Đề bài dòng điện trong các môi trường

Chia sẻ: Dinh Trang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
31
lượt xem
6
download

Đề bài dòng điện trong các môi trường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của kim loại: A. điện trở suất lớn. B. mật độ electron lớn. C. độ dẫn suất lớn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề bài dòng điện trong các môi trường

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. ĐỀ BÀI (DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG) Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của kim loại: A. điện trở suất lớn. B. mật độ electron lớn. C. độ dẫn suất lớn. D. dẫn điện tốt. Câu 2. Dòng điện trong kim loại có chiều từ: A. Nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp. B. Cùng chiều chuyển động của các electron. C. Nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao. D. Cùng chiều chuyển động của các hạt nhân. Câu 3. Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào sau đây: A. Tác dụng tĩnh điện B. Tác dụng từ. C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng sinh học Câu 4. Khi ta nói kim loại A dẫn điện tốt hơn kim loại B có nghĩa là: A. mật độ electron tự do của A cao hơn B. B. điện trở suất của A cao hơn B. C. nhiệt độ của A cao hơn B. D. chiều dài của A nhỏ hơn B Câu 5. nếu giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu, và tăng chiều dài của thanh kim loại lên 2lần thì cường độ dòng điện qua thanh sẽ: A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 4 lần. Câu 6. nếu giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu, và tăng đường kính tiết điện của thanh kim loại lên 2lần thì cường độ dòng điện qua thanh sẽ: A. Tăng 4 lần. B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 7. một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là A. Có thể duy trì dòng điện rất lâu. B. Có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn. C. Công suất tiêu thụ điện của nó lớn. D. cường độ dòng điện luôn rất lớn -4 Câu 8. Đương lượng điện hoá của niken là 3.10 g/C. Khi cho một điên lượng 10C chạy qua bình điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là: A. 3.10-3g B. 0,3.10-3g C. 3.10 -4g D. 0,3.10-4g Câu 9. một tấm kim loại được mạ niken bằng phương pháp điện phân. Biết diện tích bề mặt của tấm kim loại là 40cm2, cường độ dòng điện là 2A, khối lượng riêng của niken là 8900kg/m3. A=58, n=2. hỏi chiều dày của lớp niken sau 30phút điện phân bằng bao nhiêu? A. 0,03mm. B. 0,06mm C. 0,3mm D. 0,6mm Câu 10. điện phân dung dịch H2SO4 với các cực làm bằng platin, ta thu được khí hydro và oxi ở các cực. Tìm thể tích khí hydro thu được ở catốt (ở đktc) nếu dòng điện là 5A, thời gian điện phân là 32phút 10giây. A. 1,12l B. 2,24l C. 11,2l D. 22,4l Câu 11. Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hydro tại catốt. Khí thu được có thể tích 1l ở 27 0C và 1atm. hỏi điện lượng đã dịch chuyển qua bình điện phân bằng bao nhiêu? A. 7840C B. 6500C C. 5430C D. 2500C Câu 12. điện phân dung dịch AgNO3. biết cường độ dòng điện qua bình là 0,2A. Khối lượng Ag bám vào catôt là 0,216g. Hỏi thời gian điện phân bằng bao nhiêu? 1
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. A. 16phút 5giây. B. 30phút 20giây. C. 40phút 15giây D. 54 phút 10giây Câu 13. chiều của dòng điện trong chân không là chiều từ: A. anốt sang ca tốt. B. catốt sang anốt. C. Có thể chạy theo cả hai chiều. D. Lúc là từ anốt lúc là từ catốt. Câu 14. Dòng điện trong chân không được ứng dụng để làm gì? A. điốt chân không. B. luyện kim. C. điều chế hoá chất. D. mạ điện. Câu 15. Dòng điện trong chân không không phụ thuộc vào: A. thời gian duy trì dòng điện B. nhiệt độ của catốt. C. hiệu điện thế giữa anốt và catốt. D. bản chất của chất làm catốt. Câu 16. Tia catốt không có đặc điểm nào sau đây: A. Luôn truyền thẳng ngay cả trong điện trường và từ trường. B. Mang năng lượng. C. Có tính đâm xuyên. D. Có khả năng làm phát quang một số chất. Câu 17. ở nhiệt độ 250C điện trở của một thanh kim loại là 2,5Ω. Hỏi nhiệt độ phải bằng bao nhiêu để điện trở của nó bằng 3,0Ω. Nếu hệ số nhiệt điện trở là 5.10-3K-1. A. 650. B. 550. C. 450. D. 350. Câu 18. ở nhiệt độ 250C, hiệu điện thế hai đầu của một bóng đèn là 20V, cường độ dòng điện là 8A. Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện vẫn là 8A, nhiệt độ của bóng đèn khi đó là 26440. Hỏi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc đó là bao nhiêu? Biết hệ số nhhiệt điện trở là: 4,2.10 -3K-1. A. 240V B. 300V. C. 250V D. 200V Câu 19. Trong điện phân, nếu hiệu điện thế hai đầu bình không thay đổi và tăng nhiệt độ của bình thì trong cùng một khoảng thời gian khối lượng của chất tạo ra ở catốt sẽ: A. Tăng B. giảm C. Không đổi. D. Ban đầu tăng nhưng sau đó lại giảm. Câu 20. chọn câu đúng: Khi tăng nhiệt độ, điện trở của bình điện phân sẽ: A. giảm. B. Tăng. C. Không thay đổi. D. Có lúc giảm có lúc tăng Câu 21. điện phân dung dịch CuSO4 trong 16phút 5giây thu được 0,48g Cu. Hỏi cường độ dòng điện qua bình bầng bao nhiêu? A. 1,5A B. 2A C. 2,5A D. 3A Câu 22. điện phân dung dich muối của một kim loại dùng làm anốt. Biết cường độ dòng điện qua bình là 1A, trong thời gian 16phút 5giây ta thu được 1,08g kim loại đó bám vào catốt. Hỏi kim loại đó là chất gì? A. Cu B. Fe C. Na D. Ag Câu 23. Một thanh kim loại có điện trở 10Ω khi ở 20 C, khi nhiệt độ là 100 0C thì điện trở của nó là 12Ω. 0 Hỏi hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó bằng bao nhiêu? A. 2,5.10-3K-1. B. 2.10 -3K-1. C. 5.10 -3K-1. D. 10-3K-1. Câu 24. Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken.Đương lượng điện hóa của niken là k=0,30 g/C.Khi cho dòng điện cường độ I = 5A chạy qua bình này trong khoảng thời gian t =1 giờ thì khối lượng m của niken bám vào catot bằng bao nhiêu ? 2
  3. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. A. 5,40 g B.5,40 mg C.1,50g D.5,40 kg Câu 25. Câu nào dưới đây nói về bản chất tia catot là đúng? A.Là chùm ion âm phát ra từ catot bị nung nóng ở nhiệt độ cao. B.Là chùm ion dương phát ra từ anot của đi ốt chân không. C.Là chùm electron âm phát ra từ catot bị nung nóng ở nhiệt độ cao. D.Là chùm tia sáng phát ra từ catot bị nung nóng ở nhiệt độ cao và làm huỳnh quang thành ống thủy tinh đối diện với catot. Câu 26. Số electron N phát ra từ catot trong mỗi giây khi dòng điện trong điốt chân không có giá trị bảo hòa IS=12Ma là bao nhiêu? Biết điện tích electron là –e=-1,6.10-19C . A. 7,5.1022 electron. B. 7,5.1016 electron C. 75.1019 electron. D.75.1016 electron. Câu 27. Câu nào dưới đây nói về tính chất của điôt bán dẫn là không đúng? A. Điốt bán dẫn là linh kiện bán dẫn được tạo bởi một lớp chuyển tiếp p-n. B. Điốt bán dẫn chỉ cho dòng điện chạy qua nó theo chiều từ miền p sang miền n. C. Điốt bán dẫn bị phân cực thuận khi miền n được nối với cực dương và miền p được nối với cực âm của nguồn điện ngoài. D. Điốt bán dẫn thường được dùng để biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 28. Câu nào dưới đây nói về lớp chuyển tiếp p-n là không đúng ? A.Lớp chuyển tiếp p-n là chổ tiếp xúc của hai miền mang tính dẫn p và tính dẫn n được tạo ra trên một tinh thể bán dẫn. B. Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n hướng từ miền p sang miền n. C. Điện trường địa phương trong lớp chuyển tiếp p-n đẩy các hạt tải điện ra xa chổ tiếp xúc giữa hai miền p và n và tạo ra một lớp nghèo hạt tải điện. D. Dòng điện chạy qua lớp nghèo phụ thuộc vào chiều của hiệu điện thế đặt trên lớp chuyển tiếp p-n Câu 29. Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất  o =10,6.10-8  m . Tính điện trở suất  của dây bạch kim này ở 11200 C. Gỉa thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là  =3,9.10-3K-1. A.  56,9.10-8  m. B.  45,5.10-8  m. C.  56,1.10-8  m. D.  46,3.10-8  m. Câu 30. Khi tăng nhiệt độ thì điện trở của kim loại sẽ: A. tăng tuyến tính. B. Tỷ lệ thuận. C. tỷ lệ nghịch. D. giảm tuyến tính Câu 31. Khi nhiệt độ được giữ không đổi thì đường đặc trưng vôn-ampe của kim loại là: A. Một đường thẳng xiên góc. B. Một đường parabol. C. Một đường hypebol. D. Một đường thẳng song song với trục hoành Câu 32. Một bóng đèn sợi đốt được mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi. Cường độ dòng điện qua đèn khi mới bật công tắc là I và khi đèn đã sáng bình thường là I’. Nhận xét nào là đúng: A. I>I’ B. I<I’ C. I=I’. D. I=2I’ 3
  4. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. Câu 33. Theo thuyết electron điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng là do: A. Sự mất trật tự của mạng tinh thể. B. Vận tốc của các electron giảm. C. Các hạt nhân kim loại cũng tham gia tải điện. D. Các hạt nhân luôn đứng yên Câu 34. Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện. giá trị của suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào: A. Hiệu nhiệt độ của hai mối hàn. B. Chiều dài của hai thanh. C. Khối lượng của hai thanh. D. Điện trở của hai thanh Câu 35. Chọn câu đúng: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số α=65μV/K được đặt trong không khí ơr 200C, còn đầu kia được đặt trong lò có nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện bằng: A. 13,78mV B. 13mV. C. 13,58mV. D. 13,98mV. Câu 36. Một cặp nhiệt điện có một đầu A đặt trong nước đá đang tan còn đầu B cho vào nước đang sôi, khi đó suất điện động nhiệt điện là 2mV. Nếu đưa đầu B ra không khí có nhiệt độ 200C thì suất điện động nhiệt điện bằng bao nhiêu? A. 4mV. B. 20mV C. 10mV. D. 5mV. Câu 37. Chất nào sau đây là chất cách điện. A. nước cất. B. Dung dịch muối. C. Dung dịch nước vôi trong. D. Dung dịch xút Câu 38. Hạt tải điện trong chất điện phân là: A. i ôn âm và iôn dương. B. Electron tự do. C. Iôn â m và electron tự do. D. Iôn âm. Câu 39. Dòng điện trong chất điện phân không được ứng dụng làm gì sau đây: A. điốt điện tử. B. luyện kim. C. điều chế hoá chất. D. mạ điện. Câu 40. một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. điện trở của bình là 10Ω, hiệu điện thế đặt vào hai cực là 50V. xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 2h A. 40,3g B. 80,6g C. 20,15g D. 10,07g Câu 41. bản chất của dòng điện trong chân không là A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do sinh ra khi catốt bị nung nóng. B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn âm và dương sinh ra do iôn hoá không khí. C. Dòng chuyển dời của các iôn dương và các electron. D. Dòng chuyênr dời của các electron và các iôn âm. Câu 42. cường độ dòng điện bão hòa của dòng điện trong chân không phụ thuộc như thế nào vào nhiệt độ: A. Tăng khi nhiệt độ tăng. B. giảm khi nhiệt độ tăng. C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Lúc tăng lúc giảm theo nhiệt độ -----------------hết--------------- 4
Đồng bộ tài khoản