ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN Năm học : 2008 – 2009

Chia sẻ: nguyenha_2903

Tham khảo tài liệu 'đề cương ôn thi tốt nghiệp thpt môn toán năm học : 2008 – 2009', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN Năm học : 2008 – 2009

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Năm học : 2008 – 2009

Giáo viên :HUYNH TRONG
PHU

ĐỀ SỐ 1 :

A. PHẦN CHUNG : ( 7đ )
Câu 1 : (3đ)
2x − 4
Cho hàm số : y =
x+2
a. Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
b. Chứng tỏ rằng Parabol (P) : y = x 2 + 2 x − 2 tiếp xúc với (C)
và tìm tọa độ tiếp điểm.
c. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , tiếp
tuyến tại A (2, 0) của (C) và đường thẳng x = 4.
Câu 2 : (3đ)
1

a) Tính tích phân : I = xe dx
3x

0

b) Giải phương trình sau trong tập hợp số phức C:
z 2 − 2z + 4 = 0
c) Tính đạo hàm của hàm số : y = ecos5 x
Câu 3 : (1đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a; AD = a 2;
SA = a; SA ⊥ ( ABCD ) . Gọi M; N lần lượt là trung điểm AD và
SC, I là giao điểm BM và AC.
a) Chứng minh rằng : ( SAC ) ⊥ ( SMB )
b) Tìm thể tích khối tứ diện ANIB.
B. PHẦN RIÊNG : ( 3đ )
Câu 4a : ( 1đ )
2x −1
Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số : y =
x − 3x + 2
2


Câu 5a : ( 2đ )
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3;-1;0), B(0;-7;3),
C(-2;1;-1), D(3;2;6).
1) Chứng minh hai đường thẳng AB và CD chéo nhau.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
(BCD)
Câu 4b : (1đ)
3

Tính tích phân : I = 2 x ln xdx .
1

Câu 5b : ( 2đ )
Trong không gian Oxyz cho điểm E(1;2;3) và mặt phẳng ( α ) :
x + 2 y − 2z + 6 = 0 .
1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ và tiếp
xúc với ( α ) .
2) Viết phương trình tham số của đường thẳng ( ∆ ) đi qua E và
vuông góc với mặt phẳng ( α ) .

ĐỀ SỐ 2 :

A. PHẦN CHUNG : ( 7đ )
Câu 1 : (3đ)
2x +1
Cho hàm số : y =
x −1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục tung, tiếp
tuyến của (C) tại A(-2;1).
c/ Tìm k để đường thẳng (d) : y = kx + 3 cắt (C) tại hai điểm
phân biệt.
Câu 2 : (3đ)
π
2
a) Tính tích phân : I = sin 3 x cos xdx
0

1 2
+ =1
b) Giải phương trình :
4 + log 2 x 2 − log 2 x
x2 − 2 x −3
1
c) Giải phương trình : � � = 7 x +1
��
7
��
Câu 3 : (1đ)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh
bên bằng a 2 .
a/ Tính thể tích khối chóp S,ABCD.
b/ Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
B. PHẦN RIÊNG : ( 3đ )
Câu 4a : ( 1đ )
Giải phương trình sau : ( 3 + 4i ) x = ( 1 + 2i ) ( 4 + i )
Câu 5a : ( 2đ )
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng :
x=t
x −1 z −3
( d1 ) : y = −1 − 5t ( d2 ) : = y−2 =
−2 −1
z = −1 − 3t
d1 ; d2 chéo nhau.
1) Chứng minh
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với
d2 .
Câu 4b : (1đ)
( )( )
x x
Giải phương trình : 2 + 3 + 2 − 3 = 4
Câu 5b : ( 2đ )
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(-2;1;-1), B(0,2,-1),
C(0,3,0), D(1,0,1).
a. Viết phương trình đường thẳng BC.
b. Chứng minh 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Tính thể
tích tứ diện ABCD.

ĐỀ SỐ 3 :

A. PHẦN CHUNG : ( 7đ )
Câu 1 : (3đ)
( m + 1) x + 2m
Cho hàm số : y =
x −1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C1 ) của hàm số khi m = 1
b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C1 ) , tiếp tuyến của
( C1 )
tại A(5,3) và đường thẳng x = 2.
c/ Chứng minh ( d ) : y = 2 x + k luôn cắt ( C1 ) tại hai điểm thuộc
hai nhánh khác nhau.
Câu 2 : (3đ)
π
4
a) Tính tích phân : I = � x2 + 2 tan x �
dx
� �
cos x � �
0

b) Giải phương trình : ( 2 + log 2 x ) + 2 log 2 x − 11 = 0
2




( )
2
c) Tìm phần thực và phần ảo của số phức : z = ( 1 − i ) .
3
3+i
Câu 3 : (1đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
SA ⊥ ( ABCD ) ,cạnh bên SC tạo với (ABCD) một góc 450 .
a/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối chóp
S.ABCD.
b/ Chứng minh rằng trung điểm I của cạnh SC là tâm mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S,ABCD. Tính thể tích mặt cầu đó.
B. PHẦN RIÊNG : ( 3đ )
Câu 4a : ( 1đ )
3

Tính tích phân : I = 2 x ln xdx .
1
Câu 5a : ( 2đ )
Cho ( α ) : 2 x + 5 y + z + 17 = 0 và đường thẳng (d) là giao tuyến
của hai mặt phẳng : 3x – y + 4z – 27 = 0 và 6x + 3y – z + 7 = 0.
a/ Tìm giao điểm A của (d) và ( α ) .
b/ Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua A, vuông góc với
(d) và nằm trong mp ( α ) .
Câu 4b : (1đ)
Tìm môđun của số phức : z = 2 + 3i − ( 1 + 2i )
2


Câu 5b : ( 2đ )
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3;-2;-2) ; B(3,2,0);
C(0,2,1), D(-1,1,2).
a/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với (BCD).
b/ Viết phương trình mặt phẳng song song với (BCD) và cách A
một khoảng là 5 .

ĐỀ SỐ 4 :
A. PHẦN CHUNG : ( 7đ )
Câu 1 : (3đ)
3 − 2x
Cho hàm số : y =
x −1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho.
b/ Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ
thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.
Câu 2 : (3đ)
2x −1
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản