ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Môn : Vật lí Lớp : 12

Chia sẻ: bocui07

Tham khảo tài liệu 'đề kiểm tra chất lượng giữa học kì ii môn : vật lí lớp : 12', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Môn : Vật lí Lớp : 12

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Môn : Vật lí Lớp : 12 T,L,H Thời gian làm bài : 90 ph Mã đề : 132

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu ,từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Các nguyên tử Hyđro đang ở trạng thái dừng cơ bản có bán kính quỹ đạo 5,3.10-11m, thì hấp thụ một
năng lương và chuyển lên trạng thái dừng có bán kính quỹ đạo 4,77.10-10m. Khi các nguyên tử chuyển về các
trạng thái có mức năng lượng thấp hơn thì nó sẽ phát ra
A. ba bức xạ. B. một bức xạ. C. hai bức xạ. D. bốn bức xạ.
Câu 2: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman và Banme trong quang phổ Hiđrô là 2,46.1015Hz
và 4,6.1014Hz. Tần số của vạch thứ hai của dãy Laiman
A. 1,92.1015Hz B. 2,14.1015Hz C. 2,92.1015Hz D. 7,06.1015Hz
Câu 3: Trong thí nghiệm của Young các khe S1 và S2 được chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,66µm và λ2 chưa biết thì một vân sáng của λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của λ1. Giá trị của bước sóng λ2

A. λ2 = 0,44µm B. λ2 = 0,40µm C. λ2 = 0,42µm D. λ2 = 0,46µm
Câu 4: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hai đầu
cuộn dây lệch pha /2 so với điện áp hai đầu mạch. Khi đó ta có biểu thức liên hệ giữa R với cảm kháng ZL và
dung kháng ZC là
A. R2=ZL(ZL-ZC) B. R2=ZC(ZC-ZL) C. R2=ZL(ZC-ZL) D. R2=ZC(ZL-ZC)
Câu 5: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và gia tốc cực đại bằng 1.
Khối lượng của vật là
A. 1,5kg B. 1kg C. 0,5kg D. 2kg
Câu 6: Catôt của tế bào quang điện được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng . Cường độ dòng qang điện
bão hoà là 2A và hiệu suất quang điện 0,5%. Số photon tới catôt trong mỗi giây là
A. 1,25.1015 B. 2,5.1015 C. 1,25.1012 D. 12,5.1015
Câu 7: Trong thí nghiệm của Young có khoảng cách giữa 2 khe S1S2 là 1,5mm, khoảng cách từ 1 khe đến màn
quan sát E là 3m. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bứơc sóng λ1 = 0,4µm (màu tím) và λ2 = 0,6µm
(màu vàng) thì thấy trên màn E xuất hiện một số vân sáng màu lục. Khoảng cách gần nhất giữa 2 vân màu lục

A.  x = 0,6mm B.  x = 1,2mm C.  x = 1,8mm D.  x = 2,4mm
Câu 8: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa . Độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn
kém nhau 90g. Trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được
15 dao động. Khối lượng các vật của 2 con lắc là
A. 450g và 360g B. 210g và 120g C. 250g và 160g D. 270g và 180g
Câu 9: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng tr ên các phần tử R, L,
C lần lượt là 30V, 50V và 90V. Khi thay tụ C bởi tụ C’ để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R bằng
A. 50V B. 45V C. 60V D. 40V
Câu 10: Đoạn mạch RLC, trong đó C thay đổi được. Khi thay đổi C thì điện áp cực đại hai đầu C có biểu thức
U .R
U
R2  ZL
2
A. UCMax= B. UCMax=
R R2  Z L
2


U U
R2  ZL
2
ZL
C. UCMax= D. UCMax=
2R R
Câu 11: Nếu dùng ánh sáng kích thích màu lục thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
B . đỏ
A. cam C. vàng D. lam


Câu 12: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u  100 2 sin 100 t   (V ) , t tính bằng giây (s), vào giữa hai đầu
6

một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn


mạch có biểu thức i  2 sin  100 t   ( A) . Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
6

Trang 1/6 - Mã đề thi 132
A. 70,7 W. B. 141,4 W. C. 122,4 W. D. 99,9 W.
0, 4 3
Câu 13: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30, cuộn dây thuần cảm L = H và tụ điện có điện dung

103
F nối tiếp. Mắc đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số góc 
C=
4 3
thay đổi được. Khi cho  thay đổi từ 50rad/s đến 150rad/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch
A. tăng rồi sau đó giảm B. giảm C. tăng D. giảm rồi sau đó tăng
Câu 14: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa địên áp hai đầu
cuộn dây so với cường độ dòng điện là trong mạch là /3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần
điện áp hai hiệu dụng hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch trên là
A. /2 B. 2/3 D. /4
C. 0
Câu 15: Vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ A .Trong thời gian t=T/4 vật đi được quãng đường
dài nhất là
D. A 2
A. 2A B. 3A/2 C. 3A
Câu 16: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi
hao phí qua máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì
hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị cực đại là
A. 56,4V B. 28,2V C. 20V D. 40V
Câu 17: Trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng 720nm, ánh sáng tím có bước sóng 400nm. Cho hai ánh
sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh
sáng này lần lượt là 1,33 và 1,34. Tỉ số năng lượng của photon đỏ và năng lượng photon tím trong môi trường
trên là
A. 133/134 B. 5/9 C. 9/5 D. 2/3
Câu 18: Vật dao động điều hoà với chu kì T. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là
A. T/3 B. T/6 C. T/4 D. T/2
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục,
lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
B . đỏ D. lục
A. vàng C. lam
Câu 20: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh(L là cuộn dây
thuần cảm ). Khi hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn
mạch một góc 900 thì
A. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch.
B. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
C. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ điện một
góc 900.
D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng
Câu 21: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực ống Rơn ghen thì
A. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do tần số tia Rơn ghen tăng
B. vận tốc tia Rơn ghen giảm xuống do bước sóng tia Rơn ghen giảm
C. bước sóng ngắn nhất của tia Rơn ghen sẽ càng giảm
D. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do vận tốc chùm electron tăng
1
Câu 22: Đặt hiệu điện thế u = U0sin100πt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết L =
π
10  4
(F), R biến trở (R  0) . Mắc vào hai đầu biến trở một vôn kế nhiệt, rồi thay đổi R .
(H) thuần cảm , C =

Số chỉ vôn kế sẽ
A. luôn giảm khi R thay đổi. B. không đổi khi R thay đổi
C. giảm 2 lần nếu R giảm hai lần . D. giảm 2 lần nếu R tăng hai lần .
Câu 23: Mạch RLC nối tiếp có tính dung kháng. Nếu ta tăng dần tần số của dòng điện thì hệ số công suất của
mạch

Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. không thay đổi B. tăng lên rồi giảm xuống
C. giảm D. tăng
Câu 24: Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
Câu 25: Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn B. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn
C. tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng D. dao động trong điều kiện không có ma sát
Câu 26: Chọn câu đúng
A. Chu kì con lắc không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
B. Chu kì con lắc không phụ thuộc độ cao
C. Chu kì con lắc đơn giảm khi nhiệt độ tăng
D. Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm nếu đưa lên cao .
Câu 27: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào
B. không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không
C. thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
D. không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
Câu 28: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể, đầu treo một hòn bi kim

loại khối lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10 -7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc tơ E
hướng thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s. Chu kỳ dao
động của con lắc khi E = 104V/m là
A. 1,85s. B. 1,81s. C. 1,98s. D. 2,10s.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có
bước sóng 1=0,4m và 2=0,6m. Vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm là vân bậc mấy của ánh
sáng có bước sóng 2 ?
A. bậc 3 B. bậc 2 C. bậc 4 D. bậc 6
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5m.Giữa hai điểm M
(xM=2mm) và điểm N ( xN=6,25mm) có ( không kể các vân sáng tại M và N )
A. 7 vân sáng B. 8 vân sáng C. 9 vân sáng D. 6 vân sáng
Câu 31: Hai vật dao động điều hòa có cùng biên độ và tần số dọc theo cùng một đường thẳng . Biết rằng
chúng gặp nhau khi chuyển động ngược chiều nhau và có ly độ bằng nửa biên độ . Độ lệch pha của hai dao
động này là
5
2 4 1
π π π π
A. B. C. D.
3 3 6
6
Câu 32: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M trên màn ta có vân sáng
bậc 3. Nếu đưa thí nghiệm trên vào trong nước có chiết suất n=4/3 thì tại điểm M đó ta có
A. vân sáng bậc 4 B. vân sáng bậc 2 C. vân sáng bậc 5 D. vân tối
Câu 33: Vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos4t (cm). Kể từ thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương lần thứ hai ở thời điểm
A. 5/8s B. 3/8s C. 7/8s D. 1/8s
Câu 34: Khối khí hidro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, khi electron chuyển về
các quỹ đạo bên trong, có khả năng phát ra nhiều nhất bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7


Câu 35: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  2 2 sin 100t  ( A) , t tính
2

bằng giây (s). Tính từ lúc 0( s ) , dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm
5 3 7 9
(s ) . (s ) . (s ) . (s ) .
A. B. C. D.
200 200 200 200

Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 36: Khi một chất điểm dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật có
A. chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.
B. chiều luôn ngược chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.
C. độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên.
D. chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên.
Câu 37: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số f1 và f2 ( f1< f2) vào một tấm kim lọai đặt cô lập thì đều xãy ra
hiện tượng quang điện, với điện thế cực đại của quả cầu đạt được là V1 và V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ
trên vào tấm kim loại đó thì điện thế cực đại của nó là
A. V1+V2 B. V1-V2 C. V1 D. V2
Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5 H và tụ điện có C =
1/6 mF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos(100t)V và
điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
C. không tính được
A. 360W B. 270W D. 180W
Câu 39: Lò xo có độ cứng k=100N/m một đầu gắn cố định, đầu kia treo vật. Khi ở vị trí cân bằng lò xo dãn
4cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống thẳng đứng 2cm rồi buông ra cho vật dao động, lấy g = 2 m/s2. Chọn
gốc thời gian lúc buông vật. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng xuống .Lực đàn hồi của lò xo
0, 4
s là
tác dụng lên vật ở thời điểm t =
3
A. 5N B. 2N C. 4N D. 3N
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được. Gọi f1 và f2 là hai tần số
của dòng điện để công suất của mạch có giá trị bằng nhau, f0 là tần số của dòng điện để công suất của mạch
cực đại. Khi đó ta có
f1. f 2
A. f0 = f1.f2 B. f0=f1+f2 C. f0 = 0,5.f1.f2 D. f0=

II . PHẦN RIÊNG : ( 10 câu )
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B ):
A. Theo chương trình chuẩn : ( 10 câu ,từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng
một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa
M và N (MN vuông góc với các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và
N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,700 µm. B. 0,600 µm. C. 0,500 µm. D. 0,400 µm.
2
Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  5cos(2 t  ) (cm). Biết li độ của vật ở thời
3
điểm t là 2cm. Li độ của vật ở thời điểm sau đó 0,5s là
A. 2cm B. 3cm C. -2cm D. -4cm
Câu 43: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà với tần số 1Hz, biên độ 2cm. Chọn gốc thời
gian là lúc vật có li độ -1cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng. Thời điểm vật có động năng cực đại trong
chu kì thứ hai là
A. 7/12s B. 13/12s C. 15/12s D. 10/12s
Câu 44: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì nó
bị nén 4cm. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó
A. dãn 4cm B. dãn 8cm C. dãn 2cm D. nén 2cm

Câu 45: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1  A1 cos(t  ) và
6
x2  A2 cos(t   ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=9cos(t+) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực
đại thì A1 có giá trị
A. 9 3 cm C. 5 3 cm D. 6 3 cm
B. 7cm
Câu 46: Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f
thay đổi. Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A . Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì
tần số của dòng điện phải bằng:
D. 50 2 Hz
A. 75 Hz B. 100 Hz C. 25 Hz
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 47: Một ống dây có điện trở r và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều
6V, thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,12A . Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có
tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A . Giá trị của r
và L là
A. r = 50Ω ; L = 0,25H B. r = 100Ω ; L = 0,25H
C. r = 100Ω ; L = 0,28H D. r = 50Ω ; L = 0,28H
Câu 48: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của
kim loại này là λ0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì
động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A 0 là
3 5 3 2
A0 A0 A0 A0
A. B. C. D.
5 3 2 3
Câu 49: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của
ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :
A. λ B. λ/2 C. 1,5λ D. 2λ.
Câu 50: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
B. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C.

A. Theo chương trình nâng cao : ( 10 câu ,từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở. Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng
không đổi và tần số không đổi. Khi UR=10 3 V thì UL=40V, UC=30V. Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V
thì U’L và U’C có giá trị
A. 69,2V và 51,9V B. 58,7V và 34,6V C. 78,3V và 32,4V D. 45,8V và 67,1V
Câu 52: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5µm vào catôt của một tế bào quang
điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khác nhau 1,5 lần. Xác định giới hạn quang điện λ0.
A. λ0 = 0,615µm B. λ0 = 0,620µm C. λ0 = 0,610µm D. λ0 = 0,625µm
Câu 53: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,485 (m) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện có công
thoát A = 2,1 (eV). Hướng electron quang điện có vận tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường
đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng. Biết véc tơ cường độ điện
trường song song với Ox, véc tơ cảm ứng từ song song với Oy, véc tơ vận tốc song song với Oz (Oxyz là hệ
trục toạ độ Đề các vuông góc). Độ lớn của véc tơ cường độ điện trường là
A. 10 (V/m) B. 20 (V/m) C. 40 (V/m) D. 30 (V/m)
Câu 54: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được là i. Nếu làm thí nghiệm
4
trong môi trường chất lỏng, chiết suất tăng lên lần. Muốn khoảng vân không đổi thì
3
Chọn câu trả lời đúng nhất
4
A. Giảm khoảng cách hai khe 3 lần. B. Tăng khoảng cách hai khe lần.
3
4
C. Tăng khoảng cách hai khe 4 lần D. Giảm khoảng cách hai khe lần.
3
Câu 55: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không
phụ thuộc vào
A. bước sóng của ánh sáng kích thích. B. tần số của ánh sáng kích thích.
C. cường độ của chùm ánh sáng kích thích. D. bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 56: Cho nguồn sáng S cách đều hai khe S 1S2 và phát ra đồng thời hai bức xạ 1 = 0,6m và 2 . Khoảng
cách hai khe a = 0,2 mm . Trên màn bề rộng L ta đếm được 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng
nhau của hệ vân ( Hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L ) . Giá trị của 2 là
A. 0,44 m B. 0,48 m C. 0,53 m D. 0,68 m
Câu 57: Một đèn ống được đặt dưới điện áp xoay chiều u=220 2 sin100t V. Đèn sẽ tắt khi điện áp tức thời
đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 110 2 V. Thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kì của dòng điện là
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
A. 1/200s B. 1/400s C. 1/600s D. 1/300s
Câu 58: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và hiệu suất của quá trình
truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải điện lên đến 95% thì ta phải
A. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 0,5 kV. B. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 1 kV.
C. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 4 kV. D. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 8 kV.
Câu 59: Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
A3 A3
x1=  đến vị trí có li độ x2= là
2 2
A. T/4 B. T/3 C. T/12 D. T/6
2
Câu 60: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  5 cos(2 t  ) (cm). Quãng đường vật đi được
3
sau thời gian t=2,4s kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. 7,9cm B. 32,9cm C. 47,9cm D. 46,6cm

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------



Mã đề: 132

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D

Mã đề: chuan

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D

Mã đề: nc

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C X
D




Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản