Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 6 - Trường THCS Đông Sơn

Chia sẻ: Nguyễn Thi A | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
173
lượt xem
37
download

Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 6 - Trường THCS Đông Sơn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em học sinh có thể đánh giá lại thực lực học tập của các mình trước mỗi kì thi. TaiLieu.VN xin gửi đến các em "Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 6 - Trường THCS Đông Sơn", đề kiểm tra kèm đáp án giúp các em dễ dàng hơn trong việc ôn tập. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 6 - Trường THCS Đông Sơn

  1. ONTHIONLINE.NET Tuần : 28 Giảng : Tiết 28 kiểm tra 1tiết I. Mục tiêu : * Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức cơ bản về góc. * Kĩ năng : Biết dùng thước có chia khoảng cách, com pa. thước đo độ. ê ke để vẽ hình đơn giản, bước đầu biết suy luận đơn giản. * Thái độ : Nghiêm túc, tự giác trong làm bài II. Chuẩn bị : * GV: Đề bài - Đáp án - Biểu điểm * HS: Ôn tập kiến thức III. Tiến trình lên lớp. 1. ổn định : (1') 2. Kiểm tra: Phát đề A. Ma trận hai chiều Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Khái niệm nửa mặc 2 4 1 1 8 phẳng, Góc, số đo góc. 0,5 1,25 1,5 0,25 3,5 Khi nào thì 1 1 1 2 5 » xoy + » = xoz yoz » vẽ góc biết số đo, tia 2 0,25 0,25 3,5 6 phân giác của một góc. Đường tròn , Tam 1 1 giác,cách vẽ tam giác 0,5 0,5 Tổng 4 6 4 14
  2. 3 3 4 10 B. đề bài I) Traộc nghieọm khách quan (3 ủ) *Choùn ủaựp aựn ủuựng:Từ câu 1 đến câu 8 Câu 1:Cho goực xOy = 200; goực xOz = 700. thỡ keỏt luaọn naứo laứ ủuựng. A) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực keà nhau B) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực phuù nhau C) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực keà vaứ phuù nhau D) Caực caõu A; B; C ủeàu sai. Câu 2: Hai goực keà phuù nhau, soỏ ủo cuỷa goực moọt goực laứ 700, goực kia coự soỏ ủo laứ bao nhieõu A) 200 B) 1300 C) 1100 D) 300 Câu 3:Cho tia Ot; Ox naốm treõn cuứng moọt nửỷa maởt phaỳng coự bụứ chửựa tia Oy vaứ goực yOx = 800, yOt = 500 thỡ soỏ ủo goực xOt laứ: A) 400 B) 1300 C) 500 D) 300 Caõu 4: Cho hai goực buứ nhau, moọt goực coự soỏ ủo laứ 600 thỡ soỏ ủo cuỷa goực kia laứ: 0 0 A/ 100 ; B/ 110 ; C/ 1200; D/ 1300 Caõu 5: Hai goực buứ nhau coự toồng baống : A) 900 B) 1800 C) 1000 D) Laứ moọt ủaựp soỏ khaực Caõu 6 : Cho tia Ox laứ tia phaõn giaực cuỷa goực yOz, bieỏt goực xOy = 560, thỡ soỏ ủo goực yOz baống : A) 280 B) 1240 C) 340 D) 1120 Câu 7: Góc bù với góc 600 có số đo là : A) 1400 B) 1200 C) 300 D) 400 Câu 8: Góc phụ với góc 300 có số đo là :
  3. A) 600 B) 1500 C) 1700 D) 700 Caõu 9: Điền ( đúng , sai ) vào ô thích hợp a/Moùi ủieồm naốm treõn ủửụứng troứn ủeàu caựch taõm moọt khoaỷng baống baựn kớnh. b/Hai goực coự toồng soỏ ủo baống 1800 laứ hai goực keà buứ. Câu 10: (0,5 điểm).Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu phát biểu đúng Cột A Nối Cột B 1) Góc có số đo 900 là: A) Góc nhọn 2) Góc lớn hơn góc vuông, nhỏ B) Góc tù hơn góc bẹt là: C) Góc vuông I) Traộc nghieọm tự luận (7 ủ) Câu 11:( 2 điểm). a) Vẽ góc AOB có số đo bằng 600, góc xAy có số đo bằng 900, góc tUv bằng 1200 . b) Trong các góc trên góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù ? *Bài toán : Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho · · xOy = 500 ; xOz = 1300 Câu 12:Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? Câu 13: Tính · ? yOz Câu 14: Vẽ Ot là tia phân giác của · , tính zOt; tOx ? yOz · · C- Đáp án - biểu điểm * Từ câu 1 đến câu 8 mỗi ý đúng được (0,25 điểm) Câu 9 : (0,5điểm ) Câu 10(0,5 điểm ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A D C B D B A a(Đ) 1- C b(s) 2- b Câu 11:
  4. ý a :vẽ mỗi góc đúng, chính xác ( 0,5 điểm) (1,5 điểm) ýb : · là góc nhọn, xAy góc vuông , tUv góc tù AOB · · (0,5 điểm) * Bài toán : Câu 12: - Vẽ hình đúng (0,5 điểm ) · · - Vì Oy, Oz cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và xOy < xOz 0 0 ( 50 < 130 ) => tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz ( 1điểm ) Câu 13: Vì tia Oy nằm giữa tia Ox, Oz nên (1điểm ) xOy + · = xOz · yOz · = > 500 + · = 1300 yOz · = 1300 - 500 = 800 yOz Câu 14: Vẽ đúng tia phân giác của · yOz (0,5điểm) Vì tia Ot là phân giác của · nên yOz (1điểm ) · zOy 800 · zOt = = = 400 2 2 zOt = 400 ü · ï ï = > zOt < zOx · · Có ý 0ï (1điểm ) · = 130 ï zOx ï þ Ot, Oz cùng thuộc một nửa mp bờ Ox => Ot nằm giữa Ox và Oz · · · zOt + tOx = zOx · => 40 + tOx = 1300 0 · = 1300 - 400 = 900 tOx 4. Củng cố : Thu bài nhận xét giờ kiểm tra 5. Dặn dò : Ôn tập - thi học kì II
  5. onthionline.net Trường THCS đông sơn Thứ , ngày tháng năm 2010 Lớp: 6 Họ tên: ……………….………………………. Bài kiểm tra môn hình học Thời gian: 45 phút Đề 1 Điểm Lời phê của cô giáo A. Trắc nghiệm: (2 điểm) M Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: Trên hình có: 1. Hai tia đối nhau là: A B C A. AM và AB B. BM và By C. AB và AC D. BM và BC x z y 2. Hai tia trùng nhau là: A. AB và BC B. AB và BM C. MA và MB D. CB và CA 3. Ba điểm thẳng hàng là: A. A, M, B B. A, M, C C. A, B, C D. B, M, C 4. Điểm B nằm giữa A. A và C B. M và C C. A và M D. Cả 3 đều sai 5. Điểm A và C nằm A. khác phía đối với điểm M B. cùng phía đối với điểm B C. trùng với điểm B D. khác phía đối với điểm B Bài 2: (0,75 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng: 1. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng EF nếu I …………………………… 2 điểm E, F và …………………………………………… 2. Tia gốc B là hình gồm điểm B và ……………………………………. được chia ra bởi B. 3. Trên tia Ax, đặt AK = 3cm, AH = 5cm. Vậy thì điểm ……… nằm giữa hai điểm ………………… b. tự luận: (8 điểm) Bài 1: (1 điểm) Vẽ hai điểm A, B và đường thẳng a đi qua A nhưng không đi qua B. Điền các kí hiệu ,  vào ô trống: A a; B a; B m A M Bài 2: (2 điểm) Xem hình vẽ bên rồi cho biết: a) Các cặp đường thẳng cắt nhau. n b) Hai đường thẳng song song. C N D c) Các bộ ba điểm thẳng hàng. d) Điểm nằm giữa hai điểm khác. Bài 3: (4 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
  6. onthionline.net b) So sánh OA và AB? c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? Bài 4: (1 điểm) Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy. Vẽ điểm M  Ox; điểm N  Oy (M và N khác O). Trong 3 điểm O, M, N, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................................
  7. onthionline.net ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................................
  8. onthionline.net Trường THCS đông sơn Thứ , ngày tháng năm 2010 Lớp: 6 Họ tên: ……………….………………………. Bài kiểm tra môn hình học Thời gian: 45 phút Đề 2 Điểm Lời phê của cô giáo A. Trắc nghiệm: (2 điểm) M Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: Trên hình có: 1. Hai tia đối nhau là: A B C A. BM và By B. AM và AB C. BM và BC D. AB và AC x z y 2. Hai tia trùng nhau là: A. AB và BC B. AB và BM C. CB và CA D. MA và MB 3. Ba điểm thẳng hàng là: A. A, M, B B. A, B, C C. A, M, C D. B, M, C 4. Điểm B nằm giữa A. A và M B. M và C C. A và C D. Cả 3 đều sai 5. Điểm A và C nằm A. khác phía đối với điểm B B. cùng phía đối với điểm B C. trùng với điểm B D. khác phía đối với điểm M Bài 2: (0,75 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng: 1. Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN nếu O …………………………… 2 điểm M, N và …………………………………………… 2. Tia gốc A là hình gồm điểm A và ……………………………………. được chia ra bởi B. 3. Trên tia Bx, đặt BH = 3cm, BK = 5cm. Vậy thì điểm ……… nằm giữa hai điểm ………………… b. tự luận: (8 điểm) Bài 1: (1 điểm) Vẽ hai điểm A, B và đường thẳng a đi qua B nhưng không đi qua A. Điền các kí hiệu ,  vào ô trống: A a; B a; B m A M Bài 2: (2 điểm) Xem hình vẽ bên rồi cho biết: a) Các cặp đường thẳng cắt nhau. n b) Hai đường thẳng song song. C N D c) Các bộ ba điểm thẳng hàng. d) Điểm nằm giữa hai điểm khác. Bài 3: (4 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 6cm, OB = 3cm. a) Điểm B có nằm giữa hai điểm O và A không? Vì sao?
  9. onthionline.net b) So sánh OB và BA? c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA không? Vì sao? Bài 4: (1 điểm) Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy. Vẽ điểm C  Ox; điểm D  Oy (C và D khác O). Trong 3 điểm O, C, D, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................................
  10. onthionline.net ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................................................................................................
  11. Trường THCS Phan Châu Trinh Kiểm tra tiết 39 –Năm học 2012-2013 Họ và tên :.............................. Môn : Số học –Lớp 6 Lớp :....................................... Thời gian 45 phút Điểm : Lời phê của thầy : ĐỀ A: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 :tổng ( 850 + 115 ) chia hết cho: A. 2 B. 5 C, 9 D. 6 Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A) 1;3;15 B) 1;3;5 C) 3; 5;15 D) 1;3;5;15 Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho: A) 2 B) 4 C) 6 D) 8 Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho: A) 3 B) 2 C) 5 D) 9 Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ? A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10 C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số. Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là: A. 2 2.3.7 B. 2 2.5.7 C. 2 2. 3 2 D. 2 2.32.5 Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là : A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 8 : BCNN ( 8,6 ) là : A. 14 B. 24 C. 32 D. 12 Câu 9: Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó. c) Nếu a Mx , b Mx thì x là ƯCLN (a,b) d) Có hai số tự nhiên liên tiếp đề là số lẻ II – TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1(1 điểm):Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố. Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết 6x – 16 = 64 : 2 3 Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140. Bài 4 : (2 điểm) Học sinh lớp 6A1 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45. Tính số học sinh của lớp 6 1. Bài làm: ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................
  12. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Trường THCS Phan Châu Trinh Kiểm tra tiết 39 –Năm học 2012-2013 Họ và tên :.............................. Môn : Số học –Lớp 6 Lớp :....................................... Thời gian 45 phút Điểm : Lời phê của thầy : ĐỀ B: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 :tổng ( 855 + 120 ) chia hết cho: A. 2 B. 5 C, 9 D. 6 Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A) 1;3;15 B) 1;3;5;15 C) 3; 5;15 D) 1;3;5 Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho: A) 4 B) 2 C) 6 D) 8 Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho: A) 3 B) 2 C) 9 D) 5 Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ? A) Số 5 là số nguyên tố B) Có 5 số nguyên tố bé hơn 10 C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số. Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là: A. 2 2.3.7 B. 2 2.5.7 C. 2 2. 3 2 D. 2 2.32.5 Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là : A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 Câu 8 : BCNN ( 4,6 ) là : A. 35 B. 70 C. 16 D. 12 Câu 9: Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó. c) Nếu a Mx , b Mx thì x là ƯC (a,b) d) Mọi số nguyên tố đề là số lẻ II – TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1(1 điểm):Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố. Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết 8x – 16 = 64 : 2 2 Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 84, 180. Bài 4 : (2 điểm) Học sinh lớp 61 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45. Tính số học sinh của lớp 6 1. Bài làm: ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................
  13. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... III.ĐÁP ÁN .I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (2điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 B D A C A C B D Câu 9: (1 điểm) a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1 : (1 điểm) phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố. 120 2 60 2 30 2 15 3 5 5 1 120 = 23.3.5 (1điểm ) Bài 2 : (2 điểm)Tìm số tự nhiên x biết 6x – 16 = 64 : 2 3 6x– 16 = 64 : 8 ( 0,5 điểm) 6x– 16 = 8 ( 0,5 điểm) 6x = 8 +16 ( 0,25 điểm) 6x = 24 ( 0,25 điểm) x = 24 : 6 = 4 ( 0,5 điểm) Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140 56 = 23.7; 140 = 22.5.7 (1 điểm ) ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28 (0,5 điểm )  ƯC(56, 140) = Ư(28) = 1;2; 4; 7;14;28 (0,5 điểm ) Bài 4: ( 2 điểm) Gọi số học sinh của lớp 61 là a ( a  N ) ( 0,25 điểm) Ta có a  BC( 2, 3, 4 ) và 35  a  45 ( 0,25 điểm) BCNN (2, 3, 4) = 12 ( 0,5 điểm) BC(2, 3, 4) = B(12) = { 0, 12, 24, 36, 48,…} (0,5 điểm) Chọn a = 36 ( 0,25 điểm) Vậy số học sinh của lớp 61 là 36 học sinh. ( 0,25 điểm) TTCM: GVBM: Ngô Thị Thủy Nguyễn Văn Dũng
  14. onthionline.net Trường THCS Nguyễn Khuyến KIỂM TRA 01 TIẾT Họ và Tên: …………………… MÔN: hình học lớp 6 Lớp:…… Câu 1: (2đ) Đánh dấu “X” vào ô trống sao cho đúng: STT Nội Dung Đúng Sai 1 Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800 2 Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù. 3 Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bẳng 900 4 Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB; BC; CA. Câu 2: (2đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống (…) · a) MNP có đỉnh là …………….….., và có hai cạnh là …………………………………………… b) Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa ……………….…….. của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc ……………………………………………………..…………………………………………………. c) Đường tròn tâm O bán kính R, là hình gồm các điểm ……………………….…………………….… d) Tam giác SPI được kí hiệu là: ……………………………………………………………....………. Câu 3: (2đ)Vẽ tam giác ABC, biết BC = 4cm; AB = 3cm; AC = 2cm. …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… · · Câu 4: (4đ)Vẽ hai góc kề bù xOy và yOx ’ Biết ·  1200 . Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy ; xOy · · Ot’ là tia phân giác của góc yOx ’ . · a) Tính số đo góc yOx ’ ?
  15. onthionline.net · b) Tính số đo góc xOt’ ? · c) Tính số đo góc tOt’ ? …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
  16. onthionline.net …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
  17. onthionline.net LỚP: 6…. BÀI KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC HỌ TÊN:.………………………. Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên Ý kiến của phụ huynh học sinh A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: M A B C x z y Trên hình có: 1. Hai tia đối nhau là: A. AM và AB B. BA và BC C. AB và AC D. BM và BC 2. Hai tia trùng nhau là: A. AB và BC B. AB và BM C. MA và MB D. CB và CA 3. Ba điểm thẳng hàng là: A. A, M, B B. A, M, C C. A, B, C D. B, M, C 4. Điểm B nằm giữa A. A và C B. M và C C. A và M D. M và A 5. Điểm A và C nằm A. Khác phía đối với điểm M B. Cùng phía đối với điểm B C. Trùng với điểm B D. Khác phía đối với điểm B Bài 2: (1,25 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng: 1. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng EF nếu I ………………… 2 điểm E, F và ………………………… 2. Đoạn thẳng A, B là hình gồm điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm ……………...... 3. Trên tia Ax, đặt AK = 3cm, AH = 5cm. Vậy điểm ……… nằm giữa hai điểm ………………… Bài 3 (0,5 điểm) Đường thẳng a đi qua A nhưng không đi qua B. Điền các kí hiệu ,  vào ô trống. A a; B a; B. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1 : ( 2,5 điểm)Vẽ hình theo các diễn đạt sau . a) Hai tia Ox và Oy đối nhau ; ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... b) Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng xy tại O ; ...........................................................................................................................................................................
  18. onthionline.net ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... c) Hai tia AB và AC trùng nhau ; ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... d) Đoạn thẳng MN dài 4cm ; ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... e) Điểm A thuộc đường thẳng xy. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3: (4,5 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? b) So sánh OA và AB? c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................
  19. onthionline.net ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản