DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP

Chia sẻ: La Vu Vu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

1
383
lượt xem
121
download

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp trình độ sơ cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình dạy nghề...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP

  1. BỘ LAO ĐỘNG- THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỔNG CỤC DẠY NGHỀ DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TCDN ngày tháng năm 2012 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề) Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
  2. Năm 2012 MỤC LỤC Trang Phần thuyết minh 2 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp theo từng mô đun, trình độ sơ cấp nghề 4 Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun: Thực hành điện cơ bản 5 Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun: Sửa chữa ổn áp 7 Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun: Sửa chữa quạt điện 10 Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun: Sửa chữa động cơ điện. 12 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp trình độ sơ cấp nghề 14 Bảng 5: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy ngh ề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp cho các mô đun 15 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp, trình độ sơ cấp nghề 17 2
  3. PHẦN THUYẾT MINH Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động c ơ đi ện và ổn áp trình độ sơ cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy ngh ề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp ban hành kèm theo Quy ết đ ịnh s ố 782/2011/QĐ-TCDN ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề I. Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa qu ạt, động cơ điện và ổn áp trình độ sơ cấp nghề. 1.Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp theo từng mô đun, trình độ sơ cấp nghề Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 04 danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun bao gồm: - Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết để thực hiện mô đun đáp ứng yêu cầu của chương trình dạy nghề; - Yêu cầu sư phạm của thiết bị; - Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của chương trình dạy nghề. 2. Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp cho các mô đun trình đ ộ s ơ c ấp ngh ề b ảng 5 được tổng hợp từ các bảng danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun. Trong bảng danh mục này: - Chủng loại thiết bị là tất cả các thiết bị có trong các danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun; - Số lượng thiết bị là số lượng tối thiểu đáp ứng được yêu cầu c ủa các mô đun; - Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị đáp ứng được cho tất c ả các mô đun. II. Áp dụng Danh mục thiết bị tối thiểu. 3
  4. Các cơ sở dạy nghề đào tạo nghề Sửa chữa quạt, động cơ đi ện và ổn áp, trình độ sơ cấp nghề đầu tư thiết bị theo: - Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp cho các mô đun trình độ sơ cấp nghề bảng 5; - Quy mô đào tạo nghề Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp; - Kế hoạch đào tạo cụ thể của cơ sở dạy ngh ề, có tính đ ến thi ết b ị s ử dụng chung cho một số nghề khác mà cơ sở dạy ngh ề đào tạo để xác đ ịnh s ố lượng thiết bị cần thiết, đảm bảo chất lượng dạy ngh ề và hi ệu qu ả vốn đ ầu tư. 4
  5. PHẦN A DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP THEO TỪNG MÔ ĐUN Trình độ: Sơ cấp nghề 5
  6. Bảng 1. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ ĐUN: THỰC HÀNH ĐIỆN CƠ BẢN Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Mã số mô đun: MĐ 01 Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh Đơn Số Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị vị lượng sư phạm cơ bản của thiết bị Dùng để rèn Thông số kỹ thuật Bộ thiết bị đo 1 Bộ 03 luyện kỹ năng cơ bản như sau: lường đo Mỗi bộ bao gồm: - Am pe kìm Chiếc 01 Thang đo I =0-300A Đồng hồ đo vạn Loại thông dụng - Chiếc 01 năng trên thị trường - Mê ga ôm Chiếc 01 Thang đo U ≤ 500V - Am pe mét DC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 1A - Am pe mét AC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 5A - Vôn mét AC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 380 V Vôn mét DC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 5 V Sử dụng để Bộ dụng cụ nghề Thông số kỹ thuật 2 Bộ 03 thực hành tháo điện cầm tay cơ bản như sau: lắp thiết bị Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng - Bút thử điện Chiếc 01 trên thị trường Điện áp cách điện - Kìm cắt Chiếc 01 từ 500-1000V Điện áp cách điện - Kìm bằng Chiếc 01 từ 500-1000V Điện áp cách điện - Kìm mỏ nhọn Chiếc 01 từ 500-1000V Đường kính từ - Kìm tuốt dây Chiếc 01 0,75 - 4mm - Kìm bâm cốt ́ Chiếc 01 Đường kính từ 0,75 - 4mm 6
  7. Kích cỡ tối thiểu Tuốc nơ vít 4 - Chiếc 01 4mm cạnh Dài ≥ 150mm Kích cỡ tối thiểu Tuốc nơ vít 2 - Chiếc 01 4mm cạnh Dài ≥ 150mm Khối lượng từ - Búa sắt Chiếc 01 2 -5kg - Dao tuốt dây Chiếc 01 Loại thông dụng - Kéo cắt giấy Chiếc 01 trên thị trường Chiêu dai lưỡi cưa ̀ ̀ từ 20-30cm - Cưa sắt Chiếc 01 Chiêu sâu cưa từ ̀ 5-10cm - Mỏ hàn xung Chiếc 01 Pđm≥ 60W - Mỏ hàn nhiệt Chiếc 01 Pđm ≥ 100W 3 Mỏ lết Chiếc 02 Sử dụng để Độ mở mỏ cặp thực hành tháo ≥ 150mm 4 Bộ cờ lê Bộ 02 lắp thiết bị Cỡ từ 4-32mm Thông số kỹ thuật 5 Bảo hộ lao động Bộ 1 cơ bản như sau: Mỗi bộ bao gồm: Dùng để giới thiệu cách sử Điện áp cách điện - Ủng cao su Đôi 01 dụng ≥ 1000V Điện áp cách điện - Găng tay bảo hộ Đôi 01 ≥ 1000V Khoan điện cầm Sử dụng trong 6 Chiếc 02 Pđm ≥ 320W tay quá trình thực hành lắp Pđm ≥ 100W 7 Súng bắn vít Chiếc 02 mạch điện UDC = 9-24V Thông số kỹ thuật 8 Máy vi tính. Bộ 1 thông dụng tại thời điểm mua sắm Dùng để trình - Cường độ sáng chiếu bài ≥2500 Ansilumnent. Máy chiếu giảng. 9 Bộ 1 - Kích thước phông (Projector) chiếu ≥ 1800x1800mm 7
  8. Bảng 2. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ ĐUN: SỬA CHỮA ỔN ÁP Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Mã số mô đun: MĐ 02 Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh Đơn Số Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật cơ TT Tên thiết bị vị lượng sư phạm bản của thiết bị Dùng để rèn Bộ thiết bị đo Thông số kỹ thuật cơ 1 01 luyện kỹ năng lường bản như sau: đo Mỗi bộ bao gồm: - Am pe kìm Chiếc 01 Thang đo I =0-300A Đồng hồ đo vạn Loại thông dụng trên - Chiếc 01 năng thị trường - Mê ga ôm Chiếc 01 Thang đo U ≤ 500V - Am pe mét DC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 1A - Am pe mét AC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 5A - Vôn mét AC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 380 V Vôn mét DC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 5 V Sử dụng để Bộ dụng cụ đồ Thông số kỹ thuật cơ 2 Bộ 03 thực hành tháo nghề bản như sau: lắp thiết bị Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên - Bút thử điện Chiếc 01 thị trường Điện áp cách điện từ - Kìm cắt Chiếc 01 500-1000V Điện áp cách điện từ - Kìm bằng Chiếc 01 500-1000V Điện áp cách điện từ - Kìm mỏ nhọn Chiếc 01 500-1000V - Kìm tuốt dây Chiếc 01 Đường kính từ 0,75 - 4mm 8
  9. Đường kính từ - Kìm bâm cốt ́ Chiếc 01 0,75 - 4mm Tuốc nơ vít 4 Kích cỡ tối thiểu 4mm - Chiếc 01 cạnh Dài ≥ 150mm Tuốc nơ vít 2 Kích cỡ tối thiểu 4mm - Chiếc 01 cạnh Dài ≥ 150mm Khối lượng từ - Búa sắt Chiếc 01 2 -5kg - Dao tuốt dây Chiếc 01 Loại thông dụng trên - Kéo cắt giấy Chiếc 01 thị trường Chiêu dai lưỡi cưa từ ̀ ̀ 20-30cm - Cưa sắt Chiếc 01 Chiêu sâu cưa từ ̀ 5-10cm - Mỏ hàn xung Chiếc 01 Pđm≥ 60W - Mỏ hàn nhiệt Chiếc 01 Pđm ≥ 100W Sử dụng để Độ mở mỏ cặp 3 Mỏ lết Chiếc 02 thực hành tháo ≥ 150mm 4 Bộ cờ lê Bộ 02 lắp ổn áp Cỡ từ 4-32mm Khoan điện cầm Sử dụng trong 5 Chiếc 02 Pđm ≥ 320W tay quá trình thực hành sửa chữa Pđm ≥ 100W 6 Súng bắn vít Chiếc 02 ổn áp UDC = 12-24V Dùng để sửa Máy biến áp chữa bảo Công suất từ 7 Chiếc 06 một pha dưỡng máy 50-300VA biến áp 1 pha Dùng để sửa Công suất từ Máy biến áp tự chữa, bảo 300 - 500VA 8 ngẫu Chiếc 06 dưỡng máy Uvào = 70…….250V. biến áp tự Ura = 110V; 220V; ngẫu. 12VAC Dùng để sửa Công suất từ 9 Ổn áp Chiếc 06 chữa bảo 500-1000VA dưỡng ôn áp. Dùng để bảo Mạch điện ổn dưỡng sửa Phù hợp với công suất 10 Chiếc 06 áp chữa mạch ổn ổn áp áp. 11 Máy quấn dây Chiếc 06 Sử dụng để Loại quay tay, tỉ số 9
  10. vòng quay ¼, có bộ đếm 4 hàng số thực hành Kích thước tối thiểu: 12 Bàn quấn dây Chiếc 02 quấn dây máy 140x90x80mm biến áp Bao gồm các dạng Bộ khuôn quấn 13 Chiếc 06 khuôn: đồng khuôn và dây vạn năng đồng tâm Thông số kỹ thuật 14 Máy vi tính. Bộ 1 thông dụng tại thời điểm mua sắm Dùng để trình - Cường độ sáng chiếu bài ≥2500 Ansilumnent. Máy chiếu giảng 15 Bộ 1 - Kích thước phông (Projector) chiếu ≥ 1800x1800mm 10
  11. Bảng 3. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ ĐUN: SỬA CHỮA QUẠT ĐIỆN Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Mã số mô đun: MĐ 03 Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh Số Đơn Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị lượn vị sư phạm cơ bản của thiết bị g Dùng để rèn Bộ thiết bị đo Thông số kỹ thuật cơ 1 Bộ 01 luyện kỹ năng lường bản như sau: đo Mỗi bộ bao gồm: - Am pe kìm Chiếc 01 Thang đo I =0-300A Đồng hồ đo vạn Loại thông dụng trên - Chiếc 01 năng thị trường - Mê ga ôm Chiếc 01 Thang đo U ≤ 500V - Am pe mét DC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 1A - Am pe mét AC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 5A - Vôn mét AC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 380 V - Vôn mét DC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 5 V Sử dụng để Bộ dụng cụ đồ Thông số kỹ thuật cơ 2 Bộ 03 thực hành tháo nghề bản như sau: lắp quạt điện Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên - Bút thử điện Chiếc 01 thị trường Điện áp cách điện từ - Kìm cắt Chiếc 01 500-1000V Điện áp cách điện từ - Kìm bằng Chiếc 01 500-1000V Điện áp cách điện từ - Kìm mỏ nhọn Chiếc 01 500-1000V - Kìm tuốt dây Chiếc 01 Đường kính từ 0,75 - 4mm 11
  12. Đường kính từ - Kìm bâm cốt ́ Chiếc 01 0,75 - 4mm Kích cỡ tối thiểu - Tô vít 4 cạnh Chiếc 01 4mm Dài ≥ 150mm Kích cỡ tối thiểu - Tô vít 2 cạnh Chiếc 01 4mm Dài l ≥ 150mm Khối lượng từ - Búa sắt Chiếc 01 2 -5kg - Dao tuốt dây Chiếc 01 Loại thông dụng trên - Kéo cắt giấy Chiếc 01 thị trường Chiêu dai lưỡi cưa từ ̀ ̀ 20-30cm - Cưa sắt Chiếc 01 Chiêu sâu cưa từ ̀ 5-10cm - Mỏ hàn xung Chiếc 01 Pđm≥ 60W - Mỏ hàn nhiệt Chiếc 01 Pđm ≥ 100W Sử dụng để Độ mở mỏ cặp 3 Mỏ lết Chiếc 02 thực hành tháo ≥ 150mm 4 Bộ cờ lê Bộ 02 lắp quạt điện Cỡ từ 4-32mm Khoan điện cầm Sử dụng trong 5 Chiếc 02 Pđm ≥ 320W tay quá trình thực hành sửa chữa Pđm ≥ 100W 6 Súng bắn vít Chiếc 02 quạt điện UDC = 12-24V Loại quay tay, tỉ số 7 Máy quấn dây Chiếc 06 vòng quay ¼, có bộ đếm 4 hàng số Sử dụng để Kích thước tối thiểu 8 Bàn quấn dây Chiếc 02 thực hành quấn 140x90x80mm dây máy điện 9 Chiếc 06 Bao gồm các dạng Bộ khuôn quấn khuôn: đồng tâm và dây vạn năng đồng khuôn Quạt điện vòng 10 Chiếc 06 Công suất từ 15-30W chập Sử dụng để thực hành tháo Công suất từ 60- 11 Quạt bàn chạy tụ Chiếc 06 lắp, bảo dưỡng 100W quạt điện Công suất từ 75- 12 Quạt trần Chiếc 06 150W Dùng để trình Thông số kỹ thuật 13 Máy vi tính. Bộ 1 chiếu bài giảng. thông dụng tại thời điểm mua sắm 14 Máy chiếu Bộ 1 - Cường độ sáng (Projector) ≥2500 Ansilumnent. 12
  13. - Kích thước phông chiếu ≥ 1800x1800mm Bảng 4. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU MÔ ĐUN: SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ ĐIỆN Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Mã số mô đun: MĐ 04 Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh Số Đơn Yêu cầu Yêu cầu kỹ thuật TT Tên thiết bị lượn vị sư phạm cơ bản của thiết bị g Dùng để rèn Bộ thiết bị đo Thông số kỹ thuật 1 Bộ 01 luyện kỹ năng lường cơ bản như sau: đo Mỗi bộ bao gồm: - Am pe kìm Chiếc 01 Thang đo I =0-300A Đồng hồ đo vạn Loại thông dụng - Chiếc 01 năng