ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM 2011 MÔN: VẬT LÝ – ĐỀ 5

Chia sẻ: bocui03

Tham khảo tài liệu 'đề kiểm tra chất lượng năm 2011 môn: vật lý – đề 5', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM 2011 MÔN: VẬT LÝ – ĐỀ 5

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NĂM 2011
MÔN: VẬT LÝ – ĐỀ 5
CÂU1:Một dây AB dài 100cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dao động điều ho à có tần số f = 40Hz. Vận
tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 4 nút, 4 bụng. B. 5 nút, 4 bụng. C. 6 nút, 4 bụng. D. 7 nút, 5 bụng.
CÂU2:Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f
= 50 Hz. Khi âm thoa rung trên dây có só ng dừng, dây rung thành 3 múi, vận tốc truyền sóng trên dây có thể nhận giá
trị nào trong các giá trị sau?A. v = 25 m/s B. 28 (m/s) C. 25 (m/s) D. 17,14(m/s)
CÂU3:Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều ho à ngang có tần số f = 100Hz ta có
sóng dừng, trên dãy có 4 múi. Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng.
A. 60 (m/s) B. 40 (m/s) C. 36 (m/s) D. 50 (m/s).
CÂU4:Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Vận tốc truyển sóng là 40m/s.Cho các điểm
M1, M2,M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 25 cm, 50 cm, 75 cm.
A. M1 và M2 dao động cùng pha B. M2 và M3 dao động cùng ph
C.M2 và M4 dao động cùng pha D. M3 và M4 dao động cùng pha
CÂU5:Sóng dừng trên dây dài 1m với 2 đầu cố định, có một múi. Bước sóng là:
A. 2 m B. 0,5 m C. 25 cm D. 2,5 m
CÂU6:Vận tốc truyền sóng là 60 cm/s. Muốn sóng dừng trên dây nói trên có 5 múi thì tần số rung là:
A. 4 Hz B. 3 Hz C. 1,5 Hz D.1,2 Hz
CÂU7:Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác
luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:A. 40 m /s. B. 100 m /s. C. 60 m /s. D. 80 m /s.
CÂU8:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây hình thành
sóng dừng với 10 bụng sóng. Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:A. 90Hz B. 70Hz C.60Hz
D. 110Hz
CÂU9:Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung
hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng
trên dây AB.
A. λ = 0,30m; v = 30m/s B. λ = 0,30m; v = 60m/S C. λ = 0,60m; v = 60m/s D. λ = 1,20m; v =
120m/s
CÂU10:Một sợi dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa có tần số 600Hz. Âm thoa dao
động tạo ra một sóng có 4 bụng. Có tốc độ sóng trên dây là 400 m/s. Chiều dài của dây là:
D. giá trị khác
A. 4/3 m B. 2 m C. 1,5 m
CÂU11:Một sợi dây có một đầu bị kẹp chặt, đầu kia buộc vào một nhánh của âm thoa có tần số 400Hz. Âm thoa dao
động tạo ra một sóng có 4 bụng. Chiều dài của dây là 40 cm. Tốc độ sóng trên dây là:
D. Giá trị khác
A. 80 m/s B. 80 cm/s C. 40 m/s
CÂU12:Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng,
trên dây có 4 múi nguyên. Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
D. Giá trị khác
A. 20 m/s B. 40 m/s C. 30 m/s
CÂU13:Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả
2 đầu). Bước sóng của dao động là A. 24cm B. 30cm C. 48cm D. 60cm
CÂU14:Một dây AM dài 1,8 cm căng thẳng nằm ngang, đầu M cố định đầu A gắn vào 1 bản rung tần số 100Hz. Khi
bản rung hoạt động người thấy trên dây có sóng dừng gồm N bó sóng. Với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận
tốc truyền sóng trên dây AM: A.  = 0,3 N v = 30 m/s B.  = 0,6 N v = 60 m/s
C.  = 0,3 N v = 60m/s D.  = 0,6 N v = 120 m/s
CÂU15:Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 100 Hz. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.
Cắt bớt để dây chỉ còn 21 cm. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. Hãy tính số bụng và số nút
.A. 11 và 11 D. Đáp án khác
B. 11 và 12 C. 12 và 11
CÂU16:Một dây AB dài 20cm, Điểm B cố định. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 20 Hz. Vận tốc truyền
sóng là 100cm/s. Định số bụng và số nút quan sát được khi có hiện tượng sóng dừng.
A.16 bụng ,16 nút B.18 bụng 18 nút C. 16bụng 17 nút D. đáp án khác
CÂU17:Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 100Hz.Cho biết khoảng cách
từ B đến bụng dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Tính vận tốc sóng?A. 450cm/s B.500cm/s C.470cm/s D.600cm/s
CÂU18:Một sợi dây mảnh AB, không giãn, chiều dài l, đầu B cố định, đầu A dao động các điểm A, B xem là những
điểm nút.cho biết l = 1,2m; f = 100Hz; tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s; biên độ dao động là 1,5cm. Xác định bề
rộng của một bụng sóng và tốc độ dao động cực đại của bụng sóng.A. B. C. D.
CÂU19:Một dây AB = 90cm đàn hồi căng thẳng nằm ngang. Hai đầu cố định. Được kích thích dao động, trên dây hình
thành 3 bó sóng. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm.Tại C gần A nhất có biên độ dao động là 1,5cm. Tính khoảng cách giữa
C và A :A. B. C. D.
CÂU20:Sợi dây OB với đầu B tự do. Gây ra tại O một dao động ngang có tần số f.. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Với l
= 21, muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là bao nhiêu?A. B. C. D.
CÂU21:Sợi dây OB = 10cm, đầu B cố định. Đầu B nối với một bản rung có tần số 20Hz. Ta thấy sóng dừng trên dây
có 4 múi và biên độ dao động là 1 cm. Vận tốc dao động cực đại ở một bụng
A. B. C. D.
CÂU 22:Sợi dây OB = 10cm, đầu B cố định. Đầu B nối với một bản rung có tần số 20Hz. Ta thấy sóng dừng tr ên dây
có 4 múi và biên độ dao động là 1 cm. Tính biên độ dao động tại một điểm M cách O là 60 cm.
A. B. C. D.
CÂU23:Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết BM=14cm.
Tổng số bụng trên dây AB làA. 14 B. 10 C. 12 D. 8
CÂU24:Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau
nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
CÂU 25:. Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút D. 5 bụng, 6 nút.
CÂU26. Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 20cm với đầu B cố định, bước sóng bằng 8cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút.
CÂU27:. Một sợi dây mãnh AB dài lm, đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình dao động là
u  4sin 20t(cm) . Vận tốc truyền sóng trên dây 25cm/s. Điều kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện t ượng sóng
1 1
dừng là:A. l  2,5k C. l  1, 25k
B. l  1, 25(k  ) D. l  2,5(k  )
2 2
CÂU28:. Một sợi dây mãnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. Vận tốc truyền sóng trên dây
25cm/s. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện t ượng sóng dừng trên dây là:
1 1
C. f  0,39k D. f  1, 28k
A. f  1, 28(k  ) B. f  0, 39(k  )
2 2
CÂU29:. Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút.
Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 66,2m/s B. 79,5m/s C. 66,7m/s. D. 80m/s
CÂU30: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây có sóng lan
truyền với vận tốc 24m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là:
A. 95Hz B. 85Hz C. 80Hz. D. 90Hz
C ÂU31 Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung có tần số f = 0,5 Hz, biết rằng
sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi. Bước sóng là : A. 10m. B. 5m. C. 2,5m. D. 1m.
C ÂU32. Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung với phương trình u =
5sin  t(cm), biết rằng sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi. Xét điểm B và C cách A lần lượt là 2,5m và
50m, trong BC có số điểm dao động đồng pha với A là :A. 6. B. 5. C. 4. D. đ áp án kh ác
C ÂU33 Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung với phương trình u =
5sin  t(cm), biết rằng sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi. Xét điểm B và C cách A lần lượt là 2,5m và
50m, trong BC có số điểm dao động ngược pha với A là :A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
C©u 34 Mét d©y ®µn dµi 40 cm, c¨ng ë hai ®Çu cè ®Þnh , khi d©y dao ®éng víi tÇn
sè 600Hz ta quan s¸t trªn d©y cã sãng dõng víi hai bông sãng. B­íc sãng trªn
d©y lµ: A.  = 13,3 cm. B.  = 20 cm. C.  = 40 cm. D.  = 80
cm.
C©u 35 Mét sîi d©y ®µn håi dµi 60 cm, ®­îc rung víi tÇn sè 50 Hz, trªn d©y t¹o
A. v =
thµnh mét sãng dõng æn ®Þnh víi 4 bông sãng. VËn tèc sãng trªn d©y lµ
60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 cm/s D.
v = 15 cm/s.
ĐáP ÁN : 1 2 3 4C 5A 6D 7B 8 9C 1 0A 11A 12 13 14
15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
28 29 31 32 33 34 35
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản