ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CAO HỌC MÔN TRIẾT HỌC

Chia sẻ: Dang Thi Hue | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

1
2.220
lượt xem
665
download

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CAO HỌC MÔN TRIẾT HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1. Vấn đề cơ bản của Triết học: Vấn đề cơ bản của triết học là gì? Tại sao nó lại là vấn đề cơ bản của triết học? Thục chất vấn đề cơ bản của triết học? 2. Các trường phái triết học: Cơ sở để xác định các trường phái triết học. Chủ nghĩa duy vật, những hình thức cơ bản của Chủ nghĩa duy vật. Chủ nghĩa duy tâm, những biểu hiện cơ bản của chủ nghĩa duy tâm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CAO HỌC MÔN TRIẾT HỌC

  1. BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CAO HỌC MÔN: TRIẾT HỌC 1. Vấn đề cơ bản của Triết học: Vấn đề cơ bản của triết học là gì? Tại sao nó lại là vấn đề cơ bản của triết học? Thục chất vấn đề cơ bản của triết học? 2. Các trường phái triết học: Cơ sở để xác định các trường phái triết học. Chủ nghĩa duy vật, những hình thức cơ bản của Chủ nghĩa duy vật. Chủ nghĩa duy tâm, những biểu hiện cơ bản của chủ nghĩa duy tâm. 3. Phạm trù vật chất: Quan niệm của chủ nghĩa duy tâm về vật chất. Quan niệm của chủ nghã duy vật trước Mác về vật chất. Nguyên nhân bế tắc quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật trước Mác. Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất và ý nghĩa của quan niệm này. 4. Vật chất và vận động: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về vận động và ảnh hưởng của quan niệm này đối với hoạt động nhận thức. Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện _________________________________________________________________________________________________________ 1 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
  2. chứng về vận động. Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất. Tính mâu thuẫn của vận động. Ý nghĩa của quan điểm duy vật biện chứng về vận động. 5. Phạm trù ý thức: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội của ý thức. Bản chất của ý thức. 6. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức: Tính tương đối và tính tuyệt đối về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong đời sống xã hội. 7. Phép biện chứng duy vật với tính cách là khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển: Khái niệm Phép biện chứng. Những hình thức lịch sử của phép biện chứng. Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. Nội dung nguyên lý về mối liên hệ phố biến và ý nghĩa của việc nghiên cứu nguyên lý này. Nội dung nguêyn về sự phát triển và ý nghĩa của việc nghiên cứu nguyên lý này. 8. Những quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật: a/ Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập: vị trí của quy luật trong phép biện chứng duy vật. Nội dung của quy luật và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật b/ Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại: vị trí của quy luật trong phép biện chứng duy vật. Nội dung của quy luật và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật. _________________________________________________________________________________________________________ 2 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
  3. c/ Quy luật phủ định của phủ định: vị trí của quy luật trong phép biện chứng duy vật. Nội dung của quy luật và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật. 9. Những cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật: Nội dung và ý nghĩa của việc nghiên cứu các cặp phạm trù: cái chung và cái riêng, nguyên nhân và kết quả, nội dung và hình thức, tất nhiên và ngẫu nhiên, bản chất và hiện tượng, khả năng và hiện thực. _________________________________________________________________________________________________________ 3 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
  4. 10. Lý luận nhận thức: Những nguyên tắc cơ bản của lý luận nhận thức. Bản chất của nhận thức. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức. Vai trò của thực tiễn đối với quá trình nhận thức. Vấn đề chân lý. 11. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội: Khái niệm “Hình thái kinh tế - xã hội”. Kết cấu của một hình thái kinh tế - xã hội. Nội dung cơ bản của học thuyết hình thái kinh tế - xã hội. Ý nghĩa của việc nghiên cứu học thuyết hình thái kinh tế - xã hội. 12. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất: Khái niệm “Lực lượng sản xuất”. Kết cấu của lực lượng sản xuất và vai trò của các yếu tố tạo nên kết cấu đó. Khái niệm “Quan hệ sản xuất”. Những biểu hiện cơ bản của quan hệ sản xuất. Nội dung mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất. Ý nghĩa của việc nghiên cứu mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất. 13. Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng: Khái niệm “Cơ sở hạ tầng”. Khái niệm “Kiến trúc thượng tầng” và kết cấu của kiến trúc thượng tầng. Nội dung mối quan hệ giữa cơ sở hạ tần và kiến trúc thượng tầng. Ý nghĩa của việc nghiên cứu mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc hạ tầng. _________________________________________________________________________________________________________ 4 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
  5. 14. Giai cấp và đấu tranh giai cấp: Một số quan điểm phi Mácxit về giai cấp. Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về giai cấp, nguồn gốc và đặc trưng của giai cấp, đấu tranh giai cấp với tư cách là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp. 15. Cách mạng xã hội: Khái niệm “Cách mạng xã hội”. Cách mạng xã hội là phương thức thay thế các hình thái kinh tế - xã hội. Các loại cách mạng xã hội, tính chất, lực lượng và động lực của cách mạng. 16. Triết học về con người: Khái niệm “Con người”. Bản chất của con người. Vấn đề phát huy vai trò nhân tố con người. Mối quan hệ giữa quần chúng nhân dân với vĩ đại, lạnh tụ trong sự phát triển của lịch sử. 17. Lĩnh vực tinh thần của đời sống xã hội: Khái niệm “Tồn tại xã hội” và những biểu hiện cơ bản của tồn tại xã hội. Khái niệm “Ý thức xã hội” và cấu trúc của ý thức xã hội. Tính chất của ý thức xã hội. Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội. Ý nghĩa của việc nghiên cứu mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Bộ Giáo dục & Đạo tạo: Triết học Mác – Lênin (Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 -1992), 2 tập, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2000. _________________________________________________________________________________________________________ 5 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
  6. 2. Hội đồng biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh: Giáo trình Triết học Mác – Lênin. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 1999 3. Các Báo cáo chính trị tại Đại hội đại biểu Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI, VII, VIII _________________________________________________________________________________________________________ 6 Phoøng Sau ñaïi hoïc – Tröôøng Ñaïi hoïc Sö phaïm Kyõ thuaät Tp. HCM – 8 961 141
Đồng bộ tài khoản