Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8 chương II

Chia sẻ: Phạm Đình Tuấn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

1
1.465
lượt xem
117
download

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8 chương II

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8 chương II

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 8 chương II

  1. Phòng giáo dục KRông Bông KIỂM TRA CHƯƠNGII Trường THCS Nguyễn Viết Xuân MÔN : TOÁN 8 Họ và tên :………………………. ( Thời gian 45 phút ) Lớp 8:………. ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ RA : A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các đáp án của các câu sau sau x 2 + 2 xy + y 2 m x+ y Câu 1 ( 12 đ ) : a/ Cho biểu thức = Thì m là : A. x – y ; B. x( x – y ) ; C. x + y ; D. x + xy 2 x x x −3 b/ Phân thức nghịch đảo của phân thức là 2− x x−2 3− x 2− x A. ; B. ; C. ; D. Một đáp án khác 3− x 2− x x −3 x 2 + 8 x + 16 Câu2 ( 1 đ ) :a/ Biểu thức Xác định khi : A. x ≠ 0 ; B. x ≠ 4 ; C. x ≠ −4 ; D. Cả ba dáp án A;B;C x 3 − 16 x  1  1  x x +1 x2 + 1 x b/ Cho  1 +  . ( m ) = 1 với  1 + ≠ 0  Thì m là : A. ; B. ; C. ; D. 2  x  x  x +1 x x x +1 Câu3 : 1 đ ) : a/ Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số x−4 A. số0 ; B. số 1 ; C. ; D. Cả ba đáp án A;B;C x 1 b/ Biểu thức 1 Viết dưới dạng phân thức đại số là x +1+ x +1 ( x + 2) x +1 2 x2 + 2 x + 2 A. x + 1 ; B. ; C. ; D. 2 x +1 x +1 x + 2x + 2 B/ TỰ LUẬN ( 7 điểm ) 1 1 2 x2 x 4 ( x + 1) Câu4 : ( 3 đ ) : Tính a/ − − ; b/ + 2 x +1 x −1 1− x 2 x + 2 x + 2x 6 x + 8x + 7 2 x 6 Câu5:( 2,5 đ ) : Cho biểu thức : P = + 2 + x −1 3 x + x +1 1− x a/ tìm tập xác định của biểu thức P b/ Rút gọn biểu thức P 1 c/ Tính giá trị của P khi x = 2 2 2 2 2 Câu 6 : ( 1,5 đ ) : Tính tổng : A = + + + x ( x + 2) ( x + 2 ) ( x + 4) ( x + 4) ( x + 6) ( x + 6 ) ( x + 8)
  2. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOAN 8 CHƯƠNG II A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) ( Mỗi ý đúng ghi 0,5 đ ) Câu a b Câu1 C A Câu2 D A Câu3 D D B/ TỰ LUẬN ( 7 đ ) 1 1 2x2 1 1 2x2 x − 1 − ( x + 1) + 2 x 2 Câu4 ( 3 đ ) : a/ − − = − + 2 = ( 0,75 đ ) x + 1 x −1 1 − x2 x + 1 x −1 x −1 x2 −1 x − 1 − x − 1 + 2 x 2 2 x 2 − 2 2 ( x − 1) 2 = = 2 = =2 ( 0,75 đ ) x2 −1 x −1 x2 −1 x 4 ( x + 1) x 4x + 4 x2 + 4 x + 4 b/ + 2 = + = (1đ) x + 2 x + 2x x + 2 x ( x + 2) x ( x + 2) ( x + 2) 2 x+2 = = ( 0,5 đ ) x ( x + 2) x 6 x2 + 8x + 7 x 6 Câu5 ( 2,5 đ ) : Cho biểu thức : P = + 2 + x −1 3 x + x +1 1− x a/ Tập xác định của P là : x ≠1 ( 0,5 đ ) b/ Rút gọn P: 6 x2 + 8x + 7 x 6 6 x2 + 8x + 7 x 6 P= + 2 + = + 2 − ( 0,25 đ ) x −1 3 x + x +1 1− x x −1 3 x + x +1 x −1 6 x + 8 x + 7 + x ( x − 1) − 6 ( x + x + 1) 6 x 2 + 8 x + 7 + x 2 − x − 6 x 2 − 6 x − 6 2 2 = = ( 0,75 đ ) ( x − 1) ( x 2 + x + 1) ( x − 1) ( x 2 + x + 1) x2 + x + 1 1 = = ( 0,5 đ ) ( x − 1) ( x + x + 1) x − 1 2 1 c/ Tính giá trị của biểu thức P khi x = 2 1 1 1 = = = −2 Ta có : P = x − 1 1 1 ( 0,5 đ ) −1 − 2 2 2 2 2 2 Câu6 : ( 1,5 đ ) : Tính tổng : A = + + + x ( x + 2) ( x + 2 ) ( x + 4) ( x + 4) ( x + 6) ( x + 6 ) ( x + 8) 1 1 1 1 1 1 1 1 = − + − + − + − (1đ) x x + 2 x + 2 x + 4 x + 4 x +6 x +6 x +8 1 1 x +8− x 8 = − = = ( 0,5 đ ) x x + 8 x ( x + 8) x ( x + 8)
Đồng bộ tài khoản