trên thị trường - Mê ga ôm Chiếc 01 Thang đo U ≤ 500V - Am pe mét DC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 1A - Am pe mét AC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 5A - Vôn mét AC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 380 V - Vôn mét DC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 5 V Sử dụng để Bộ dụng cụ đồ thực hành tháo Thông số kỹ thuật 2 Bộ 03 nghề lắp động cơ cơ bản như sau: điện Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng - Bút thử điện Chiếc 01 trên thị trường - Kìm cắt Chiếc 01 Điện áp cách điện 13
  14. từ 500-1000V Kìm bằng Chiếc 01 Điện áp cách điện - từ 500-1000V Kìm mỏ nhọn Chiếc 01 Điện áp cách điện - từ 500-1000V Đường kính từ - Kìm tuốt dây Chiếc 01 0,75 - 4mm Đường kính từ - Kìm bâm cốt ́ Chiếc 01 0,75 - 4mm Tuốc nơ vít 4 - Chiếc 01 Kích cỡ tối thiểu cạnh 4mm Tuốc nơ vít 2 - Chiếc 01 Dài ≥ 150mm cạnh Khối lượng từ - Búa sắt Chiếc 01 2 -5 kg Loại thông dụng - Dao tuốt dây Chiếc 01 trên thị trường Loại thông dụng - Kéo cắt giấy Chiếc 01 trên thị trường Chiêu dai lưỡi cưa ̀ ̀ từ 20-30cm - Cưa sắt Chiếc 01 Chiêu sâu cưa từ ̀ 5-10cm - Mỏ hàn xung Chiếc 01 Pđm ≥ 60W - Mỏ hàn nhiệt Chiếc 01 Pđm ≥ 100W Sử dụng để Độ mở mỏ cặp ≥ 3 Mỏ lết Chiếc 02 thực hành sửa 150mm chữa động cơ 4 Bộ cờ lê Bộ 02 Cỡ từ 4-32mm điện Khoan điện cầm 6 Chiếc 02 Pđm ≥ 320W tay Sử dụng để thực hành sửa Pđm ≥ 100W 7 Súng bắn vít Chiếc 02 chữa động cơ UDC = 12-24V điện Loại thông dụng 8 Vam tháo vòng bi Chiếc 02 trên thị trường. Sử dụng trong Loại quay tay, tỉ số 9 Máy quấn dây Chiếc 06 quá trình quấn vòng quay ¼, có bộ dây động cơ đếm 4 hàng số điện Kích thước tối thiểu 10 Bàn quấn dây Chiếc 02 140x90x80mm 11 Bộ khuôn quấn Bộ 06 Bao gồm các dạng 14
  15. khuôn: đồng tâm và dây vạn năng đồng khuôn Sử dụng để Loại thông dụng 12 Crônha Chiếc 02 thực hành kiêm̉ trên thị trường. ́ ̣ tra ngăn mach Động cơ điện 1 Dùng để thực 13 Chiếc 06 Pđm ≥ 0,125 KW pha hành tháo lắp, Động cơ điện 3 bảo dưỡng,sửa 14 Chiếc 06 Pđm = 0,75-2KW pha chữa động cơ Thông số kỹ thuật 15 Máy vi tính. Bộ 1 thông dụng tại thời điểm mua sắm Dùng để trình - Cường độ sáng chiếu bài giảng ≥2500 Ansilumnent. Máy chiếu 17 Bộ 1 - Kích thước phông (Projector) chiếu ≥ 1800x1800mm PHẦN B DANH MỤC TỔNG HỢP CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP Trình độ: Sơ cấp nghề 15
  16. Bảng 5. DANH MỤC TỔNG HỢP CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP CHO CÁC MÔ ĐUN Tên nghề: Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh Đơn Số Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết TT Tên thiết bị vị lượng bị I Thiết bị dùng chung Thông số kỹ thuật thông dụng tại 1 Máy vi tính. Bộ 1 thời điểm mua sắm - Cường độ sáng ≥2500 Ansilumnent. Máy chiếu 2 Bộ 1 - Kích thước phông chiếu (Projector) ≥ 1800x1800mm II THIẾT BỊ ĐO VÀ DỤNG CỤ Bộ thiết bị đo 3 Bộ 1 Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: lường Mỗi bộ bao gồm: - Am pe kìm Chiếc 01 Thang đo I =0-300A Đồng hồ đo vạn - Chiếc 01 Loại thông dụng trên thị trường năng 16
  17. - Mê ga ôm Chiếc 01 Thang đo U ≤ 500V - Am pe mét DC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 1A - Am pe mét AC Chiếc 01 Thang đo I ≥ 5A - Vôn mét AC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 380 V - Vôn mét DC Chiếc 01 Thang đo U ≥ 5 V Bộ dụng cụ đồ 4 Bộ 03 Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: nghề Mỗi bộ bao gồm: - Bút thử điện Chiếc 01 Loại thông dụng trên thị trường - Kìm cắt Chiếc 01 Điện áp cách điện từ 500-1000V - Kìm bằng Chiếc 01 Điện áp cách điện từ 500-1000V - Kìm mỏ nhọn Chiếc 01 Điện áp cách điện từ 500-1000V - Kìm tuốt dây Chiếc 01 Đường kính từ 0,75 - 4mm - Kìm bâm cốt ́ Chiếc 01 Đường kính từ 0,75 - 4mm Kích cỡ tối thiểu 4mm - Tô vít 4 cạnh Chiếc 01 Dài ≥ 150mm Kích cỡ tối thiểu 4mm - Tô vít 2 cạnh Chiếc 01 Dài ≥ 150mm - Búa sắt Chiếc 01 Khối lượng từ 2 -5kg - Dao tuốt dây Chiếc 01 Loại thông dụng trên thị trường - Kéo cắt giấy Chiếc 01 Chiêu dai lưỡi cưa từ 20-30cm ̀ ̀ - Cưa sắt Chiếc 01 Chiêu sâu cưa từ 5-10cm ̀ - Mỏ hàn xung Chiếc 01 Pđm≥ 60W - Mỏ hàn nhiệt Chiếc 01 Pđm ≥ 100W 5 Mỏ lết Chiếc 02 Độ mở mỏ cặp ≥ 150mm 6 Bộ cờ lê Chiếc 02 Cỡ từ 4-32mm 7 Vam tháo vòng bi Chiếc 02 Loại thông dụng trên thị trường. Bộ khuôn quấn Bao gồm các dạng khuôn: đồng tâm 8 Bộ 06 dây vạn năng và đồng khuôn Khoan điện cầm Pđm ≥ 320W 9 Chiếc 02 tay 1 P ≥ 100W; UDC = 12-24V Súng bắn vít Chiếc 02 0 1 Loại quay tay, tỉ số vòng quay ¼, có Máy quấn dây Chiếc 06 1 bộ đếm 4 hàng số 1 ̀ ́ Ban quân dây Chiếc 06 Kích thước tối thiểu 140x90x80mm 2 1 Loại thông dụng trên thị trường. Crônha Chiếc 02 3 III THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH 1 Máy biến áp một Chiếc 06 Công suất từ 50-300VA 17
  18. pha Công suất từ 300-500VA 1 Máy biến áp tự Chiếc 06 Uvào = 70…….250V. 5 ngẫu Ura = 110V; 220V; 12V AC 1 Ổn áp Chiếc 06 Công suất từ 500-1000VA 6 1 Mạch điện ổn áp Bộ 06 Phù hợp với công suất ổn áp 7 1 Quạt điện vòng Chiếc 06 Pđm = 15-30W 8 chập 1 Quạt bàn chạy tụ Chiếc 06 Pđm = 60-100W 9 2 Quạt trần Chiếc 06 Pđm = 75-150W 0 2 Động cơ 1 pha Chiếc 06 Pđm ≥ 0,125 KW 1 2 Động cơ 3 pha Chiếc 06 Pđm = 0,75-2KW 2 2 Bảo hộ lao động Bộ 1 Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: 3 Mỗi bộ bao gồm: - Ủng cao su Đôi 01 Điện áp cách điện ≥ 1000V - Găng tay bảo hộ Đôi 01 Điện áp cách điện ≥ 1000V DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ SỬA CHỮA QUẠT, ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ ỔN ÁP Trình độ: Sơ cấp (Theo Quyết định số 379 /QĐ-TCDN ngày 26 tháng 8 năm 2011của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề) Chức vụ trong Hội STT Họ và tên Trình độ đồng thẩm định Thạc sỹ 1 Ông Đoàn Mạnh Hà Chủ tịch HĐTĐ sư phạm Kỹ sư 2 Ông Nguyễn Ngọc Tám P.Chủ tịch HĐTĐ Xây dựng 3 Ông Nguyễn Văn Đào Kỹ sư Điện Ủy viên thư ký 4 Ông Nguyễn Anh Đức Kỹ sư Điện Ủy viên 18
  19. 5 Ông Nguyễn Hoàng Nghĩa Kỹ sư Điện Ủy viên 19

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản