Đề cương môn vẽ kỹ thuật và cad cơ khí

Chia sẻ: Phan Thi Ngoc Giau | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
86
lượt xem
20
download

Đề cương môn vẽ kỹ thuật và cad cơ khí

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Thông tin chung về môn học Tên môn học: Mã môn học: Số tín ch Vẽ kỹ thuật và CAD 21342202 - 21341203 2 Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: các khóa bậc Đại học Bắt buộc: Các môn học tiên quyết: Không Các môn học kế tiếp: Đồ án môn học, Đồ án tốt nghiệp

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương môn vẽ kỹ thuật và cad cơ khí

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KHOA CƠ-ĐIỆN-ĐIỆN TỬ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC (Mẫu chương trình đào tạo tín chỉ) 1 . Thông tin chung về môn học Tên môn học: Vẽ kỹ thuật và CAD - Mã môn học: - 21342202 - 21341203 Số tín chỉ: - 2 Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: các khóa bậc Đại học - Lo ại môn học: - Bắt buộc:   Lựa chọn:  Các môn học tiên quyết: Không - Các môn học kế tiếp: Đồ án môn học, Đồ án tốt nghiệp - Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: - Nghe giảng lý thuyết : 15 tiết  Làm bài tập trên lớp : … tiết  Thảo luận : … tiết  Thực h ành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập...): 30 tiết  Hoạt động theo nhóm : … tiết  Tự học : 45 giờ  Khoa/ Bộ môn phụ trách môn học: Bộ môn Kỹ thuật cơ khí, Khoa Cơ-Điện-Điện tử. - Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn n ày): Nguyên Lý máy, Chi Tiết - Máy, Đồ án Chi tiết máy, Đồ án Công nghệ chế tạo máy. 2 . Mục tiêu của môn học Kiến thức: Cung cấp các khái niệm cơ b ản cũng như cách thức trình bày, đ ọc hiểu - một bản vẽ kỹ thuật. Kỹ năng: Nắm được qui cách của một bản vẽ kỹ thuật, biết cách vẽ (bằng tay) và - b iểu diễn vật thể với các hình chiếu của nó, hiểu và vẽ được các bản vẽ kỹ thuật về lĩnh vực chuyên ngành điện công nghiệp, ứng dụng phần mềm AutoCAD để vẽ trên m áy tính.
  2. Thái độ, chuyên cần: Đi học đầy đủ và đúng giờ, tích cực học tập ở lớp và ở nhà, - n âng cao tính chủ động học tập ph ù h ợp với yêu cầu của đ ào tạo theo tín chỉ. 3 . Tóm tắt nội dung môn học Môn học cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về CAD (Computer Aided Design) và cách thể hiện theo đúng quy cách trên một bản vẽ kỹ thuật thông qua các kiến thức về: tỉ lệ, kích th ước, các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, hình chiếu trục đo, quy ước ren, bánh răng, ổ lăn… 4 . Tài liệu học tập Tài liệu liệu bắt buộc và tham khảo: - [1] Trần Hữu Quế, “Vẽ kỹ thuật cơ khí - Tập 1”, Nhà xu ất bản Giáo dục, 2006. [2 ] Trần Nhất Dũng – Bùi Đức Năng, Vẽ Kỹ thuật và AutoCad 2007, Nhà xu ất bản Kho a học Kỹ thuật Hà Nội, 2008. [3 ] Trần Hữu Quế, Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn, “Vẽ kỹ thuật cơ khí - Tập 2”, Nhà xuất bản Giáo dục, 2006. [4 ] Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn, “Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí - Tập 1 ”, Nhà xuất b ản Giáo dục, 2006. [5 ] Trần Hữu Quế - Nguyễn Văn Tuấn, “Bản vẽ kỹ thuật-Tiêu chuẩn quốc tế”, Nhà xuất bản Giáo dục. [6 ] Nguyễn Đình Điện – Đỗ Mạnh Môn, “Hình học họa hình - Tập 1”, Nhà xu ất bản Giáo dục. (Có thể tìm mua các tài liệu trên tại các Công ty sách, Thiết bị trường học ở các địa phương hoặc các cửa hàng của nhà xuất bản Giáo dục). [7 ] Fundamentals of Engineering Graphics, Cesil Jesen.  Những bài đọc chính: [1], chương I đến chương V [2], Chương III đ ến ch ương V  Nh ững bài đọc thêm: o [3 ], Chương 8: Bản vẽ chi tiết - trang 34 [5 ], Ph ần: Ghi chỉ dẫn trên bản vẽ Kỹ thuật - trang 19 o o Tài liệu trực tuyến: h ttp://usa.autodesk.com/adsk/servlet/pc/index?id=13779270&siteID=123112 5 . Các phương pháp giảng dạy và học tập của môn học Phương pháp giảng dạy: thuyết trình; làm m ẫu - Phương pháp học tập: lắng nghe giáo viên giảng lý thuyết, quan sát giáo viên làm - m ẫu; thực h ành; tự học tập nghiên cứu thêm và cập nhật về phần mềm ứng dụng của môn học: AutoCAD 2007 – AutoCAD 2011. 6 . Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên Mức độ chuyên cần: số giờ tối thiểu phải lên lớp: 80% -
  3. Sinh viên cần tích cực tham gia các hoạt động thảo luận, làm bài tập trên lớp cũng - như ở nhà, chuẩn bị b ài tốt trước khi lên lớp, tuân thủ các quy định về thời hạn và chất lượng các b ài tập, bài kiểm tra… Sinh viên cần chủ động tự học, tham khảo các chương, mục trong các tài liệu tham khảo mà giáo viên yêu cầu và chủ động tra cứu, cập nhật tài liệu trên internet. 7 . Thang điểm đánh giá Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ. 8 . Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học Môn học có đặc điểm bao gồm cả lý thuyết và thực hành nên quy định điểm đ ánh giá học phần như sau: 8.1.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình: Có trọng số chung là 30%, bao gồm các đ iểm đánh giá bộ phận như sau (việc lựa chọn các hình thức đánh giá bộ phận, trọng số của từng phần do giảng viên đ ề xuất, Tổ trưởng bộ môn thông qua): Điểm chuyên cần : 5% - Điểm ý thức học tập, phát biểu và thảo luận trên lớp : 5% - Điểm b ài tập về nh à (đóng thành tập nộp lại trư ớc khi kết thúc môn học): 20% - 8.1.2. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 70% Hình thức thi: thực hành trên máy tính - Th ời lượng thi: 90 phút - Sinh viên không được tham khảo tài liệu - 9 . Nội dung chi tiết môn học (ghi tên các phần, chương, mục, tiểu mục…vào cột (1)) và phân bổ thời gian (ghi số tiết hoặc g iờ trong các cột (2), (3, (4), (5), (6) và (7)) Hình thức tổ chức dạy học môn học Lên lớp Tự Thực hành, học, Nội dung Tổng thí nghiệm, tự Lý Bài Thảo thực tập, nghiên thuyết tập luận rèn nghề,... cứu (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) Chương 1: Tiêu chuẩn về trình bày bản 2 0 0 3 5 10 vẽ - Nhập môn AutoCAD 1.1 Vật liệu - Dụng cụ trong Vẽ KT 1.2 Khổ giấy, khung bản vẽ, khung tên 1.3 Tỉ lệ 1.4 Chữ và chữ số 1.5 Nét vẽ - Kích thước 1.6.Tổng quan về AutoCAD.
  4. Chương 2 : Vẽ hình học 2 0 0 7 5 14 2.1 Các phép xây dựng hình trên bản vẽ kỹ thuật 2.2 Một số đường cong thường gặp 2.3 Hệ tọa độ trong AutoCAD 2.4 Các lệnh vẽ cơ b ản trong AutoCAD: 2.4.1 Point, Line, Pline, Polygon, Rectang 2.4.2 Spline, Circle, Arc, Elipse 2.4.3. Trim, Break, Chamfer, Fillet, Extend Chương 3 : Biểu diễn vật thể 3 0 0 12 17 32 3.1 Quy tắc chiếu - Hình chiếu 3.2 Các hình chiếu cơ bản: Vẽ hình chiếu thứ 3 - Vẽ giao tuyến 3.4 Hình cắt - mặt cắt 3.5 Hình chiếu riêng phần 3.6 Hình trích 3.7 Các lệnh hiệu chỉnh cơ bản trong AutoCAD 3.7.1 Move – Rotate – Mirror 3.7.2 Copy – Offset – Array 3.7.3 Bhatch – Hatchedit 3.7.4 Layer – Ltscale Chương 4 : Hình chiếu trục đo 2 0 8 15 25 4.1 Khái niệm và cách thành lập 4.2 Một số hệ trục trục đo thường dùng 4.3 Chọn và vẽ hình chiếu trục đo 4.4 Hình cắt trên hình chiếu trục đo 4.5. Các lệnh ghi kích thước và in ấn trong AutoCAD 4.5.1 Dimliner – Dimradius – Dimdiameter 4.5.2 Dimangular – Dimcontinue – Dimedit 4.5.3 Plot Chương 5: Biễu diễn ký hiệu ren và 2 2 1 5 các mối ghép 5 .1 Phân loại ren 5 .2 Biểu diễn ren 5 .3 Mối ghép các chi tiết bằng ren 5 .4 Ghép bằng then, then hoa, chốt 5 .5 Ghép bằng then 5 .6 Ghép bằng then hoa 5 .7 Ghép bằng chốt 5 .8 Ghép bằng đinh tán 5 .9 Khái niệm chung
  5. 5 .10 Các loại đinh tán Cách vẽ quy ước các đinh tán Chương 6: Vẽ quy ước bánh răng 2 2 1 5 6 .1 Khái niệm chung về bánh răng 6 .2 Vẽ quy ước bánh răng trụ 6 .3 Quy ư ớc vẽ bánh răng trụ 6 .4 Cách vẽ bánh răng trụ 6 .5 Bánh răng trụ răng nghiêng 6 .6 Cặp bánh răng trụ ăn khớp 6 .7 Vẽ quy ước bánh răng côn 6 .8 Thông số của bánh răng 6 .9 Cách vẽ bánh răng côn 6 .10 Vẽ quy ước bánh vít và trục vít 6 .11 Thông số của bộ truyền trục vít bánh vít 6 .12 Cách vẽ bánh vít và trục vít Bản vẽ chế tạo bánh răng Chương 7: Ổ lăn và cách biểu diễn ổ 2 2 1 5 lăn 7 .1 Khái niệm 7 .2 Ký hiệu ổ lăn Biểu diễn ổ lăn và ghi kích thước trên b ản vẽ lắp 10. Ngày phê duyệt Tổ trưởng Bộ môn Người viết Trưởng khoa (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) KS. Nguyễn Quang Vinh PGS-TS. Phan Thị Thanh Bình
  6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Tên môn học: Vẽ kỹ thuật và CAD ............... Mã môn học: 20242019 ........... Số tín chỉ: 2....... Tiêu chuẩn Tiêu chí đánh giá Điểm con 2 1 0 i) Thể hiện được đặc điểm và yêu cầu riêng của môn học, cụ 1. Mục tiêu thể hóa đ ược một số yêu cầu trong mục tiêu chương trình, 2 học phần phù hợp và nhất quán với mục tiêu chương trình ii) Đúng mức và khả thi, phù hợp với yêu cầu trình độ sinh 2 viên theo thiết kế cấu trúc chương trình iii) Rõ ràng, cụ thể và chính xác, nhìn từ phía người học, có khả năng đo lường đ ược, chứng minh được và đánh giá được 2 mức độ đáp ứng i) Phù hợp với mục tiêu học phần, khối lượng học phần và 2. Nội dung 2 trình đ ộ đối tượng sinh viên học phần ii) Thể hiện tính kế thừa, phát triển trên cơ sở những kiến 2 thức sinh viên đã đ ược trang bị iii) Thể hiện một phạm vi kiến thức tương đ ối trọn vẹn để có thể dễ dàng tổ chức giảng dạy và đ ể sinh viên d ễ dàng tích 2 lũy trong một học kỳ iv) Thể hiện tính cơ b ản, hiện đại, theo kịp trình đ ộ khoa 1 học-k ỹ thuật thế giới v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm (concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới kiến thức ghi 1 nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có thể tự học vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ mức độ 2 khái quát cần thiết để người dạy linh hoạt trong việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù hợp i) Quy đ ịnh về học phần điều kiện rõ ràng nhất quán, số học 3. Những yêu 2 phần điều kiện không quá nhiều cầu khác ii) Mô tả vắn tắt nội dụng học phần ngắn gọn, rõ ràng, nhất quán với mô tả trong phần khung chương trình và bao quát 2 được những nội dung chính của học phần iii) Mô tả các nhiệm vụ của sinh viên phải đầy đủ và thể hiện được vai trò hướng dẫn cho sinh viên trong quá trình theo 1 học iv) Tiêu chu ẩn đánh giá sinh viên và thang điểm đánh giá 2 đưa ra rõ ràng và hợp lý, phù hợp với mục tiêu học phần v) Có đ ầy đủ thông tin về giáo trình (tài liệu tham khảo 1 chính) mà sinh viên có thể tiếp cận vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất 2 Điểm TB = 8,67 (∑/3,0) Trưởng khoa Người đánh giá (hoặc Chủ tịch HĐKH khoa) Xếp loại đánh giá:
  7. - Xu ất sắc: 9 đến 10 - Tốt: 8 đến cận 9 7 đến cận 8 - Khá: 6 đến cận 7 - Trung bình: - Không đạt: dưới 6.
Đồng bộ tài khoản