Danh mục thuốc nổ công nghiệp năm 2004

Chia sẻ: Quangdat Quangdat | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:25

0
304
lượt xem
68
download

Danh mục thuốc nổ công nghiệp năm 2004

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Danh mục thuốc nổ công nghiệp hiện có tại thị trường Việt Nam năm 2004(Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Danh mục thuốc nổ công nghiệp năm 2004

  1. BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 77/2004/QĐ-BCN Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Về việc ban hành Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004 BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp; Căn cứ Nghị định số 27/CP ngày 20 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam năm 2004”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Nơi nhận: Thứ trưởng - Như Điều 3, - Văn phòng CP, - Các Bộ TM, QP, CA, KHCN, LĐTB&XH - Tổng cục Hải quan - UBND tỉnh, TP trực thuộc Trung ương - Công báo, - Lưu VP, KHCN. Nguyễn Xuân Thuý
  2. BỘ CÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM NĂM 2004 (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 10 tháng 8 năm 2004) I. CÁC LOẠI THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu chất Quy cách Nguồn gốc lượng A Thuốc nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Thuốc nổ ANFO Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 320 – 330 - Dạng rời IEMCO 3,5 - 4,0 - Tốc độ nổ (km/giây) - Bao 25 kg 15 - 20 - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) 0,8 - 0,9 - Tỷ trọng rời (g/cm3) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 03 - Thời hạn bảo quản (tháng) 2 Thuốc nổ ANFO bao gói Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 320 – 330 - Φ 80mm; 2,5 kg IEMCO 3,5 - 4,0 - Tốc độ nổ (km/giây) - Φ 90mm; 2,5 kg 15 - 20 - Sức nén trụ chì (ống thép) 1,0 - 1,1 mm - Φ 160mm; 10 kg - Tỷ trọng rời (g/cm3) Theo HDSD - Φ 180 mm; 5 kg - Phương tiện kích nổ 03 tháng - Φ 180 mm; 14 kg
  3. - Thời hạn bảo quản 3 Thuốc nổ SOFANIT 15(AFST-15) Sản xuất: Z115 - Khả năng sinh công (cm3) 300 - Các loại bao gói đường kính 2,7 - 3,0 trên 70 mm. - Tốc độ nổ (km/giây) 16 - 20 - Sức nén trụ chì (mm) 0,8 -0,9 - Tỷ trọng (g/cm3) Mồi nổ - Phương tiện kích nổ 03 - Thời hạn bảo quản (tháng) 4 Thuốc nổ ANFO chịu nước - Bao 25 kg Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 300 – 310 IEMCO 3,5 - 3,8 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 17 - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) 0,85 - 0,9 - Tỷ trọng rời (g/cm3) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 03 - Thời hạn bảo quản (tháng) 5 Thuốc nổ ANFO chịu nước bao gói loại túi Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 300 – 310 - Φ 90mm; 3kg IEMCO 3,5 - 3,8 - Tốc độ nổ (km/giây) - Φ 120mm; 6 kg 14 - 17 - Sức nén trụ chì trong ống thép (mm) 1,1 - 1,15 - Φ 160mm; 10 kg - Tỷ trọng rời (g/cm3) Theo HDSD - Φ 180 mm; 14 kg - Phương tiện kích nổ 03 - Φ 200mm; 14 kg - Thời hạn bảo quản (tháng) 6 Thuốc nổ ANFO chịu nước (ANFO- - Túi đường kính lớn Sản xuất: Z115 15WR) 1,1 - 1,15
  4. - Tỷ trọng (g/cm3) 300 - 310 3,5 - 3,8 - Khả năng sinh công (cm3) 14 -17 - Tốc độ nổ (km/giây) Theo HDSD - Sức nén trụ chì (mm) 03 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn bảo quản (tháng) 7 Thuốc nổ ZECNO 79/21 - Đóng túi PE và PP Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 350 - 360 IEMCO 3,2 - 4,0 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 6 - Thời hạn bảo quản (tháng) 8 Thuốc nổ an toàn AH1 Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 250 - 260 - Thỏi Φ36 x 200 mm; 200 gam IEMCO 2,6 - 2,8 - Tốc độ nổ (km/giây) - Vỏ giấy và vỏ PE 10 - Sức nén trụ chì (mm) 5 - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ Không cháy mêtan - An toàn trong môi trường mêtan 03 - Thời hạn bảo quản (tháng) 9 Thuốc nổ an toàn AH2 - Thỏi Φ36 x 200 mm; 200 gam Sản xuất: - Khả năng sinh công (cm3) 285 – 295 IEMCO - Vỏ giấy và vỏ PE
  5. - Tốc độ nổ (km/giây) 3,2 - 3,3 - Sức nén trụ chì (mm) 14 ± 0,5 1,0 – 1,1 - Tỷ trọng (gam/cm3) 8 - Khoảng cách truyền nổ (cm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ không cháy - Tính an toàn trong môi trường khí mê 04 tan (TCVN 6570-99) - Thời hạn bảo quản (tháng) 10 Thuốc nổ nhũ tương NT.13 - Φ32x205mm, 180 gam Sản xuất: Z113 - Khả năng sinh công (cm3) 280 - 310 - Φ60x195mm, 600gam 1,0 -1,2 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ80x218mm, 1,2 kg 3,5 - 3,7 - Tốc độ nổ (km/giây) 12 - 14 - Φ90x215mm, 1,5 kg - Sức nén trụ chì (mm) 4-6 - Φ120x202mm, 2,5 kg - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Chịu nước tốt Theo HDSD - Φ150x206mm, 4,0 kg - Khả năng chịu nước 6 - Φ180x223mm, 5,0 kg - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 11 Thuốc nổ nhũ tương P113 - Φ32x220mm; 200gam Sản xuất: Z113 - Khả năng sinh công (cm3) 320 -330 - Φ60x180mm; 600gam 1,1 -1,25 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ70x200mm; 900gam 4,2 -4,5 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 mm - Φ80x205mm; 1,2 kg - Sức nén trụ chì (mm) 6 - Φ90x205mm; 1,5 kg - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Chịu nước tốt Theo HDSD - Φ120x190mm; 2,5 kg - Khả năng chịu nước
  6. - Phương tiện kích nổ 6 - Φ150x200mm; 4,0 kg - Thời hạn sử dụng (tháng) - Φ180x210mm; 6,0 kg 12 Thuốc nổ nhũ tương P113L Sản xuất: Z113 - Khả năng sinh công (cm3) 320 -330 - Φ80x205mm; 1,2 kg 1,1 -1,25 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ90x205mm; 1, 5 kg 4,2 - 4,5 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 - Φ120x190mm; 2,5 kg - Sức nén trụ chì (mm) 6 - Φ150x200mm; 4 kg - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Chịu nước tốt - Φ180x210mm; 6 kg Theo HDSD - Khả năng chịu nước 6 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 13 Thuốc nổ AN - 13 Sản xuất: Z113 - Khả năng sinh công (cm3) 320 - 330 - Φ80x25mm, 1500 gam 1,25 -1,30 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ90x262mm, 2000 gam 3,5 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 - Φ110x220mm, 2500 gam - Sức nén trụ chì (mm) 4- 6 - Φ120x221mm, 3000 gam - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Chịu nước tốt - Φ150x236mm, 5000 gam Theo HDSD - Khả năng chịu nước 6 - Φ180x200mm, 6000 gam - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 14 Thuốc nổ nhũ tương EE.31 - Φ32 x200 mm, 180gam Sản xuất: Z131 - Khả năng sinh công (cm3) 280 - 310 1,1-1,25 - Tỷ trọng (g/cm3) 3,8 - 4,5
  7. - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 3 -6 - Sức nén trụ chì (mm) 24 - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Theo HDSD - Khả năng chịu nước (giờ) 6 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 15 Thuốc nổ nhũ tương EE.31 Sản xuất: Z 131 - Khả năng sinh công (cm3) 280 - 310 - Φ60x320 mm, 1000 gam 1,1-1,25 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ80x360 mm, 2000 gam 3,8 - 4,5 - Tốc độ nổ (km/giây) 14 - 16 - Φ100x380 mm, 3000 gam - Sức nén trụ chì (mm) 3 -6 - Φ180x180 mm, 5000 gam - Khoảng cách chuyền nổ (cm) 24 Theo HDSD - Khả năng chịu nước (giờ) 6 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 16 Thuốc nổ nhũ tương EE.31 - A - Φ32 x215 mm, 200gam Sản xuất: Z 131 - Tốc độ nổ (km/giây) 4,7 ÷ 5,0 - Φ35x180 mm, 200 gam - Sức nén trụ chì (mm) 18 - 20 330 – 340 - Φ50x240 mm,500 gam - Khả năng sinh công (cm3) 1,05 – 1,25 - Φ60x330 mm, 1,0 kg - Tỷ trọng (gam/cm3) 06 - Φ80x350 mm, 2,0 kg - Khả năng chuyền nổ (cm) Theo HDSD - Φ90x320 mm, 2,0 kg 06 - Phương tiện kích nổ - Φ100x280 mm, 2,5 kg - Thời hạn sử dụng (tháng) - Φ120x240 mm, 3,0 kg
  8. - Φ140x230 mm, 3,0 kg - Φ180x240 mm, 5,0 kg 17 Thuốc nổ TNT-AĐ Sản xuất: Z131 - Tỷ trọng (g/cm3) 0,9 - 1,1 310 - 330 - Khả năng sinh công (cm3) 5,8 - Tốc độ nổ (km/giây) 16 - 17 - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 24 - Thời hạn sử dụng (tháng) 18 Thuốc nổ WATER GEL TFD - 15 - Thỏi Φ36x160mm, 200gam Sản xuất: Z115 - Tỷ trọng (g/cm3) 1,05 - 1,1 - Thỏi Φ36x240mm, 500gam 300 - Khả năng sinh công (cm3) - Thỏi Φ110x170mm, 2,0 kg 4,0 - 4,4 - Tốc độ nổ (km/giây) 22 - Bao 25 và 50 kg - Sức nén trụ chì - ống thép (mm) 6 - Thời hạn sử dụng (tháng) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 19 Thuốc nổ TNT - 15 Sản xuất: Z115 - Tỷ trọng (g/cm3) 1,05 - Thỏi Φ36x160mm, 200gam 260 - Khả năng sinh công (cm3) - Thỏi Φ36x240mm, 500gam 5,0 - Tốc độ nổ (km/giây) 15 - Thỏi Φ110x170mm, 2,0 kg - Sức nén trụ chì (mm) 12 - Bao 25 và 50 kg - Thời hạn sử dụng (tháng) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 20 Thuốc nổ Amonit phá đá AĐ1 loại Sản xuất: Z121;
  9. - Khả năng sinh công (cm3) 320 - 360 - Φ 32x250 mm, 200 gam Z131; Z115; Z113 0,90 -1,15 Cung ứng: - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ 50 mm, 3,6 - 4,2 IEMCO; Gaet - Tốc độ nổ (km/giây) 13 - 15 - Φ 60x350 mm, 1,0 kg - Sức nén trụ chì (mm) 4-7 - Φ 70 mm, - Khoảng cách chuyền nổ (cm) ≤ 32% - Φ 80 mm, Theo HDSD - Độ nhậy va đập - Φ 90x310 mm, 2,0 kg 6 - Phương tiện kích nổ - Φ120x265 mm, 3,0 kg - Thời hạn sử dụng (tháng) - Φ140x200 mm, 3,0 kg - Φ160x250 mm, 5,0 kg 21 Thuốc nổ TNP-1 Dạng rời Sản xuất: Viện - Khả năng sinh công (cm3) 330 - Φ80x400 mm; 2,5 kg TPTN 1,15 - Tỷ trọng (g/cm3) - Φ90x 450mm; 3,1 kg 4,2 - 4,8 - Tốc độ nổ (km/giây) 12,5 - Φ180 mm; 5kg - Sức nén trụ chì (mm) 6 - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Theo HDSD 6 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 22 Thuốc nổ TNT hạt tái chế Sản xuất: Z131 - Khả năng sinh công (cm3) 310 - 330 5,8 - 6,0 - Tốc độ nổ (km/giây) 16 - 17 - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 24 - Thời hạn sử dụng (tháng)
  10. 23 Thuốc nổ TNT vẩy tái chế Sản xuất: Z113, - Tỷ trọng (g/cm3) 1,05 - 1,15 - Φ 32x248mm, 200 gam Z131 290 - 305 - Khả năng sinh công (cm3) - Φ 60x330mm, 1,0 kg 5,8 - 6,0 - Tốc độ nổ (km/giây) 13 - Φ 90x300 mm, 2,0 kg - Sức nén trụ chì (mm) 5-7 - Φ120x225 mm, 3,0 kg - Khoảng cách chuyền nổ (cm) Theo HDSD 12 - Phương tiện kích nổ - Thời hạn sử dụng (tháng) 24 Mìn phá đá quá cỡ Sản xuất: Z113; - Khả năng sinh công (cm3) 350 - 360 - Khối lượng từ 0,3 - 9 kg/quả Z131; 3,6 - 3,9 - Tốc độ nổ (km/giây) 13 - 15 - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 24 - Thời hạn sử dụng (tháng) II Nhập khẩu 1 Thuốc nổ GOMA 2 ECO - Φ32 x220 mm, 230gam (vỏ Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1.48 giấy chống ẩm) Tây Ban Nha 5,3 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 4.09 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng, MJ/kg 104 - Cường độ khối lượng tương đối 193 (RWS) 20,4 - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ
  11. 2 Thuốc nổ GOMA 2 ECO - Φ40 x240 mm, 410gam (vỏ Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1.48 giấy chống ẩm) Tây Ban Nha 5,3 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 4.09 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng, MJ/kg 193 - Cường độ khối lượng tương đối 193 (RWS) 20,4 - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ 3 Thuốc nổ RIOGEL EP - Φ32 x220 mm, 190gam (vỏ Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1,15 giấy chống ẩm) Tây Ban Nha 4,5 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 3.85 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng, MJ/kg 98 - Cường độ khối lượng tương đối 141 (RWS) 12.5 - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ 4 Thuốc nổ RIOGEL EP - Φ40 x240 mm, 350gam (vỏ Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1,15 giấy chống ẩm) Tây Ban Nha 4,5 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 3.85 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng (MJ/kg) 98 - Cường độ khối lượng tương đối 141 (RWS) 12.5
  12. - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ 5 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD - Loại 20 RS Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1.2 Φ32x200, 217gam Tây Ban Nha 2,0 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 1.967 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng (MJ/kg) 50 - Cường độ khối lượng tương đối 75 (RWS) 6.4 - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ 6 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD - Loại số 9 Sản xuất: UEB - - Tỷ trọng (g/cm3) 1.65 Φ32x200, 250 gam Tây Ban Nha 4,0 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 2.433 IEMCO, Gaet - Cường độ khối lượng (MJ/kg) 62 - Cường độ khối lượng tương đối 128 (RWS) 12.5 - Cường độ thể tích tương đối (RBS) Theo HDSD - Áp lực nổ,Gpa - Phương tiện kích nổ 7 Thuốc nổ nhũ tương Superdyne Thỏi thuốc Φ32 mm Sản xuất: Hãng - Khả năng sinh công (cm3) 300 IDL -ấn Độ 3,2 - 3,5 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ km/giây 13 - 14 IEMCO
  13. - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 8 Thuốc nổ Powergel magnum P3151 - Đường kính Φ25, 29, 32 và 35 Sản xuất: Orica - Tỷ trọng (g/cm3) 1,23 mm Australia. 5,4 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) 16 IEMCO, Gaet - Sức nén trụ chì (mm) Theo HDSD - Phương tiện kích nổ 24 - Thời hạn sử dụng (tháng) 9 Thuốc nổ Powergel pulsa -3131 - Đường kính từ 25 - 32mm Sản xuất: Orica - Tỷ trọng (g/cm3) 1,18 - 1,23 Australia. - Đường kính lớn: 45, 55, 65, 80 5,5 - 5,7 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) và 90 mm IEMCO, Gaet 10 Thuốc nổ nhũ tương Trimex-3000 - Đường kính 19 mm, dài 900 mm Sản xuất: Orica - Tỷ trọng (g/cm3) 1,1 Australia. 4,3 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) Theo HDSD IEMCO, Gaet - Phương tiện kích nổ 11 Thuốc nổ Powergel P 2521 và P2541 - Đường kính thỏi thuốc: Φ75, Sản xuất: Orica - Tỷ trọng (g/cm3) 1,2 90, 180 và 200 mm. Australia. 5,6 - 5,8 Nhập khẩu: - Tốc độ nổ (km/giây) Mồi nổ IEMCO, Gaet - Phương tiện kích nổ 12 Thuốc nổ nhũ tương Kích nổ theo - Thuốc nổ rời, bơm trực tiếp Sản xuất: ICI - Powergel 2560 HDSD xuống lỗ khoan Australia - Energold 2640 - Energold 2620
  14. B Kíp nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Kíp điện số 8 (KĐ8-N) Sản xuất: Z121 - Cường độ nổ Số 8 1,0 - Dòng điện khởi nổ (A) 0,05 - Dòng điện an toàn (A) 2,0 - 3,2 - Điện trở của kíp (Ω) 2 Kíp nổ điện vi sai KVD-8N Số vi sai Sản xuất: Z121 - Tổng điện trở (Ω) 2 - 3,2 - Số 1 : 0 miligiây DC - 1,2; AC - - Dòng điện khởi nổ (A) - Số 2 : 25 - 2,5 - Cường độ nổ Số 8 - Số 3 : 50 - - Số vi sai 8 số - Số 4 : 75 - - Thời hạn bảo quản (tháng) 24 - Số 5 : 110 - - Số 6 : 150 - - Số 7 : 200 - - Số 8 : 250 - 3 Kíp nổ đốt số 8 Sản xuất: Z121 - Cường độ nổ Số 8 6,7 - Đường kính ngoài (mm) 47 - Chiều dài kíp (mm) 4 Kíp nổ điện vi sai an toàn Sản xuất: Z121 - Cường độ nổ Số 8 - Vỏ đồng An toàn - An toàn trong môi trường mêtan - Dây dẫn điện: 2m 2 -3 - Điện trở (Ω) 0,18 - Đường kính ngoài: 7,3mm
  15. - Dòng điện an toàn (A) 1,2 - Chiều dài: 58 mm 6 số (25, 50, 75, - Dòng khởi nổ (A) 100, 125 và 150 - Số vi sai miligiây) 5 Kíp vi sai phi điện KVP8 - Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, Sản xuất: Z121 - Đường kính ngoài (mm) 3 8 có thời gian vi sai tương ứng 1,7-2,0 là: 0, 25, 50, 75, 110, 150, 200, - Tốc độ dẫn nổ (km/giây) 180 250 miligiây. - Độ bền kéo (N) kíp nổ số 8 - Các số vi sai 9, 10, 11, 12, 13, - Phương tiện tích nổ 8 số 14,15 có thời gian giữ chậm - Số vi sai tương ứng là: 310; 380; 460; 550; 650; 760; 880 miligiây. 6 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL) - Cuộn 60 m Sản xuất: Z121 - Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây) 2,0 - Cuộn 150 m 24 - Thời hạn sử dụng (tháng) - Cuộn 300 m II Nhập khẩu 1 Kíp nổ điện vi sai an toàn Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6 có Sản xuất: IDL- - Cường độ nổ Số 8 thời gian vi sai tương ứng 25, 50, ấn Độ 1,8 - 2,2 75, 100, 125 và 150 miligiây Nhập khẩu: - Điện trở (Ω) 1,2 IEMCO; Gaet - Dòng điện khởi nổ (A) 0,18 - Dòng điện an toàn (A) 24 - Hạn sử dụng (tháng) 2 Kíp nổ điện vi sai an toàn Sản xuất: T.Quốc - Cường độ nổ Số 8 Vỏ đồng Nhập khẩu: 3-6 IEMCO; Gaet - Điện trở (Ω) 1,2
  16. - Dòng điện khởi nổ (A) 0,18 24 - Dòng điện an toàn (A) - Hạn sử dụng (tháng) 3 Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8 Vỏ đồng Sản xuất: Orica - Cường độ nổ Số 8 Chiều dài dây dẫn: 3,6 m (ICI) - Australia 15 số Nhập khẩu: - Số vi sai 600 IEMCO, Gaet - Độ bền kéo (N) 48 - Thời hạn sử dụng (tháng) 4 Kíp nổ chậm trên dây chính - primadet Sản xuất: Orica TLD - Độ dài 3,6; 4,9; 6,1; 9; 12; 15; (ICI) - Australia - Cường độ nổ Số 8 18 m Nhập khẩu: 5, 9, 17, 42, 100 IEMCO, Gaet - Thời gian nổ chậm (miligiây) 130 - Độ bền kéo (N) 48 - đủ bao gói; - Thời hạn sử dụng 12 - mở bao gói 5 Ngòi nổ chậm phi điện Raydet-HS; Sản xuất: IDL - Raydet -MS; Raydet -DTH; Raydet-TLD ấn độ. - Cường độ nổ Số 8 Nhập khẩu: 1,8 - 2,0 IEMCO - Vận tốc chuyền tín hiệu (km/giây) 48 - đủ bao gói; - Hạn sử dụng (tháng) 12 - mở bao gói 6 Kíp nổ chậm -Primadet LLHD Sản xuất: Orica - - Cường độ nổ Số 8 Australia 180 Nhập khẩu: - Độ bền kéo (N) 9, 12, 15, 18, 24, IEMCO, Gaet - Chiều dài tiêu chuẩn (m) 30, 36, 45, 60
  17. 1 - 30 - Số nổ chậm 48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói - Thời hạn sử dụng (tháng) 7 Kíp nổ hầm lò EXEL Sản xuất: Orica - - Đường kính (mm) 3 - Dây tín hiệu mầu hồng Australia 450 Nhập khẩu: - Độ bền kéo (N) 3,6; 4,9; 6,1 IEMCO, Gaet - Độ dài tiêu chuẩn (m) kíp số 8, dây nổ - Phương tiện kích nổ 1 - 36 - Số vi sai 48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói - Thời hạn sử dụng (tháng) 8 Kíp nổ chậm EXEL-LP Sản xuất: Orica - - Đường kính (mm) 3 Australia 450 Nhập khẩu: - Độ bền kéo (N) 3,6; 4,9; 6,1 IEMCO, Gaet - Độ dài tiêu chuẩn (m) kíp số 8, dây nổ - Phương tiện kích nổ 1 - 15 - Số nổ chậm 48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói - Thời hạn sử dụng (tháng) 9 Bộ liên kết Primadet MS Sản xuất: Orica - - Độ bền kéo (N) 130 - Khoảng cách nổ chậm từ 17 - Australia 7 200 miligiây Nhập khẩu: - Số nổ chậm 48 - đủ bao gói; IEMCO, Gaet - Thời hạn sử dụng (tháng) 12 - mở bao gói
  18. 10 Hạt nổ khởi động không điện Sản xuất: Orica - - Cường độ nổ Số 2 Australia 24 Nhập khẩu: - Thời hạn sử dụng (tháng) IEMCO, Gaet 11 Dây dẫn tín hiệu Conectadets Độ vi sai (miligiây) - mầu dây: 9 Sản xuất: Orica - - Độ bền kéo (N) 570 - Xanh lá cây; 17 - Vàng; 25 - Đỏ; Australia 3,6; 4,9; 6,1; 9,0; 42 - Trắng; 65 - Xanh lam; 100 - Nhập khẩu: - Độ dài tiêu chuẩn 12; 15; 18 Da cam; 125 - Kem; 150 - Vàng IEMCO, Gaet 190 mg (Azit chì) sẫm; 175 - Vàng chanh; - Thuốc nạp khởi nổ 3 200 - Vàng chanh - Đường kính ngoài (mm) 12 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL) - Cuộn 60 m Sản xuất: Orica - - Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây) 2,0 Australia; IDL - - Cuộn 150 m 24 ấn Độ. - Thời hạn sử dụng (tháng) - Cuộn 300 m Nhập khẩu: IEMCO; Gaet 13 Kíp vi sai an toàn Riodet - S Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 - Vỏ đồng Tây Ban Nha 1,2 - 1,6 Nhập khẩu: - Điện trở cầu (Ω) 0,18 IEMCO - Dòng điện an toàn (A) 1,2 - Dòng điện khởi nổ (A) 14 Kíp vi sai an toàn Riodet - LP - Vi sai dài dây mầu đỏ- Xanh Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 nước biển Tây Ban Nha 1,2 - 1,6 Nhập khẩu: - Điện trở cầu (Ω) - Vỏ đồng 0,18 IEMCO - Dòng điện an toàn (A) 1,2 - Dòng điện khởi nổ (A) 1 - 12
  19. - Số vi sai 15 Kíp vi sai an toàn Riodet - MS - Vi sai ngắn dây mầu đỏ - Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 vàng Tây Ban Nha 1,2 - 1,6 Nhập khẩu: - Điện trở cầu (Ω) - Vỏ đồng 0,18 IEMCO - Dòng điện an toàn (A) 1,2 - Dòng điện khởi nổ (A) 1 - 18 - Số vi sai 16 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - MS - Số vi sai: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, Tây Ban Nha 100 24, 26, 28, 30 Nhập khẩu: - Khả năng chịu kéo (N) 346 IEMCO - Độ dãn (%) - Thời gian vi sai: 25, 50, 75, 2,0 100, 125, 150, 175, 200, 225, - Tốc độ truyền tín hiệu (km/giây) 250, 300, 350, 400, 450, 500, 550, 600, 650, 700, 750 - ống tín hiệu mầu da cam 17 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - LP - Số vi sai: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 25, Tây Ban Nha 100 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 70, Nhập khẩu: - Khả năng chịu kéo (N) 346 80, 90 IEMCO - Độ dãn (%) 2,0 - Thời gian vi sai:100, 200, - Tốc độ truyền tín hiệu (km/giây) 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1200, 1400, 1600, 1800, 2000, 2500, 3000, 3500, 4000, 4500, 5000, 5500, 6000, 7000, 8000, 9000 (miligiây) - Ống tín hiệu mầu vàng
  20. 18 Kíp vi sai phi điện PRIMADET - EZTMTL - Độ dài: 3,6; 4,2; 4,8; 6; 7,2; Sản xuất: UEB - - Cường độ nổ Số 8 7,8; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 30 Tây Ban Nha mét Nhập khẩu: IEMCO - Thời gian vi sai : 9 - Xanh lá cây; 17 - Vàng; 25 - Đỏ; 42 - Trắng; 67 - Đen; 10 - Xanh biển C Dây dẫn nổ các loại I Sản xuất trong nước 1 Dây cháy chậm - Tốc độ cháy (giây/mét) 100-125 - Cuộn 50 mét Sản xuất: Z121 5,5 - Đường kính ngoài của dây (mm) 2,5 - 3,5 - Đường kính lõi thuốc (mm) 2 - Khả năng chịu nước (giờ) 2 Dây nổ loại 5 gam/mét Sản xuất: Z121 - Tốc độ nổ (km/giây) 6,5-7,0 - Cuộn 200 mét 4 - Đường kính ngoài (mm) 500 - Độ bền kéo (N) 5 - Mật độ thuốc (g/m) 48 - Thời hạn sử dụng (tháng) 3 Dây nổ thường Sản xuất: Z121 - Đường kính ngoài (mm) 4,8 - 6,2 6,5-7,0 - Tốc độ nổ (km/giây) 500 - Độ bền kéo (N) 12 - Khả năng chịu nước (giờ) 10
Đồng bộ tài khoản