ĐỀ CƯƠNG LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 10

Chia sẻ: Cuong Le Minh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

11
1.945
lượt xem
620
download

ĐỀ CƯƠNG LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là đề cương luyện thi vào lớp 10 môn toán gửi đến các bạn học sinh tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ CƯƠNG LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 10

  1. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN ĐỀ CƯƠNG LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 10 VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC Câu 1: Rút gọn cỏc biểu thức sau: 3 13 6 + + a) A= 2+ 3 4− 3 3 x y−y x x−y + với x > 0 ; y > 0 ; x ≠ y b) B= x− y xy 4−2 3 c)C= 6− 2 d) D= ( 3 2 + 6) 6−3 3 Câu 2: Cho biểu thức : x2 −1 1 1 A=( + − 1− x2 2 ). x −1 x +1 2 1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa . 2) Rút gọn biểu thức A . 3) Giải phương trình theo x khi A = -2 .  a a −1 a a +1  a + 2  a − a − a + a ÷: a − 2 Câu 3: Cho biểu thức : A =  ÷   a) Với những giá trị nào của a thì A xác định . b) Rút gọn biểu thức A . c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên . Câu 4: a) Rút gọn biểu thức: 1  x +1 1 m2 − n2 + ( với x ≥ 0; x ≠ 1 ) ÷: +n; C =  A = 45 − 20 ; B = x +1  x −1  x −1 m+n b) Chứng minh rằng 0 ≤ C < 1  1  1 2 a Câu 5: Cho biểu thức Q =    a + 1 − a − a  :  a + 1 + a − 1  (a>0; a ≠ 1 )     a) Rút gọn Q. b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2 2 . c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.  8 x   3 x −2 x −1 1 − + ÷:  1 − Câu 6: Cho biểu thức P =  ÷.  3 x −1 3 x +1 9x −1 ÷  3 x +1 ÷    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa. b) Rút gọn P. 6 c) Tìm các giá trị của x để P = . 5 Trang 1
  2. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN 2x 3x + 3   2 x − 2  x + − Câu 7: Cho biểu thức P =  ÷:  ÷.  x −3 x −9 ÷  x +3 ÷ x +3    a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa. b) Rút gọn P. c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.   1 2 x −2 2 1 − ÷  x − 1 − x − 1 ÷ với x ≥ 0; x ≠ 1 . C\âu 8: Cho biểu thức P =  ÷:    x +1 x x − x + x −1   a) Rút gọn P. b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên. c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.  x −2 x +2    2 − ÷  x − 2 x + 1 ÷ với x ≥ 0; x ≠ 1 . Câu 9: Cho biểu thức P =  ÷:  2   x −1 x + 2 x +1   a) Rút gọn P. b) Tìm các giá trị của x để P > 0. c) Tính giá trị của P khi x = 7 - 4 3 . d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x. VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Giải pt và hệ phương trình: x = 2y x −1 x +1 + 1= b)  a) x − y = 5 2 4 Câu 2: Giải các phương trình sau : 1 3 + =2 b) x4 + 3x2 – 4 = 0 a) c) 2 x 2 − 3x + 1 = 0 . x−2 6− x Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau: 3x + 2y = 5  x + y = 3 b)  a)  c) 2 x2 − 5 2 x + 4 2 = 0 15 x + 2 y = 6 x-y=   2 Cừu 4: Cho phương trình bậc hai : x 2 + 3x − 5 = 0 và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 . Không giải phương trình , tính giá trị của các bi ểu th ức sau : 1 1 a) x 2 + x 2 b) x12 + x22 1 2 1 1 c) x3 + x3 d) x1 + x2 1 2 Câu 4: giải phương trình, hpt, bpt sau: 2 a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x 3 1 1  x − y =1  d) (2 − x )(1 + x ) = − x + 5 e)  3 + 4 = 5 x y  Trang 2
  3. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1). a) Giải phương trình (1) khi m = -5. b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân bi ệt x 1; x2 với mọi giá trị của m. c) Tìm GTNN của biểu thức M = x1 − x2 . Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Hảy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x 1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m. x1 x2 5 c) Tìm m thỏa mãn hệ thức x + x = − 2 . 2 1 Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1x2. Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0 a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân bi ệt v ới m ọi giá trị của m. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì? c) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 - x12 - x22. Câu 9: Cho Phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 4x - m2 - 1 = 0 (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. b) Tính giá trị biểu thức A = x 12 + x22 biết 2x1 + 3x2 = 13, (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1)). Câu 10: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0 (1) a) Chứng minh phương trinh (1) luôn có hai nghiệm phân bi ệt v ới m ọi giá tr ị của m. b) Tim những giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu. c) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để x13 + x23 > 0. Câu 11: Cho phương trình: x2 - mx + m - 1 = 0 (m là tham số). a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm x 1, x2 với mọi giá trị của m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình. b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia. c) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2. 1. Tìm m để A = 8. 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của A. Câu 12: Cho phương trình: x2 – 2(2m + 1)x + 2m – 4 = 0. a) Giải phương trình khi m = 1 và chứng tỏ tích hai nghiệm của ph ương trình luôn nhỏ hơn 1. b) Có giá trị nào của m để phương trình có nghiệm kép không? Trang 3
  4. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, chứng minh rằng biểu thức: M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) là một hằng số. Câu 13: Cho phương trình x2 - (m - 1)x - m2 + m - 2 = 0. a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ph ương trình luôn có hai nghi ệm trái dấu. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x 12 + x22, trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. c) Tìm m để x1 = 2x2. VẤN ĐỀ III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Câu 1:a) Vẽ đồ thị (P): y = -2x2 . b) Lấy 3 điểm A, B, C trên (P), A có hoành độ là –2, B có tung độ là – 8, C có hoành độ là – 1. Tính diện tích tam giác ABC.Em có nhận xét gì về cạnh AC của tam giác ABC Câu 2:a) Vẽ đồ thị hàm số : y = -2x2 b) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A(1; 4) và B(-2; 1) Câu 3: Cho hàm số y = x2 và y = x + 2 a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính c) Tính diện tích tam gicsc OAB Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = ( k − 1) x + 4 (k là tham số) và parabol (P): y = x 2 . a) Khi k = −2 , hảy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P); b) Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt; c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao đi ểm c ủa đ ường th ẳng (d) và parabol (P). Tìm k sao cho: y1 + y2 = y1 y 2 . 12 Câu 5: Cho hàm số : y = x 2 1) Nêu tập xác định, chiều biến thiên và vẽ đồ thi của hàm số. 2) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có h ệ s ố gúc a và ti ếp xúc với đồ thị hàm số trên . x2 Câu 6: Cho hàm số : y = và y = - x – 1 4 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ . b) Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y = - x – 1 x2 và cắt đồ thị hàm số y = tại điểm có tung độ là 4 . 4 Câu 7: Cho đường thẳng (d) có phương trình: y = 3(2m + 3) – 2mx và Parapol (P) có phương trình y = x2. a) Định m để hàm số y = 3(2m + 3) – 2mx luôn luôn đồng biến. b) Biện luận theo m số giao điểm của (d) và (P). Trang 4
  5. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN c) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm có hoành độ cùng dấu. Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A (–1; 2) và đường th ẳng (d1): y = –2x +3 a) Vẽ (d1). Điểm A có thuộc (d1) không ? Tại sao ? b) Lập phương trình đường thẳng (d2) đi qua điểm A và song song với đường (d1). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1) và (d2). Câu 9: Cho các đường thẳng có phương trình như sau: (d1): y = 3x + 1, (d2): y = 2x – 1 và (d3): y = (3 – m)2. x + m – 5 (với m ≠ 3). a) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2). b) Tìm các giá trị của m để các đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng quy. c) Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành, C là giao đi ểm của đường thẳng (d2) với trục hoành. Tính đoạn BC. VẤN ĐỀ IV: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT VÀ HPT Câu 1: Hai giá sách có 450 cuốn. Nếu chuyển từ giá thứ nhất sang giá th ứ hai 50 4 cuốn thì số sách ở giá thứ hai bằng số sách ở giá thứ nhất.Tìm số sách lúc đầu ở 5 mỗi giá. Câu 2: Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 15 tấn hàng. Khi s ắp kh ởi hành th ỡ 1 xe phải điều đi làm công việc khác, nên mỗi xe cũn lại phải chở nhiều h ơn 0,5 tấn hàng so với dự định. Hỏi thực tế có bao nhiêu xe tham gia vận chuy ển. (bi ết khối lượng hàng mỗi xe chở như nhau) Cừu 3: Hai vòi nước cùng chảy vào 1 cái bể không có nước trong 6 giờ thì đầy bể. Nếu để riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ, sau đó đóng l ại và mở vòi th ứ hai chảy tiếp trong 3 giờ nữa thì được 2/5 bể. Hỏi nếu chảy riêng thì m ỗi vòi ch ảy đầy bể trong bao lâu? Câu 4: Một người đi xe máy khởi hành từ Hoài Ân đi Quy Nhơn. Sau đó 75 phút, trên cùng tuyến đường đó một Ô tô khởi hành từ Quy Nhơn đi Hoài Ân với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy là 20 km/giờ. Hai xe gặp nhau tại Phù Cát. Tính v ận tốc của mỗi xe, giả thiết rằng Quy Nhơn cách Hoài Ân 100 km và Quy Nh ơn cách Phù Cát 30 km. Câu 5: Một Ô tô khách và một Ô tô tải cùng xuất phát từ địa điểm A đi đ ến đ ịa điểm B đường dài 180 km do vận tốc của Ô tô khách lớn hơn Ô tô tải 10 km/h nên Ô tô khách đến B trước Ô tô tải 36 phút. Tính vận t ốc c ủa mỗi Ô tô. Bi ết r ằng trong quá trình đi từ A đến B vận tốc của mỗi Ô tô không đổi. Câu 6: Một mô tô đi từ thành phố A đến thành phố B với v ận t ốc và th ời gian đó dự định. Nếu mô tô tăng vận tốc thêm 5km/h th ỡ đến B sớm h ơn th ời gian d ự đ ịnh là 20 phút. Nếu mô tô giảm vận tốc 5km/h thì đến B ch ậm h ơn 24 phút so v ới th ời gian dự định. Tính độ dài quảng đường từ thành phố A đến thành phố B. Câu 7: Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng n ước là 4 km/h. Khi đ ến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính v ận t ốc thực của ca nô. Trang 5
  6. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN Câu 8: Khoảng cách giữa hai thành phố A và B là 180 km. Một Ô tô đi từ A đến B, nghỉ 90 phút ở B, rồi lại từ B về A. Thời gian lúc đi đến lúc trở về A là 10 gi ờ. Biết vận tốc lúc về kém vận tốc lúc đi là 5 km/h. Tính vận tốc lúc đi của Ô tô. Câu 9: Cho một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 100m 2. Tính độ dài các cạnh của thửa ruộng. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ru ộng lên 2m và giảm chiều dài của thửa ruộng đi 5m thì diện tích của thửa ruộng tăng thêm 5m2. VẤN ĐỀ V: HINH HỌC Cau 1: Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O)vẽ cỏc tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm). Kẻ dây CD // AB, tia AD cắt (O) tại E (E khác D). 1) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. 2) Chứng minh · · ACB = AOC 3) Chứng minh AB2 = AE.AD 4) Tia CE cắt AB tại I .Chứng minh IA = IB Câu 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC. Điểm A thuộc nửa đường tròn đó. Dưng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không ch ứa đ ỉnh C. G ọi F là giao điểm của AE và nửa đường tròn (O). Gọi K là giao điểm của CFvà ED. a. Chứng minh rằng 4 điểm E, B, F, K nằm trờn một đường tròn b. Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ? Câu 3: Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thu ộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhỏ CD. Kẻ đường kính BA ; trên tia đ ối c ủa tia AB l ấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M; MD cắt AB tại K; MB cắt AC tại H. a) Chứng minh = , từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp. b) Chứng minh : HK // CD. c) Chứng minh : OK.OS = R2. Câu 4: Cho tam giác có ba góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O. H là tr ực tâm của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A. a) Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành. b) Gọi P và Q lần lượt là cá c điểm đối xứng của điểm D qua các đường thẳng AB và AC . Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng. c) Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất. Câu5: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đ ường tròn (C ≠ A ; C ≠ B ) . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C, kẻ tia Ax tiếp xúc với đường tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC. Tia BC c ắt Ax tại Q, tia AM cắt BC tại N. a). Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân . b). Khi MB = MQ, tính BC theo R. Câu 6: Cho VABC cân tại A với AB > BC. Điểm D di động trên cạnh AB,(D không trùng với A, B). Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp VBCD . Tiếp tuyến của (O) tại C và D cắt nhau ở K . a) Chứng minh tứ giác ADCK nội tiếp. b) Tứ giác ABCK là hình gì? Vì sao? c/. Xác định vị trớ điểm D sao cho tứ giác ABCK là hình bình hành. Trang 6
  7. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN Câu: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB=2R. C là trung điểm của đoạn AO, đường thẳng Cx vuông góc với AB, Cx cắt nửa đường tr òn (O) tại I. K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn CI (K khác C; K khác I), Tia Ax c ắt n ửa đ ường tr òn đó cho tại M. Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại M cắt Cx tại N, tia BM cắt Cx tại D. a) Chứng minh bốn điểm A, C, M, D cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh tam giỏc MNK là tam giác cân. c) Tính diện tích tam giác ABD khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI. d) Khi K di động trên đoạn CI thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADK di chuyển tròn đường nào? Câu 8: Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B phân biệt thuộc (O) sao cho đường thẳng AB không đi qua tâm O. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M khác A, từ M kẻ hai tiếp tuyến phân biệt ME, MF với đường tròn (O) (E, F là các tiếp điểm). Gọi H là trung điểm của dây cung AB. Các điểm K và I theo th ứ t ự là giao đi ểm c ủa đường thẳng EF với các đường thẳng OM và OH. 1/ Chứng minh 5 điểm M, O, H, E, F cùng nằm trên một đường tròn. 2/ Chứng minh: OH.OI = OK. OM 3/ Chứng minh: IA, IB là các tiếp điểm của đường tròn (O) Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn (O). K ẻ đ ường kính AD. Gọi M là trung điểm của AC, I là trung điểm của OD. a) Chứng minh: OM // DC. b) Chứng minh tam giác ICM cân. c) BM cắt AD tại N. Chứng minh IC2 = IA.IN. Câu 10: Từ điểm P cố định nằm ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuy ến PA, PB (A, B là hai tiếp điểm) và một cát tuyến PMN (M nằm giữa P và N) v ới đ ường tròn (O). Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN, BK c ắt đường tròn (O;R) t ại F. Chứng minh rằng: a) Tứ giác PAOB nội tiếp được một đường tròn.Xác định bán kính đ ường tròn đó. b) PB2 = PM.PN. c) AF//MN. Trang 7
  8. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN d) Khi đường tròn (O) thay đổi và đi qua điểm M, N cố định thì hai đi ểm A, B thuộc một đường tròn. e) MỘT SỐ BỘ ĐÊ LUYỆN TẬP ĐỀ:I  1 + a3   2a + 1 a . − a  − Bài 1: Cho biểu thức P =  3 3    a −1 a + a + 1  1 + a  a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức P. 1 − a Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ca nô xuôi từ A đến B với vận tốc 30km/h, sau đó lại ngợc từ B về A. Thời gian xuôi ít hơn thời gian ngợc 1h20 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết rằng vận tốc dòng nớc là 5km/h và vận tốc riêng của ca nô khi xuôi và ngợc là bằng nhau. Bài 3: Cho tam gíac ABC cân tại A, <900, một cung tròn BC nằm trong tam giác ABC và tiếp xúc với AB,AC tại B và C. Trên cung BC lấy một điểm M rồi hạ đ- ường vuông góc MI,MH,MK xuống các cạnh tương ứng BC,AB,CA. Gọi P là giao điểm của MB,IK và Q là giao điểm của MC,IH. a) Chứng minh rằng các tứ giác BIMK,CIMH nội tiếp được b) Chứng minh tia đối của tia MI là phân giác của góc HMK c) Chứng minh tứ giác MPIQ nội tiếp đợc. Suy ra PQ//BC d) Gọi (O2) là đường tròn đi qua M,P,K,(O2) là đường tròn đi qua M,Q,H; N là giao điểm thứ hai của (O1) và (O2) và D là trung điểm của BC. Chứng minh M,N,D thẳng hàng. Bài 4: Tìm tất cả các cặp số (x;y) thoả mãn phương trình sau:5x-2 x (2 + y ) + y 2 + 1 = 0 ĐỀ:II 1   a +1 a +2  1 :  Bài1: Cho biểu thức A =  − −   a −1   a −1 a   a −2  a) Rút gọn A b) Tìm GT của a để A>1/6 Bài2: Cho phương trình x2-2(m+2)x+m+1=0 (ẩn x) 3 a) Giải phương trình khi m = - 2 b) Tìm các GT của m để phuơng trình có hai nghiệm trái dấu c) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình .Tìm GTcủa m để : x1(1-2x2)+ x2(1-2x1) =m2 ` Bài 3: Cho tam giác ABC(AB>AC ; >900). I,K thứ tự là các trung điểm của AB,AC. Các đường tròn đường kính AB,AC cắt nhau tại điểm thứ hai D; tia BA cắt đường tròn (K) tại điểm thứ hai E, tia CA cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai F. Trang 8
  9. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN a) Chứng minh bai điểm B,C,D thẳng hàng b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh ba đường thẳng AD,BF,CE đồng quy d) Gọi H là giao điểm thứ hai của tia DF với đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng DH,DE. Bài4: Xét hai phương trình bậc hai : ax2+bx+c = 0; cx2 +bx+a = 0. Tìm hệ thức giữa a,b,c là điều kiện cần và đủ để hai phương trình trên có một nghiệm chung duy nhất. ĐỀ:III   1 2 2 x −2 1 Bài 1: Cho biểu thức A =  : −   x −1 − x −1    x +1 x x − x + x −1   1) Rút gọn A 2) Với GT nào của x thì A đạt GTNN và tìm GTNN đó Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120km với vận tốc dự định trước .Sau khi đi được quáng đường AB người đó tăng vận tốc lên 10km/h trên quãng đường còn lại. Tìm vận tốc dự định và thời gian lăn bánh trên đường,biết rằng người đó đến B sớm hơn dự định 24phút. Bài3:Cho đường tròn (O) bán kính R và một dây BC cố định. Gọi A là điểm chính giữa của cung nhỏ BC. Lấy điểm M trên cung nhỏ AC,kẻ tia Bx vuông góc với tia MA ở I và cắt tia CM tại D. 1) Chứng minh AMD=ABC và MA là tia phân giac của góc BMD. 2) Chứng minh A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và góc BDC có độ lớn không phụ thuộc vào vị trí điểm M. 3) Tia DA cắt tia BC tại E và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F, chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoai tiếp tam giác BEF. 4) Chứng minh tích P=AE.AF không đổi khi M di động. Tính P theo bán kính R và ABC = α Bài4: Cho hai bất phương trình : 3mx -2m>x+1 (1) m-2x<0 (2) Tìm m để hai bất phương trình trên có cùng tập hợp nghiệm ĐỀ:IV  2x + 1  x+4  1 Bài1(2 điểm): Cho biểu thức P=   : 1 − −   x + x + 1   x −1    x −1 3 a) Rút gọn P b) Tìm GT nguyên của x để P nhận GT nguyên dương. Bai 2(3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ngời dự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 96km trong thời gian nhất định.Sau khi đi đợc nửa quãng đường người đó dừng lại nghỉ 18 phút.Do đó để đến B đúng hẹn người đó đã tăng vận tốc thêm 2km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc ban đầu và thời gian xe lăn bánh trên đường. Bai3(5điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH. Đường tròn đường kính AH cắt các cạnh AB,AC lần lợt tại E và F. Trang 9
  10. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN 1) CMR: Tứ giác AEHF là hình chữ nhật 2) C/m: AE.AB = AF.AC 3) Đường thẳng qua A vuông góc với EF cắt cạnh BC tại I. Chứng minh I là trung điểm của BC. 4) C/m nếu diện tích tam giac ABC gấp đôi diện tích hình chữ nhật AEHF thì tam giác ABC vuông cân. ĐỀ:V   1 2 x 1 Bài1(3 điểm): Cho biểu thức P =  : −   x + 1 + x −1    x −1 x− x   a) Rút gọn P b) Tìm các GT của x để P>0 c) Tìm các số m để có các GT của x thoả mãn P. x = m − x . Bài 2(3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đi đến B.Xe tải đi với vận tốc 40km/h, xe con đi với vận tốc 60km/h. Saukhi mỗi xe đi đợc nửa đ- ường thì xe con nghỉ 40 phút rồi chạy tiếp đến B; xe tải trên quãng đ- ường còn lại đã tăng vân tốc thêm 10km/h nhưng vẫn đến B chậm hơn xe con nửa giờ. Hãy tính quãng đường AB. Bài 3(4 điểm): Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB,AC và cát tuyến AMN với đường tròn( B,C,M,N thuộc đ- ường tròn; AM<AN). Gọi I là giao điểm thứ hai của đường thẳng CE với đường tròn (E là trung điểm của MN). a) Chứng minh 4 điểm A,O,E,C cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh : AOC = BIC; c) Chứng minh : BI//MN d) Xác định vị trí cát tuyến AMN để diện tich tam giác AIN lớn nhất. ĐỀ:VI    x +2 x x −4 3 Bài 1(3điểm): Cho biểu thức P =  : . + − ( )  x −2  x −2 x −2 x x   a) Rút gọn P b) Tính GT của P biết x=6-2 5 c) Tìm các GT của n để có x thoả mãn P.( x + 1) > x + n . Bài 2(3 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ca nô chạy trên sông trong 8h, xuôi dòng 81 km và ngợc dòng 105km. Một lần khác cũng chạy trên khúc sông đó ,ca nô này chay trong 4h, xuôi dòng 54km và ngợc dòng 42km. Hãy tính vận tốc khi xuôi dòng và ngợc dòng của ca nô, biết vân tốc dòng nớc và vận tốc riêng của ca nô không đổi. Bai3(4điểm):Cho đường tròn (O) đường kính AB=2R, dây MN vuông góc với dây AB tại I sao cho IA< IB. Trên đoạn MI lấy điểm E( E khác M và I).Tia AE cắt đ- ường tròn tại điểm thứ hai K. a) Chứng minh tứ giác IEKB nội tiếp. b) C/m tam giác AME,AKM đồng dạng và AM2 =AE.AK Trang 10
  11. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN c) C/m: AE.AK+BI.BA=4R2 d) Xác định vị trí điểm I sao cho chu vi tam giác MIO đạt GTLN. ĐỀ:VII B.Bài tập bắt buộc(8 điểm): x+2   x −4  x :  Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =  x − −   x +1  x +1 1− x     a) Rút gọn P b) Tìm các GT của x để P<0 c) Tìm GTNN của P Bai2(2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một công nhân dự định làm 150 sản phẩm trong một thời gian nhất định.Sau khi làm được 2h với năng xuất dự kiến ,người đó đã cải tiến các thao tác nên đã tăng năng xuất được 2 sản phẩm mỗi giờ và vì vậy đã hoàn thành 150 sản phẩm sớm hơn dự kiến 30 phút. Hãy tính năng xuất dự kiến ban đầu. Bài3(3,5 điểm):Cho đường tròn (O) đường kính AB cố định và một đường kính EF bất kì (E khác A,B). Tiếp tuyến tại B với đường tròn cắt các tia AE,AF lần lợt tại H,K . Từ K kẻ đường thẳng vuông góc với EF cắt HK tại M. a) C/m tứ giác AEBF là hình chữ nhât b) C/m tứ giác EFKH nội tiếp đường tròn c) C/m AM là trung tuyến của tam giác AHK d) Gọi P,Q là trung điểm tương ứng của HB,BK,xác định vị trí của đ- ường kính EF để tứ giác EFQP có chu vi nhỏ nhất. ĐỀ:VIII 1   x −1 1− x   :  Bài 1: Cho biểu thức P =  x − +   x  x+ x   x   a) Rút gọn P 2 b) Tính GT của P khi x = 2+ 3 c) Tìm các GT của x thoả mãn P. x = 6 x − 3 − x − 4 Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Để hoàn thành một công việc , hai tổ phải làm chung trong 6h. Sau 2h làm chung thì tổ hai bị điều đi làm việc khác , tổ một đã hoàn thành nốt công việc còn lại trong 10h. Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ hoàn thành công việc. Bài3: Cho đường tròn (O;R) , đường thẳng d không qua O cắt đờng tròn tại hai điểm phân biệt A,B. Từ một điểm C trên d(C nằm ngoài đường tròn), kẻ hai tiếp tuyến CM, CN tới đờng tròn(M,N thuộc O) . Gọi H là trung điểm của AB, đường thẳng OH cắt tia CN tại K. 1) C/m 4 điểm C,O,H,N thuộc một đường tròn 2) C/m : KN.KC=KH.KO 3) Đoạn thẳng CO cắt (O) tại I, chứng minh I cách đều CM,CN,MN. Trang 11
  12. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN 4) Một đường thẳng đi qua O và song song với MN cắt các tia CM,CN lần lượt tại E và F.Xác định vị trí của điểm C trên d sao cho diện tích tam giác CEF nhỏ nhất. ĐỀ:IX  a+3 a +2 a+ a  1 1 − : +  ( )( ) Bài 1: Cho biểu thức P=    a −1   a +1 a +2 a −1 a −1  a) Rút gọn P a +1 1 b) Tìm a để : ≥ 1. − P 8 Bai2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ bến A đến bến B cách nhau 80km,sau đó lại ngợc dòng đến địa điểm C cách B 72km, thời gian ca nô xuôi dòng ít hơn thời gian ca nô ngược dòng 15 phút. Tính vận tốc riêng của ca nô ,biết vận tốc của dòng nớc là 4km/h. Bai3: Tìm toạ độ giao điểm A và B của đồ thị hai hàm số y=2x+3 và y=x2. Gọi D và C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành. Tính diện tích tứ giác ABCD. Bài 4: Cho đường tròn (O) đường kính AB=2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C. Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM,H là giao điểm của AK và MN. 1) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp 2) Tính tích AH.AK theo R. 3) Xác định vị trí của điểm K để tổng (KM+KN+KB) đạt GTLN và tính GTLN đó? Bài 5:Cho hai số dương x,y thoả mãn điều kiện x+y =2.Chứng minh: x2y2(x2+y2) ≤ 2. ĐỀ:X 1 x x Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =  + : .  x +1 x + x x  a) Rút gọn P b) Tính GT của P khi x=4 13 c) Tìm x để P = . 3 Bài 2(2,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất được 900 chi tiết máy.Tháng thứ hai tổ I vợt mức 15%, tổ II vượt mức 10% so với thảng thứ nhất. Vì vậy hai tổ đã sản xuất được 1010 chi tiết máy. Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy. 1 Bai3 (1 điểm): Cho Parabol (P): y= x 2 và đờng thẳng (d) có phương trình y = 4 mx+1. 1) C/m đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọ i m Trang 12
  13. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN 2) Gọi A,B là hai giao điểm của (d) và (P). Tính diện tích tam giác OAB theo m( O là gốc toạ độ). Bài 4(3,5 điểm): Cho đường tròn (O) bán kính AB=2R và E là điểm bất kỳ trên đường tròn đó(E khác A,B). Đường phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai K khác A. 1) C/m hai tam giác KAF và KEA đồng dạng. 2) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF với OE. Chứng minh đường tròn (I;IE) tiếp xúc (O) tại E và tiếp xúc AB tại F. 3) Gọi M,N lần lượt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đường tròn (I;IE). C/m MN//AB 4) Gọi P là giao điểm của NF và AK; Q là giao điểm của MF và BK. Tìm GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên (O). Bài 5(0,5 điểm): Tìm GTNN của biểu thức A=(x-1)4+(x-3)4+6(x-1)2(x-3)2 ĐỀ:XI 6 x −4 x 3 + − Bài1: Cho biểu thức P= x −1 x −1 x +1 a) Rút gọn P 1 b) Tìm các GT của x để P < . 2 Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km.Khi từ B trở về A ngời đó tăng vận tốc thêm 4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút . Tính vân tốc của ngời đi xe đạp khi đi từ A đến B. Bài 3: Cho phương trình x2 +bx+c=0 1) Giải phương trình khi b=-3;c=2 2) Tìm b,c để phơng trình có hai nghệm phân biệt và tích bằng 1. Bài 4:Cho dường tròn (O;R) tiếp xúc với đờng thẳng d tại A.Trên đường thẳng d lấy điểm H (H khác A) và AH<R. Qua H kẻ đơng thẳng vuông góc với d cắt đ- ường tròn tại hai điểm phân biệt E,B( Enằm giữa B và H). 1) Chứng minh ABE=EAH và ∆ABH ~ ∆EAH . 2) Lấy điểm C trên đường thẳng d sao cho H là trung điểm của AC,đ- ường thẳng CE cắt AB tại K. C/m tứ giác AHEK nội tiếp. 3) Xác định vị trí của điểm H để AB = R 3 . Bài 5: Cho đường thẳng y = (m-1)x+2. Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ O tới đường thẳng đó lớn nhất. ĐỀ:XII 1 x x Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =  : +  x +1 x + x x  a) Rút gọn P b) Tính GT của P khi x= 4 13 c) Tìm GT của x để P = 3 Bài 2(2,5 điểm): : Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình Trang 13
  14. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I v- ượt mức 15% và tổII vượt mức 10% so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ sản xuất đợc 1010 chi tiết máy. Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy? 1 Bài 3(1,0 điểm): Cho Parabol (P) : y = x 2 và đờng thẳng (d) có phương trình 4 y =mx+1. 1) Chứng minh với mọi m đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A,B. 2) Tính diện tích tam giác AOB theo m (O là gốc toạ độ) Bài 4(3,5 điểm): Cho đường tròn (O) đờng kính AB=2R và E là điểm bất kì trên đường tròn đó(E khác A và B). Đường phân giác góc AEB cắt đoạn AB tại F và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai K. a) C/minh ∆KAF∞∆KEA b) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn EF và OE, chứng minh đường tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đờng tròn (O) tại E và tiếp xcs với đường thẳng AB tại F. c) Chứng minh MN//AB ,trong đó M,N lần lợt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đờng tròn (I). d) Tính GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn (O), với P là giao điểm của NF và AK;Q là giao điểm của MF và BK. Bài 5(0,5 điểm): Tìm GTNN của biểu thức P = (x-1)4+ (x-3)4+ 6(x-1)2(x-3)2. ĐỀ:XIII 3x + 9 x 2x + − ,x ≥ 0& x ≠ 9. Bài 1(2,5 điểm): Cho P = x−9 x +3 x −3 1) Rút gọn P. 1 2) Tìm giá trị của x để P = . 3 3) Tìm GTLN của P. Bài 2(2,5 điểm): giải bài toán bằng cách lập phương trình Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng là 7m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó? Bài 3(1,0 điểm): Cho Parabol (P): y =-x2 và đường thẳng (d) y =mx-1 1) CMR với mọi m thì (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. 2) Gọi x1,x2 là các hoành độ giao điểm của (d) và (P). Tìm giá trị của m để x12x2+x22x1- x1x2 =3. Bài 4(3,5 điểm): Cho (O;R) đường kính AB =2R và điểm C thuộc đường tròn đó( C khác A,B). D thuộc dây BC (D khác B,C). Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E,tia AC cắt BE tại F. 1) C/minh tứ giác FCDE nội tiếp 2) C/minh DA.DE = DB.DC 3) Chứng minh CFD = OCB . Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE , chứng minh IC là tiếp tuyến của (O). 4) Cho biết DF =R, chứng minh tagAFB = 2. Trang 14
  15. BÀI TẬP LUYỆN THI VÀO 10 MÔN TOÁN Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình x2 +4x +7 =(x+4) x 2 + 7 Trang 15
Đồng bộ tài khoản