Đề cương trắc địa công trình

Chia sẻ: Le Thanh Hoai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

2
763
lượt xem
289
download

Đề cương trắc địa công trình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Đề cương trắc địa công trình

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương trắc địa công trình

  1. Đề cương trắc ngang củ a các bộ +chỉ đo c ạnh, b. Cách bố trí: +ss do chuyển pháp đo cao từ địa công trình phận công trình , không đo góc, áp +Đặt máy kinh vĩ giữa. dịchDD o Ch ương 1: đông thời bố trí dụng cho các tại B(định tâm + quay máy 1. Khái niệm bố các điểm và mặt công trình đặc cân máy), ngắm mβ " ngắm mia A, đọc trí công trình: phẳng theo độ biệt yêu cầu độ A đo hai lần trái mx = s trị số trên mia a. ρ" - Là công tác cao thiết kế, độ chính xác cao. và phải: TR: 4. Bố trí chiều trong trắc đại chính xác 2-3mm +VD: công trình định hướng dài thiết kế, bố H A + a = HTK +b được tiến hành c. Bố trí công nhà máy điện ngắm A, đọc số trí độ cao và độ ngoài hiện nghệ:Bảo đảm nguyên tử điện trên bàn độ ⇒ b = H A + a − H TK chính xác bố trí. trường để xác lắp đặt và điều hạt nhân. ngang a 1 , quay +quay máy ngắm 4.1.Bố trí chiều định vị trí mặt chỉnh các kết c. Lưới đường và điều chỉnh máy thuận chiều dài thiết kế: bằng, độ cao các c ấu xd và thiết chuyền: người c ầm mia kdh, đến góc a.Yêu cầu: từ A điểm, độ thẳng bị kĩ thuật, đòi +SD khi xd công tại B nâng hoặc cho trước, theo đứng c ủa các kết c ấu, các mặt hỏi độ chính xác cao nhất 0,1- trình giao thong. VD: xd tuyến a +β1 tk , ta hướng cho trước bố trí một đoạn hạ mia sao cho số đọc mia tại B phẳng đặc trưng, 1mm. đường, đường đúng bằng b có hướng BC 1 chiều dài có hình c ủa công trình 2. Khái niệm hầm, công trình +đánh dấu điểm PH: Ngắm A đọc chiếu nằm ngang để XD đúng với lưới b ố trí CT: thủy lợi B tại chân mia bằng giá trị thiết thiết kế bản vẽ. *KN: +cấp hạng trị số a 2 , quay +để nâng cao độ kế - Quá trình bố trí -Lưới khống chế thường là từ chính xác pp này máy thuận chiều b.Btr:hv công trình được bố trí ct đc thành hạng IV nhà ta đo lại nhiều thực hiện ngược lập trên khu vực nước hoặc Kdh, đến góc lần, xác định đc lại với quá trình xây dự ng nhằm đường chuyền ngắm a2 + βtk điểm B chính đo vẽ bản đồ. mục đích chuyển +các dạng :dạng được hướng BC xác. Trong đo vẽ bản các trực chính phù hợp, dạng c.SS: đồ , người ta đo c ủa ct ra ngoài kín, dạng treo, 2 +ss số liệu gốc : trên thực địa , thực địa, khôi nút +so sánh hai ss độ cao ban đâu +Trên thực địa lấy số liệu để phục và chính hv hướng, đánh giá mHA từ A , theo thành lập bản xác hóa chúng sai s ố, nế u hướng AB cho +ss do đọc số ở đồ, đô chính xác trong quá trình không đạt phải trước đặt đo thường phụ xd, và cũng là cơ làm lại. A: m a khoảng cách có thuộc tỷ lệ bản sở để tăng dày +Lấy vị trí trung chiều dài như + ss đặt mia và đồ c ần thành lưới khống chế bình 2 hướng là thiết kế và đánh đọc số ở B:mb lập,. Ngược lại khi đo vẽ hoàn điểm C cần bố dấu điểm cuối +ss do đánh dấu trong bố trí công công, quan trắc d. Lưới ô vuông trí để có ABC= B’ trình, người ta biến dạng công xây dựng: β điểm B: m dd + đo lại khoảng dựa vào bản trình và nhữ ng +để chuyển ra c. Đánh giá độ cách này nhiều +suy ra mH TK thiết kế công công tác khác thực địa thiết kế chính xác: lần bằng thước trình để xác định trong thời kì khai c ủa các công +Độ chính xác 5. Bố trí điểm thép, hoặc máy các trục, các đ’ , thác sdung ctr. trình công bố trí góc phụ b ằng ph ương đo dài điện tử và các mặt phẳng -Để thành lập nghiệp và thành thuộc ss pháp tọa độ tiến hành hiệu đặc trưng c ủa lưới khống chế phố, người ta đo( ngắm và đọc c ực và s strung chỉnh tất cả các công trình trên btct, c ần cố thành lập lưới số), ss do máy, ss ph ương bố trí sai số và kết quả thực địa với độ gắng sử dụng tối bố trí dạng lưới do ngoại c ảnh. điểm? đo. Ta nhận chính xác theo đa các lưới trắc ô vuông xây + Để nâng cao a.Sử dụng nơi có yêu cầu của địa đã đc thành dựng với một hệ độ chính xác được AB’= s đo ; địa hình tương thiết kế. Vì vật lập, trong khi đo thống tọa độ người ta đo lại đối bằng phẳng ∆s = stk − sđo phương pháp đo vẽ khu vực tỷ lệ vuông góc mà nhiều lần góc va quang đãng. trong bố trí công lớn( nếu ktra hướng c ủa các ABC vừa bố trí. +Từ B’ trên b. Yêu c ầu: bố trình có một số đ ả m b ảo đ ộ trụ c song song + tính số hiệu hướng AB’, đặt trsi điểm C, xác đặc điểm khác chính xác yêu với các trục công chỉnh góc một đoạn ∆s định từ gốc A, với trong đo vẽ c ầu) còn đối với trình. ∆β = β tk − β đo theo hướng AB, sẽ được điểm B bản đồ, với yêu những công trình +Lưới ô vuông và theo hai yếu + Nế u có chiều dài AB c ầu độ chính xác phức tạp ta bổ xây dựng đc bố cao hơn sung them bằng trí thành nhữ ng ∆β >0 , βtk > β đo , bằng chiều dài tố: β và S thiết kế. -Để tiến hành bố nhưng lưới đặc hình ô vuông và góc bố trí bị nhỏ, c. Sô liệu bố c. độ chính xác trí công trình, biệt dưới hình chữ nhật với các mở rộng bằng trí:Công thứ c khi bố trsi chiều c ần xd trên thự c thức tam giác( đo đỉnh đc đánh dấu cách sau: hv tính toán từ tọa dài bằng độ địa một hệ thống góc, đo cạnh) bằng các mốc bê độ thiết kế c ủa chính xá khi đo các điểm mặt hoặc lưới đường tôg cốt sắt, đông C: khoảng cách AB’ bằng và độ cao chuyền, lưới thời cũng là mốc m∆s = msdo s = ∆x 2 + ∆y 2 g ọi là lưới GPS. chuẩn, độ dài AC AC khống chế thi * Tùy theo y cầu các c ạnh lưới từ + Căn cứ vào yêu β =α AC −α AB , công, tọa độ và độ chính xác bố 50-200m, độ cao c ầu độ chính xác v ới độ cao c ủa trí và đặc điểm xác định bằng -trên hướng bố bố trí chiều dài chúng đc xác địa hình ta sd các thủy chuẩn hạng để chọn máy và ∆y AC trí đo ra s=BD α AC = arctg đinh vớ i độ dạng lưới thích III hoặc IV -Đặt dụng c ụ đo. ∆x AC chính xác c ần hợp sau: 3. Bố trí góc và máy kinh vĩ tại D 4.2. Bố trí độ thiết. a. Lưới tam giác đ ộ chính xác bố ngắm B, quay cao thiết kế:hv và α AB tương tự - Công tác bố trí đo góc cạnh: trí. d. Bố trí: hv công trình đc +Lưới chuỗi tam a. Yêu cầu: trên 270 O , theo tiến hành theo 3 giác đơn, áp thực địa cho hướng mới lấy giai đoạn dụng khi địa hình trước điểm B, và ra một đoạn a. Bố trí cơ bản: kéo dài (hv) hướng BA, c ần ∆β " từ điểm khống +Lưới đa giác bố trí góc β theo bằng x =s ρ" chế trắc địa bố trung tâm, địa thiết kế, đặt a.Yc: cho độ cao đặt máy kinh vĩ trí trục chính của hình ngắn hướng BC sao được D o tại A, dựa vào H A ,bố trí B với công trình, từ +Lưới tứ giác cho ABC= β hướng gốc AB, trụ c chính bố trí trắc địa SD khi +Nếu H B = HTK hv dựng góc thiết trụ c cơ bản, độ xây dựng cầu(tứ ∆β <0 , β tk < β đo , b.PP: kế ở 2 vị trí bàn chính xác 3-5cm. giác đơn và tứ góc bố trí bị lớn, độ theo hướng +sử dụng máy b. Bố trí chi tiết, giác kép) thu hẹp tương tự trung bình AC thủy bình, mia từ trục chính và b. Lưới tam giác nhưng theo chiều (pp bố trí góc), cao. Phương trụ c c ơ bản bố nhỏ đo cạnh ngược lại. trí các trục dọ c ( cạnh tầm 50m) bố trí s AC trên
  2. hướng đóm được mc = ± a.ứng dụ ng khi chuẩn, phụ 3. Tính các yếu 4. Bố trí điểm điểm B mặt bằng bố trí thuộc vào ss định tố và bố trí các ch ủ yếu đường m 2 ∆ + m∆ + 2 c.SS: x y tiện lợi cho việc tâm, đặt tiêu, ss điểm chủ yếu cong tròn trong +ss dựng góc m 2 gv đặt kc, tốt nhất ngắm: c ủa đường cong trường hợ p ∆2x ρ" + mdd 2 là khi kc ngắn tròn ra thực đ ỉnh ko đặt đc thiết kế m β m hc = hơn chiều dài đ ịa? máy? +ss đặt chiều dài 7.Bố trí điểm thước đo, nếu 2 2 2 *Thực tế xảy ra mdm + mdt + mng hv b ằng pp giao khoảng cách lớn trường hợp ko thiết kế m s h ội góc và sai có thể dung máy CHƯƠNG II: phải lúc nào đỉnh +ss đánh dấ u số trung đo dài quang họ c BỐ TRÍ TUYẾN tuyến cũng đặt ph ương bố trí hoặc máy toàn ĐƯỜNG đc máy. điểm bố trí m dd điểm? đạc điện tử. 2.Đo góc và đo *Phương pháp: (bỏ qua) a.SD khi bố trí b. Tính các yếu chiều dài tổng -Chọn F1.F2 trên các điểm xa đỉnh tố bố trí: quát tuyến hai cánh tuyến, S 2m "2 β lưới bố trí, đặc a.KN:Tại đỉnh 2 mC = + − ms + đ ường đo bằng thước biệt khi ko có s1 = s AC c ủa tuyến đường ρ "2 β a.Đo góc: thép đc chiều các thiết bị đo +Luôn đo góc trái để nối hai cánh dài F1F2. , ρ "= 206265 dài điện tử mà = ∆x 2 + ∆y 2 tuyến ta sd loại AC AC hoặc phải tại -hv 6. Bố trí điểm phải đặt chiều các đỉnh của đường cong đơn b ằng phương dài qua chướng s 2 = s BC giản nhất là tuyến đường. pháp tạo độ ngại như đầm +Tại đỉnh tuyến, đường cong tròn. = 2 2 ∆xBC + ∆yBC vuông góc lầy, hồ nước ta đặt máy kinh Hai điểm tiếp a. sử dụng khi hoặc bố trí tâm c.Bố trí: hv vĩ đo góc tại xúc c ủa đường trên khu vự c đã mố trụ cầu. đỉnh A bằng cong tròn với hai thành lập lưới ô b.Tính yếu tố phương pháp đo cánh tuyến được -đo hai góc A1 vuôn xây dựng. b ố trí: hv góc đơn gián, 2 gọi là điểm tiếp A2, là hai góc ở b.số liệu bố lần TR và PH. đầu Td và điểm đỉnh phụ F1 F2 trí:Điểm C được Từ đó tính được tiếp cuối Tc, còn -Tính bố trí theo các Hai người cầm góc chuyển điểm phân giác P là điểm ở chính δ 1 = 180 − A1 gia sô tọa độ 2 đầu thước tại hướng giữa đường cong ∆x∆ y so với 1 A, B người thứ 3 θ =180o − A ( nếu b. Tính các yếu δ 2 = 180 − A 2 c ầm hai đầu góc chuyển điểm gần nhất β1 =α AB −α AC thước kéo dài tố bố trí: suy ra: hướng phải) c ủa vuông, lưới ô β 2 =α BC −α BA đoạn s1 , s 2 tìm hoặc θ = A−180o Để bố trí các điểm chủ yếu θ = δ1 + δ 2 c.Bố trí: hv c. Bố trí: giao điểm, đánh (nếu góc chuyển đctr ta cần pải -tính các yếu tố: +đặt máy tại A dấu đc C. hướng trái) tính đc các yếu θ T=Rtg ; với hướng chuẩn d.SS: +Kiểm tra kết tố sau: 2 AB, bố trí góc 1 2 2 quả đo : -độ dài tiếp 1 mC = ms1 + ms 2 b = R( β1 , được sin γ Ss đo 2 lần TR, tuyến:T=Rtg θ θ − 1) ; cos 2 hướng AA’ , nếu s1, s2 được PH: ∆ = β1 − β 2 <2t 2 bố trí với cùng -độ dài đường +tương tự với ,độ cx máy =30” πRθ o +trên hướng độ cxac , ta có: phân giác: K= ; D=2T- chuẩn cạnh củ a góc β2, được 1 với máy quang c ơ. 1 180 o b = R( lưới ô vuông đặt hướng BB’ mC = m 2 sin γ s θ − 1) K Ss khép góc đo : cos các đoạn ∆x +Giao của hai 9. Bố trí điểm 2 -Mặt khác: hướng AA’ và f β = ∑ θtrai − ∑ θ ph -độ dài đường DF1 F1F2 trên trụ c x (hoặc bằng phương = BB’ sẽ được vị pháp giao hội πRθ o sin δ1 sin(180−θ ) ∆y trên trục y) trí điểm C cần hướng chuẩn? − (α n − α 0 ) cong: K = 180 o tìm. a. Ứ ng dụng phổ Ss khép góc cho ⇒ được điểm D d.SS: -độ dài đoạn đo +Đặt máy kinh vĩ biến trong xây phép: sin δ1 +ss vị trí điểm trọn:D=2T-K DF = F1F2 tại D bố trí một dựng các công f cf = + −1, 5t n 1 lưới , ss định tâm Trong đó: sin(180−θ ) góc vuông, trên trình dân dụ ng và cân máy, định Kiểm tra θ =180 − A ; R hướng đó đặt công nghiệp khi DF2 = nt tiêu được chọn theo đoạn ∆y (hoặc +ss dựng các góc phần lớn các trụ c thường giao f β < f cf điều kiện địa *Bố trí:Nếu hình. ∆x ) sẽ được β1 và β 2 nhau dưới 1 góc b. Đo chiều dài Tổng quát c.Bố trí: T>DF 1 ,đặt máy vuông. +ss đánh dấ u b. Bố trí: hv +đo bằng thước -đặt máy kinh vĩ tại F1, ngắm điểm C cần bố điểm C tại D, đưa ống đỉnh phía sau, bố thép 2 lần đi và trí. kính ngắm đỉnh trí theo hướng mC = về d.SS: phía sau, dùng ngắm đoạn(T- + nơi địa hình Nếu bỏ qua các thước thép bố trí DF1) được điểm mβ2 m2 phức tạp có thể sai số điểm lưới ± S12 1 + S 2 β2 sử dụng đoạn thẳng có Tđ. Nếu T<DF 1 , bố trí, sai số 2 độ dài T, ta được định tâm cân ρ "2 ρ "2 phuonwg pháp vị trí điểm T đ. ngắm đỉnh phía Nếu coi sai số +đặt máy kinh tam giác,đo dài máy, ss đinh tâm -Quay máy ngắm sau, đảo ống vĩ tại A ngắm bằng máy điện tiêu, thì các dựng góc β A’, đặt tại B tử đỉnh trước bố trí kính, bố trí theo nguồn ss chính Tc tương tự. hướng ngắm như nhau ta có: ngắm B’ +độ chính xác là: -Máy đang ngắm đoạn (DF1-T) m "β + Giao của hai khi đo dài tùy +ss đặt gia số Tc, quay một góc được Tđ. Điểm mc = + − hướng đó ta vào điều kiện t ọa độ: ρ "sin γ A/2 nếu góc Tc bố trí tương được điểm C. địa hình: m ∆ x , m∆ y s 21 + s 22 chuyển hướng t ự. c. SS, nếu bỏ -đồng phải, góc 360-A/ * Bố trí P: Nx: nế u qua sai số số ∆s 1 + ss dự ng góc bằng < 2 nế u góc -giả sử đã xác liệu gốc,sai số vuông: m gv γ = 90 o , đánh dấu điểm S 2000 chuyển hướng định đc P, qua P -Miền trái, ta sẽ đc kẻ tiếp tuyến chính xác nhất; C, thì độ chính +ss đánh dấu C: ∆s 1 hướng đường c ắt hai cánh γ =0o ,γ =180o xác khi bố trí sẽ núi < S 1000 phân giác, trên tuyết tại I và J. m dd là: thiếu chính xác hướng đó bố trí -Ta có nhất. m C = ± m 2hc1 + mhc 2 2 Trong đó: ∆ s là ra một đoạn b, TđI=IP=JP=TcJ= 8. Bố trí điểm b ằng pp giao mhc là sai số hiệu giá trị đo đi xác định đc vị trí θ và về;S: giá trị điểm phân giác Rtg =t h ội c ạnh? bố trí hướng trung bình cộng P. 4 hai lần đo
  3. => cách bố trí P: tiết, pp tọa độ c ủa đoạn S trùng đường cong tròn chiều dài c ủa x1 = R sin φ1 ; Đặt máy tại Td, vuông góc là pp với hướng ngắm sẽ xuất hiện lực đường cong ngắm đỉnh phía chính xác nhất, , như vậy xác li tâm tác dụ ng chuyển tiếp. y1 = R − R cos φ1 sau, đảo kính, các điểm bố trí định đc điểm chi vào chúng Thiếu trên hướng ngắm độc lập với nhau tiết 2. φ1= K 180 Lực li tâm tăng với . lấy ra 1 đoạn ko bị ảnh hưởng -Các điểm chi πR từ 0( đường bằng t, đc điểm bởi sai số c ủa tiết tiếp theo bố Đặt máy kinh vĩ thẳng) tới F= I,tương tự với điểm trước nó, trí tương tự . tại Td ngắm về điểm J.Chuyển pp này áp dụng -Sau khi bố trí đỉnh Đ trên mv 2 (đường máy về I, ngắm tốt ở những nơi các điểm từ Td hướng này bố trí J, trên hướng I J có địa hình rộng tới P, ta lần lượt một đoạn bằng R 9.Tính các yếu bố trí ra một và băng phẳng. bố trí các điểm cong tròn), vớ i tố và bố trí các x1 ta đc vị trí đoạn t được Hạn chế: phứ c từ Tc tới P m:khối lượng điểm ch ủ yếu điểm 1’, chuyển điểm P c ần tìm. tạp, tg bố trí lâu. tương tự . xe;v:vận tốc tiếp trên đường máy về 1’, ngắm 5. Bố trí điểm 6. Bố trí điểm *NX: phương tuyến c ủa cong tổng hợp đỉnh Đ, quay máy chi tiết đường chi tiết đường pháp này có chuyển động;R TH tâm cố định 90, trên hướ ng cong tròn theo cong tròn theo nhược điểm là là bán kính đg bán kính thay ngắm đó bố trí ph ương pháp ph ương pháp sai số củ a việc cong tròn. Hợp đ ổi? một đoạn y1 ta t ọa độ góc t ọa đ ộ c ực ? bố trí điểm lực c ủa F và P có Trl: đc vị trí điểm chi vuông. TRl: trước ảnh hưởng xu hướng làm *KN:Đường tiết 1 Trl: *Trong phương tới sai số bố trí nghiêng xe và hư cong tổng hợp -Máy kinh vĩ đặt *yêu c ầu, bố trí pháp này thay c ủa điểm sau. hại phần đường bao gồm 1 phần tại Td ngắm về trên đường cong chiều dài cung k Nhưng có ư u phía ngoài trước. đường cong tròn 1,trên hướng đó tròn các điểm chi bằng chiều dài điểm là áp dụng Nếu lực li tâm và 2 phần đường dùng thước thép tiết cách nhau dây cung S. thuận tiện và tăng đột ngột sẽ cong chuyển đo tiếp mộ t một khoảng nhất Hv nhanh chóng hơn gây nguy hiểm, tiếp. đoạn S ta đc định bằng k, k đc pp tọa độ gvuong mất an toàn cho Các điểm chủ điểm 2’. Từ 2’ quy định theo bán và sử dụ ng đc ở xe tàu chạy trên yếu là Nđ, Nc, lấy thước đo kính R của đg địa hình khó đường. Do đó để Tđ, Tc, P (chú một đoạn d và cong tròn. khăn. lực ly tâm tác thích đầy đủ) vạch 1 cung tròn *Trong phương 7.Bố trí điểm dụng vào tàu xe Hv bán kính d.Từ pháp này ta chọn chi tiết đg cong ko tăng đột ngột điểm 1 lấ y h ệ tọ a đ ộ đ ể * Giả sử có các tròn bằng pp mà tăng thước đo một tính và bố trí các điểm chi tiết kéo dài dây dần,người ta bố đoạn S ta vạch điểm chi tiết 1,2 ,3 như hình cung? trí 1 đường cong đc cung tròn bán như sau: vẽ. Điểm 1: Hv khác vào giữa kính S. (2 ngườ i -Gốc tọa độ:Td, hướng Td-1 tạo đường thẳng và c ầm 2 đ ầ u c ủ a hoặc Tc với hướng Td-Đ đường cong tròn *Tính các yếu hai thước thép c ả về hai phía, -Trục x:tiếp tuyến với đường θ dài, đứng tại vị trí 1 và 2’, người có tác dụ ng tố: -Chiều dài đoạn một góc và chuyển tiếp từ cong tròn tại Td 2 thứ 3 c ầm 2 đầu đthang đến đg tiếp tuyến: hoặc Tc chính là cách Td một thước kia, kéo θ cong tròn và đgl T = Rtg +t hướng Td-D đoạn S. Hướng *Giả sử đã biết dài đoạn d và S 2 hoặc Tc-D vị trí điểm chi đường cong Td-2 tạo với Td- tương ứng, tìm -Độ dài đường -trục y vuông tiết 1,2,3…như chuyển tiếp, hay giao điểm) Giao phân giác: góc với x và θ hve~.Theo c ủa hai cung tròn đg cong hòa R Đ một góc 2 hoãn(nối). Đồng b= −( R − p ) hướng về tâm hướng Td-1 đã là điểm 2. Các cosθ / 2 HV 2 biết có điểm 2’ điểm khác bố trí thời với việc bố và cách điểm 2 trí đg cong -Độ dài đường *Công thức tính: cách điểm 1 mộ t tương tự . cong tròn: K= -góc ở tâm : một đoạn S….. đoạn bằng S, chuyển tiếp, để *Nx: Nhược π ( R − p )(θ − 2 β ) Như như vậy điểm tăng c ường sự an −2 L K 180 điểm củ a pp này φ1 = ; vậy xác định đc chi tiết 2 cách toàn và thuân lợ i 180o πR là các điểm chi góc θ thì có thể điểm chi tiết 1 tiết đc bố trí có cho người và -Đoạn đo φ 2 = 2φ1 ;... một đoạn bằng S phương tiện, tại chọn:D=2T-K bố trí các điểm chứa ss tích nơi đường cong -tọa độ các điểm theo qui luật và cách điểm 2’ lũy,ưu điểm có 90o L người ta thường -Với: β= ; chi tiết: trên. một đoạn bằng thể ko cần máy π R d. Tương tự thiết kế mặt * tính số liệu bố kinh vĩ(trường R − yo x1 = R sin φ1 ; điểm 3 cách 2 đường phía ngoài p= R − ; t= trí: hợp ko có máy cao hơn phía cos β -Xét tam giác Td đoạn S và cách kinh vĩ) y1 = R − R cos φ1; trong hoặc ray xo −( R − p ) sin β ; O 1: 3’ một đoạn d. Như vậy khi thi Như vậy nếu xác ngoài cao hơn θ S S công nhữ ng x 2 y 2 = ..... sin = ⇒θ / 2= arcsin định đc kc d thì ray trong với L3 2 2R 2R tuyến đường cấp xo = L − ; *bố trí: đắt máy có thể bố trí đường sắt. Mức 40 R 2 *Bố trí: thấp mà yêu c ầu kinh vĩ tại Td điểm chi tiết độ tăng cao đó Các điểm chi tiết độ chính xác ko L2 ngắm về đỉnh Đ bằng pp giao hội phải đc tăng từ bố trí như sau: cao và tại hiện yo = trên hướng này c ạnh. từ và đc gọi là 6R -Đặt máy kinh vĩ trường ko có bố trí một đoạn *Tính yếu tố bố siêu cao h. *Bố trí: tại Td, ngắm máy kinh vĩ, thì bằng x1 ta đc vị trí: b. Phương trình -Đặt máy kinh vĩ đỉnh Đ, sau đó có thể bố trí trí điểm 1’, Xét tam giác OTd đường cong tại đỉnh Đ2, quay máy một tương đối chính chuyển máy về 1 đồng dạng với chuyển tiếp có ngắm đỉnh Đ1 xác đc các đ’ chi 1’, ngắm đỉnh Đ, góc θ /2, trên tam giác 12’2, ta tiết để thi công. dạng: trên hướng đó đo quay máy 90, trên hướng ngắm bố có: 8. Ý nghĩa và ρi = c ra 1 đoạn T, hướng ngắm đó trí 1 đoạn S, Ki ; Trong d S S2 ph ương trình được điểm Nđ 2 bố trí một đoạn bằng thước thép, = ⇒d = c ủa đường cong đó c là hằng số ta đc vị trí điểm S R R , tương tự ngắm y1 ta đc vị trí chuyển tiếp? ứng với tốc độ trong đó S=k; k Đ3, trên hướng điểm chi tiết 1. chi tiết số 1. Trl: và độ dốc dọc quy định theo bán đó ngắm ra đoạn các điểm khác -Quay máy tiếp 1 a.Ý nghĩa:hv c ủa đg cong kính R của đg T được điểm Nc bố trí tương tự. góc θ /2, dùng cong tròn. chuyển tiếp và Sau khi bố trí các đc gọi là thông . thước thép đo ra *Bố trí: 2 điểm từ Td tới P, số của đường -Máy ngắm về từ 1 một đoạn -Điểm 1 đc xác ta lần lượt bố trí cong chuyển tiếp Nd2, quay máy 1 bằng S định bằng pp tọa các điểm từ Tc tới P tương tự. -Người đứng độ vuông góc ρi : bán kính o góc 180 −θ trên máy điều chỉnh 2 *Nx trong các pp -Khi xe chạy từ c ủa đường cong sao cho đầu cuối hướng đó đo ra bố trí điểm chi đương thẳng vào chuyển tiếp.Ki,
  4. một đoạn bằng b Trong đó : -Đặt máy kinh vĩ ngắm Nd, bố trí từ 1 một đoạn và tạo với trục được điểm phân k j 180o tại Nd, ngắm 1 góc bằng S hoành một góc giác P -Chuyển máy về φj= π ( R− p ) +β đỉnh quay Đ, sau đó máy một ( 180o − β −δ o ) -Người máy điều chỉnh đứng β với đường cong Nd2, ngắm Đ2, Thay k=10, góc δ 1 , trên ngoặt trái hoặc sao cho đầu cuối T1 = NdE = bố trí ra một 20m… tính được c ủa đoạn S trùng đoạn x o , được tọa độ các điểm hướng ngắm bố trí 1 đoạn k=L/n ( 180o + β −δ o ) với hướng ngắm , như vậy xác NdC − EC chi tiết củ a điểm C, đánh đường cong tròn bằng thước thép, với đường cong định đc điểm chi = x o − y o cot gβ dấu điểm đó. thuộc đường ta đc vị trí điểm ngoặt phải.ta sẽ tiết 2. Chuyển máy về chi tiết số 1. đc tiếp tuyến tại -Các điểm chi Tù đó xác định tt cong chuyển C, ngắm về Nd, -Quay máy tiếp 1 Td. Với Tc bố trí tiết tiếp theo bố như sau:Đặt máy tiếp. tương tự . kinh vĩ tại Nd bố trí 1 góc *Bố trí: góc δ 2 , dùng +)PP2:Tính trí tương tự . ngắm đỉnh Đ trên vuông, trên -Đặt máy kinh vĩ -Sau khi bố trí hướng mới lấy thước thép đo ra các điểm từ Td hướng ngắm đó tại Nd, ngắm về khoảng cách T 1 từ 1 một đoạn tới P, ta lần lượt xác định một ra một đoạn y 0 Đ, lấy ra một bằng k=L/n Qua điểm Td kẻ đoạn x1, đánh bố trí các điểm đoan là T 1 được ta được điểm -Người đứng tiếp tuyến cặt dấu điểm đó, từ Tc tới P máy điều chỉnh trụ c hoành tại E điểm E, đặt máy Tđ2, tương tự chuyển máy về tương tự. sao cho đầu cuối và tạo với trục kinh vĩ tại Td, đặt máy ở Nc2 điểm đã đánh *NX: phương c ủa đoạn k trùng hoành một góc ngắm E và đảo bố trí được Tc2 dấu,ngắm Đ, bố pháp này có 10. Bố trí các trí mộ t góc với hướng ngắm β nhược điểm là ống kinh ta được hướng tiếp điểm chi tiết vuông, trên , như vậy xác sai số củ a việc định đc điểm chi T1 = NdE = tuyến c ần xđịnh đ ường cong tổ hướng đó lấy ra bố trí điểm tiết 2. 13.Ý nghĩa và h ợp bằng pp y1, được vị trsi trước ảnh hưởng -Các điểm chi NdC − EC các thành phần t ọa độ góc điểm chi tiết 1. tới sai số bố trí tiết tiếp theo bố chính c ủa vuông? Các điểm 2,3.. c ủa điểm sau. trí tương tự . = x o − y o cot gβ đ ường cong Trl: bố trí tương tự. Nhưng có ư u -Sau khi bố trí quay đầu: *hv -Sau khi bố trí Tù đó xác định tt điểm là áp dụng các điểm từ Nd hv hết các điểm chi như sau:Đặt máy thuận tiện và tiết từ Nd tới P tới Td, ta lần nhanh chóng hơn kinh vĩ tại Nd ta chuyển máy lượt bố trí các pp tọa độ gvuong ngắm đỉnh Đ trên về Nc, ngắm về điểm từ Nc tới và sử dụ ng đc ở hướng ngắm đó Đ và bố trí Tc tương tự . địa hình khó xác định một tương tự,được *NX: phương khăn. *Việc bố trí pháp này có đoan là T 1 được các điểm chi tiết a.Ý nghĩa:đường điểm chi tiết mới đối xứ ng nhược điểm là điểm E, đặt máy 12. Nêu các pp sai số củ a việc cong quay đầu đc được thực hiện với các điểm chi kinh vĩ tại Td, xác định tiếp bố trí điểm sử dụng trong trên 2 phần riêng tiết trong phần ngắm E và đảo tuyến tại Td và trước ảnh hưởng các trường hợp biệt là đg cong đường cong từ ống kinh ta được Tc c ủa đường tới sai số bố trí sau: tròn và đg cong Nd-Đ qua đường hướng tiếp cong tròn trong c ủa điểm sau. -Khi tuyến đi chuyển tiếp. phân giác Đ-P tuyến c ần xđịnh đg cong tổ hợp? Nhưng có ư u theo sườn dốc *Chọn hệ tọa độ 11. Bố trí các *Sau khi đã có Trl: có hai pp điểm là áp dụng dựng đứng,vòng như sau: điểm chi tiết được tiếp tuyến xác định tiếp thuận tiện và tránh các khu vự c -Gốc tọa độ: N đ đ ường cong tổ ta bố trí điểm chi tuyến: nhanh chóng hơn có điều kiện địa hoặc Nc. h ợp bằng pp tiết tương tự +)PP1:hv pp tọa độ gvuong chất ko ổn định, -Trục x: hướng tọa đ ộ c ực? như với đường và sử dụ ng đc ở tuyến thường có tiếp tuyến với TRl: cong tròn:hv địa hình khó dạng chữ chi, đường cong tại a.Trên phần khăn. cánh tuyến hợp N đ hoặc Nc đường cong với nhau góc -trục y :vuông chuyển tiếp:hv b.Trên phần nhọn , nếu bố trí góc với x Tính giá trị góc đường cong tròn: đường cong *Tọa độ c ủa các β −δ o , trong đó: trong hoặc điểm chỉ tiết 90o L y chuyển tiếp đường cong +) tính số liệu β= ;φ = arctg o *Để bố trí các thong thường thì chuyển tiếp đc bố trí: πR o xo điểm chi tiêt trên không tránh được tính theo công Tính các góc c ực, đường cong tròn 90o L y khe, vự c sâu… thức: *Tính toán các theo chiều dài ⇒ β −δ o = − arctg o theo pp tọa độ πR xo -Trong nhiều ki5 yếu tố bố trí: dây cung S và c ực ta phải xd trường hợp độ xi = k i − L bán kính R của 40 R 2 L δo = ; góc cực được tiếp tuyến L3 chênh cao giữ a đường cong tròn. ;x ; o = L − 40 R 2 2R điểm đầu và tại Td và Tc, có k 3i ở điểm bất kì: θ S hai pp xác định sin = ⇒ điểm cuối yi = 6 RL k2 tiếp tuyến: 2 2R L2 đường cong lớn, S yo = ; -cho các giá trị k δ m =δ o m +)PP1:hv θ / 2=arcsin 6R mà chiều dài L2 2R Cách xác định: đường tròn lại +)Bố trí: i lần lượt bằng Thông thườ ng đặt máy tại Td ngắn nên độ dốc khi bố trí người Các điểm chi tiết 10,20m…. ta sẽ ngắm Nd, bố trí sẽ vượt quá giới ta chia đg cung bố trí như sau: tính đc tọa độ 1 góc h ạn cho thành n phần -Đặt máy kinh vĩ c ủa các điểm chi phép.nếu sử tiết củ a đg cong bằng nhau k m = Tính giá trị góc tại Td, ngắm ( 180o − β −δ o ) dụng đường theo phương tiếp chuyển tiếp. β −δ o , trong đó: với đường cong cong quay đầu L/n. Khi đó tính tuyến đã xác *Tọa độ c ủa các ngoặt trái hoặc chiều dài sẽ tăng đc các góc cực định, sau đó quay 90o L y điểm chi tiết đg cong tròn (từ Td- là: β= πR o ;φ = arctg o xo máy một góc θ / ( 180o + β −δ o ) nên như vậy độ dốc sẽ giảm đi. P) tính như sau: L ( )2 2, trên hướng với đường cong b.Các thành δ1=δ o n = δ o 1 90o L y ngắm bố trí 1 ngoặt phải.ta sẽ ph ần chính: Xj = ⇒ β −δ o = − arctg o L2 n 2 πR xo đoạn S, bằng đc tiếp tuyến tại -Hai đường cong () ( R − p ) sin φ j + t thước thép, ta đc Td. Với Tc bố trí tròn chính: EF, 2 2 L3 δ2 = δ o = 4δ1 ;x ; vị trí điểm chi tương tự. bán kính từ 15- n o = L − 40 R 2 tiết số 1. +)PP2:Tính Yj = 30m. δ 3 =9δ1 -Quay máy tiếp 1 khoảng cách T 1 -Hai đường cong L2 R − ( R − p ) cos φ j …. yo = ; góc θ /2, dùng tròn phụ AP và δ n =δ o 6R Qua điểm Td kẻ BQ bán kính r1 Cách xác định: thước thép đo ra tiếp tuyến cặt va r2. có chiều *Bố trí : đặt máy tại Td trục hoành tại E
  5. dài khoảng 75- hướng OA, OB; *Sổ đo dài chi L: chiều dài tính 150m. quay 1 góc γ , tiết tuyến theo đơn vị Km. -Hai đoạn chểnh trên hướng đó bố đường:hv Bình sai đo cao m1 và m2, dài trí một đoạn R, để tính lại độ 20-30m; hai đoạn ta được điểm cao các mốc. này cso thể là đầu E và điểm 17.Đo cao chi đoạn thẳng hoặc cuối F củ a tiết dọc tuyến. đường cong đường cong tròn Nhằm xác đinh chuyển tiếp. chính. độ cao c ủa các Khi m1=m2, -Bố trí c ọc chi *Kiểm tra kqua c ọc chi tiết trên r1=r2, đường tiết đường cong đo: tim đường. cong quay đầu tròn chính: Cứ 3- ∆s PP: dùng pp đối xứ ng. ≤ 1 / 500 ngắm tỏa để đo 5m có một cọc STQ 14. Cách tính chi tiết. Chia góc và tính độ cao toán và bố trí các c ọc trên đ ường cong φo Thành n góc ∆ S = STQ − SCT tuyến,ở mộ t quay đ ầu đ ối nhỏ bằng nhau. trạm máy đọ c xứng? SCT = LTP − LTP các trị số mia Đặt máy kinh vĩ n +1 n Trl: tại O,ngắm về E sau, mia trước, a. Tính các yếu D +D trị số đọc tỏa. hoặc F, quay các + n n +1 t ố: 2 Để tăng độ chính Các số liệu cầ n góc φo /n, trên LTPn+1, LTpn: xác người ta có: φ :đo được mỗi hướng đo ra c ự li c ộng dồn đến cọc Pn+ và chọn vị trí đặt máy cũng như vị một đoạn R từ ; R; r ; m chọn tâm O, đc các Pn trí điểm chuyển điểm chi tiết đg Lý trình của một CH sao cho phụ thuộc yêu cong tròn chính. điểm trên tim khoảng cách từ cầu kĩ thuật và đk -Bố trí c ọc chi tuyến đường máy đến mia sau địa hình. tiết đường cong chính là c ự ly và mia trước gần hv tròn phụ: c ộng dồn từ c ột bằng nhau và lưu Trước tiên phải Km đầu tuyến ý khi dự ng mia đo lại góc FMO c ủa km đó đến đọc giá trị trên và ENO, thỏa điểm xet. mia tại các điểm mãn 16.Đo cao tổng chuyển cao độ quát tuyến CH β do − βtinhtoan < đ ường? Kết quả đo ghi Tính: góc β ; TRl: vào sổ theo mẫu: 5’. Nếu không β thỏa mãn phải Đo cao tổng quát Hv tg = là đo để xác định 2 bố trí lại đường cong tròn chính. độ cao các mốc −m+ m2 + 2 R ( 2 r + R ) R Nếu thỏa mãn trên tuyến. 2r+R tiến hành bố trí Thông thườ ng Các yếu tố của c ọc chủ yêu và với c ự ly từ 1- đường cong tròn chi tiết đường 2km, lập 1 mốc phụ:T,b,K,D( cong tròn phụ, độ cao. Mốc độ Hv θ giống phương cao phải đặt ở θ = β ;T=Rtg ; nơi chắc chắn, 2 pháp bố trí đường cong tròn ổn định dễ tìm , 1 b = R( nằm ngoài phạm θ − 1) ; bình cos thường( viết vi xây dự ng 2 tuyến tránh bị vào) πRθ o 15. Đo chiều dài hỏng khi thi K= ;D=2T- công. Phương 180 o chi tiết tuyến đ ường? pháp sử dụ ng : K) pp đo cao hình Và các yt khác TRl: *Đo chiều dài học từ giữa. Pp o γ = 90 −β chi tiết tuyến có thể tiến hành đường là đo 1 hoặc 2 lần tùy R thuộc sơ đồ d= khoảng cách lẻ sin β tuyến đo. Lập sổ giữa các cọc chi tiết trên đườ ng đo theo mẫu:hv φ0 =360o −2γ −φ thẳng. Cự ly c ủa πRφo các cọc trên Ko = đường cong lấy 180o từ số liệu bố trí b.Bố trí: đường cong. -Bố trí cọc chủ Cọc chi tiết trên yếu:Đặt máy *kiểm tra kết dt gồm có:+ Cọc kinh vĩ tại O theo quả đo: địa hình: bố trí hướng cánh tuyến sau và tại các vị trí thay f hdo < f hcf đổi địa hình dọc cánh tuyến trước bố trí một đoạn tuyến f hdo sai số khép +Cọc địa vật: bố thẳng có độ dài đo cao; trí tại các vị trids d, ta đc vị trí hai Sai số khép cho tuyến giao nhau đỉnh c ủa đường phép: với các địa vật cong tròn phụ M, c ố định như cầu f hcf = ±20 L ( km ) N Tiếp tục từ M c ống, đường sắt, và N đo một v ới đ ị a hình công trình ngầm. đoạn MA,NB=T, đồng bằng Các c ọc chi tiết ta được điểm f hcf = ±30 L ( km ) đc đánh số theo đầu A và cuối B thứ tự thống v ới đ ị a hình c ủa đường cong nhất từ đường phức tạp. quay đầu đxứng. thẳng vào đường Dựa vào hai cong.
Đồng bộ tài khoản