Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn toán lớp 7 THCS Lý Tự Trọng 2012 - 2013

Chia sẻ: Phạm Huy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
77
lượt xem
22
download

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn toán lớp 7 THCS Lý Tự Trọng 2012 - 2013

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn toán lớp 7 THCS Lý Tự Trọng 2012 - 2013 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn toán lớp 7 THCS Lý Tự Trọng 2012 - 2013

  1. Phòng GD ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Trường THCS Lý Tự Trọng NĂM HỌC 2012-2013 GV:Lê Thị Tuyết Môn :Toán 7 I. Mục đích - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì I. - Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 7 cuối học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của bộ môn. II. Xác định hình thức của đề kiểm tra: - Hình thức: Tự luận - Thời gian làm bài: 90 phút. III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra Cấp độ Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1 Tập hợp Q Vận dụng Vận dụng Vận dụng các quy các số hữu tỉ. được quy được quy tắc để giải toán tắc cộng trù tắc các tìm x biết Số thực số hữu tỉ phép tính trong R để làm BT Số câu 1/2 1/2 1/4 1,25 Số điểm 1 1 0,75 2,75 Tỉ lệ % 10% 10% 7,5% 27,5% 2. Luỹ thừa của Vận dụng một số hữu tỉ công thức luỹ thừa của luỹ thừa Số câu 1/3 1/3 Số điểm 0.5 0,5 Tỉ lệ % 5% 5% 3.Tỉ lệ thức - Tìm một .Vận dụng tính Tính chất của thành phần chất của dãy tỉ số dãy tỉ số bằng bằng nhau để giải nhau bài toán chia tỉ lệ Số câu 1/4 1/2 1/2 Số điểm 0,5 1,25 1,75 Tỉ lệ % 5% 12,5% 17,5% 4. Đại lượng tỉ Vận dụng lệ thuận – được tính nghịch chất của đại lượng tỉ lệ nghịch Số câu 1/2 1/2 Số điểm 0,5 0,5
  2. Tỉ lệ % 5% 5% Biết xác định giá 5 Hàm số trị h/số Số câu 1/3 1/.3 Số điểm 0,5 0,5 Tỉ lệ % 5% 5% 6. Tổng ba góc Tính được số đo của một tam các góc trong của giác. tam giác Số câu 1/3 1/3 Số điểm 0.5 0,5 Tỉ lệ % 5% 5% 7Hai góc đối Biết vậndụng tính Biết chúng đỉnh , trung chất của hai góc minh trung điểm đoạn đối đỉnh điểm đoạn thẳng thẳng Số câu 1/4 1/4 1/2 Số điểm 0,25 0,25 0,5 Tỉ lệ 2,5% 2,5% 5% 8. Hai tam giác Biếtvẽ hình Biết vậndụng các bằng nhau trường hợp bằng nhaucủatamgiácđể chứng minh hai tam giác bằng nhau Số câu 1 ½,1/4 2/3 Số điểm 0,5 1 1,5 Tỉ lệ % 5% 10% 15% 9. Hai đường Vận dụng Vận dụng dấu thẳng song tính chất hiệu nhận biết song hai đường hai đường thẳng song thẳng song song song Số câu 1/3 1/3 2/3 Số điểm 0,5 0,5 1 Tỉ lệ % 5% 10% 15% Tổng số câu 1/2 1 1 2 5 1 1 5 12 12 12 Tổng số điểm 1,0 2,5 4,25 2,25 10 Tỉ lệ % 10% 25% 42,5% 22,5% 100% ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
  3. NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán - lớp 7 Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: (2,0 điểm )Thực hiện phép tính : 2 3 a)  5 4 5 15 b) : 6 12 c) 100  2 36 d) 12,9 . 24 + 76 . 12,9 Câu 2: (2,5 điểm ) a) Tìm x biết : 5 3 4 2 a.1) 2x -  a.2)  4 4 x 7 x y b)Tìm hai số x, y biết :  và x + y = 14 2 5 Câu 3: (1,5 điểm ) a) cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: x 4 -1 2 y 4 b) Cho hàm số y = f(x) = 3x -2 . Tính f(1) , f(-2) c) So sánh : 329 và 1813 Câu 4: (1,5 điểm ) A Cho hình vẽ : a) Chứng minh : AB// CD M C x ˆ b) So sánh C và B ˆ 40 0 c) Biết góc AMB bằng 40 . B Tìm số đo x của góc C.ˆ D Câu 6: (2,5 điểm ) Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia IA lấy điểm E sao cho I D = I A. a) Chứng minh: ABI  DCI b) Từ I kẻ I M  AB (M  AB ) , I N  CD (N  CD). Chứng minh :I là trung điểm của MN - HẾT -
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn toán – lớp 7 Câu Nội dung Điểm Câu 1 2 3 8 15 7 0,5     a) 5 4 20 20 20 0,5 5 12 2  .  b) 6 15 3 0,5 c) =10 – 2 . 6 = - 2 0,5 d) = 12,3 (24 + 76) =12,3 .100 =1230 a) 2x - 5 3  3 5  2x =  0,25 4 4 4 4 Câu 2  2x = 2 0,25  x=1 0,25 4.  7  b) x = =14 2 0,5 c)Tìm hai số x, y biết : x y x  y 14 0,5  =  2 2 5 25 7 x=4 0,75 y = 10 a) x 4 -1 2 0,5 y 2 -8 4 Câu 3 0,25 b) f(1) = 3.1 -2 = 1 0,25 f(-2) = 3. (-2) -2 = -8 0,5 c) 32 9 = 245 < 252 = 1613 < 1813 a) Ta có : AB  AD 0,25 CD  AD 0,25 Câu 4 Nên AB // CD ˆ ˆ b) Vì AB // CD  C = B (slt) 0,5 c) Vì : CMB + B = 900 ˆ ˆ 0 B = 90 - 40 0 0,25 ˆ 0 B = 50 Vậy x = C = 500 ˆ 0,25 Vẽ hình đúng cả 2 câu 0,5 a) C/m được ABI  DCI 1 Câu 6 b) C/m được IM =IN 0,5 Lập luận được I nằm giữa M, N 0,25  I là trung điểm của MN 0,25

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản