Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 4

Chia sẻ: Hoang Van Trong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

2
2.801
lượt xem
1.304
download

Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo ôn tập cho kì thi học kì 2 môn Toán chương trình lớp 4 sẽ giúp học sinh củng cố thêm về kiến thức toán học, rèn các kĩ năng giải toán, trình bày bài.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 4

  1. Trường:………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họ và tên:……………………… MÔN: TOÁN Lớp: 4….. Năm học 2010-2011 Lời phê của thầy giáo Điểm Bài làm Câu 1: 64 9 12 3 a. Trong các phân số ( ) phân số nào không bằng phân số ? ;; ; 10 6 15 20 5 6 7 3 99 b. Trong các phân số: phân số nào lớn hơn 1 ? ;;; 10 7 2 100 c. Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Hãy viết phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: 4 d. Một đàn gà có tất cả 1200 con. số gà là bao nhiêu con ? 5 Câu 2 : Điền vào chỗ chấm: b. 3 giờ 5 phút =…………phút a. 15k m 2 =………… m2 2 c. 2 tấn 20 yến =……….. tạ ngày =………… giờ d. 3 Câu 3. Tìm X  biết: 3 31 8 a.X x b. X : 5= = 8 3 7
  2. Câu 4. Một ô cửa sổ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 117 cm và 172 cm. Tính diện tích ô cửa sổ đó. Câu 5. Tính:( Thực hiện các bước tính) 48 a. + …………………………………………………………………………………… 77 85 b. - ………………………………………………………………………………….. . 97 8 5 c. x ………………………………………………………………………………… 15 4 86 43 d. : ………………………………………………………………………………….. 17 34 Câu 6. 3 Năm nay cha hơn con 26 tuổi. Tuổi con bằng tuổi cha.Tính tuổi mỗi người. 16
  3. TOÁN 64 9 12 3 Câu 1: a. Trong các phân số ( ; ) phân số nào không bằng phân số ? ;; 10 6 15 20 5 6 7 3 99 b. Trong các phân số: phân số nào lớn hơn 1 ? ;; ; 10 7 2 100 c. Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Hãy viết phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: 4 d. Một đàn gà có tất cả 1200 con. số gà là bao nhiêu con ? 5 Câu 2 : Điền vào chỗ chấm: b. 3 giờ 5 phút =…………phút a. 15k m 2 =………… m2 2 c. 2 tấn 20 yến =……….. tạ ngày =………… giờ d. 3 Câu 3. Tìm X  biết: 3 31 8 a.X x b. X : 5= = 8 3 7 Câu 4. Một ô cửa sổ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 117 cm và 172 cm. Tính diện tích ô cửa sổ đó? Câu 5. Tính:( Thực hiện các bước tính) 48 a. + …………………………………………………………………………………… 77 85 b. - ………………………………………………………………………………….. . 97 8 5 c. x ………………………………………………………………………………… 15 4 86 43 d . : ………………………………………………………………………………….. 17 34 3 Câu 6. Năm nay cha hơn con 26 tuổi. Tuổi con bằng tuổi cha.Tính tuổi mỗi người? 16
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý được 0,5 điểm. 4 3 a. c. 6 10 3 b. d. 960 2 Câu 2: (2 điểm) Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm b. 3 giờ 5 phút =……185……phút a. 15k m 2 =…15000 m2 2 c. 2 tấn 20 yến = 22 tạ ngày=…16…giờ d. 3 Câu 3: (1 điểm) 3 31 8 a.Xx = b. X: 5= 8 3 7 31 3 8 X = : (0,25 đ) X= x 5(0,25 đ) 38 7 248 40 X = (0,25 đ) X = (0,25 đ) 9 7 Câu 4: (1 điểm) Bài giải Diện tích ô cửa đó là:(0,25 đ) ( 117 x 172) = 10062 (cm2)(0,5 đ) Đáp số: 10062 cm2 (0,25 đ) Câu 5: (2 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm 48 12 a. += 77 7 85 56 45 11 b. - = -= 97 63 63 63 8 5 40 2 c. x = = 15 4 60 3 86 43 86 34 d. : = x =4 17 34 17 43 ( không bắt buộc rút gọn) Câu 6: (2 điểm) Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là:(0,25 điểm) 16-3=13 ( Phần) (0,5 điểm) Tuổi con là: (0,25 điểm) (26:13) x 3 = 6 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi của cha là: (0,25 điểm) 26 + 6 = 32 ( tuổi) (0,25 điểm) Hoặc ( 26 : 13) x 16 = 32 (tuổi) Đáp số : Con 6 tuổi
  5. Cha 32 tuổi

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản