Đề kiểm tra 1 tiết vật lý 11

Chia sẻ: Phan Dương Bảo Anh Bảo Anh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

1
1.277
lượt xem
280
download

Đề kiểm tra 1 tiết vật lý 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu ôn tập lý tham khảo gồm 30 câu trắc nghiệm vật lý của trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo dành cho học sinh lớp 11 trung học phổ thông tham khảo làm bài để luyện kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm vật lý.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết vật lý 11

  1. Trương PTTH chuyên Trân Hưng Đao ̀ ̣ ̉ Kiêm tra 1T Môn : Vât lý ̣ Họ và tên:…………………………………………………………… Lớp:…………………… Câu 1.Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ: A.tăng lên 3 lần C.giảm đi 3 lần B.tăng lên 9 lần D.giảm đi 9 lần Câu 2.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích trong không khí thì A.tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B.tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. C.tỉ lệ ngịch với khoảng cách giữa hai điện tích. D.tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Câu 3: Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường? A. Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B. Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện C. Ở bên ngoài gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D. Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện µ Câu 4. Một hạt nhỏ mang điện tích q = 6 C, một hạt nhỏ khác mang điện tích q’ =12 µ C Khi đặt chúng trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 thì lực điện tác dụng lên một hạt F = 2,6N. Tìm khoảng cách r giữa 2 hạt đó. A.r = 0.35m C.r = 0.125m B.r = 3.5.105m D.r = 3.7.10-6m Câu 5. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q = +10 C và q’ = -4.10 C đặt cách nhau một khoảng r = 3cm trong chân không. -8 -8 Xác định lực điện tác dụng lên từng quả cầu đó. A. Hai lực tác dụng lên hai quả cầu này có cùng độ lớn F = 4.10-3N, hướng vào nhau. B. Hai lực điện tác dụng lên hai quả cầu này có cùng độ lớn F = 4.10-3N và cùng hướng. C. Lực tac dung lên quả câu q là F = 4.10-3N, lực tac dung lên quả câu q’ là F = (4/9).10 -12N, hai lực nay hướng vao nhau. ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ D. Hai lực tác dụng lên hai quả cầu này có cùng độ lớn F = (4/9).10-12N, hướng ngược nhau. Câu 6.Đại lượng nào sau cho biết độ mạnh ,yếu của điện trường tại một điểm: A.Đường sức điện trường C.Cường độ điện trường B.Điện trường D.Điện tích Câu 7.Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là Vôn? A. qE C. qEd qE D. Ed B. d Câu 8.Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,5 V/m.Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 4.10 -4 N.Điện tích đó có độ lớn là : A. 2.10-4C C. 12.10-5C -4 B. 8.10 C D. 16.10-6C Câu 9.Bốn điện tích giống nhau đặt cố định tại bốn đỉnh của một hình vuông có cạnh là a .Cường độ điện trường tổng hợp E tại tâm của hình vuông có giá trị: A. E > 0 C. E = 0 B. E < 0 D. E không xác định được Câu 10.Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu trong một điện trường do hai điện tích điểm gây ra .Ion đó sẽ chuyển động: A. dọc theo một đường sức điện B.dọc theo một đường nằm trên một mặt đẳng thế C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao Câu 11.Một điện tích Q = 3.10-10 C đặt tại điểm M trong chân không .Cường độ điện trường tại N Cách M 3cm có giá trị: A.2.104 V/m C.3.103 V/m B.2.103 V/m D.4.105 V/m Câu 12.Hai điện tích Q1 = Q2 = 6.10 C đặt cố định tại hai đỉnh của một tam giác đều có cạnh 9cm ,các điện tích đặt trong -12 chân không.Cường độ điện trường tại đỉnh con lai của tam giác có giá trị: ̀ ̣ A.10,25 V/m C.11.55 V/m B. 14,55 V/m D.16,55 V/m Câu 13.Trong các tính chất sau về đường sức điện trường ,hãy chọn ra tính chất sai: A.Tại mỗi điểm trong điện trường,ta có thể vẽ được nhiều đường sức. B.Các đường sức điện trường là những đường cong kín C.Các đường sức điện trường không bao giờ cắt nhau. D.Nơi nào cường độ điện trường nhỏ hơn thì các đường sức điện ở đó được vẽ thưa hơn Câu 14.Tại điểm M trong điện trường có một êlectron được bắn ra theo phương vuông góc với đường sức điện. Dưới tác dụng cuả lực điện,electron này đi đến N. Như vậy: A.UMN > 0 C.UMN = 0 B.UMN > 0 D.UMN không xác định được Câu 15.Hai tấm kim loại phẳng rộng đặt song song,cách nhau 4cm,được nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau.Biết điện trường bên trong hai tấm kim loại đã cho là điện trường đều và có đường sức vuông góc với các tấm.Muốn điện tích q = 2.10-10C di chuyển từ tấm này qua tấm kia cần tốn một công A = 4 .10-8J.Cường độ điện trường bên trong hai tấmkim loại có giá trị: A.2.103 V/m B. 3.10-3 V/m
  2. C. 4.10-3 V/m D. 5.103 V/m Câu 16.Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa hai điểm trong điện trường : A.Điện trường C.Điện thế B.Cường độ điện trường D.Hiệu điện thế Câu 17.Đặt thanh kim loại trung hoà về điện gần quả cầu nhiễm điện dương thì đầu thanh kim loại gần quả cầu sẽ : A.nhiễm điện dương C.không nhiễm điện B.nhiễm điện âm D.thiếu electron Câu 18.Lực tương tác giữa hai điện tích có phương: A.vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích điểm B.nằm trên đường thẳng nối hai điện tích điểm C.cắt đường thẳng nối hai điện tích điểm D.song song với đường thẳng nối hai điện tích điểm Câu 19.Lực tương tác giữa các điện tích trong điện môi(với ε là hằng số điện môi) so với khi đặt chúng trong chân không thì: A. tăng ε lần C.bằng nhau B.giảm ε lần D.không xác định vì còn phụ thuộc vào độ lớn của các điện tích tương tác Câu 20.Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U AB= 2V.Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q có giá trị 2J,điện tích q có độ lớn là : A.1C B.2C C.3C D.4C Câu 21: Một tụ điện có diện dung C=500nF, giữa hai bản tụ có hiều điện thế U=100V. Điện tích của tụ bằng: A.2,5.10-5C B. 5.10-5C C.2,5.10-4C D. 5.10-4C Câu 22: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí. Đặt vào hai đầu tụ một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U=50V. Sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ: A.25V B.50V C.100V D.Một giá trị khác Câu 23: Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ? A.6,75.1013êlectron B.6,75.1012êlectron 12 C. 6,75.10 êlectron D.6,75.1014êlectron Câu 24: Chọn câu trả lời đúng: Một tụ điện có điện dung C=50nF, giữa hai bản tụ có hiệu điện thếU=10V thì năng lượng điện trường trong tụ bằng: A.2,5.10-6J B.5.10-6J C. 2,5.10-4J D.5.10-4J Câu 25: Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=200V. hai bản tụ điện cách nhau d=4mm. Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện bằng: A.0,011J/m3 B. 0,11J/m3 C. 1,1J/m3 D.11J/m3 Câu 26: Hai điện tích điểm và lần lượt đặt tại A và B với AB = a = 10cm. Xác định điểm M trên đường AB tại đó . A. M nằm trong AB với AM = 2,5cm. B. M nằm trong AB với AM = 5cm. C. M nằm ngoài AB với AM = 2,5cm. D. M nằm ngoài AB với AM = 5cm. Câu 27: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích và ở khoảng cách R đẩy nhau với lực Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ: A. hút nhau với B. đẩy nhau với C. đẩy nhau với D. hút nhau với Câu 28: Tại A có điện tích điểm q1 tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không. Ta có: A. cùng dấu; B. khác dấu; C. cùng dấu; D. khác dấu; Câu 29: Hai điện tích hút nhau bằng một lực Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là Khoảng cách ban đầu giữa chúng: A. 1 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 4 cm Câu 30: Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài. Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu. F là lực Cu-lông tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu. Khi đó: A. Hai dây treo hợp với nhau góc với B. Hai dây treo hợp với nhau góc C. Hai dây treo hợp với nhau góc với D. Cả A, B, C đều sai
Đồng bộ tài khoản