Đáp án và đề thi thử ĐH đợt 1 môn Sinh học năm 2010

Chia sẻ: Nhan Ma | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
204
lượt xem
88
download

Đáp án và đề thi thử ĐH đợt 1 môn Sinh học năm 2010

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đáp án và đề thi thử đh đợt 1 môn sinh học năm 2010', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án và đề thi thử ĐH đợt 1 môn Sinh học năm 2010

  1. TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI ĐẠI HỌC THỬ LẦN 1 LÊ QUÝ ĐÔN Năm học 2009-2010 MÔN : SINH HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Học sinh chọn câu đúng nhất Đề gốc Câu 1: Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên ADN làm biến đổi cặp A-T thành cặp G- X là do: A. 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống X B.5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống G C.5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống G D.5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống X Câu 2: Dạng đột biến gen Đimetimin xuất hiện do tác động của : A. nhân tố hoá học. B. cônsixin. C. tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại. Câu 3:Sự khác biệt quan trọng trong việc gây đột biến bằng tác nhân vật lí và tác nhân hoá học là: A.Tác nhân hóa học gây ra đột biến gen mà không gây đột biến NST B.Tác nhân hoá học có khả năng gây ra các đột biến có tính chọn lọc cao hơn C.Tác nhân hóa học gây ra đột biến NST mà không gây đột biến gen D.Tác nhân hóa học có thể sử dụng thuận lợi ở vật nuôi Câu4: Điều hòa hoạt động của gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là: A. Ổn định số lượng gen trong hệ gen. B. Điều khiển lượng mARN được tạo ra. C. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN. D. Loại bỏ prôtêin chưa cần. Câu5.Việc sử dụng acridin gây ra dạng đột biến mất hay thêm 1 cặp nuclêôtit có ý nghĩa gì? A. Biết được hoá chất có gây ra đột biến. B. Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba C. Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng đột biến này. D. Cho thấy quá trình tái của ADN có thể không đúng mẫu Câu 6: Cơ chế chung hình thành đột biến số lượng NST là: A. NST phân li bất thường ở phân bào. B. Ở kì sau I, NST không phân li. C. Kết hợp các giao tử có số NST khác thường. D. Sự không phân li NST do mất tơ vô sắc. Câu 7 :Bộ NST của loài A là 2n1, của loài B là 2n2 thì con lai giữa chúng ở dạng song nhị bội có thể phát sinh giao tử là: A. 2n1 B. 2n2. C. n1 + n2. D. 2n1 + 2n2. Câu 8: Trong dung dịch chứa 10% ađênin, 20% timin và 40% xitôzin với đủ các điều kiện để tạo thành ADN, thì bộ ba XAT phải A. ít hơn 0,08%. B. ít hơn 0,8%. C. nhiều hơn 0,08%. D. nhiều hơn 0,8 % 1
  2. Câu 9: Một mẫu ADN chứa 60% purin. Nguồn gốc của mẫu ADN này nhiều khả năng hơn cả là từ A. Một tế bào sinh vật nhân thật. B. Một tế bào vi khuẩn. C. Một thực khuẩn thể có ADN sợi kép. D. Một thực khuẩn thể có ADN sợi đơn Câu 10: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ A. 27/256. B. 9/64. C. 81/256. D. 27/64. Câu 11:Trong một quần thể chuột, 40% con đực có kiểu hình trội do gen trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Giả sử có sự giao phối ngẫu nhiên, kiểu giao phối nào giữa các kiểu gen hay xảy ra nhất? A. XBXb và XbY B. XBXb và XBY B B b C. X X và X Y D. XbXb và XbY Câu 12: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: (1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơcnơ. (6) Bệnh máu khó đông. Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là: A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 13: Ở một quần thể ngẫu phối, xét một gen trên NST thường có 5 alen khác nhau. Theo lý thuyết có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử? A. 10 kiểu gen, 6 kiểu gen dị hợp tử. B. 15 kiểu gen, 10 kiểu gen dị hợp tử. C. 15 kiểu gen, 5 kiểu gen dị hợp tử. D. 21 kiểu gen, 15 kiểu gen dị hợp tử. Câu 14: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 15: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp: 1. Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh. 2. Do sự tác động qua lại giữa các gen không alen 3. Do sự không phân li của các cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào 4. Do sự hoán vị gen ở kì đầu của phân bào I giảm phân 5. Do sự ảnh hưởng của điều kiện môi trường Hãy chọn đáp án đúng: A. 1,4 B. 1,2,4 C. 3,5 D. 1,3,4 Câu 16: Trong một quần thể người, 90% alen ở locut Rh là R. Alen còn lại là r. Bốn mươi trẻ em của quần thể này đi đến một trường học. Xác suất để tất cả các em đều là Rh dương tính. A. 400,81 B. 0,9940 C. 400,75 D. 1-0,8140 Câu17: Ở người có 3 nhiễm sắc thể số 18 gây nên hội chứng: A. Etuôt. B. Patau C. Đao D. tơcnơ. Câu 18.Ở một loài thú, tính trạng màu sắc lông do một dãy alen quy định:H V : lông vàng; HN: lông nâu; HĐ : lông đen; HT : lông trắng. Phép lai 1: lông vàng x lông trắng ---> 100% lông vàng. Phép lai 2: lông đen x lông đen ---> 3 lông đen : 1 lông nâu. Phép lai 3: lông nâu x lông vàng ---> 1 lông vàng : 2 lông nâu : 1 lông trắng Dựa vào kết quả các phép lai trên. Hãy xác định tương quan trội lặn giữa các alen: 2
  3. A. HT >HĐ >HV >HN B. HĐ >HN >HV >HT C. HV >HĐ >HN >HT D. HN >HĐ >HV >HT Câu 19: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 A o và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là: A. A = T = 1074 ; G = X = 717 B. A = T = 1080 ; G = X = 720 C. A = T = 1432 ; G = X = 956 D. A = T = 1440 ; G = X = 960 AB Câu 20: F1 có kiểu gen Dd các gen tác động riêng rẽ, trội hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở hai ab giới. Cho F1 x F1. Số kiểu gen ở F2 là: A. 9 B. 10 C. 20 D. 30 Câu 21: Nếu một cặp vơ chồng có kiểu gen XAY và XAXa , họ có một đứa con có kiểu gen Xa XaY. Điều này được giải thích là: A. Do rối loạn ở lần phân bào II trong giảm phân xảy ra ở mẹ. B. Do đột biến gen A thành gen a xảy ra trong giảm phân của bố. C. Do đột biến gen A thành gen a xảy ra trong giảm phân của mẹ. D. Do rối loạn ở lần phân bào I trong giảm phân xảy ra ở mẹ. Câu 22 : Nhân tố tiên hoa nao chỉ lam thay đôi thanh phân kiêu gen cua quân thể ? ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̉ ̉ ̀ A. CLTN ̣ B. Đôt biên ́ C. Di-nhâp geṇ ́ ̃ D. Giao phôi không ngâu nhiên Câu 23: Canh chim và canh chuôn chuồn la: ́ ́ ̀ ̀ A. Cơ quan phụ B. Cơ quan cung nguôn gôc ̀ ̀ ́ C. Cơ quan tương tự D. Cơ quan tương đông ̀ Câu 24: Coc và nhai có cach li sinh san . Đó là hinh thức cach li nao? ́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ́ A. Cach li sinh thai ́ B. Cach li sau hợp tử ́ C. Cach li đia lí ́ ̣ D. Cach li trươc hợp tử ́ Câu 25: Quân thể thực vật tự thụ phân có thanh phân kiêu gen 0,25 AA: 0,5 Aa :0,25aa . Ở F3 có A/a ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ la: A. 0,2/0,8 B. 0,5/0,5 C. 0,6/0,4 D. 0,7/0,3 Câu 26: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là: A. Đacuyn. B. Lamac. C. Menđen. D. Mayơ. Câu 27: Theo Lamac, sự hình thành loài hươu cao cổ là: A. do tập quán không ngừng vươn cao cổ ăn lá trên cao được di truyền qua nhiều thế hệ. B. do sự thay đổi đột ngột của môi trường chỉ còn toàn cây lá cao buộc hươu phải vươn cổ để ăn lá. C. do tác động tích lũy những biến dị cổ cao của chọn lọc. D. do phát sinh biến dị “cổ cao” một cách ngẫu nhiên. Câu 28: Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào thường dùng để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc? A. Tiêu chuẩn cách li sinh sản. B. Tiêu chuẩn hoá sinh. C. Tiêu chuẩn hình thái và hoá sinh. D. Tiêu chuẩn hình thái. Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về kĩ thuật cấy gen là không đúng? A.Thể truyền được sử dụng phổ biến là plasmit hoặc thể thực khuẩn B.ADN tái tổ hợp có thể tạo ra do kết hợp ADN của các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại C.Enzym restrictaza có khả năng cắt phân tử ADN tại các vị trí ngẫu nhiên D.ADN của tế bào cho sẽ gắn vơi ADN của thể truyền để tạo ra ADN tái tổ hợp nhờ enzym ligaza Câu 30: Thuyết tiến hóa trung tính đề cập tới : A. Sự tiến hóa ở cấp phân tử. B. Sự tiến hóa ở cấp tế bào. 3
  4. C.Sự tiến hóa ở cấp cá thể D. Sự tiến hóa ở cấp quần thể. Câu 31: BÖnh mï mµu (kh«ng ph©n biÖt mµu ®á, lôc) ë ngêi ®îc quy ®Þnh bëi 1  gen lÆn n»m trªn nhiÔm s¾c thÓ giíi tÝnh X, kh«ng cã alen t¬ng øng trªn Y.  Trong mét quÇn thÓ ngêi cã thÓ tån t¹i tèi ®a bao nhiªu kiÓu gen biÓu hiÖn  tÝnh tr¹ng trªn?  A.2.  B .5.  C .3.  D .4.  Câu 32: Cho c© y  hoa vµng thuÇn chñng g i ao phÊn víi c© y  hoa tr¾ ng thuÇn chñng  cï ng l i ®î  F1 toµn c© y oµ c  hoa vµng.  Cho c© y  F1 g iao phÊn víi c© y hoa tr¾ ng  P thu ®î  thÕ  hÖ sau cã tØ  l  3 c© y hoa tr¾ ng: 1 c© y hoa vµng. KÕ t c Ö  qu¶  phÐ p a i bÞ ch i phèi  l  bëi qu i l Ë t d i truyÒ n  u     A.t¬ng t¸c gen.  B.ph©n li ®éc lËp.      C.ph©n li.  D. tréi kh«ng hoµn toµn.  Câu 33: Thµnh phÇn hãa häc cña nhiÔm s¾c thÓ ë sinh vËt nh©n chuÈn lµ  A.ADN vµ pr«tªin d¹ng hist«n.  B.ADN vµ pr«tªin kh«ng  ph¶i d¹ng hist«n.  C.ADN, pr«tªin d¹ng hist«n vµ mét lîng nhá ARN.  D.ADN, ARN vµ pr«tªin  d¹ng phi hist«n Câu 34: Cơ thể dị hợp kiểu gen AaBb tạp giao sẽ cho F1 phân li kiểu hình theo tỷ lệ nào, nếu các gen này phân ly độc lập nhưng một gen trội không hoàn toàn? A. 9 : 3 : 3 : 1. B. 27 : 9 : 9 : 9 : 3 : 3 : 3 ; 1. C. 6 : 3 : 3 : 2 : 1 : 1. D. 9 : 3 : 4. Câu 35: Cho các alen: F, f, V và v. Khi các gen này liên kết với nhau thì có nghĩa là: A. F + f cùng ở 1 NST, V + v ở 1 NST tương đồng. B. F + V cùng ở 1 NST, f + v cùng ở 1 NST khác. C. F + V (hay v) ở 1 NST, f + V (v) ở NST tương đồng. D. Cả 4 alen, F, f, V và v cùng ở trên một NST. Câu 36: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA: 0,30Aa:0,25aa. Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là: A. 0,525AA: 0,150Aa: 0,325aa B. 0,36AA: 0,24Aa: 0,40aa C. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16 aa D. 0,7AA: 0,2 Aa: 0,1 aa Câu 37: Điều nào dưới đây là không đúng đối với di truyền ngoài nhiễm sắc thể: A. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau. B. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất C. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ. D. Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất .. Câu 38: Theo Đacuyn, nhân tố chủ đạo của quá trình tiến hóa là: A. Đấu tranh sinh tồn. B. Biến dị và di truyền.. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Phân li tính trạng. Câu 39; Theo quan niệm của học thuyết tiến hóa hiện đại, các nhân tố tiến hóa gồm: A. Biến dị, di truyền, CLTN và môi trường. B. Nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen. C. Môi trường và tập quán sử dụng cơ quan. D. Đột biến, giao phối, CLTN và cách li. Câu 40: Nội dung chính của CLTN theo quan niệm hiện đại là: 4
  5. A. Phát sinh biến dị di truyền làm nguyên liệu chọn lọc. B. Phát tán đột biến, tạo biến dị tổ hợp. C. Phân hóa khả năng sống và sinh sản các kiểu gen. D. Phân hóa kiểu gen, hạn chế trao đổi vốn gen. Câu 41: Vốn gen ở quần thể không thay đổi khi: A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Chọn lọc ổn định. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Ngoại cảnh không đổi. Câu 42: Cho: I = tần số đột biến khoảng 10-6 nên gen có hại quá ít; II = gen đột biến có hại ở môi trường này nhưng có khi vô hại hoặc có lợi ở môi trường khác; III = giá trị đột biến thay đổi tùy tổ hợp gen chứa nó; IV = đột biến gen có hại hay ở dạng lặn nên thường bị lấn át. Đột biến gen đa số có hại cho sinh vật, nhưng có vai trò rất quan trọng vơi tiến hóa vì: A. I + II. B. I + III. C. III + IV. D. II + III. Câu 43: Møc ph¶n øng cña c¬ thÓ do yÕu tè nµo sau ®©y quy ®Þnh?       A .§i u ki n m «i Ò Ö  tr êng.       B. KiÓu gen cña c¬ thÓ. C. Thêi kú ph¸t tr iÓn. D.Thêi kú sinh tr ëng. Câu 44: Ở ngêi, bÖnh mï mµu (®á, lôc) lµ do ®ét biÕn gen lÆn n»m trªn nhiÔm s¾c thÓ gií i tÝnh X g©y nªn (Xm). NÕu mÑ b×nh th êng, bè bÞ mï mµu th× con tra i mï mµu cña hä ®· nhËn Xm tõ A. bµ néi . B. bè. C. m Ñ. D «ng néi . . Câu 45 : Ở một loài có 2n = 14. Số crômatit có ở kì sau của nguyên phân là A. 14 B.28 C. 42 D.0 Câu 46: Phát biểu nào không đúng về đột biến gen: A. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. B. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật. C. Đột biến gen làm phát sinh các alen mơi trong quần thể. D.Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen. Câu 47: Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra mARN có trình tự các nuclêôtit như sau: ............TGG GXA XGT AGX TTT.............. ...............2........3.........4........5.........6........... Đột biến xảy ra làm G của bộ ba thứ 5 ở mạch gốc gen bị thay đổi bởi T. Đây là dạng đột biến A. đồng nghĩa. B.sai nghĩa. C. dịch khung. D. vô nghĩa. Câu 48: Ở người, bệnh pheni-kêtô niệu là bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường sinh ra đứa con thứ nhất bị bệnh, đứa con thứ hai có kiểu hình bình thường. Xác suất mang mầm bệnh của đứa con thứ hai là A. 2/4 B. 2/3 C. 3/4 D. 0 Câu 49: Trong một quần thể thực vật cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp. Quần thể luôn đạt trạng thái cân bằng Hacđi- Van béc là quần thể có A. toàn cây cao. B. 1/2 số cây cao, 1/2 số cây thấp. C. 1/4 số cây cao, còn lại cây thấp. D. toàn cây thấp. 5
  6. Câu 50: Trên bản đồ di truyền của một nhóm gen liên kết cho thấy các alen A, a ở vị trí 30 Ab aB centiMoocgan (cM); alen B, b ở vị trí 10 cM. Cho lai giữa hai cơ thể có kiểu gen và được Ab aB F1. Cho F1 lai với F1, hãy cho biết tỉ lệ các loại kiểu hình ở F2. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm phân diễn ra giống nhau ở 2 giới. A. 51% A_,B_ : 24% A_,bb : 24% aa,B_ : 1% aa,bb B. 54% A_,B_ : 21% A_,bb : 21% aa,B_ : 4% aa,bb C. 70%A_,B_ : 5% A_,bb : 5% aa,B_ : 20% aa,bb D. 60% A_,B_ : 15% A_,bb : 15% aa,B_ : 10% aa,bb ----------- HẾT ---------- 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản