinus leucas (Müller & Henle, 1839) Carcharhinus limbatus (Valenciennes, 1839) Carcharhinus longimanus (Poey, 1861) (Bull shark) 350cm (Blacktip shark) 275cm (Oceanic whitetip shark) 396cm IUCN: LR/nt IUCN: LR/nt IUCN: VU A2ad+3d+4ad [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very low resilience) low resilience) low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinus macloti (Müller & Henle, 1839) Carcharhinus melanopterus Quoy & Gaimard, 1824 Carcharhinus obscurus (Lesueur, 1818) (Hardnose shark) 110cm (Blacktip reef shark) 200cm (Dusky shark) 420cm IUCN: NT IUCN: LR/nt IUCN: LR/nt [Đáy biển, khả năng phục hồi rất chậm] [Các rạn san hô, có nọc độc, khả năng phục hồi rất chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] (Demersal, very low resilience) (Reef, poisonous, very low resilience) (Reef, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Julia Shaw, Wildlife at Risk © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinus sorrah (Müller & Henle, 1839) [Cá mập miệng rộng] (Spottail shark) 160cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilience) Trần Thị Hồng Hoa Prionace glauca (Linnaeus, 1758) (Blue shark) 200cm Galeocerdo cuvier (Péron & Lesueur, 1822) (LR/nt) (Tiger shark) 740cm [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi chậm] IUCN: LR/nt (Pelagic, low resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] National Oceanic & Atmospheric Administration (NOAA) (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14
  5. Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Carcharhinidae (Requiem sharks) Rhizoprionodon acutus (Rüppell, 1837) (Milk shark) 175cm IUCN: Lc [Đáy biển, ngoài khơi, khả năng phục hồi rất chậm] (Benthopelagic, very low resilience) Scoliodon laticaudus Müller & Henle, 1838 Triaenodon obesus (Rüppell, 1837) Iranian Fisheries Research Organization (IFRO). Atlas of (Spadenose shark) 100cm (Whitetip reef shark) 213cm the Persian Gulf & the Sea of Oman fishes IUCN: LR/nt IUCN: LR/nt [Đáy biển, khả năng phục hồi rất chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] (Demersal, very low resilience) (Reef, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Hemigaleidae (Weasel sharks) Sphyrnidae (Hammerheads) Sphyrnidae (Hammerheads) Sphyrna lewini (Griffith & Smith, 1834) [Cá nhám búa] (Scalloped hammerhead) 430cm Hemipristis elongate (Klunzinger, 1871) Sphyrna mokarran (Rüppell, 1837) Trần Thị Hồng Hoa’s list. IUCN: LR/nt (Snaggletooth shark) 240cm (Great hammerhead) 610cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] IUCN: VUA2bd+3bd+4bd IUCN: DD (Reef, low resilience) [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, ngoài khơi, khả năng phục hồi chậm] Bryan Harry, Monterey Aquarium, US National Park (Demersal, very low resilience) (Reef, pelagic, low resilience) Service © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 5 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Carcharhiniformes (Ground sharks) Scyliorhinidae [Họ cá nhám mèo] (Cat sharks) Scyliorhinidae [Họ cá nhám mèo] (Cat sharks) Scyliorhinidae [Họ Cá nhám mèo] (Cat sharks) Cephaloscyllium umbratile Jordan & Fowler, 1903 [Cá nhám lông nhung] (Blotchy swell shark) 120cm VNRDB: EN A1a,d C2a (263) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilence) Shao, K. T., The Fish Database of Taiwan Cephaloscyllium fasciatum Chan, 1966 (Reticulated swellshark) 42cm Atelomycterus marmoratus Bennett, 1830 IUCN: DD (Coral catshark) 70cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] IUCN: NT (Reef, low resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 (Reef, low resilience) Stan Shebs, Birch Aquarium Orectolobiformes [Bộ Cá nhám râu] (Carpet sharks) Orectolobiformes [Bé C¸ Nh¸m R©u] (Carpet sharks) Orectolobiformes [Bộ cá nhám râu] (Carpet sharks) Ginglymostomatidae (Nurse sharks) Hemiscylliidae (Bamboo shark) Hemiscylliidae (Bamboo shark) Nebrius ferrugineus (Lesson, 1831) Chiloscyllium indicum (Gmelin, 1789) Chiloscyllium plagiosum (Bennett, 1830) (Tawny nurse shark) 320cm (Slender bamboo shark) 65cm (Whitespotted bambooshark) 83cm IUCN: VUA2abcd+3cd+4abcd IUCN: NT IUCN: NT [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very low resilience) (Demersal, low resilience) (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15
  6. Orectolobiformes [Bộ cá nhám râu] (Carpet sharks) Orectolobiformes [Bộ Cá nhám râu] (Carpet sharks) Orectolobiformes [Bộ Cá nhám râu] (Carpet sharks) Hemiscylliidae (Bamboo shark) Rhincodontidae [Họ Cá nhóm voi (Whale shark) Stegostomatidae [Họ Cá nhám nhu mì] (Zebra sharks) Chiloscyllium punctatum Müller & Henle, 1838 (Brownbanded bambooshark) 104cm Rhincodon typus Smith, 1828 Stegostoma fasciatum (Hermann, 1783) IUCN: NT [Cá nhám voi] (Whale shark) 2000cm [Cá nhám nhu mì] (Zebra shark) 235cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] VNRDB: EN A1a,d D (262). CITES II. IUCN: Vu VNRDB: EN A1d C2a (261. (Reef, low resilience) A1bd+2d IUCN: Vu A2abcd+ 3cd+4abcd © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 13 [Ngòai khơi bờ biển, khả năng phục hồi rất chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Pelagic, very low resilence) (Reef, low resilience) Zac Wolf, Postberg J, Peter Stuckings Stefan, Wikipedia Heterodontiformes (Bullhead & horn sharks) Squantiformes (Angel sharkes) Pristiophoriformes (Saw sharks) Heterodontidae (Bullhead sharks) Squatinidae (Angel sharks) Pristiophoridae (Saw sharks) Heterodontus zebra (Gray, 1831) Squatina japonica Bleeker, 1858 Pristiophorus cirratus (Latham, 1794) (Zebra bullhead shark) 125cm (Japanese angelshark) 200cm (Longnose sawshark) 137cm IUCN: LC [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] IUCN: LC [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Demersal, low resilience) Đáy biển, khả năng phục hồi rất chậm] (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 (Demersal, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 15 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Squaliformes [Bộ Cá nhám góc] (Dogfish & sleeper sharks) Squaliformes [Bộ Cá nhám góc] (Dogfish & sleeper sharks) Squaliformes [Bộ Cá nhám góc] (Dogfish & sleeper sharks) Squalidae [Họ cá nhám góc] (Dogfish sharks) Squalidae [Họ cá nhám góc] (Dogfish sharks) Squalidae [Họ cá nhám góc] (Dogfish sharks) Etmopterus lucifer Jordan & Snyder, 1902 Squalus megalops (Macleay, 1881) Squalus mitsukurii Jordan & Snyder, 1903 [Cá nhám nâu] Blackbelly lantern shark) 47cm (Shortnose spurdog) 71cm (Shortspine spurdog) 110cm VNRDB: EN A1a,d D (264) IUCN: DD IUCN: DD [Đáy biển sâu, khả năng phục hồi chậm] [Đáy biển sâu, khả năng phục hồi chậm] (Bathydesmeral, [Đáy biển sâu, khả năng phục hồi rất chậm] (Bathydesmeral, low resilience) very low resilience) (Bathydesmeral, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 Hexanchiformes (Frill & cow sharks) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Hexanchidae (Cow sharks) Dasyatidae (Sting rays) Dasyatidae (Sting rays) Hexanchus griseus (Bonnaterre, 1788) Dasyatis kuhlii (Müller & Henle, 1841) Dasyatis zugei (Müller & Henle, 1841) (Bluntnose sixgill shark) 482cm [Caù Ñuoái Boàng Vaèn] (Bluespotted stingray) 70cm (Pale-edged stingray) 29cm IUCN: LT/nt Trần Thị Hồng Hoa’s list IUCN: NT [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, vùng nước sâu, khả năng phục hồi [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilience) chậm] (Demersal, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 14 (Reef, deep water, venomous, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 38 Julia Shaw, Wildlife at Risk
  7. Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Dasyatidae (Sting rays) Dasyatidae (Sting rays) Batoidea (Rays) Dasyatidae (Sting rays) Himantura oxyrhyncha (Sauvage, 1878) [Cá Đuối] (Marbled whipray) 36cm Himantura chaophraya (Monkolprasit & Roberts, 1990) IUCN: EN B1+2c Taeniura lymma (Forsskål, 1775) [Cá Đuối] (Giant Freshwater whipray) 240cm [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Blue spotted ribbontail) 30cm IUCN: VU A1bcde+2ce (Demersal, very low resilience) IUCN: LR/nt [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] Dr Pascal .Deynat, [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] (Demersal, very low resilience) (Reef, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 46 © CSIRO Marine & Atmospheric Research Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Dasyatidae (Sting rays) Dasyatidae (Sting rays) Dasyatidae (Sting rays) Urolophus aurantiacus Müller & Henle, 1841 (Sepia stingray) 40cm IUCN: NT [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Demersal, low resilience) Taeniura meyeni Müller & Henle, 1841 Shao, K.T. The Fish Database of Taiwan (Blotched fantail ray) 330cm IUCN: VUA2ad+3d+4ad Urogymnus asperrimus (Bloch & Schneider, 1801) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] [Cá Đuôí Bồng da gai châu Phi] (Porcupine Ray) 100cm (Reef, very low resilience) IUCN: VU A1bd, B1+2bcd © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 16 [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 38 Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Gymnuridae (Butterfly rays) Myliobatidae [Họ cá ó dơi] (Eagle rays) Myliobatidae [Họ cá ó dơi] (Eagle rays) Gymnura poecilura (Shaw, 1804) Aetomylaeus nichofii (Bloch & Schneider, 1801) (Longtail butterfly ray) 250cm (Banded eagle ray) 65cm IUCN: NT Aetobatus narinari (Euphrasen, 1790) IUCN: VUA2d+3d+4d [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] [Cá ó sao] (Spotted Eagle ray) 300cm [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Demersal, very low resilience) IUCN: NT (Demersal, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 8 [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] Julia Shaw, Wildlife at Risk (Reef, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Myliobatidae [Họ Cá ó dơi] (Eagle rays) Myliobatidae [Họ Cá ó dơi] (Eagle rays) Myliobatidae [Họ Cá ó dơi] (Eagle rays) Manta birostris (Donndorff, 1798) [Cá Nạng hải] (Giant/Devil/Manta ray) 800cm Myliobatis tobijei Bleeker, 1854 Mobula eregoodootenkee (Bleeker, 1859) IUCN: NT (Japanese eagle ray) 150cm (Pygmy devilray) 100cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] (Reef, very [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] IUCN: NT low resilience) (Demersal, low resilience) [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi chậm] © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 62 Shao, K. T. The Fish Database of Taiwan (Pelagic, low resilience) Trần Thị Hồng Hoa © 2003 Marine Themes Pty Ltd. (under consideration)
  8. Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rajiformes (Skates & rays) Batoidea (Rays) Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Myliobatidae [Họ Cá ó dơi] (Eagle rays) Myliobatidae [Họ Cá ó dơi] (Eagle rays) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Rhina ancylostomaBloch & Schneider, 1801 [Cá giống mõm tròn] (Bowmouth guitarfish) 270cm VNRDB: EN A1a,d C2a (267). IUCN: VU A2bd+3bd+4bd Mobula japonica (Müller & Henle, 1841) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] Mobula mobular (Bonnaterre, 1788) [Cá ó dơi nhật] (Spinetail mobula) 310cm [Cá ó dơi không gai] (Giant devil ray) 520cm (Reef, very low resilience) IUCN: NT © CSIRO Marine & Atmospheric Research Trần Thị Hồng Hoa’s list . IUCN: EN A4d [Các rạn san hô, khả năng phục hồi rất chậm] [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi chậm] (Reef, very low resilience) (Pelagic, low resilience) Marine Fisheries Department, Government of Pakistan ryby.rybieoko.pl/miniaturki.php Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Rhynchobatus djiddensis (Forsskål, 1775) [Cá Giống] (Giant guitarfish) 310cm IUCN: VU A2d+3d+4d [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] Rhinobatos granulatus Cuvier, 1829 (Reef, low resilience) (Sharpnose guitarfish) 280cm © CSIRO Marine & Atmospheric Research IUCN: VUA2bd+3d+4d [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] Rhinobatos hynnicephalus Richardson, 1846 (Demersal, low resilience) (Angel fish) 63cm © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 8 IUCN: NT [Đáy biển, khả năng phục hồi rất chậm] (Demersal, very low resilience) Kahaku Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Rhynchobatiformes [Bộ cá giống] (Guitarfishes) Pristiformes [Bộ Cá đao] (Sawfishes) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Rhinobatidae [Họ cá giống] (Guitarfishes) Pristidae [Họ Cá đao] (Sawfishes) Pristis cuspidatus Latham, 1794 =Anoxypristis cuspidata (Latham, 1794) [Cá đao răng nhọn] (Knifetooth sawfish) 470cm VNRDB: EN A1a,d D (265). IUCN. CR A2bcd+3cd+4bcd Bethno pelagic, low resilience © CSIRO Marine & Atmospheric Research Rhinobatos thouin (Anonymous, 1798) Rhinobatos typus Bennett, 1830 (Clubnose guitarfish) 275cm (Giant shovelnose ray) 270cm IUCN: VUA2abd+3bd+4abd IUCN: VUA2bd+3bd+4bd [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Benthopelagic, low resilience) (Demersal, low resilience) Julia Shaw, Wildlife at Risk Marine Themes Pty. Ltd (under consideration) Pristiformes [Bộ Cá đao] (Sawfishes) Pristiformes [Bộ Cá đao] (Sawfishes) Torpediniformes [Bộ Cá đuối điện] (Electric rays) Pristidae [Họ Cá đao] (Sawfishes) Pristidae [Họ Cá đao] (Sawfishes) Narcinidae [Họ Cá đuối điện hai vây lưng (Numbfishes/Electric rays/torpedoes) Pristis zijsron Bleeker, 1851 (Narrowsnout sawfish, Green sawfish) 730cm IUCN: CR A2bcd+3cd+4bcd [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm](Demersal, low resilience) © CSIRO Marine & Atmospheric Research Pristis microdon Latham, 1794 Narcine brevilabiata Bessednov, 1966 [Cá đao răng nhỏ] (Largetooth/ Freshwater sawfish) 656cm (Shortlip electric ray) VNRDB: EN A1a D (266)]. IUCN: EN A1bcde+2bcde VNRDB: DD (269). IUCN: (VUA2bd+3bd+4bd [Đáy biển, khả năng phục hồi rất chậm] [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Demersal, very low resilience) (Demersal, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 19
  9. Torpediniformes [Bộ Cá đuối điện] (Electric rays) Torpediniformes [Bộ Cá đuối điện] (Electric rays) Chimaeriformes [Bộ Cá Khi Me] (Ghost sharks) Narcinidae [Họ Cá đuối điện hai vây lưng Narcinidae [Họ Cá đuối điện hai vây lưng Chimaeridae [Họ Cá Khi Me] (Chimaeras, Ratfishes) (Numbfishes/Electric rays/torpedoes) (Numbfishes/Electric rays/torpedoes) Chimaera phantasma Jordan & Snyder, 1900 [Cá tòan đầu] (Silver chimaera) 100cm Narcine prodorsalis Bressednov, 1966 VNRDB: DD (269). IUCN: DD [Cá đuối điện bắc bộ] (Tonkin numbfish) 40cm [Đáy biển sâu, thuốc bắc, khả năng phục hồi chậm] [Đáy biển, khả năng phục hồi chậm] (Bathydemersal, Chinese medicine, low resilience) Narcine tonkinensis Nguyen, 1970 (Demersal, low resilience) Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan [Cá đuối điện bắc bộ] (Tonkin torpedo/numbfish?) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 18 VNRDB: VU C2b (268) vncreatures.net/pictures/animal/5146.JPG (under construction) Actinopterygii (ray finned fishes):Chondrostei Actinopterygii (ray finned fishes): Teleostei Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Acipenseriformes (Sturgeons & paddlefishes) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Chaetodontidae [Họ Cá bướm] (Butterfly fishes) Acipenseridae (Sturgeons) Chaetodontidae [Họ Cá bướm] (Butterfly fishes) Acipenser sinensis Gray, 1835 (Chinese sturgeon) 130cm CITES II, CMS II. IUCN: EN A2cd [Đáy biển sâu, thuốc bắc, khả năng phục hồi chậm] (Demersal, Chinese medicine, very low resilience) Kim, I.S. Ref. 35 Chaetodon auriga Forsskål, 1775 [Cá Nàng Đào Đỏ] (Threadfin butterflyfish) 23cm Chaetodon speculum Cuvier, 1831 [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Cá Nàng Đào Gương] (Mirror butterflyfish) 18cm (Reef, high resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] Trần Thị Hồng Hoa (Reef, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Chaetodontidae [Họ Cá bướm] (Butterfly fishes) Chaetodontidae [Họ Cá bướm] (Butterfly fishes) Chaetodontidae [Họ Cá bướm] (Butterfly fishes) Coradion chrysozonus (Cuvier, 1831) Forcipiger longirostris (Broussonet, 1782) Parachaetodon ocellatus (Cuvier, 1831) [Cá bướm bốn vằn] (Goldengirdled coralfish) 15cm [Cá bướm mõm dài] (Longnose butterflyfish) 22cm [Cá bướm vằn] (Sixspine butterflyfish) 18cm VNRDB: VUA1d B2b+3c (299) VNRDB: VUA1d B2b+3c (300) VNRDB: VU A1d B2b+3c (301) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) (Reef, high resilience) (Reef, high resilience) Cook, D.C. Prof. Dr. Robert A. Patzner Prof. Dr. Robert A. Patzner Elopiformes [Bộ Cá cháo biển] (Bigeyed herrings, plus) Elopiformes [Bộ Cá cháo biển] (Bigeyed herrings, plus) Elopiformes [Bộ Cá cháo biển] (Bigeyed herrings, plus) Elopdidae [Họ Cá cháo biển] (Bigeyed herrings, plus) Albulidae [Họ Cá mòi đường] (Bananafishes, Megalopidae [Họ Cá cháo lớn] (Tarpons) bonefishes} Elops saurus Linnaeus, 1766 Albula vulpes (Linnaeus, 1758) [Cá cháo biển] (Ladyfish) 100cm [Cá mòi đường] (Bonefish) 104cm VNRDB: VU C1 (270) VNRDB: VU A1d C1 (272) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, medium resilience) (Reef, medium resilience) National Oceanic & Atmospheric Administration (NOAA) National Oceanic & Atmospheric Administration (NOAA) Megalops cyprinoids (Broussonet 1782) [Cá cháo lớn] (Indo Pacific tarpon) 150cm VNRDB: VU A1dC1 (271) [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] (Benthopelagic, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 19
  10. Anguilliformes (True eels & gulpers) Anguilliformes (True eels & gulpers) Siluriformes (Catfish) Anguillidae [Họ Cá] (Freshwater eels) Muraenidae (Moray Eels) [Máu độc] (Toxic blood) Ariidae [Họ cá úc] (Sea catfish, shark catfish) Anguilla marmorata-Quoy & Gaimard, 1824 [Cá chình hoa] (Marbled eel)-200cm [Ngoài khơi, thời gian đẻ trứng, con nhỏ sống ở cửa sông, con trưởng thành sống ở vùng nước ngọtngoài khơi khả năng phục hồi rất chậm] Gymnothorax undulates (Lacepède, 1803) Arius thalassinus (Rüppell, 1837) (Pelagic swawning, esturine juveniles, freshwater adults, [Cá lịch vằn sông] (Leopard moray eel, Undulated moray [Cá Úc thường] (Giant seacatfish) 185cm very low resilience) eel) 150cm VNRDB: [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa [Các rạn san hô, thuốc bắc, có độc tố xianua, thiếu thông tin] [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, Chinese medicine, ciguatoxic) (Demersal, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 8 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Siluriformes (Catfish) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Plotosidae (Eeltail Catfish) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Plotosus limbatus Valenciennes, 1840 Chirocentrus dorab (Forsskål, 1775) (Darkfin eel catfish) 41cm Anodontostoma chacunda (Hamilton, 1822) [Cá lanh, cá rựa] (Dorab wolf herring) 100cm [Đáy biển, vây có nọc độc, khả năng phục hồi trung [Cá mòi không răng] (Chacunda gizzard shad) 22cm Trần Thị Hồng Hoa’s list bình] (Demersal, venomous fins, medium resilience) VNRDB: VU A1dC1(274) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] medium resilience) (Pelagic, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Ilisha elongata (Bennett, 1830) [Cá đé] (Elongate ilisha) 60cm Trần Thị Hồng Hoa’s book [Ngoài khơi, khả năng phục hồi nhanh] (Pelagic, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Dussumieria elopsoides Bleeker, 1849 Konosirus punctatus (Ternminck & Schlegel, 1846) [Cá lầm bụng tròn] (Slender rainbow sardine) 20cm [Cá mòi cờ chem.] (Konoshiro gizzard shad) 32cm Trần Thị Hồng Hoa’s list VNRDB: VU A1d (275). Trần Thị Hồng Hoa’s list & book [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] [Ngoài khơi, khả năng phục hồi nhanh] (Pelagic, high resilience) (Pelagic, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Clupeidae [Họ cá trích] (Herrings) Sardinella gibbosa (Bleeker, 1849) [Cá trích xương] (Goldstripe sardinella) 17cm Trần Thị Hồng Hoa’s book [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Nematalosa nasus (Bloch, 1795) Tenualosa toli (Valenciennes, 1847) [Cá mòi mõm tròn] (Bloch's gizzard shad) 22cm (Toli shad) 60cm VNRDB: VU A1c,d,e C1 (276) [VN 02/2006/TT-BTS] [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] [Ngoài khơi, khả năng phục hồi trung bình] (Pelagic, high resilience) (Pelagic, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64
  11. Clupeiformes [Bé C¸ TrÝch] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Engraulidae [Hoï Caù Troûng] (Anchovies) Engraulidae [Họ cá trỏng] (Anchovies) Engraulidae [Họ cá trỏng] (Anchovies) Coilia grayii Richardson, 1845 [Cá lành canh trắng] (Gray's grenadier anchovy) 25cm Encrasicholina punctifer Fowler, 1938 Trần Thị Hồng Hoa’s book [Cá cơm sọc xanh] (Buccaneer anchovy) 13cm [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Pelagic, high resilience) (Reef, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa Encrasicholina heteroloba (Rüppell, 1837) [Cá cơm mõm nhọn] (Shorthead anchovy) 12cm Trần Thị Hồng Hoa’s list & book [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Clupeiformes [Bộ Cá trích] (Anchovies, herrings) Engraulidae [Họ cá trỏng] (Anchovies) Engraulidae [Họ cá trỏng] (Anchovies) Engraulidae [Họ cá trỏng] (Anchovies) Stolephorus commersonii Lacepede, 1803 Thryssa kammalensis (Bleeker, 1849) Thryssa mystax (Bloch & Schneider, 1801) [Cá cơm thường] (Commerson's anchovy) 10cm [Cá lẹp cam] (Kammal thryssa) 15cm [Cá lẹp hai quai] (Moustached thryssa) 16cm Trần Thị Hồng Hoa’s list & book Trần Thị Hồng Hoa’s list & book Trần Thị Hồng Hoa’s list & book [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] [Ngoài khơi bờ biển, khả năng phục hồi nhanh] (Pelagic, high resilience) (Pelagic, high resilience) (Pelagic, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64 Gonorynchiformes (Milkfish, beaked salmon, Ophidiiformes (Cusk Eels, pearlfishes, brotulas) CentomimiformesAteleopodiformes [Bộcádạngvoi](JellynoseFishes) shellears, hingemouths) Ophidiidae (Cusk Eels) [Máu độc] (Toxic blood) Ateleopidae Ateleopodidae [Họ Cá nòng nọc] (Jellynose Fishes) Chanidae [Họ Cá măng] (Milkfish) Chanos chanos Forsskål, 1775 Sirembo imberbis (Temminck & Schlegel, 1846) Ateleopus japonicus Bleeker, 1842 [Cá măng sữa] (Milkfish) 180cm (Cusk Eel) 20cm [Cá nòng nọc nhật bản] 95cm VNRDB: VU A1d (273) [Đáy biển, khả năng phục hồi nhanh] VNRDB: EN A1d D (277) [Đáy biển, ngoài khơi khả năng phục hồi chậm] (Demersal, high resilience) [Đáy biển, ngoài khơi, thiếu thông tin] (Benthopelagic, low resilience) © CSIRO Marine & Atmospheric Research (Benthopelagic) Bryan Harry, US National Park Service Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan Aulopiformes (Grinners) Aulopiformes (Grinners) Aulopiformes (Grinners) Synodontidae (Lizardfish)-choose one example Synodontidae (Lizardfish) Synodontidae (Lizardfish) Saurida tumbil (Bloch, 1795) (Greater lizardfish) 60cm [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, medium resilience) Saurida filamentosa Ogilby, 1910 Trần Thị Hồng Hoa [Cá mối vây lưng] 22cm [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list Harpadon nehereus (Hamilton, 1822) [Vùng đáy biển, khả năng phục hồi nhanh] [Cá khoai] (Bombay duck) 40cm (Dermersal, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s list © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 51 [Đáy biển, ngoài khơi khả năng phục hồi nhanh] (Benthopelagic, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 64
  12. Aulopiformes (Grinners) Aulopiformes (Grinners) Aulopiformes (Grinners) Synodontidae (Lizardfish) Synodontidae (Lizardfish) Synodontidae (Lizardfish) Saurida undosquamis (Richardson, 1848) Trachinocephalus myops (Forster, 1801) [Caù Moái Hoa] (Brushtooth lizardfish) 50cm [Cá mối đầu] (Snakefish) 40cm [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, medium resilience) (Reef, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Synodus variegatus (Lacepède, 1803) (Variegated lizardfish) 40cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Acanthopterygii (seahorses, perches, bass, chichlids, tunas) Mugiliformes Beloniformes (Needle fishes) Mugiliformes Mugilidae [Họ Cá đối] (Mullet) Belonidae (Needlefish) Mugilidae [Họ Cá đối] (Mullet) Tylosurus acus melanotus (Bleeker, 1850) Mugil cephalus Linnaeus, 1758 Valamugil seheli (Forsskål, 1775) = Liza seheli Forsskål, 1775 [Keel jawed needlefish] (Black backed needlefish) [Cá đối mục] (Bully mullet) 120cm [Cá đối cồi ] (Bluespot mullet) 60cm 100cm Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, ngòai khơi, khả năng phục hồi nhanh] [Đáy biển, thuốc bắc, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, pelagic, high resilience) (Benthopelagic, Chinese medicine, medium resilience) (Reef, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 26 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Beloniformes (Needle fishes) Beloniformes (Needle fishes) Beloniformes (Needle fishes) Exocoetidae [Họ Cá chuồn] (Flyingfish) Exocoetidae [Họ Cá chuồn] (Flyingfish) Exocoetidae [Họ Cá chuồn] (Flyingfish) Cypselurus poecilopterus (Valenciennes, 1847) [Cá chuồn xanh] (Yellowfin flying fish) 27cm [VN 01/2000/TT-BTS] [Ngòai khơi, khả năng phục hồi nhanh] Cheilopogon katoptron (Bleeker, 1866) Exocoetus monocirrhus Richardson, 1846 (Pelagic, high resilience) [Cá chuồn hạt] 18cm [Cá chuồn quấn] (Barbel flyingfish) 20cm Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Ngoài khơi, khả năng phục hồi nhanh] [Tầng mặt biển, khả năng phục hồi nhanh] (Epipelagic, (Pelagic, high resilience) high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 44 Beloniformes (Needle fishes) Beryciformes (sawbellies) Beryciformes (sawbellies) Exocoetidae [Họ Cá chuồn] (Flyingfish) Holocentridae (Squirrelfishes & Soldierfishes) Holocentridae (Squirrelfishes & soldierfishes) Parexocoetus brachypterus Richardson, 1846 [Cá chuồn vây ngắn] (Sailfin flyingfish) 20cm [Ngoài khơi, khả năng phục hồi nhanh] (Pelagic, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Myripristis murdjan (Forsskål, 1775) (Pinecone soldierfish) 60cm Sargocentron rubrum (Forsskål, 1775) [Các rạn san hô, động vật hoạt động đêm, có báo cáo về (Redcoat) 32cm chất độc xianua, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, có nọc độc a, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, nocturnal, ciguatera poisoning reports, medium (Reef, venomous, high resilience) resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 47 Julia Shaw, Wildlife at Risk
  13. Zeiformes [Bộ Cá dây] (Dories & parazen) Zeiformes [Bộ Cá dây] (Dories & parazen) Lampridiformes [Bộ Cá mặt trăng] (Velifers, tube- Parazenidae [Bộ Cá dây] (Parazen) Zeidae [Bộ Cá dây] (Dories) eyes & ribbonfishes) Veliferidae [Họ Cá mặt trăng] (Velifers) Cyttopsis cypho (Fowler, 1934) Zeus faber Linnaeus, 1758 [Cá dây lưng gù] 8cm [Cá dây nhật bản] (John dory) 90cm Velifer hypselopterus Bleeker, 1879 VNRDB: EN A1d D (278) VNRDB: EN A1a D (279) [Cá cờ mặt trăng] (Sailfin velifer) 40cm [Đáy biển, ngòai khơi, thiếu thông tin] [Đáy biển, ngòai khơi, khả năng phục hồi chậm] VNRDB: DD (280) (Benthopelagic) (Benthopelagic, low resilience) [Đáy biển, thiếu thông tin] © CSIRO Marine & Atmospheric Research Jürgen Wolf (Demersal) SFSA Ref. 29 Scorpaeniformes [Bộ Cá mù làn] (scorpionfishes & flatheads) Scorpaeniformes [Bộ Cá mù làn] (scorpionfishes & flatheads) Scorpaeniformes [Bộ Cá mù làn] (scorpionfishes & flatheads) Scorpaenidae [Họ cá mao tiên] (Scorpionfish) Scorpaenidae [Họ cá mao tiên] (Scorpionfish) Apoactinidae (Velvetfish) Erisphex aniarus (Thompson, 1967) (Dark-finned velvetfish) 61cm Demersal Dendrochirus zebra (Cuvier, 1829) Pterois volitans (Linnaeus, 1758) © CSIRO Marine & Atmospheric Research (Zebra turkeyfish) 25cm (Red lionfish) 38cm [Các rạn san hô, ngoài khơi, có nọc độc, khả năng phục [Các rạn san hô, ngoài khơi, có nọc độc, khả năng phục hồi chậm] hồi chậm] (Reef, pelagic, venomous, low resilience) (Reef, pelagic, venomous, low resilience) Julia Shaw, Wildlife at Risk Julia Shaw, Wildlife at Risk Scorpaeniformes (Scorpionfishes & flatheads) Scorpaeniformes (Scorpionfishes & flatheads) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Dactylopteridae (Flying gurnards) Platycephalidae (Flatheads) Aulostomidae [Họ Cá kèn] (Trumpetfishes) Dactyloptena orientalis (Cuvier, 1829) Platycephalus indicus (Linnaeus, 1758) Aulostomus chinensis (Linnaeus, 1766) (Oriental flying gurnard) 40cm (Bartail flathead) 100cm [Cá kèn trung quốc] (Chinese trumpetfish) 80cm [Các rạn san hô. Thiếu thông tin] [Các rạn san hô, cửa sông, thuốc Bắc, khả năng phục hồi trung bình] VNRDB: EN A1B2b+3c (281) (Reef) (Reef, estuarine, Chinese medicine, medium resilience) [Các rạn san hô, thiếu thông tin] © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 45 Katherine Atack NREB, Sarawak/ DANIDA (Reef) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 25 Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Fistulariidae (Cornetfish) Pegasidae (Seamoths) Solenostomidae [Họ Cá dao cạo] (Ghost pipefishes) Fistularia petimba Lacepède, 1803 Eurypegasus draconis (Linnaeus, 1766) Solenostomus cyanopterus Bleeker, 1854 = S. paegnius (Red cornetfish) 200cm (Short dragonfish) 10cm Jordan & Thompson 1906 [Các rạn san hô, thiếu thông tin] IUCN: DD [Cá dao cạo] (Ghost pipefish) 17cm (Reef) [Các rạn san hô, thiếu thông tin] [Các rạn san hô, ngoài khơi, thiếu thông tin] © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 24 (Reef) (Reef, pelagic) SFSA Ref. 60 Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan
  14. Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Doryrhamphus excisus Kaup, 1856 Hippocampus comes Cantor, 1850 Doryrhamphus dactyliophorus Bleeker, 1853 [Cá chìa vôi sọc xanh] (Bluestripe pipefish) 7cm [Cá chìa vôi khoang vằn] (Ringed pipefish) 19cm [Cá Ngựa] (Tiger tail seahorse) 19cm VNRDB: VU A1a,d B2b+3c (284) Trần Thị Hồng Hoa’s list. CITES II. IUCN: VU A2cd VNRDB: VU A1d B2b+ 3c (283). IUCN: DD [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) (Reef+, high resilience) (Reef, high resilience) Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan Cook, D.C. Project Seahorse Ref. 39 Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Hippocampus histrix Kaup, 1856 Hippocampus kuda Bleeker, 1852 [Cá ngựa gai] (Thorny seahorse) 17 [Cá ngựa đen] (Spotted seahorse) 30cm Hippocampus kelloggi Jordan & Snyder, 1901 VNRDB: EN A1d C1 (287). CITES II. IUCN: VUA4cd VNRDB: VU A1c,d C1 (285). CITES II. IUCN: DD [Cá Ngựa Kenlo] (Great seahorse) 28cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, Trần Thị Hồng Hoa’s list. CITES II. IUCN: DD medium resilience) (Reef, high resilience) [Các rạn san hô, vùng nước sâu, khả năng phục hồi trung Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa bình] (Reef, deep water, medium resilience) Project Seahorse Ref. 39 Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Hippocampus mohnikei Bleeker, 1854= H. japonicus Hippocampus trimaculatus (Leach, 1814) Kaup, 1856 Hippocampus spinosissimus Weber, 1913 [Cá ngựa chem.] (Longnose seahorse) 22cm [Cá ngựa nhật] (Japanese seahorse) 8cm [Cá Ngựa] (Hedgehog seahorse) 18cm VNRDB: EN A1d C1 (288). CITES II. IUCN VUA4cd VNRDB: EN C1 (286). CITES II. IUCN: VU A2cd Trần Thị Hồng Hoa’s list . CITES II. IUCN: VU A4cd [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) (Demersal, high resilience) (Reef+, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Project Seahorse Ref. 39 Project Seahorse Ref. 39 Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Gasterosteiformes [Bộ Cá gai] (Pipefishes & seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Syngnathidae [Họ Cá chìa vôi] (Pipefishes, seahorses) Solegnathus hardwickii (Gray, 1830) Syngnathus acus Linnaeus, 1758 [Cá chìa vôi không vây đuôi] (Hardwicke’s pipefish) 40cm [Cá chìa vôi mõm nhọn] (Greater pipefish) 50cm Trachyrhamphus serratus (Temminck & Schlegel, 1850) VNRDB: VU A1a,c,d,e C1 (289). IUCN: VU A1d+2d) VNRDB: VU A1c,d C1 + 2a (290) [Cá chìa vôi mõm răng cưa] 30cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] VNRDB: VU A1c,d,e C1 (291) (Demersal, medium resilience) (Demersal, medium resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan Paul Barrow (Reef, high resilience) Shao, K.T., The Fish Database of Taiwan
  15. Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Diodontidae (Porcupinefishes) Molidae [Học Cá mặt trăng] (Molas, Ocean sunfishes) Molidae [Học Cá mặt trăng] (Molas, Ocean sunfishes) Diodon hystrix Linnaeus, 1758 Masturus lanceolatus Lienard, 1841 Mola mola (Linnaeus, 1758) (Spot-fin porcupinefish) 91cm [Cá mặt trăng đuôi nhọn] (Sharptail mola) 337cm [Cá mặt trăng] (Ocean sunfish) 333cm [Các rạn san hô, ngoài khơi, thuốc Bắc, có độc tố xianua, VNRDB: EN B1 D (310) VNRDB: EN B1D (311) khả năng phục hồi chậm] (Reef, pelagic, Chinese [Đáy biển sau, thiếu thông tin] [Ngoài khơi, khả năng phục hồi chậm] medicine, toxic, low resilience) (Bathypelagic, tetrodotoxic) (Pelagic, low resilience) Bin Diep SFSA Ref. 28 Nol Aders Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Monacanthidae [Họ Cá bò giấy] (Filefishes) Monacanthidae [Họ Cá bò giấy] (Filefishes) Monacanthidae [Họ Cá bò giấy] (Filefishes) Oxymonacanthus longirostris (Bloch & Schneider, 1801) [Cá bò xanh hoa đỏ] (Harlequin filefish) 12cm Aluterus monoceros Linnaeus, 1758 Anacanthus barbatus Gray, 1830 VNRDB: VU A1d B2b, e (209) [Cá bò một gai lưng] (Unicorn leatherjack) 76cm [Cá bò râu] (Bearded leatherjacket) 35cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bìnn] (Reef, Trần Thị Hồng Hoa’s list VNRDB: EN A1d D (308) medium resilience) [Các rạn san hô, có độc tốc xianua, khả năng phục hồi [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 31 chậm] medium resilience) (Reef, ciguatoxic, very low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 6 Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Scorpaeniformes [Bộ Cá mù làn] Ostraciidae (Boxfishes) Ostraciidae (Boxfishes) Peristediidae [Họ Cá chào mào] (Armored searobins /gurnards) Satyrichthys rieffeli Raup, 1859 Lactoria diaphana (Bloch & Schneider, 1801) [Cá chào mào gai, Cá chai đỏ chem.] (Spotted armoured (Roundbelly cowfish) 34cm gurnard) 28cm [Các rạn san hô, có nọc độc] VNRDB: VU B1D1 (307) (Reef, venomous) [Đáy biển, thiếu thông tin] © CSIRO Marine & Atmospheric Research (Demersal) Ostracion cubicus Linnaeus, 1758 © CSIRO Marine & Atmospheric Research (Yellow boxfish) 45cm [Các rạn san hô] (Reef) Bin Diep Scorpaeniformes [Bộ Cá mù làn] (Scorpionfishes & Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Họ Cá nóc] (Puffers, & file fishes) flatheads) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Scorpaenidae [Cá mao tiên] (Scorpionfish) Canthigaster valentini (Bleeker, 1853) [Cá nóc dẹt Valăng] (Valentinni's sharpnose puffer) 11cm Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, có độc, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, poisonous, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Scorpaenopsis diabolus (Cuvier, 1829) (False stonefish) 30cm Arothron mappa (Lesson, 1831) [Các rạn san hô, có nọc độc, khả năng phục hồi chậm] (Map puffer) 65cm (Reef, venomous, low resilience) [Các rạn san hô, có độc, khả năng phục hồi trung bình] Bin Diep (Reef, poisonous, medium resilience) Bin Diep, Trần Thị Hồng Hoa.
  16. Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Họ Cá nóc] (Puffers, file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers, file fishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Canthigaster coronata (Vaillant & Sauvage, 1875) Canthigaster rivulata (Temminck & Schlegel, 1850) Lagocephalus inermis (Temminck & Schlegel, 1850) [Cá Nóc dẹt ba vằn] (Crowned puffer) 14cm [Cá nóc dẹt vằn đuôi] (Brown-lined puffer) 18cm [Cá nóc vằn, cá nóc bông] (Smooth blaasop) 90cm Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Đáy biển, khả năng phục hồi chầm] [Các rạn san hô, có độc, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, có độc, khả năng phục hồi nhanh] (Demersal, low resilience) (Reef, poisonous, high resilience) (Reef, poisonous, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers & file fishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Takifugu niphobles (Jordan & Snyder, 1901) Takifugu oblongus (Bloch, 1786) [Cá nóc sao] (Grass puffer) 15cm [Cá Nóc vằn] (Lattice blaasop) 40cm Takifugu poecilonotus (Temminck & Schlegel, 1850) IUCN: DD Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] [Cá nóc hoa trang] 20cm [Đáy biển, có độc, khả năng phục hồi nhanh] (Demersal, (Demersal, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s list. IUCN: DD poisonous, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa [Đáy biển, có độc, khả năng phục hồi nhanh] (Demersal, Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) poisonous, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers, file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers, file fishes) Tetraodontiformes [Bộ Cá nóc] (Puffers, file fishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Tetraodontidae (Pufferfishes) Torquigener brevipinnis (Regan, 1903) [Cá nóc vằn mặt] 10cm Torquigener pallimaculatus Hardy, 1983 Trần Thị Hồng Hoa’s list. IUCN: DD [Cá nóc chấm cam] 18cm [Đáy biển, có độc, khả năng phục hồi nhanh] Trần Thị Hồng Hoa’s list (Demersal, poisonous, high resilience) [Đáy biển, có độc, khả năng phục hồi nhanh] Trần Thị Hồng Hoa. Ref. 66 Trần Thị Hồng Hoa (2006) (Demersal, poisonous, high resilience) Takifugu xanthopterus (Temminck & Schlegel, 1847) [Cá nóc vây vàng] 50cm Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa’s list. IUCN: DD [Đáy biển, thuốc bắc, khả năng phục hồi trung bình] (Demersal, Chinese medicine, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa (2006) Ref. 66 Paracanthopterygii (cod, hakes, trout, perch, anglerfishes) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) 1. Percoidei Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lophiiformes [Bộ Cá nhái] (Anglerfishes) Ambassidae = Chandidae (Asiatic glassfish) Apogonidae (Cardinalfish) Antennariidae [Họ Cá lưỡi dong] (Frogfishes) Ambassis gymnocephalus (Lacepède, 1802) Apogon kallopterus Bleeker, 1856 Antennarius striatus (Shaw & Nodder, 1794) = A. melas Shaw, 1794 (Bald glassy) 16cm (Iridescent cardinalfish) 15cm [Cá lưỡi dong đen] (Striated frogfish) 25cm [Đáy biển, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] VNRDB: VUA1 d B2b+3c (312) (Demersal, high resilience) (Reef, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s list © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 19 Cook, D.C. [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) © CSIRO Marine & Atmospheric Research
  17. Perciformes [Bộ Cá Vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Bramidae [Họ Cá vền] (Bigtooth pomfret) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Brama orcini Cuvier, 1831 Alectis ciliaris (Bloch, 1787) Alepes djedaba (Forsskål, 1775) = (A kalla Cuvier, [Cá vền biển] 35cm (African pompano) 150cm 1833) Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, ngoài khơi, bể nuôi, thức ăn, độc tố [Cá ngân] (Shrimp scad) 40cm [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] (Benthoelagic, xianua, khả năng phục hồi chậm] (Reef, pelagic, aquarium, Trần Thị Hồng Hoa’s list medium resilience) food, ciguatera poisoning, low resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] SFSA Ref. 57 Julia Shaw, Wildlife at Risk (Reef, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 8 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Caranx ignobilis (Forsskål, 1775) [Cá khế vây vàng] (Giant trevally) 170cm [Các rạn san hô, có độc xianua, khả năng phục hồi trung bình] Atule mate (Cuvier, 1833) Carangoides malabaricus Bloch & Schneider, 1801 (Reef, ciguatoxic, medium resilience) [Cá Tráo] (Yellowtail scad) 30cm [Cá khế Mala] (Malabar trevally) 60cm Trần Thị Hồng Hoa Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, (Reef, high resilience) medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Decapterus macrosoma Bleeker, 1851 [Cá nục thuôn] (Shortfin scad) 35cm Decapterus kurroides Bleeker, 1855 [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Cá nục đỏ] (Redtail scad) 45cm (Reef, high resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] Trần Thị Hồng Hoa (Reef, high resilience) Trần Thị Hồng Hoa Caranx melampygus Cuvier, 1833 (Bluefin trevally) 117cm [Các rạn san hô, ngoài khơi, thức ăn, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, pelagic, food, ciguatera poisoning, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 61 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Decapterus maruadsi (Temminck & Schlegel, 1844) Megalaspis cordyla (Linnaeus, 1758) Parastromateus niger (Bloch,1795) =Formio niger (Bloch, 1795) [Cá nục sò] (Japanese scad) 25cm [Cá sòng gió] (Torpedo scad) 80cm [Cá chim đen] (Black pomfret, Australian halibut) 75cm VNRDB: [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list VNRDB: [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) (Reef, medium resilience) (Reef, high resilience) Shao, K. T., The Fish Database of Taiwan © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17
  18. Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Scomberoides lysan (Forsskål, 1775) [Cá bè] (Doublespotted queenfish) 110cm [Các rạn san hô, có nọc độc, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, venomous, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa Selaroides leptolepis (Cuvier, 1833) Seriola dumerili Risso, 1810 [Cá chỉ vàng] (Yellowst ripe scad) 22cm [Cá cam sọc] (Greater amberjack) 190cm [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list [VN 01/2000/TT-BTS]. Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, có độc xianua, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, high resilience) (Reef, ciguatoxic, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 52 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Carangidae [Họ Cá khế] (Jacks (halibuts), pompanos, & trevally) Centropomidae (Barramundi & snooks) Centropomidae (Barramundi & snooks) Trachinotus blochii (Lacepède, 1801) Lates calcarifer (Bloch, 1790) [Cá song trung] [Cá vược] (Cultured seabass, Barramundi) 200cm Psammoperca waigiensis (Cuvier, 1828) Dr Andrew Cornish [Đáy biển, cửa sông, khả năng phục hồi chậm] [Cá vược nhọn] (Glass eyed perch) 47cm (Dermersal, estuaries+, low resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s listcm Dr Andrew Cornish [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Reef, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Perciformes [Bộ Cá vược] Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Coryphaenidae [Họ Cá nục heo] Dolphinfish Drepaneidae (Sicklefishes) Drepanidae (Sicklefishes) Coryphaena hippurus Linnaeus, 1758 Drepane punctata (Linnaeus, 1758) Drepane longimana (Bloch & Schneider, 1801) [Cá nục heo cờ] (Common dolphinfish) 210cm [Ca bang chang, Ca hien ho, Ca kien] (Spotted sticklefish) [Cá hiên dài] (Concertina fish) 50cm Trần Thị Hồng Hoa’s list 50cm Trần Thị Hồng Hoa’s list [Ngoài khơi, có độc tố xianua, khả năng phục hồi nhanh] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, (Pelagic, ciguatoxic, high resilience) medium resilience) medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 12 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 40 SFSA Ref. 58 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Echeneidae (Remoras) Echeneidae (Remoras) Emmelichthyidae [Họ Cá đỏ môi] (Rovers) N.B. Remorina albescens (Temminck & Schlegel, 1845) [Cá Ép Ngắn Trắng] (White suckerfish) 30 Attaches to manta ray, black marlin, some shark, [Ngoài khơi, thiếu thông tin] (Pelagic, Chinese medicine) N.B. (Remora brachyptera Lowe, 1839) [Cá Ép Môi Ngắn] (Spearfish remora) 50 Attaches to body/gill chamber of billfishes & swordfishes [Ngoài khơi, thiếu thông tin] (Pelagic) N.B. Remora remora (Linnaeus, 1758) [Cá Ép Trắng] (Common remora) 86 Remora osteochir (Cuvier, 1829) Attaches to shark, large fishes, sea turtles, & ships (Marlin sucker) 40 [Các rạn san hô, thiếu thông tin] (Reef) Erythrocles schlegelii (Richardson, 1846) [Ngoài khơi, thiếu thông tin] [Cá đỏ môi] (Japanese rubyfish) 72 (Pelagic) Trần Thị Hồng Hoa’s list Alfredo Carvalho [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] (Demersal, medium resilience) SFSA Ref. 56
  19. Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Gerreidae (Mojarras) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Pentaprion longimanus Cantor, 1849 (Longfin mojarra) 15cm Plectorhinchus gibbosus (Hombron & Jacquinot, 1853) [Đáy biển, làm thức ăn cho vịt, khả năng phục hồi nhanh] Plectorhinchus flavomaculatus (Cuvier, 1830) [Cá kẽm mép vẩy đen] (Harry hotlips) 75cm (Demersal, fish meal duckfood, high resilence) [Cá kẽm chấm vàng] (Lemon sweetlip) 60cm VNRDB: CR A1 c,e B1 +2cC2a (296) © CSIRO Marine & Atmospheric Research VNRDB: EN A1c,e B1+2cC2a (295) [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi trung [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi bình] trung bình] (Reef, medium resilience) (Reef, ciguatoxic, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 41 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Pomadasys hasta (Bloch, 1790) [Cá sao] 55cm Trần Thị Hồng Hoa’s list [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] (Demersal, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 2 Diagramma pictum (Thunberg, 1792) = Plectorhynchus Diagramma pictum (Thunberg, 1792) [Cá kẽm hoa nâu] pictus (Thunberg, 1792) (Painted sweetlips (juvenile) [Cá kẽm hoa nâu] (Painted sweetlips (adult)) 100cm [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, ciguatoxic, medium resilience) (Reef, ciguatoxic, medium resilience) Dr Andrew Cornish Dr Andrew Cornish Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Haemulidae [Họ cá sao] (Grunts & sweetlips) Kyphosidae (Seachub) Kuhliidae (Flagtails) Pomadasys maculatus (Bloch, 1793) Kyphosus vaigiensis (Quoy & Gaimard, 1825) Kuhlia mugil (Forster, 1801) [Cá sao chấm] (Saddle grunt) 59cm [Cá bánh lái] (Yellow chub, Long finned drummer) (Barred flagtail) 40cm Trần Thị Hồng Hoa’s list 70cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilience) (Reef, medium resilience) (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. SFSA Ref. 27 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 41 SFSA Ref. 59 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lactariidae [Họ Cá liệt lợ ] (False trevallies) Leiognathidae (Ponyfish) Lethrinidae [Họ Cá hè] (Emperor breams, emperors, pigface breams) Gymnocranius griseus (Temminck & Schlegel, 1843) [Caù Baïch Ñieàu] (Grey large-eye bream) 35cm [VN 01/2000/TT-BTS] Lactarius lactarius (Bloch & Schneider, 1801) Leiognathus bindus (Valenciennes, 1835) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Cá vạng mỡ] (False trevally) 40cm (Orangefin ponyfish) 11cm (Reef, medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s list [Đáy biển, thuốc bắc, khả năng phục hồi nhanh Trần Thị Hồng Hoa [Các rạn san hô, khả năng phục hồi nhanh] (Demersal, Chinese medicine, high resilence) (Pelagic, high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 33 © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 37
  20. Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lethrinidae [Cá hè] (Emperor breams, emperors, Lethrinidae [Họ Cá hè] (Emperor breams, emperors, Lethrinidae (Emperors) pigface breams) pigface breams) Lethrinus haematopterus Temminck & Schlegel, 1844 [Cá he vây đỏ] (Chinese emperor) 45cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, Lethrinus lentjan (Lacepede, 1802) Lethrinus miniatus (Forster, 1801) medium resilience) [Cá hè] (Pink ear emperor) 52cm [Cá hè mõm dài] (Trumpet emperor) 90cm Dr Andrew Cornish Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, [Các rạn san hô, có độc tố xianua khả năng phục hồi medium resilience) trung bình] © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 7 (Reef, ciguatoxic, medium resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 7 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lethrinidae (Emperors) Lethrinidae (Emperors) Lobotidae [Họ Cá kèn] (Tripletails) Lethrinus nebulosus Forsskål, 1775 [Cá hè dài] (Spangled emperor) 87cm [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] Terapon jarbua (Forsskål, 1775) Lobotes surinamensis (Bloch, 1790) (Reef, low resilience) [Cá căng cát] (Jarbua terapon) 36cm [Cá kèn] (Atlantic tripletail) 110cm Dr Andrew Cornish Trần Thị Hồng Hoa’s list Trần Thị Hồng Hoa’s list [Đáy biển, khả năng phục hồi trung bình] [Đáy biển, khả năng phục hồi nhanh] (Benthopelagic, (Demersal, medium resilience) high resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17 SFSA Ref. 55 Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lutjanidae [Họ Cá hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanidae [Họ Cá Hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanidae [Họ Cá Hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanus bohar (Forsskål, 1775) [Cá hồng bụng cong] (Humpback red snapper) 90cm Lutjanus johnii (Bloch, 1792) Lutjanus argentimaculatus (Forsskål, 1775) Trần Thị Hồng Hoa’s list [Cá hồng bốn sọc] (John's snapper) 97cm [Cá hồng bạc] (Mangrove red snapper) 150cm [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] [Các rạn san hô, có độc tố xianua, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, ciguatoxic, medium resilience) (Reef, medium resilience) (Reef, ciguatoxic, medium resilience) Dr Andrew Cornish Dr Andrew Cornish Trần Thị Hồng Hoa’s list Dr Andrew Cornish Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Perciformes [Bộ Cá vược] (Perches) Lutjanidae [Họ Cá Hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanidae [Họ Cá Hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanidae [Họ Cá Hồng] (Snappers & fusiliers) Lutjanus russellii (Bleeker, 1849) Lutjanus kasmira (Forsskål, 1775) [Cá hồng chân đen] (Russell's snapper) 50cm [Cá hồng vây ngang] (Common bluestripe snapper, [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] John's bluestripe snapper, Bluestripe seaperch) 40cm Lutjanus malabaricus (Bloch & Schneider, 1801) (Reef, medium resilience) [Các rạn san hô, khả năng phục hồi trung bình] (Reef, [Ca hồng mala] (Malabar red snapper) 100cm Dr Andrew Cornish medium resilience) Trần Thị Hồng Hoa’s list Dr Andrew Cornish [Các rạn san hô, khả năng phục hồi chậm] (Reef, low resilience) © FAO Copyright, all rights reserved. FAO Ref. 17
Đồng bộ tài khoản