Danh sách quốc gia

Chia sẻ: Pham The Bien | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
231
lượt xem
144
download

Danh sách quốc gia

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về danh sách quốc gia.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Danh sách quốc gia

  1. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Danh sách quốc gia này bao gồm các quốc gia độc lập chính danh (de jure) và độc lập trên thực tế (de facto). Theo Điều 1, Công ước Montevideo năm 1933, một quốc gia có chủ quyền phải có những đặc điểm sau: (a) dân số ổn định, (b) lãnh thổ xác định, (c) chính phủ, và (d) khả năng quan hệ với các quốc gia khác. Thực tế có một vài nước trên thực tế là độc lập nhưng không được quốc tế công nhận (không đáp ứng điểm d). Ngược lại có vài nước đã được công nhận rộng rãi (chính Bài này nằm trong loạt bài danh) nhưng chính phủ không có đủ quyền hạn (điểm c bị hạn chế). Danh sách này gồm cả Danh sách quốc gia các nước đó, với chú thích cho từng trường hợp. theo số dân theo GDP theo GDP (PPP) theo lục địa theo mật độ dân số 192 quốc gia thành viên Liên Hiệp Quốc theo diện tích 1 quan sát viên tại Liên Hiệp Quốc: Tòa Thánh Vatican theo biên giới trên bộ 1 quốc gia được Tòa Thánh và 24 quốc gia công nhận, có quan hệ quốc tế thực tế với không còn tồn tại nhiều quốc gia khác: Trung Hoa Dân quốc (Đài Loan) 7 quốc gia thực tế độc lập nhưng không được cộng đồng quốc tế thừa nhận: Abkhazia, Danh sách quốc kỳ Bắc Kibris (riêng nước này được duy nhất Thổ Nhĩ Kỳ công nhận), Nagorno-Karabakh, Danh sách quốc ca Nam Ossetia, Somaliland, Transnistria và Kosovo (nước này được phần lớn các nước phương Tây công nhận). 2 quốc gia được cộng đồng quốc tế thừa nhận, nhưng thực tế không độc lập: Palestine và Tây Sahara. Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 1 Abkhazia Abkhazia Cộng hoà Abkhazia Tiếng Abkhazia: Aṗsny / Апсны Republic of Abkhazia Tiếng Nga: Abchazija / Абхазия Tiếng Gruzia: Aṗẖazeṭi / აფხაზეთი Afghanistan (A Phú Afghanistan Hãn) Tiếng Dari: Afġānestān / ‫افغانستان‬ Islamic Republic of Cộng hoà Hồi giáo (Tên cũ:Quốc gia Hồi giáo Afghanistan)Dowlat-e Afghanistan Afghanistan Eslami-ye Afghanestan / ‫دولت اسالمی افغانستا‬ Tiếng Pashtu: Afġānistān / ‫افغانستان‬ Ai Cập Egypt Cộng hòa Ả Rập Ai Cập Tiếng Ả Rập: Mişr / ‫مصر‬ Arab Republic of Egypt Jumhuriyat Mişr al-Arabiyah / ‫جمھوريّة مصرالعربيّة‬ Albania (Anbani) Albania Cộng hoà Albania Tiếng Albania: Shqipëria Republic of Albania Republika e Shqipërise 1 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  2. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Algeria (An-giê-ri) Algeria Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Tiếng Ả Rập: Al-Jazā'ir / ‫الجمھورية الجزائرية‬ People's Democratic Republic Algeria Al-Jumhūrīyah al-Jazā’irīyah ad-Dīmuqrāţīyah of Algeria ash-Sha’bīyah / ‫الجمھورية الجزائرية الديمقراطية الشعبية‬ Andorra Andorra Công quốc Andorra Tiếng Catalan: Andorra Principality of Andorra Principat d'Andorra Angola (Ăng-gô-la) Angola Cộng hoà Angola Tiếng Bồ Đào Nha: Angola Republic of Angola República de Angola Anh2 United Kingdom Vương quốc Liên hiệp Anh Tiếng Anh: United Kingdom United Kingdom of Great và Bắc Ireland United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland Britain and Northern Ireland Antigua và Barbuda4 Antigua and Barbuda Tiếng Anh: Antigua and Barbuda Áo3 Austria Cộng hòa Áo Tiếng Đức: Österreich Republic of Austria Republik Österreich Ả Rập Saudi (Ả Rập Xê Saudi Arabia út) Tiếng Ả Rập: Al-ʿArabiyyah as-Saʿūdiyyah / ‫العربية‬ Kingdom of Saudi Arabia Vương quốc Ả Rập Saudi ‫السعودية‬ Al-Mamlakah al-'Arabiyah as-Sa'udiyah / ‫المملكة العربيّة‬ ‫السّعوديّة‬ Argentina3 (Ác-hen- Argentina ti-na, Á Căn Đình) Tiếng Tây Ban Nha: Argentina Argentine Nation hoặc Quốc gia Argentina hoặc Nación Argentina hoặc Argentine Republic Cộng hoà Argentina República Argentina Armenia (Ác-mê-ni) Armenia Cộng hoà Armenia Tiếng Armenia: Hayastan / Հայաստան Republic of Armenia Hayastani Hanrapetut'yun / Հայաստանի Հանրապետություն Azerbaijan1,4 (A-giéc- Azerbaijan bai-gian) Tiếng Azerbaijan: Azərbaycan Republic of Azerbaijan Cộng hoà Azerbaijan Azərbaycan Respublikası Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 3 India Ấn Độ Cộng hòa Ấn Độ Tiếng Anh: India Republic of India Republic of India Tiếng Hindi: Bharat / भारत Bhārat Ganarājya / भारत गणरा य 2 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  3. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Bahamas The Bahamas Liên bang Bahamas Tiếng Anh: The Bahamas Commonwealth of the Commonwealth of the Bahamas Bahamas Bahrain (Ba-ranh) Bahrain Vương quốc Bahrain Tiếng Ả Rập: al-Baḥrayn / ‫بحرين‬ Kingdom of Bahrain Mamlakat al Bahrayn / ‫مملكة البحرين‬ Ba Lan Poland Cộng hoà Ba Lan Tiếng Ba Lan: Polska Republic of Poland Rzeczpospolita Polska Bangladesh (Băng- Bangladesh la-đét) Tiếng Bengali (Bangla): Banglādeś / বাংলােদশ People's Republic of Cộng hoà Nhân dân Gana Prajātantrī Bānglādesh / গণ pজাতঁ tী বাংলােদশ Bangladesh Bangladesh Barbados Barbados Tiếng Anh: Barbados Bắc Síp 1 Northern Cyprus Cộng hoà Thổ Bắc Síp Tiếng Thổ: Kuzey Kıbrıs Turkish Republic of Northern Kuzey Kıbrıs Türk Cumhuriyeti Cyprus Belarus (Bê-la-rút; Bạch Belarus Nga) Tiếng Belarus: Bjelarúś / Белару́сь Republic of Belarus Cộng hoà Belarus Respublika Biełaruś / Рэспу́бліка Белару́сь Tiếng Nga: Bjelorússija / Белору́ссия Belize Belize Tiếng Anh: Belize Benin (Bê-nanh) Benin Cộng hoà Benin Tiếng Pháp: Bénin Republic of Benin République du Bénin Bhutan (Bu-tan) Bhutan Vương quốc Bhutan Tiếng Dzongkha: Druk Yul / འ ག་ ལ Kingdom of Bhutan Druk Gyal Khab Bỉ Belgium Vương quốc Bỉ Lợi Thời Tiếng Hà Lan: België Kingdom of Belgium Koninkrijk België Tiếng Pháp: Belgique Royaume de Belgique Tiếng Đức: Belgien Königreich Belgien Bolivia (Bô-li-vi-a) Bolivia Cộng hoà Bolivia Tiếng Tây Ban Nha: Bolivia Republic of Bolivia República de Bolivia 3 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  4. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Bosna và Hercegovina4 Bosnia and Herzegovina Tiếng Bosniak: Bosna i Hercegovina Tiếng Serb: Bosna i Hercegovina / Босна и Херцеговина Tiếng Croat: Bosna i Hercegovina Botswana Botswana Cộng hoà Botswana Tiếng Tswana: Botswana Republic of Botswana Lefatshe la Botswana Bồ Đào Nha4 Portugal Cộng hòa Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha: Portugal Portuguese Republic República Portuguesa Brazil3 (Braxin, Ba Tây) Brazil Cộng hòa Liên bang Brazil Tiếng Bồ Đào Nha: Brasil Federative Republic of Brazil República Federativa do Brasil Brunei Brunei (Nhà nước) Brunei Tiếng Malay: Brunei Darussalam / ‫دار‬ State of Brunei Darussalam Darussalam Negara Brunei Darussalam / ‫برني دارالسال‬ Bulgaria (Bungari, Bảo Bulgaria Gia Lợi) Tiếng Bulgaria: Bălgarija / България Republic of Bulgaria Cộng hoà Bulgaria Republika Bălgarija / Република България Burkina Faso Burkina Faso Tiếng Pháp: Burkina Faso Burundi Burundi Cộng hoà Burundi Tiếng Kirundi: Uburundi Republic of Burundi Republika y'Uburundi Tiếng Pháp: Burundi République du Burundi Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Cabo Verde (Cáp Ve) Cape Verde Cộng hoà Cabo Verde Tiếng Bồ Đào Nha: Cabo Verde Republic of Cape Verde República de Cabo Verde Các Tiểu Vương quốc Ả United Arab Emirates Rập Thống nhất3 Tiếng Ả Rập: Al-Imarat Al-Arabiyah Al-Muttahidah / ‫اإلمارات العربيّة المتّحدة‬ Cameroon (Ca-mê-run) Cameroon Cộng hoà Cameroon Tiếng Pháp: Cameroun Republic of Cameroon République du Cameroun Tiếng Anh: Cameroon Republic of Cameroon Campuchia (Căm bốt, Cambodia Cao Miên) Tiếng Khmer: Kampuchea / កមពុជា Kingdom of Cambodia 4 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  5. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Vương quốc Campuchia Preah Reachea Nachakr Kampuchea / រពះរាជាណាចរក កមពុជា Canada3 (Can-na-đa; Canada Gia Nã Đại) Tiếng Anh, tiếng Pháp: Canada Chile (Chi-lê; Chí Lợi) Chile Cộng hoà Chile Tiếng Tây Ban Nha: Chile Republic of Chile República de Chile Colombia (Cô-lôm-bi-a) Colombia Cộng hoà Colombia Tiếng Tây Ban Nha: Colombia Republic of Colombia República de Colombia Comoros (Cô mo)3 Comoros Liên bang Comoros Tiếng Pháp: Comores Union of the Comoros Union des Comores Tiếng Comori: Komori Udzima wa Komori Tiếng Ả Rập: Qumur / ‫قمر‬ ‫االتحاد القم‬ Cộng hoà Congo Republic of the Congo (Công-gô; Congo- Tiếng Pháp: Congo Congo-Brazzaville Brazzaville) République du Congo Cộng hoà Dân chủ Democratic Republic of the Congo (Congo-Kinshasa) Tiếng Pháp: République Démocratique du Congo Congo Congo-Kinshasa Costa Rica Costa Rica Cộng hoà Costa Rica Tiếng Tây Ban Nha: Costa Rica Republic of Costa Rica República de Costa Rica Côte d'Ivoire (Cốt Đi Côte d'Ivoire Voa, Bờ Biển Ngà) Tiếng Pháp: Côte d'Ivoire Republic of Côte d'Ivore Cộng hoà Côte d'Ivoire République de Côte d'Ivoire Croatia Croatia Cộng hoà Croatia Tiếng Croat: Hrvatska Republic of Croatia Republika Hrvatska Cuba Cuba Cộng hoà Cuba Tiếng Tây Ban Nha: Cuba Republic of Cuba República de Cuba Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Djibouti Djibouti Cộng hoà Djibouti Tiếng Pháp: Djibouti Republic of Djibouti République de Djibouti Tiếng Ả Rập: Jibuti / ‫جيبوتي‬ Jumhuriyaa Jibuti / ‫جمھورية جيبوتي‬ 5 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  6. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Dominica Dominica Liên bang Dominica Tiếng Anh: Dominica Commonwealth of Dominica Commonwealth of Dominica Dominicana Dominican Republic Cộng hoà Dominicana Tiếng Tây Ban Nha: Republica Dominicana Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 2 Denmark Đan Mạch Vương quốc Đan Mạch Tiếng Đan Mạch: Danmark Kingdom of Denmark Kongeriget Danmark Đông Timor East Timor Cộng hoà Dân chủ Đông Tiếng Tetum: Timor Lorosa'e Democratic Republic of Timor Repúblika Demokrátika Timor Lorosa'e Timor-Leste Tiếng Bồ Đào Nha: Timor-Leste República Democrática de Timor-Leste Đức3 Germany Cộng hòa Liên bang Đức Tiếng Đức: Deutschland Federal Republic of Germany Bundesrepublik Deutschland Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Ecuador Ecuador Cộng hoà Ecuador Tiếng Tây Ban Nha: Ecuador Republic of Ecuador República del Ecuador El Salvador El Salvador Cộng hoà El Salvador Tiếng Tây Ban Nha: El Salvador Republic of El Salvador República de El Salvador Eritrea Eritrea Quốc gia Eritrea Tiếng Tigrinya: Ertra / ኤርትራ State of Eritrea Hagere Ertra Tiếng Ả Rập: Irītriyā / ‫إريتريا‬ Estonia Estonia Cộng hoà Estonia Tiếng Estonia: Eesti Republic of Estonia Eesti Vabariik Ethiopia3 Ethiopia Cộng hoà Dân chủ Liên bang Tiếng Amharic: Ityop'iya / ኢትዮጵያ Federal Democratic Republic Ethiopia Ityop'iya Federalawi Demokrasiyawi Ripeblik / የኢትዮጵያ of Ethiopia ፈደራላዊ ዲሞክራሲያዊ ሪፐብሊክ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z 6 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  7. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 4 Fiji Fiji Cộng hoà Quần đảo Fiji Tiếng Fiji: Viti Republic of the Fiji Islands Matanitu Tu-Vaka-i-koya ko Viti Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Gabon (Ga-bông) Gabon Cộng hoà Gabon Tiếng Pháp: Gabon Gabonese Republic République Gabonaise Gambia (Găm-bi-a) The Gambia Cộng hoà Gambia Tiếng Anh: The Gambia Republic of the Gambia Republic of the Gambia Ghana (Ga-na) Ghana Cộng hoà Ghana Tiếng Anh: Ghana Republic of Ghana Republic of Ghana Grenada (Grê-na-đa)4 Grenada Tiếng Anh: Grenada Gruzia1,4 Georgia Cộng hoà Gruzia Tiếng Gruzia: Sakartvelo / საქართველო Republic of Georgia Resp'ublik'a Sakartvelos / რესპუბლიკა საქართველოს Guatemala Guatemala Cộng hoà Guatemala Tiếng Tây Ban Nha: Guatemala Republic of Guatemala República de Guatemala Guinea-Bissau Guinea-Bissau Cộng hoà Guinea-Bissau Tiếng Bồ Đào Nha: Guiné-Bissau Republic of Guinea-Bissau Repùblica da Guiné-Bissau Guinea Xích Đạo Equatorial Guinea Cộng hoà Guinea Xích Đạo Tiếng Tây Ban Nha: Guinea Ecuatorial Republic of Equatorial Guinea Républica de Guinea Ecuatorial Guinea Guinea Cộng hoà Guinea Tiếng Pháp: Guinée Republic of Guinea République de Guinée Guyana Guyana Cộng hoà Hợp tác Guyana Tiếng Anh: Guyana Co-operative Republic of Co-operative Republic of Guyana Guyana Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z 7 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  8. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Haiti Haiti Cộng hoà Haiti Tiếng Pháp: Haïti Republic of Haiti République d'Haïti Tiếng Haiti Creole: Ayiti Repiblik Dayiti Hà Lan2 (Hoà Lan) The Netherlands Vương quốc Hà Lan Tiếng Hà Lan: Nederland Kingdom of the Netherlands Koninkrijk der Nederlanden Hàn Quốc (Nam Hàn) South Korea Đại Hàn Dân quốc Tiếng Triều Tiên: Hanguk / 한국 Republic of Korea Daehan Minguk / 대한 민국 Hoa Kỳ2,3 (Mỹ) United States Hợp Chúng Quốc Hoa Kỳ Tiếng Anh: United States United States of America United States of America Hồng Kông Hong Kong Đặc khu hành chính Hồng Tiếng Trung: 香港特別行政區 Hong Kong Special Kông thuộc Cộng hòa Nhân Zhōnghuá rénmín gònghéguó xiānggǎng tèbié Administrative Region of the dân Trung Hoa xíngzhèngqū People's Republic of China Tiếng Anh: Hong Kong Hong Kong Special Administrative Region of the People's Republic of China Honduras Honduras Cộng hoà Honduras Tiếng Tây Ban Nha: Honduras Republic of Honduras República de Honduras Hungary (Hung Gia Lợi) Hungary Cộng hoà Hungary Tiếng Hung: Magyarország Republic of Hungary Magyar Köztársaság Hy Lạp4 Greece Cộng hoà Hy Lạp Tiếng Hy Lạp: Ellás / Ελλάς Hellenic Republic Ellinikí Dimokratía / Ελληνική Δημοκρατία Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Iceland (Ai xơ len, Băng Iceland Đảo) Tiếng Iceland: Ísland Republic of Iceland Cộng hoà Iceland Lýðveldið Ísland Indonesia (Nam Dương) Indonesia Cộng hoà Indonesia Tiếng Indonesia: Indonesia Republic of Indonesia Republik Indonesia 8 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  9. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Iran Iran Cộng hoà Hồi giáo Iran Tiếng Ba Tư: Īrān / ‫ايران‬ Islamic Republic of Iran Jomhuri-ye Eslami-ye Īrān / ‫جمھوری اسالمی ايرا‬ Iraq (Irắc) Iraq Cộng hoà Iraq Tiếng Ả Rập: Al-ʿĪrāq / ‫العراق‬ Republic of Iraq Al-Jumhuriyah Al-Iraqiyah / ‫الجمھورية العراقية‬ Tiếng Kurd: ʿIraq / Komara Iraqê / ‫عيراق‬ Ireland (Ai len, Ái Nhĩ Ireland Lan) Tiếng Gaeilge: Éire Republic of Ireland Cộng hoà Ireland Poblacht na hÉireann Tiếng Anh: Ireland Republic of Ireland Israel Israel Quốc gia Israel Tiếng Hebrew: Yisra'el / ‫ישראל‬ State of Israel Medinat Yisra'el / ‫מדינת ישראל‬ Tiếng Ả Rập: Isra'il / ‫اسرائيل‬ Daulat Isra'il / ‫دولة اسرائيل‬ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Jamaica Jamaica Tiếng Anh: Jamaica Jordan (Gioóc đan ni) Jordan Vương quốc Hashemite Tiếng Ả Rập: Al-Urdun / ‫االردن‬ Hashemite Kingdom of Jordan Jordan Al Mamlakah al Urduniyah al Hashimiyah / ‫المملكة األردنّيّة‬ ‫الھاشمي‬ ّ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Kazakhstan Kazakhstan (Ca-giắc-xtan) Tiếng Kazakh: Qazaqstan / Қазақстан Republic of Kazakhstan Cộng hoà Kazakhstan Qazaqstan Respūblīkasy / Қазақстан Республикасы Tiếng Nga: Kazakhstan / Казахстан Respublika Kazakhstan / Республика Казахстан Kenya (Kê-nhi-a) Kenya Cộng hoà Kenya Tiếng Swahili: Kenya Republic of Kenya Jamhuri ya Kenya Tiếng Anh:Kenya Republic of Kenya Kiribati Kiribati Cộng hoà Kiribati Tiếng Kiribati: Kiribati Republic of Kiribati Ribaberikin Kiribati 9 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  10. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tiếng Anh: Kiribati Republic of Kiribati Kosovo Kosovo Cộng hoà Kosovo Tiếng Albania: Kosova Republic of Kosovo Tiếng Serb: Kosovo Kuwait (Cô-oét) Kuwait Quốc gia Kuwait Tiếng Ả Rập: Al-Kuwayt / ‫الكويت‬ State of Kuwait Dawlat al Kuwayt / ‫دولة الكويت‬ Síp Cyprus Cộng hoà Síp Tiếng Hy Lạp: Kypros / Κυπρος Republic of Cyprus Kypriaki Dimokratia / Κυπριακή Δημοκρατία Tiếng Thổ: Kıbrıs Kıbrıs Cumhuriyeti Kyrgyzstan (Cư-rơ- Kyrgyzstan gư-xtan) Tiếng Kyrgyz: Kyrgyzstan / Кыргызстан Kyrgyz Republic Cộng hoà Kyrgyzstan Kyrgyz Respublikasy / Кыргыз Республикасы Tiếng Nga: Kyrgyzstan / Кыргызстан Kyrgyzskaya respublika / Кыргызская республика Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Lào Laos Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Tiếng Lào: Lao / ນລາວ Lao People's Democratic Lào Sathalanalat Paxathipatai Paxaxon Lao / Republic ສາທາລະນະລັ ດປະຊາທປະໄຕ ປະຊາຊົ ນລາວ ິ Latvia Latvia Cộng hoà Latvia Tiếng Latvi: Latvija Republic of Latvia Latvijas Republika Lesotho Lesotho Vương quốc Lesotho Tiếng Sotho: Lesotho Kingdom of Lesotho Mmuso wa Lesotho Tiếng Anh: Lesotho Kingdom of Lesotho Liban (Libăng) Lebanon Cộng hoà Liban Tiếng Ả Rập: Lubnān / ‫لبنان‬ Republic of Lebanon Al Jumhuriyah al Lubnaniyah / ‫الجمھوريّة البنانيّة‬ Liberia Liberia Cộng hoà Liberia Tiếng Anh: Liberia Republic of Liberia Republic of Liberia Libya Libya Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Jamahiriya Ả Rập Libya Tiếng Ả Rập: Lībiyah / ‫ليبية‬ Great Socialist People's Libyan Nhân dân Xã hội Chủ nghĩa al-Jamāhīrīyah al-‘Arabīya al-Lībīyah ash-Sha‘bīyah Arab Jamahiriya Vĩ đại al-Ishtirākīyah al-Uzma / ‫الجماھيرية العربية الليبية الشعبية‬ ‫اإلشتراكية العظمى‬ 10 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  11. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 5 Macedonia (FYROM) Macedonia (Mã Cơ Đốn) Tiếng Macedoni: Makedonija / Македонија Republic of Macedonia Cộng hoà Macedonia Republika Makedonija / Република Македонија Madagascar Madagascar Cộng hoà Madagascar Tiếng Malagasy: Madagasikara Republic of Madagascar Repoblikan'i Madagasikara Tiếng Pháp: Madagascar Republique de Madagascar Malawi Malawi Cộng hoà Malawi Tiếng Chewa: Malaŵi Republic of Malawi Mfuko la Malaŵi Malaysia3 (Mã Lai Tây Malaysia Á) Tiếng Mã Lai: Malaysia Federation of Malaysia Liên bang Malaysia Persekutuan Malaysia Maldives (Man-đi-vơ) Maldives Cộng hoà Maldives Tiếng Divehi: Divehi Rājje / ‫ގޖ ޭއރ ޔ އރހމޖ‬ ު ް ޫ ި ް ާ ާ ް ު Republic of Maldives Divehi Rājje ge Jumhuriyyā / ‫ހވދ ގޖ ޭއރ ޔ އރހމޖ‬ ު ް ޫ ި ް ާ ާ ް ު ި ެ ި Mali Mali Cộng hoà Mali Tiếng Pháp: Mali Republic of Mali République de Mali Malta Malta Cộng hoà Malta Tiếng Malta: Malta Republic of Malta Repubblika ta' Malta Maroc6 Morocco Vương quốc Maroc Tiếng Ả Rập: al-Maġrib / ‫مغرب‬ Kingdom of Morocco Al Mamlakah al-Maghribiyah / ‫المملكة المغربية‬ Quần đảo Marshall Marshall Islands Cộng hoà Quần đảo Marshall Tiếng Anh: Marshall Islands Republic of the Marshall Republic of the Marshall Islands Islands Mauritanie Mauritania Cộng hoà Hồi giáo Tiếng Ả Rập: Mūrītāniyyah / ‫موريتانية‬ Islamic Republic of Mauritania Mauritanie Al-Jumhuriyah al-Islamiyah al-Mūrītāniyah / ‫الجمھورية‬ ‫اإلسالمية الموريتان‬ Tiếng Pháp: Mauritanie République Islamique de la Mauritanie Mauritius Mauritius Cộng hoà Mauritius Tiếng Pháp: Maurice Republic of Mauritius République de Maurice Tiếng Anh: Mauritius Republic of Mauritius Mexico3 (Mêhicô, Mễ Mexico Tây Cơ) Tiếng Tây Ban Nha: México United Mexican States Liên bang Mexico Estados Unidos Mexicanos 11 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  12. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Micronesia3 Micronesia Liên bang Micronesia Tiếng Anh: Micronesia Federated States of Micronesia Federated States of Micronesia Moldova1,4 Moldova Cộng hoà Moldova Tiếng Romana tại Moldova: Moldova Republic of Moldova Republica Moldova Monaco Monaco Công quốc Monaco Tiếng Pháp: Monaco Principality of Monaco Principauté de Monaco Mông Cổ Mongolia Tiếng Mông Cổ: Mongol Uls / Монгол Улс Montenegro Montenegro Cộng hoà Montenegro Tiếng Serb: Crna Gora / Црна Гора Republic of Montenegro Republika Crna Gora / Република Црна Гора Mozambique Mozambique (Mô-giăm-bích) Tiếng Bồ Đào Nha: Moçambique Republic of Mozambique Cộng hoà Mozambique República de Moçambique Myanma (Miến Điện) Myanmar Liên bang Myanma Tiếng Miến Điện: Myanma / Union of Myanmar Pyidaungzu Myanma Naingngandaw / Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 1 Nagorno-Karabakh Nagorno-Karabakh Cộng hoà Nagorno-Karabakh Tiếng Armenia: Lernayin Gharabagh / Լեռնային Nagorno-Karabakh Republic Ղարաբաղ Namibia Namibia Cộng hoà Namibia Tiếng Anh: Namibia Republic of Namibia Republic of Namibia Nam Ossetia1 South Ossetia Cộng hoà Nam Ossetia Tiếng Osetia: Xussar Iryston / Хуссар Ирыстон Republic of South Ossetia Respublikae Xussar Iryston / Республикæ Хуссар Ирыстон Tiếng Nga: Yuzhnaya Osetiya (Južnaja Osetija) / Южная Осетия Respublika Yuzhnaya Osetiya (Respublika Južnaja Osetija)/ Республика Южная Осетия Nam Phi South Africa Cộng hoà Nam Phi Tiếng Anh: South Africa Republic of South Africa Republic of South Africa Tiếng Afrikaans: Suid-Afrika Republiek van Suid-Afrika Tiếng Xhosa: Mzantsi Afrika 12 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  13. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia IRiphabliki yaseMzantsi Afrika Tiếng Zulu: Ningizimu Afrika IRiphabliki yaseNingizimu Afrika Nauru Nauru Cộng hoà Nauru Tiếng Anh: Nauru Republic of Nauru Republic of Nauru Tiếng Nauru: Naoero Na Uy2 Norway Vương quốc Na Uy Tiếng Na Uy cổ điển: Norge Kingdom of Norway Kongeriket Norge Tiếng Na Uy mới: Noreg Kongeriket Noreg Nepal Nepal Cộng hòa Dân chủ Liên bang Tiếng Nepal: Nepāl / नेपाल Federal Democratic Republic of Nepal Nepal Sanghiya Loktāntrik Ganatantra Nepāl / संघीय लोकताि त्रक गणत त्र नेपाल New Zealand (Niu New Zealand Dilân)2 (Tân Tây Lan) Tiếng Anh: New Zealand Tiếng Maori: Aotearoa Nicaragua Nicaragua Cộng hoà Nicaragua Tiếng Tây Ban Nha: Nicaragua Republic of Nicaragua República de Nicaragua Niger Niger Cộng hoà Niger Tiếng Pháp: Niger Republic of Niger République du Niger Nigeria3 Nigeria Cộng hoà Liên bang Nigeria Tiếng Anh: Nigeria Federal Republic of Nigeria Federal Republic of Nigeria Nga3 Russia Liên bang Nga Tiếng Nga: Rossiya (Rossija) / Россия Russian Federation Rossiyskaya Federatsiya (Rossijskaja Federacija) / Российская Федерация Nhật Bản Japan (Nippon) Tiếng Nhật: Nihon / 日本 - Nihon-koku / 日本国 Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Oman Oman Vương quốc Oman Tiếng Ả Rập: ʿUmmān / ‫عمان‬ Sultanate of Oman Saltanat Uman / ‫سلطنة عُمان‬ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z 13 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  14. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Pakistan (Ba Cơ Tư Pakistan Thản) Tiếng Urdu: Pākistān / ‫پاکستان‬ Islamic Republic of Pakistan Cộng hoà Hồi giáo Pakistan Islami Jamhuria Pākistān / ‫اسالمی جمہوريت پاکستا‬ Palau Palau Cộng hoà Palau (Belau) Tiếng Palau: Belau Republic of Palau Beluu er a Belau Palestine7 Palestine Quốc gia Palestine Tiếng Ả Rập: Filastīn / ‫فلسطين‬ State of Palestine Daulat Filastin / ‫دولةفلسطين‬ Panama Panama Cộng hoà Panama Tiếng Tây Ban Nha: Panamá Republic of Panama República de Panamá Papua New Guinea Papua New Guinea (Papua Tân Guinea) Tiếng Anh: Papua New Guinea Independent State of Papua Quốc gia Độc lập Papua New Independent State of Papua New Guinea New Guinea Guinea Paraguay Paraguay Cộng hoà Paraguay Tiếng Tây Ban Nha: Paraguay Republic of Paraguay República del Paraguay Tiếng Guarani: Paraguái Têta Paraguái Peru Peru Cộng hoà Peru Tiếng Tây Ban Nha: Perú Republic of Peru República del Perú Pháp2 France Cộng hòa Pháp Tiếng Pháp: France French Republic République Française Phần Lan4 Finland Cộng hòa Phần Lan Tiếng Phần Lan: Suomi Republic of Finland Suomen tasavalta Tiếng Thuỵ Điển: Finland Republiken Finland Philippines (Phi Luật Philippines Tân) Tiếng Filipin: Pilipinas Republic of the Philippines Cộng hoà Philippines Republika ng Pilipinas Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Qatar (Qua-ta) Qatar V W X Y Z Mục lục : Đầu · 0–9 · Tiếng ẢB C DQaṭarÊ F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư AĂÂ Rập: ĐE / ‫قطر‬ Quốc gia Qatar State of Qatar Dawlat Qatar / ‫دولة قطر‬ 14 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  15. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Romania (Rumani, Lỗ Romania Ma Ni) Tiếng Romana: România Rwanda (Ruanda) Rwanda Cộng hoà Rwanda Tiếng Rwanda: Rwanda Republic of Rwanda Repubulika y'u Rwanda Tiếng Pháp: Rwanda République du Rwanda Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 4 Saint Kitts and Nevis Saint Kitts và Nevis Liên bang Saint Kitts và Tiếng Anh: Saint Kitts and Nevis Federation of Saint Kitts and Nevis Federation of Saint Kitts and Nevis Nevis Saint Lucia Saint Lucia Tiếng Anh: Saint Lucia Saint Vincent và Saint Vincent and the Grenadines Tiếng Anh: Saint Vincent and the Grenadines Grenadines Samoa Samoa Quốc gia Độc lập Samoa Tiếng Samoa: Samoa Independent State of Samoa Malo Sa'oloto Tuto'atasi o Samoa San Marino San Marino Cộng hoà Đại bình yên San Tiếng Ý: San Marino Most Serene Republic of San Marino Serenissima Repubblica di San Marino Marino São Tomé và Príncipe4 São Tomé and Príncipe Cộng hoà Dân chủ São Tomé Tiếng Bồ Đào Nha: São Tomé e Príncipe Democratic Republic of São và Príncipe República Democrática de São Tomé e Príncipe Tomé and Príncipe Scotland (Xcốtlen, Tô Scotland Cách Lan) Tiếng Anh, tiếng Scots: Scotland Tiếng Gaelic tại Scotland: Alba Séc (Tiệp) Czech Republic Cộng hòa Séc Tiếng Séc: Česká republika Česko Sénégal Senegal Cộng hoà Sénégal Tiếng Pháp: Sénégal Republic of Senegal République du Sénégal Serbia3,4,8 Serbia Cộng hoà Serbia Tiếng Serb: Srbija / Србија Republic of Serbia Republika Srbija / Република Србија 15 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  16. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Seychelles Seychelles Cộng hoà Seychelles Tiếng Pháp: Seychelles Republic of Seychelles République des Seychelles Tiếng Seselwa: Sesel Repiblik Sesel Sierra Leone Sierra Leone Cộng hoà Sierra Leone Tiếng Anh: Sierra Leone Republic of Sierra Leone Republic of Sierra Leone Singapore (Tân Gia Ba) Singapore Cộng hòa Singapore Tiếng Mã Lai: Singapura Republic of Singapore Republik Singapura Tiếng Hán: Xinjiapo / 新加坡 Xīnjīapō Gònghéguó / 新加坡共和国 Tiếng Tamil: Čiṅkappūr / சிங்கப்பூர் Cingkappūr Kudiyarasu / சிங்கப்பூர் குடியரசு Slovakia Slovakia Cộng hoà Slovakia Tiếng Slovak: Slovensko Slovak Republic Slovenská Republika Slovenia Slovenia Cộng hoà Slovenia Tiếng Sloven: Slovenija Republic of Slovenia Republika Slovenija Solomon Solomon Islands Quần đảo Solomon Tiếng Anh: Solomon Islands Somalia1,9 Somalia Tiếng Somali: Soomaaliya Somaliland1 Somaliland Cộng hoà Somaliland Tiếng Somali: Somaliland Republic of Somaliland Sri Lanka Sri Lanka Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Tiếng Sinhala: Sri Lanka Democratic Socialist Republic Dân chủ Sri Lanka Sri Lankā Prajathanthrika Samajavadi Janarajaya of Sri Lanka Tiếng Tamil: Llankai / இலங்ைக Illankai Chananaayaka Chosalisa Kudiyarasu Sudan Sudan Cộng hoà Sudan Tiếng Ả Rập: As-Sūdān / ‫السودان‬ Republic of the Sudan Jumhuriyat as-Sudan / ‫جمھورية السودان‬ Suriname Suriname Cộng hoà Suriname Tiếng Hà Lan: Suriname Republic of Suriname Republiek Suriname Swaziland Swaziland Vương quốc Swaziland Tiếng Anh: Swaziland Kingdom of Swaziland Kingdom of Swaziland Tiếng Swazi: eSwatini Umbuso weSwatini Syria Syria Cộng hoà Ả Rập Syria Tiếng Ả Rập: Sūriyyah / ‫سورية‬ Syrian Arab Republic Al-Jumhuriyah al-'Arabiyah al-Suriyah / ‫الجمھوريّة العربيّة‬ 16 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  17. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia ‫السّوريّة‬ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Tajikistan (Ta-gi- Tajikistan kít-xtan)4 Tiếng Tajik: Tojikistan / Тоҷикистон Republic of Tajikistan Cộng hoà Tajikistan Jumhurii Tojikiston Tanzania Tanzania Cộng hoà Thống nhất Tiếng Anh: Tanzania United Republic of Tanzania Tanzania United Republic of Tanzania Tiếng Swahili: Tanzania Jamhuri ya Muungano wa Tanzania Tây Ban Nha3 Spain Vương quốc Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha: España Kingdom of Spain Reino de España Tiếng Basque: Espainia Espainiako Erresuma Tiếng Catalan: Espanya Regne d'Espanya Tiếng Galicia: España Reino de España Tây Sahara6 Western Sahara Cộng hoà Ả Rập Sarauy Dân Tiếng Ả Rập: Al-Saḥrāwiyyah / ‫صحراوية‬ Sahrawi Arab Democratic chủ Al-Jumhūrīyâ al-Arabīyâ as-Sahrāwīyâ ad-Dīmuqrātīyâ Republic / ‫الجمھورية العربية الصحراوية الديمقراطية‬ Tchad (Sát) Chad Cộng hoà Sát Tiếng Pháp: Tchad Republic of Chad République du Tchad Tiếng Ả Rập: Tašād / ‫تشاد‬ Jumhuriyat Tašād /‫جمھوريّة تشاد‬ Thái Lan Thailand Vương quốc Thái Lan Tiếng Thái: Prathēt Thai / ราชอาณาจักรไทย Kingdom of Thailand Ratcha Anachak Thai Thổ Nhĩ Kỳ Turkey Cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Thổ: Türkiye Republic of Turkey Türkiye Cumhuriyeti Thụy Điển Sweden Vương quốc Thụy Điển Tiếng Thuỵ Điển: Sverige Kingdom of Sweden Konungariket Sverige Thụy Sĩ3 (Thụy Sỹ) Switzerland Tiếng Đức: Schweiz Swiss Confederation Liên bang Thụy Sĩ Schweizerische Eidgenossenschaft Tiếng Pháp: Suisse Confédération suisse Tiếng Ý: Svizzera 17 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  18. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Confederazione Svizzera Tiếng Romansh: Svizra Confederaziun Svizra Togo Togo Cộng hoà Togo Tiếng Pháp: Togo Togolese Republic République Togolaise Tonga Tonga Vương quốc Tonga Tiếng Anh: Tonga Kingdom of Tonga Kingdom of Tonga Tiếng Tonga: Tonga Pule'anga Fakatu'i 'o Tonga Transnistria1 Transnistria Cộng hoà Moldova Tiếng Nga: Pridnestrovye (Pridnestrovje) / Transdniestrian Moldovan Transdniestria Приднестровье Republic Приднестровская Молдавская Республика Tiếng Romana tại Moldova: Stînga Nistrului Republica Moldovenească Nistreană / Република Молдовеняскэ Нистрянэ Bắc Hàn (Bắc Triều North Korea Tiên) Tiếng Triều Tiên: Chosŏn / 조선 Democratic People's Republic Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Chosŏn Minjujuŭi Inmin Konghwaguk / 조선민주주의 of Korea Triều Tiên 인민공화국 Trinidad và Tobago4 Trinidad and Tobago Cộng hoà Trinidad và Tobago Tiếng Anh: Trinidad and Tobago Republic of Trinidad and Republic of Trinidad and Tobago Tobago Trung Hoa Dân quốc10 Republic of China Đài Loan Tiếng Trung: JhongHuá MínGuó / 中華民國 Táiwān / 台灣 Trung Quốc4 People's Republic of China Cộng hòa Nhân dân Trung Tiếng Phổ Thông: Zhōngguó / 中国 Hoa Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó / 中华人民共和国 Trung Phi Central African Republic Cộng hòa Trung Phi Tiếng Pháp: République Centrafricaine Tiếng Sango: Ködörösêse tî Bêafrîka Tunisia (Tuynidi) Tunisia Cộng hoà Tunisia Tiếng Ả Rập: Tūnis / ‫تونس‬ Republic of Tunisia Al Jumhuriyya at-Tūsiyya / ‫الجمھرية التونسية‬ Turkmenistan Turkmenistan Cộng hòa Turkmenistan Tiếng Turkmen: Türkmenistan Republic Turkmenistan Türkmenistan Jumhuriyäti Tuvalu Tuvalu Tiếng Tuvalu: Tuvalu Tiếng Anh: Tuvalu Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z 18 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  19. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 3 Australia Úc (Úc Đại Lợi) Liên bang Úc Tiếng Anh: Australia Commonwealth of Australia Commonwealth of Australia Uganda Uganda Cộng hoà Uganda Tiếng Anh: Uganda Republic of Uganda Republic of Uganda Ukraina (U-crai-na)4 Ukraine Tiếng Ukrain: Ukrajina / Україна Uruguay Uruguay Cộng hoà Đông Uruguay Tiếng Tây Ban Nha: Uruguay Eastern Republic of Uruguay República Oriental del Uruguay Uzbekistan (U-giơ- Uzbekistan be-kít-xtan)4 Tiếng Uzbek: O'zbekiston Republic of Uzbekistan Cộng hoà Uzbekistan O‘zbekiston Respublikasi Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Vanuatu Vanuatu Cộng hoà Vanuatu Tiếng Bislama: Vanuatu Republic of Vanuatu Ripablik blong Vanuatu Tiếng Anh: Vanuatu Republic of Vanuatu Tiếng Pháp: Vanuatu République du Vanuatu Vatican/Toà Thánh Vatican City/Holy See Tiếng Ý: Città del Vaticano State of the Vatican City Thành Bang Vatican Stato della Città del Vaticano Tiếng Latinh: Status Civitatis Vaticanæ Venezuela (Vê-nê- Venezuela giu-ê-la)3 Tiếng Tây Ban Nha: Venezuela Bolivarian Republic of Cộng hoà Bolivar Venezuela República Bolivariana de Venezuela Venezuela Việt Nam Vietnam Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Tiếng Việt: Việt Nam Socialist Republic of Vietnam Việt Nam Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh 19 trong 21 4/6/2010 2:48 PM
  20. Danh sách quốc gia – Wikipedia tiếng Việt http://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia Wales (Xứ Uên /Gan) Wales Tiếng Anh: Wales Tiếng Welsh: Cymru Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Ý (Ý Đại Lợi, Italia) Italy Cộng hoà Ý Tiếng Ý: Italia Italian Republic Repubblica Italiana Yemen (Diệp Môn) Yemen Cộng hoà Yemen Tiếng Ả Rập: Al-Yaman / ‫اليمن‬ Republic of Yemen Al-Jumhuriyah al-Yamaniyah / ‫الجمھوريّة اليمنية‬ Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Tên tiếng Việt Tên bản ngữ Tên tiếng Anh Zambia Zambia Cộng hoà Zambia Tiếng Anh: Zambia Republic of Zambia Republic of Zambia Zimbabwe (Gim-ba-buê) Zimbabwe Cộng hoà Zimbabwe Tiếng Anh: Zimbabwe Republic of Zimbabwe Republic of Zimbabwe Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z Danh sách quốc gia không còn tồn tại 1. ^ Đây là các nước độc lập trên thực tế (de facto). 2. ^ Đây là các nước có các lãnh thổ phụ thuộc tại hải ngoại. 3. ^ Đây là các nước có chính thể liên bang. 4. ^ Đây là các nước có các vùng tự trị nằm trong lãnh thổ. 5. ^ Macedonia còn được biết với tên Cựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia. 6. ^ Tây Sahara chưa hoàn toàn độc lập. 7. ^ Palestine được tuyên bố thành lập năm 1988, đến 2004 đã được 93 nước công nhận, chính phủ có quyền tự quyết, nhưng Do Thái vẫn chưa trả chủ quyền tối cao trên lãnh thổ Palestine cho chính phủ của họ. 8. ^ Kosovo là một tỉnh tự trị trong Serbia được đặt dưới sự điều khiển của Liên hiệp quốc từ 1999. 9. ^ Somalia chỉ còn là độc lập trên danh nghĩa (de jure). 10. ^ Hiện nay, chủ quyền của Trung Hoa Dân quốc bị Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa phủ nhận, quan hệ ngoại giao bị hạn chế. Nhưng Trung Hoa Dân quốc (thành lập 1911) là chính thể có trước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, là thành viên Liên hiệp quốc và ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc từ ngày thành lập (1945) đến 1971, nên vẫn xếp vào quốc gia có chủ quyền. 20 trong 21 4/6/2010 2:48 PM

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản