Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Toán

Chia sẻ: phuchoadn

Tài liệu tham khảo Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Toán

Nội dung Text: Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Toán

Sở GD&ĐT Đồng Nai ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 11 (2010)
Trường THPT Kiệm Tân Môn Tóan, thời gian 90 phút

Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
5+ x x −1
a, x 2 − 5 x + 6 > 0; b, 1 + ≥ 0; c, ≤0
x−3 x − x−6
2



 x + my = 1
Câu 2:(2 điểm) Cho hệ phương trình: 
2 x − y = 5
a, Giải hệ với m=1
b, Tìm m để hệ vô nghiệm.
Câu 3: (1,5 điểm)
4
Cho cosα = , với 00 < α < 900 . Tính: sinα ; sin2α .
5
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm; AD = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AD.
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD.
b) Tính diện tích tứ giác CDNM.
c) Tính góc MCN.




Sở GD&ĐT Đồng Nai ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 11 (2010)
Trường THPT Kiệm Tân Môn Tóan, thời gian 90 phút

Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
5+ x x −1
a, x 2 − 5 x + 6 > 0; b, 1 + ≥ 0; c, ≤0
x−3 x − x−6
2



 x + my = 1
Câu 2:(2 điểm) Cho hệ phương trình: 
2 x − y = 5
a, Giải hệ với m=1
b, Tìm m để hệ vô nghiệm.
Câu 3: (1,5 điểm)
4
Cho cosα = , với 00 < α < 900 . Tính: sinα ; sin2α .
5
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm; AD = 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AD.
a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD.
b) Tính diện tích tứ giác CDNM.
c) Tính góc MCN.

ĐÁP ÁN
Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau:
x = 2
a, x 2 − 5 x + 6 = 0 ⇒  ......................................................................................................0,25điểm
x = 3
Vẽ bảng xét dấu đúng.............................................................................................................0,5điểm
Kết luận tập nghiệm S = (–∞; 2) ∪ (3; +∞) .........................................................................0,25điểm
5+ x 2x + 2
b, 1 + ≥0⇔ ≥ 0 ....................................................................................................0,25điểm
x−3 x −3
Tìm nghiệm: x = –1; x = 3; Vẽ bảng xét dấu đúng................................................................0,5điểm
Kết luận tập nghiệm S = (–∞; –1] ∪ (3; +∞) .......................................................................0,25điểm
x −1
c, ≤ 0; Tìm nghiệm đúng: x = 1; x = –2; x = 3.....................................................0,25điểm
x − x−6
2


Vẽ bảng xét dấu đúng.............................................................................................................0,5điểm
Kết luận tập nghiệm S = (–∞; –2) ∪ [1; 3) ..........................................................................0,25điểm
 x + my = 1
Câu 2:(2 điểm) Cho hệ phương trình: 
2 x − y = 5
 x + y =1
a, Thế m = 1:  .............................................................................................0,5điểm
2 x − y = 5
 x + y =1  x=2
 ⇔ .................................................................................................0,5điểm
 2 x − y = 5  y = −1
 x + my = 1 (1)
b,  . Từ (1): x = 1 – my..................................................................0,25điểm
2 x − y = 5 (2)

Thế vào (2): 2(1 – my) – y = 5 ⇔ –(2m + 1)y = 3......................................................0,5điểm
Hệ phương trình vô nghiệm ⇔ 2m + 1 = 0 ⇔ m = –1/2 ...........................................0,25điểm
Câu 3: (1,5 điểm)
2

Ta có sin α = ± 1 − cos α = ± 1 −   = ± .......................................................0,5điểm
4 2 3
 
5 5
3
Vì 00 < α < 900 nên sinα = .............................................................................0,5điểm
5
4 3 24
sin2α = 2sin α .cos α = 2. . = ........................................................................0,5điểm
5 5 25
Câu 4: (3,5 điểm)
B C
Chu vi ABCD = 28,00 cm
C v A 0
D t A 0 cm2
Diện tích ABCD = 48,00 c 2
A
Area M 0 cm2
MBC = 12,00 c 2 M
A
Area MAN = 6,00 cm
M 0 c 2
2


A M 0 cm2
Area MNDC = 30,00 c 2
∠M
m∠MCN = 35,75°
°
N
A D
Hình vẽ.....................................................................................................................................0,5điểm
Chu vi ABCD = 2(6.8)=28cm..................................................................................................0,5điểm
Diện tích ABCD = 6.8 = 48cm2...............................................................................................0,5điểm
SMBC = 12cm2............................................................................................................................0,25điểm
SMAN = 6cm2..............................................................................................................................0,25điểm
SMNC = SABCD – SMBC – SMAN = 48 – 12 – 6 = 30cm2................................................................0,5điểm

MC = MB2 + BC2 = 73 ......................................................................................................0,25điểm

MN = MA 2 + AN 2 = 5 ..........................................................................................................0,25điểm

NC = ND 2 + DC 2 = 52 .......................................................................................................0,25điểm

· MC 2 + NC2 − MN 2 100 ·
cos MCN = = ⇒ MCN ; 35, 750 ...............................................0,25điểm
2.MC.NC 2 3796
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản