ĐÁP ÁN + ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010- LB1 Môn thi : TOÁN

Chia sẻ: Trung Tuyet Mai Mai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
155
lượt xem
60
download

ĐÁP ÁN + ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010- LB1 Môn thi : TOÁN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đáp án + đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2010- lb1 môn thi : toán', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐÁP ÁN + ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010- LB1 Môn thi : TOÁN

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010- LB1 Môn thi : TOÁN Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề …………………  ……………… I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) 3 1 Câu I. (2,0 điểm)Cho hµm sè : y  x 3  mx 2  m 3 2 2 1/ Kh¶o s¸t hµm sè víi m=1. 2/ X¸c ®Þnh m ®Ó ®å thÞ hµm sè cã cùc ®¹i,cùc tiÓu ®èi xøng víi nhau qua ®t: y=x Câu II. (2,5 điểm) 1. tan 2 x  tan 2 x.sin 3 x  cos3  1  0 2. Cho PT: 5  x  x  1  5  6 x  x 2  m (1) a)Tìm m để PT(1)có nghiệm  b)Giải PT khi m  2 1  2  4 3 dx Câu III. (1,5 điểm) a) Tính tích phân I=  1 x  x 4  1 2 Câu IV. (1,0 điểm) Tính góc của Tam giác ABC bíêt: 2A=3B; a  b 3 II.PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai câu(Va hoặcVb) Câu Va. 1(2,0 điểm).Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O , vuông góc với mặt phẳng (Q) : x  y  z  0 và cách điểm M(1;2; 1 ) một khoảng bằng 2 . 2. (1,0 điểm)Có 6 học sinh nam và 3học sinh nử xếp hàng dọc đi vào lớp.Hỏi có bao nhiêu cãch xếp để có đúng 2HS nam đứng xen kẻ 3HS nử x  2  4t  Câu Vb. 1 (2,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) : y  3  2t z  3  t  và mặt phẳng (P) : x  y  2z  5  0 Viết phương trình đường thẳng (  ) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là 14 . 2.(1,0 điểm) Giải PT: 5.32 x 1  7.3 x 1  1  6.3x  9 x 1  0 ……………………Hết…………………… 1
  2. HƯỚNG DẨN GIẢI ĐỀ LB1 I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) 3 1 Câu I. 1/ Kh¶o s¸t hµm sè: y  x3  x2  2 2 *-TËp x¸c ®Þnh:R *Sù biÕn thiªn. 2 x1  1 a-ChiÒu biÕn thiªn: y'  3x  3x  0   x 2  0 Hµm sè ®ång biÕn ( ;0) vµ (1; ) ;Hµm sè nghÞch biÕn ( 0;1) 1 b-Cùc trÞ:Hµm sè ®¹t cùc ®¹i t¹i : x  0  y  2 Hµm sè ®¹t cùc tiÓu t¹i : x  1  y  0 3 3 2 1 3 3 2 1 c-Giíi h¹n: : lim (x  x  )  ; lim (x  x  )   x  2 2 x  2 2 d-B¶ng biÕn thiªn: : x - 0 1 + y’ + 0 - 0 + 1 y + 2 - 0 y *-§å thÞ: 2 1 1 §å thÞ nhËn ®iÓm uèn I( ; ) lµm t©m ®èi xøng 2 4 o 1 x Giao ®iÓm víi trôc Ox: (1;0) -2 2 x  0 2 /Tacã y'  3x  3mx  3x( x  m)  0   x  m ta thÊy víi m  0 th× y’ ®æi dÊu khi ®i qua c¸c nghiÖm do vËy hµm sè cã C§,CT 1 3 +NÕu m>0 hµm sè cã C§ t¹i x=0 vµ y MAX  m ;cã CT t¹i x=m vµ y MIN  0 2 1 3 +NÕu m
  3. t2  4 Dat : t  5  x  x  1  t 2  4  2 5  6 x  x 2  pt : t   m(t   2; 2 2 )   2 t2  4 ft  t  (t   2; 2 2  )  f , t   t  1  f , t   0  t  1   2; 2 2      2  f t   m...co.nghiem  2  m  2 1  2   b)Giải PT khi m  2 1  2    t2 2  t 2  2t  8  4 2  0    t  2  2 2(loai) 2  5  x  x  1  2 2  ...   x  3   0  x  3 Câu III. (1,5 điểm) a) 4 3 dx Tính tích phân I= 1 x  x 4  1 Đặt t= x 2  dt  2 xdx Đổi cận x=1=.>t=1; x= 4 3  t  3 1 3 1 1  3  1 1 3 dt =>I= 2 1  t 2  t 2  1 dt  ......  2 3  2 1 t 2  1    3 dt  Tính  2  .....  3 du  (voi; t  tan u ) 1 t 1 12 4 3 1  Vậy I=  2 3 24 Câu IV. (1,0 điểm) 2 Tính góc của Tam giác ABC bíêt: 2A=3B; a  b 3 sin 2 A  sin 3B  2sin A.cos A=3sinB-4sin 3 B  2 A  3B       a b  3 sin A  ....  a  3b    sin A sin B sin B    2 cos A  0  A  900  B  600  C  300  3 3cos 2 A  4cos A  0    cos A  4  A   0  B  2  0  C  1800  5  0   3 3   3 3 II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai câu(Va hoặcVb) Câu V.a ( 2,0 điểm ) : 1. Phương trình mặt phẳng (P) qua O nên có dạng : Ax + By + Cz = 0 với A2  B2  C2  0 Vì (P)  (Q) nên 1.A+1.B+1.C = 0  A+B+C = 0  C  A  B (1) Theo đề : A  2B  C d(M;(P)) = 2  2  (A  2B  C)2  2(A 2  B2  C2 ) (2) A 2  B2  C2 2 8A Thay (1) vào (2) , ta được : 8AB+5 B  0  B  0 hay B =  5 (1)  B  0  C   A . Cho A  1,C  1 thì (P) : x  z  0 3
  4. 8A (1)  B= . Chọn A = 5 , B = 1  C  3 thì (P) : 5x  8y  3z  0 5 2. (1,0 điểm)Có 6 học sinh nam và 3học sinh nử xếp hàng dọc đi vào lớp.Hỏi có bao nhiêu cãch xếp để có đúng 2HS nam đứng xen kẻ 3HS nử Bg:*3hs nử được xếp cách nhau 1 ô. * Vậy 3hs nửcó thể xếp vào các vị trí là:(1;3;5);(2;4;6);(3;5;7);(4;6;8);(5;7;9) *Mổi bộ 3vị trí có 3! Cách xếp3 hs nử *Mổi cách xếp 3 hs nử trong 1bộ có 6! Cách xếp 6 hs nam vào 6 vị trí còn lại *Vậy có tất cả là:5.3!.6!=21600 (cách) theo yêu cầu bt CâuVb-1) Chọn A(2;3;  3),B(6;5;  2) (d) mà A,B nằm trên (P) nên (d) nằm trên (P) .     u  ud  Gọi u vectơ chỉ phương của ( d1) qua A và vuông góc với (d) thì     u  uP     nên ta chọn u  [u,u P ]  (3; 9;6)  3(1; 3;2) . Ptrình của đường thẳng ( d1 ) x  2  3t  : y  3  9t (t  R) z  3  6t  (  ) là đường thẳng qua M và song song với (d ). Lấy M trên ( d1) thì M(2+3t;3  9t;  3+6t) . 1 1 Theo đề : AM  14  9t 2  81t 2  36t 2  14  t 2  t 9 3 1 x 1 y  6 z  5 +t=   M(1;6;  5)  (1) :   3 4 2 1 1 x  3 y z 1 + t =  M(3;0;  1)  ( 2 ) :   3 4 2 1 2.(1,0 điểm) Giải PT: 5.32 x 1  7.3x 1  1  6.3 x  9 x 1  0 (1) Bg 5 7 x 2 5.32 x  2.3x  3  0 (1)  32 x  3 x  3 3  3.3   2.3.3  1  0  ...  5.32 x  163x  3  0 x   3 5t 2  2t  3  0 t  1(loai )  t  5  x  1  log 3 5 Dat : t  3 x (t  0)   2   5t  16t  3  0 t  3  t  1  x  1; x   log 3 5   5 Vậy PT đả cho có 3 nghiệm:... .........................................HẾT..................................................... 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản