DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CÁP SỐ NHÂN (P3)

Chia sẻ: lotus_5

Tham khảo tài liệu 'dãy số. cấp số cộng. cáp số nhân (p3)', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CÁP SỐ NHÂN (P3)

 

  1. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CÁP SỐ NHÂN I.Mục tiêu: Qua chủ đề này HS cần: 1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân và bước đầu hiểu được một số kiế n thức mới về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân chưa được đề cập trong chương trình chuẩn. 2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao. 3)Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi. Biết quan sát và phán đoán chính xác. Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán. II.Chuẩn bị củaGV và HS: -GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,… -HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp. III.Tiến trình giờ dạy: -Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm.
  2. -Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm. +Ôn tập kiến thức Ôn tập kiến thức cũ bằng các đưa ra hệ thống câu hỏi sau: +Nêu phương pháp quy nạp toán học. +Nêu định nghĩa dãy số, dãy số tăng, giảm, dãy số bị chặn trên, bị chặn dưới và bị chặn,… +Bài mới: Hoạt động của Hoạt động của HS Nội dung GV Bài tập 1: HĐ1: Hãy chèn 4 số của một HĐTP1: (Chèn HS các nhóm thảo luận để tìm cấp số nhân vào giữa các số vào giữa hai số đã cho của lời giải. hai số 160 và 5. một cấp số nhân) HS đại diện lên bảng trình bày GV nêu đề và ghi lời giải (có giải thích) lên bảng. Cho HS HS nhận xét, bổ sung và sửa các nhóm thảo chữa ghi chép. luận để tìm lời HS trao đổi để rút ra kết quả: giải. Ta xem số 160 như là số hạng Gọi HS đại diện đầu và số 5 như là số hạng thứ
  3. lên bảng trình bày 6 của một cấp số nhân. Ta có: u6  u1 .q5 lời giải. Gọi HS nhận xét, u6 u 1  q5  q 5 6  5 u1 u1 32 bổ sung (nếu cần). 11  =5 25 2 Suy ra các số hạng của cấp số nhân là: 160, 80, 40, 20, 10, 5 Vậy các số cần chèn là: 80, 40, 20. 10. GV nhận xét và HS thỏa luận theo nhóm để tìm nêu lời giải chính lời giải và cử đại diện lên bảng xác (nếu HS trình bày lời giải. không trình bày HS nhận xét, bổ sung và sửa đúng lời giải) chữa ghi chép. HS trao đổi để rút ra kết quả: Cấp số nhân có công bội là: Bài tập 2: 3 Tìm tổng của một cấp q   . Ta có: 2 số nhân gồm 7 số hạng
  4. mà các số hạng đầu là: 1  qn Sn  u1 1 q 2 3 7 , 1, ,...  3 1  3 2 2 2  463  S7  .  HĐTP2: (Tính 3 3 96 1 2 tổng của n số hạng của một cấp số nhân) GV nêu đề và ghi lên bảng (hoặc phát phiếu HT) GV cho HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải. Gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình lời giải. Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nhận xét và trình bày lời giải chính xác (nếu HS
  5. không trình bày đúng lời giải) HĐ2: HĐTP1: (Bài tập về tìm các số HS các nhóm thảo luận để tìm hạng của một Bài tập 3: lời giải và cử đại diện lên bảng Tìm 3 số hạng của một cấp số nhân khi trình bày lời giải (có giải thích) cấp số nhân mà tổng biết tổng và tích HS nhận xét, bổ sung và sửa số là 19 và tích là 216. của các số đó). GV ghi đề và ghi chữa ghi chép. lên bảng. Cho HS HS trao đổi và rút ra kết quả: thảo luận theo Giải: nhóm và gọi HS Gọi 3 số hạng liên tiếp của cấp đại diện nhóm lên số nhân là: a bảng trình bày. , a, aq (víi q lµ c« ng béi ) q GV gọi HS nhận Theo giả thiết ta có: xét, bổ sung (nếu a  q .a.aq  216 (1) cần)    a  a  aq  19 (2) q 
  6. Từ (1) ta có a = 6. Thay vào (2) ta được: 6q2- 13q + 6 = 0 GV nhận xét và nêu lời giải đúng 3 2 q hoÆc q  2 3 (nếu HS không Vậy 3 số hạng cần tìm là: trình bày đúng lời 4, 6, 9 hay 9, 6, 4. giải) HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích) HS nhận xét, bổ sung và sửa Bài tập 4: chữa ghi chép. Tìm số hạng đầu của HS trao đổi và rút ra kết quả: một cấp số nhân biết n 1 q Sn  u1 (1) rằng công bội là 3, 1 q n 1 un  u1 .q (2) tổng số là 728 và số un Tõ (2)  u1  q n 1 hạng cuối là 486. HĐTP2: (Bài tập u 1  qn Thay vµo (1)  Sn  nn 1 . (3) q  1 q về tìm số hạng Theo giải thiết Sn=728, đầu của một cấp
  7. un=486,q=3 số nhân khi biết 486 1  3n công bội, tổng và  3   728  . 3n 1 1  3 số hạng cuối) 486  3n 1   243  35 2 GV nêu đề và ghi  n 1  5  n  6 un 486 486  u1   5 2 lên bảng hoặc n 1 q 3 243 phát phiêus HT. GV cho HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải. GV gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải. Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải dúng i(nếu HS không trình bày đúng lời giải)
  8. HĐ3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà: *Củng cố: -Nêu lại định nghĩa cấp số cộng, nêu công thứ tính số hạng tổng quát, tính chấp về các số của một cấp số nhân, công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân. *Áp dụng: Giải bài tập sau: Tìm công bội của một cấp số nhân có số hạng đầu là 7 số hạng cuối là 448 và tổng số các số hạng là 889. *Hướng dãn học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải. - Ôn tập lại và ghi nhớ các định nghĩa và công thức đã học về cấp số cộng, cấp số nhân.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản