Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6 - Số học (Có đáp án)

Chia sẻ: Nguyễn Thi A | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

0
414
lượt xem
81
download

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6 - Số học (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì thử tốt nghiệp. Mời các em và giáo viên tham khảo 6 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6 - Số học (Có đáp án) với nội dung xoay quanh: Toán đố, tính nhanh, luỹ thừa, tập hợp các số tự nhiên,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Toán 6 - Số học (Có đáp án)

  1. ONTHIONLINE.NET Họ và tên: ............................................................ kiểm tra 45’ Lớp:............................. Môn: số học 6 – Bài số: 1 - Đề 05 Điểm Lời fê của Thầy, Cô giáo Đề bài Câu1. (2 điểm) a, Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 10. b, Điền kí hiệu  ,  vào ô trống: 3 A; 5 A Câu 2. (2 điểm) Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa a, 33 . 34 b, 65 : 63 Câu 3. (3 điểm) Tính nhanh: a, 13 + 186 + 87 b, 2.4.5.13.25 c, 29.75 + 29.25 Câu 4. (2 điểm) Tính a, 3.23 + 18: 32 - 6 b, 2.(5.42 - 18) Câu 5.(1 điểm): Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Gồm bao nhiờu tuần và cũn dư mấy ngày? Bài làm
  2. Họ và tên: ............................................................ kiểm tra 45’ Lớp:............................. Môn: số học 6 – Bài số: 1 - Đề 06 Điểm Lời fê của Thầy, Cô giáo Đề bài Câu1. (2 điểm) a, Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 12. b, Điền kí hiệu  ,  vào ô trống: 9 A; 5 A Câu 2. (2 điểm) Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa a, 73 . 72 b, 56 : 54 Câu 3. (3 điểm) Tính nhanh: a, 12 + 187 + 88 b, 2.4.17.25.5 c, 31.65 + 31.35 Câu 4. (2 điểm) Tính a, 2.32 + 16 : 23 - 6 b, 2.(4.52 - 18) Câu 5.(1 điểm): Năm bỡnh thường (không nhuận) có bao nhiêu ngày? Gồm bao nhiờu tuần và cũn dư mấy ngày? Bài làm
  3. đáp án đề 05 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỐ HỌC Năm học: 2010 - 2011 Câu Đáp án Điểm 1.a A = Hoặc A = 1,0 1.b 3 A 0,5 5 A 0,5 2.a 33 . 34 = 33+4 = 37 1,0 2.b 65 : 63 = 65-3 = 62 1,0 3.a 13 + 186 + 87 = (13 + 87) + 186 0,5 = 100 + 186 0,25 = 286 0,25 3.b 2.4.5.13.25 = (2.5).(4.25).13 0,5 = 10.100.13 = 1000.13 0,25 = 13000 0,25 3.c 29.75 + 29.25 = 29.(75 + 25) 0,5 = 29.100 0,25 = 2900 0,25 3 2 4.a 3.2 + 18: 3 - 6 = 3.8 + 18: 9 -6 0,25 = 24 + 2 - 6 0,25 = 26 - 6 0,25 = 20 0,25 2 4.b 2.(5.4 - 18) = 2.(5.16 - 18) 0,25 = 2.(80 - 18) 0,25 = 2.62 0,25 = 144 0,25 5 Năm nhuận có 366 ngày, vỡ 366 = 7.52 + 2 0,5 Vậy năm nhuận có 52 tuần và cũn dư 2 ngày 0,5 Ghi chú: - Giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo tổng điểm của từng bài. - Điểm toàn bai làm trũn đến số nguyên theo nguyên tắc làm trũn số - Đề 06 các giải và biểu điểm tương tự.
  4. ONTHIONLINE.NET Kiểm tra 1tiết ChươngI - Số6 Mã đề 01 Bài1(3điểm): Cho các số: 2130, 1066, 1235, 6418 Những số nào chia hết cho: a) Cho2 b) Cho 2 và 5 c) Cho 2; 3 và 5 d) Cho9 Bài2(3điểm): Lớp 6A lao động trồng cây và nếu trồng thành 8 hàng hoặc 9 hàng đều vừa đủ. Biết số cây phải trồng trong khoảng 100 đến 200. Tính số cây phải trồng của lớp? Bài 3(3điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x = 45: 43 + 3. 32 b) 2x - 12 = 4.37 - 4.35 Bài 4(1điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+3)(n+6) là một số chẵn. ……………………………………………………………………………… Kiểm tra 1tiết ChươngI - Số6 Mã đề 02 Bài1(3điểm): Cho các số: 1076, 3125, 3120, 1486 Những số nào chia hết cho: a) Cho2 b) Cho 2 và 5 c) Cho 2; 3 và 5 d) Cho9 Bài2(3điểm): Lớp 6B lao động trồng cây và nếu trồng thành 30 hàng hoặc 45 hàng đều vừa đủ. Biết số cây phải trồng trong khoảng 100 đến 200. Tính số cây phải trồng của lớp? Bài 3(3điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x = 34: 32 + 2. 22 b) 3x - 15 = 5.39 - 5.39
  5. Bài 4(1điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+5)(n+8) là một số chẵn. Kiểm tra 1tiết ChươngII - Số6 Mã đề 01 Bài1(2điểm): a) So sánh (-95).125.(-98).12 với 0 b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -35; 45; 0; -1; 4; -8. Bài2(2điểm): Thực hiệnphép tính: a) (8 - 12) + 144 b) 20 + 8.(4 - 7). Bài 3(2điểm): Tìm số nguyên x, biết: a) 2x – 12 = 24 b) 3x + 9 = -2.3 Bài 4(3điểm): a) Tìm tất cả các ước của -10 b) Tìm 5bội của -4. Bài 5(1điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì n2 +n +1 là số lẻ. ........................................................................................................................... Kiểm tra 1tiết ChươngII - Số6 Mã đề 02 Bài1(2điểm): c) So sánh (-99).127.(-88).(-65) với 0 d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -75; 45; 0; -3; 9; -2. Bài2(2điểm): Thực hiệnphép tính: c) (7 - 11) + 104 d) 30 + 6.(3 - 8). Bài 3(2điểm): Tìm số nguyên x, biết: c) 3x - 9 = 27 d) 2x + 8 = -3.4 Bài 4(3điểm): c) Tìm tất cả các ước của -15
  6. d) Tìm 5bội của -6. Bài 5(1điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì n2 +n +1 là số lẻ. Kiểm tra 1tiết ChươngIII - Số6 Mã đề 01 Bài1(2,5điểm): Rút gọn các phân số sau về tối giản  25 9.( 15) a) b) 125 (45).3 Bài2(2,5điểm): Tìm x, biết: 3 1 2 1 1 a) 2 : x  b) .x   1 4 2 5 4 5 Bài 3(3điểm): Tính giá trị các biểu thức: 2  5 A=    3   7  7 1 1 1 7 B =  7  3 .3  1 :    4 5 6 12 Bài 4(2điểm): Lớp 6B có 50 học sinh, trong đó có 21nữ và 29nam. Số nữ chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số cả lớp? ........................................................................................................................... Kiểm tra 1tiết ChươngIII - Số6 Mã đề 02 Bài1(2,5điểm): Rút gọn các phân số sau về tối giản  15 9.( 14) a) b) 25 (28).3 Bài2(2,5điểm): Tìm x, biết: 1 1 2 1 1 a) 2 : x  b) .x   1 3 3 5 4 5 Bài 3(3điểm): Tính giá trị các biểu thức: 2  7 A=    4   9  9
  7. 1 1 1 7 B =  7  3 .3  1 :    4 5 6 12 Bài 4(2điểm): Lớp 6A có 50 học sinh, trong đó có 23nữ và 27nam. Số nam chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số cả lớp? ...........................................................................................................................
  8. ONTHIONLINE.NET TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐỀ DỰ BỊ ) Môn: Số học lớp 6 Đề số 2 Thời gian: 45’ I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng. a Câu 1: Cho phân số và số nguyên m ≠ 0. Biểu thức nào thể hiện nội dung tính chất cơ bản b của phân số ? a am a a.m a am a a:m A .  B .  C .  D .  b bm b b.m b bm b b:m Câu 2: Cặp phân số nào sau đây không bằng nhau ? 3 21 1 3 3 9 2 6 A . và B . và C . và D . và 4 8 4 12 5 15 3 8 Câu 3: Đổi 45 phút ra thành giờ ta được 12 1 3 7 A . giờ B . giờ C . giờ D . giờ 9 4 4 12 28 Câu 4: Phân số nào sau đây không là phân số rút gọn của phân số ? 42 14 6 2 4 A . B . C . D . 21 4 3 6 Câu 5: Dùng ba chữ số 2; 3; -5 có thể lập được bao nhiêu phân số ? A .5 B .4 C .6 D .3 y 27 Câu 6: Nếu  thì y bằng 3 y A . 81 B .-9 C .9 D . 9 hoặc – 9 a Câu 7: Để rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu cho cùng một số n. Khi đó n thoả mẫn điều b kiện A . n là ước chung khác 1 và -1 của a và b B . n là số khác 0 C . n là ước chung của a và b D . n là số nguyên khác 0 Câu 8: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số 3 5 5 1, 2 A . B . C . D . 2 0, 2 0 5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 1. Tính 25 16  1   3 1  a) . b)  2   .   18 15  5   15 3  Bài 2. Tìm x, biết x 2 4 9   . 30 5 15 8
  9. 1 Bài 3. Phúc đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h hết giờ. Khi về Phúc đi với vận tốc 12 5 km/h. Tính thời gian Phúc đi từ trường về nhà.
  10. Đáp án : 1. B 2. D 3. C 4. B 5. C 6. D 7. A 8. A
  11. BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II – MÔN: SỐ HỌC Họ và tên HS: …………………………………………….. LỚP: ……. Ngày kiểm tra: ……………………. Ngày trả bài: …………………………… Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của thầy giáo ĐỀ CHẴN Câu 1. (1,5 đ) a) Tìm số liền sau và liền trước của các số sau: -2; 0; 4 b) Tìm số đối của các số sau: -3; 4; 0; 5 ; 3 Câu 2. (2 đ) a) Tìm ước chung của các số 4 và 6 b) Tìm bội chung của các số -2 và 3 Câu 3. (4,5 đ). Tính a) (-12)+3 b) 13-(-23) c) (-32)+165+32+35 d) 25.(-8).(-4) e) 23.(-12)+(-12).77 Câu 4. ( 2 đ). Tìm số nguyên x, biết a) 2.x-1 = 5 b) 2-x = 4 c) x3-1=-9 BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II – MÔN: SỐ HỌC Họ và tên HS: …………………………………………….. LỚP: ……. Ngày kiểm tra: ……………………. Ngày trả bài: …………………………… Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của thầy giáo ĐỀ LẺ Câu 1. (1,5 đ) a) Tìm số liền sau và liền trước của các số sau: -3; 0; 2
  12. b) Tìm số đối của các số sau: 3; -4; 0; 5 ; 3 Câu 2. (2 đ) a) Tìm ước chung của các số -4 và 6 b) Tìm bội chung của các số 2 và 3 Câu 3. (4,5 đ). Tính a) 12+(-3) b) 13 - 23 c) 32+165+(-32)+35 d) (-25).8.(-4) e) 23.(-22)+77.(-22) Câu 4. ( 2 đ). Tìm số nguyên x, biết d) 2.x+1 = 5 a) 3-x = 4 b) x3+1=-7 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Đề chẵn Câu Đáp án Số điểm a) Số liền sau của các số sau: -2; 0; 4 lần lượt là: -1; 1; 5 0,35 Sô liền trước của các số sau: -2; 0; 4 lần lượt là -3; -1; 3 0,35 1 0,75 b) Số đối của các số sau: -3; 4; 0; 5 ; 3 lần lượt là: 3; -4; 0; -5; -3 a) Ư(4)={-1; -2; -4; 1; 2; 4} 0,25 Ư(6)={-1; -2; -3; -6; 1; 2; 3; 6} 0,25 ƯC(4; 6)={-1; -2; 1; 2} 0,5 2 b) B(-2)={0; -2; 2; -4; 4; -6; 6; -8; 8; -10; 10; -12; 12;… } 0,25 B(3)={0; -3; 3; -6; 6; -9; 9; -12; 12; -15; 15; … } 0,25 BC(-2; 3)={0; -6; 6; -12; 12; …} 0,5 a) (-12)+3=-(12-3) 05 =-9 0,25 b) 13-(-23)=13+23 0,5 =36 0,25 c) (-32)+165+32+35=[(-32)+32]+(165+35) 0,5 3 =0+200 0,25 =200 0,25 d) 25.(-8).(-4)=[25.(-4)].(-8) 0,5 =(-100).(-8) 0,25 =800 0,25 e) 23.(-12)+(-12).77=(-12)(23+77) 0,5 =(-12).100 0,25 =-1200 0,25
  13. a) 2.x-1 = 5 2.x=5+1=6 0,25 x=6:2=3 0,25 b) 2-x = 4 4 x=2-4=-2 0,5 3 c) x -1=-9 x3=-9+1=-8 0,25 x3=(-2)3 0,5 x=-2 0,25
  14. Đề lẻ Câu Đáp án Số điểm a) Số liền sau của các số sau: -3; 0; 2 lần lượt là: -2; 1; 3 0,35 Sô liền trước của các số sau: -3; 0; 2 lần lượt là -4; -1; 1 0,35 1 0,75 b) Số đối của các số sau: 3; -4; 0; 5 ; 3 lần lượt là: -3; 4; 0; -5; -3 a) Ư(-4)={-1; -2; -4; 1; 2; 4} 0,25 Ư(6)={-1; -2; -3; -6; 1; 2; 3; 6} 0,25 ƯC(-4; 6)={-1; -2; 1; 2} 0,5 2 b) B(2)={0; -2; 2; -4; 4; -6; 6; -8; 8; -10; 10; -12; 12;… } 0,25 B(3)={0; -3; 3; -6; 6; -9; 9; -12; 12; -15; 15; … } 0,25 BC(2; 3)={0; -6; 6; -12; 12; …} 0,5 a) 12+(-3)=(12-3) 05 =9 0,25 b) 13-23=13+(-23) 0,5 =-10 0,25 c) 32+165+(-32)+35=[(-32)+32]+(165+35) 0,5 3 =0+200 0,25 =200 0,25 d) (-25).8.(-4)=[(-25).(-4)].8 0,5 =100.8 0,25 =800 0,25 e) 23.(-22)+77.(-22)=(-22)(23+77) 0,5 =(-22).100 0,25 =-2200 0,25 a) 2.x+1 = 5 2.x=5-1=4 0,25 x=4:2=2 0,25 b) 3-x = 4 4 x=3-4=-1 0,5 3 c) x +1=-7 x3=-7-1=-8 0,25 x3=(-2)3 0,5 x=-2 0,25 Người ra đề Kí duyệt Hoàng Kim Quản ……………………………………….. ……………………………………….. ………………………………………..
  15. ONTHIONLINE.NET Phòng GD-ĐT Cẩm Mỹ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Trường THCS Sông Nhạn Môn: Số học 6 Họ & tên: _____________________ Lớp 6/___ Điểm Nhận xét của thầy giáo I - Traéc nghieäm khaùch quan (4 ñieåm) 1. Cho caùc soá sau, soá naøo khoâng phaûi laø phaân soá? 5 7 1, 7 1 A. B. C. D. 17 15 1,3 5 2. Caùc caëp phaân soá sau ñaây, caëp phaân soá naøo laø caëp phaân soá baèng nhau? 7 7 5 10 2 6 3 7 A. vaø B. vaø C. vaø D. vaø 15 15 7 14 7 21 4 9 36 3. Ruùt goïn phaân soá ñöôïc phaân soá toái giaûn laø: 84 4 3 6 9 A. B. C. D. 5 7 14 21 a 1 a 4. Cho   0 thì phaân soá baèng: b 2 b 1 1 A. B.  C. 2 D. -2 2 2 a c 5. Biết .  1 (a, b, c, d  0) thì b d a c a d A.   B.   b d b c a c a c C.  D. vaø b d b d laø hai soá nghịch ñaûo nhau 5 6. Khi ñoåi hỗn soá 3 ra phaân soá ñöôïc: 7 21 16 26 26 A. B. C. D. 7 7 7 7 7. Ñoåi soá thaäp phaân 0,08 ra phaân soá ñöôïc: 8 8 8 0,8 A. B. C. D. 10 100 1000 100 8. Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là: A. 3% B. 30% C. 60% D. 6%
  16. II - Töï luaän: (6 ñieåm) Baøi 1: Tính nhanh 5 3 3 2 1 10 1 3 4 1 a)    b) .  .  . 9 5 9 5 2 17 2 17 17 2 ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 1 1 Baøi 2: Tìm x bieát x. = : 0,75 7 3 ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Baøi 3: Moät lôùp coù 45 hoïc sinh goàm 3 loaïi: gioûi, khaù, trung bình. Số học sinh giỏi bằng 1/9 số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 3/8 số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
  17. ........................................................................................................................................
  18. ONTHIONLINE.NET PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN Thứ . . . . . ngày . . . . . tháng . . . . . năm 2011 ĐỀ :01 TIẾT: 17: KIỂM TRA Môn: số học 6 Họ và tên HS:…………………………….. Lớp:……. Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ BÀI: A- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số 1235 A. P ={2; 5} B. P ={2; 3;5} C. P ={1;2;3;5} D. P ={1235} Câu 2: Cho tập hợp P= {a; 2;3} Cách viết nào sau đây là đúng A. {a;2}  P B. {a;3}  P C. a  P D. 3  P 6 5 Câu 3: Kết quả của phép tính 4 . 4 là. A. 411 B. 41 C. 830 D. 1618 Câu 4: Kết quả của phép tính 312: 35 là. A. 17 B. 317 C. 37 D. 33 Câu 5: Giá trị luỹ thừa 23 là. A. 2 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 6: Nếu x – 2 = 7 thì x bằng: A. x = 14 B. x = 9 C. x = 2 D. 7 B- Phần tự luận: ( 7điểm) Câu 1: ( 2 điểm) a. Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A   x  N /13  x  15 b. Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần trong đó số lớn nhất là 29. Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 46  175  54 b) 13.52  13.48 c) 183   28   20  5  : 35   Câu 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 54  12  x   60 Câu 4. Tính nhanh.(1điểm). S = 1 + 3 + 5 + 7 + .....+ 21

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản