Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh

Chia sẻ: Lê 11AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
10
lượt xem
2
download

Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 của trường THPT Cao Lãnh tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Cao Lãnh

TRƯỜNG THPT TP CAO LÃNH<br /> Họ và tên: Lê Thị Hồng Dung<br /> <br /> KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I<br /> Năm học: 2016 - 2017<br /> Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ - Lớp 12<br /> <br /> SĐT: 0906799345<br /> <br /> Ngày kiểm tra:<br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề<br /> <br /> Câu 1: Nước ta nằm ở hệ tọa độ địa lý là:<br /> a. 23 23’B 8 30’ B<br /> <br /> 102 09’Đ 109 24’Đ<br /> <br /> b. 23 20’B 8 30’B<br /> <br /> 102 09’ Đ 109 24’Đ<br /> <br /> c .23 23’B 8 34’B<br /> <br /> 102 09’Đ 109 24’Đ<br /> <br /> d. 23 23’B 8 34’B<br /> <br /> 102 09’Đ 109 20’Đ<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 2: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:<br /> a.<br /> b.<br /> c.<br /> d.<br /> <br /> Tiếp giáp với Biển Đông.<br /> Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương<br /> Trên đường di lưu và di cư của nhiều loại động, thực vật.<br /> Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.<br /> <br /> Câu 3: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?<br /> a.<br /> <br /> Móng Cái.<br /> <br /> B. Hữu Nghị.<br /> <br /> C. Đồng Đăng.<br /> <br /> D. Lao Bảo.<br /> <br /> Câu 4: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Trung?<br /> b.<br /> Hoàng Sa.<br /> B. Lào Cai.<br /> C. Mộc Bài.<br /> D. Vĩnh Xương.<br /> Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta ?<br /> a.<br /> Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.<br /> b.<br /> Là đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.<br /> c.<br /> Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.<br /> d.<br /> Vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.<br /> Câu 6: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu Long<br /> là:<br /> a.<br /> Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm.<br /> b.<br /> Diện tích.<br /> c.<br /> Sự màu mỡ.<br /> d.<br /> Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn.<br /> Câu 7: Tây bắc – đông nam là hướng chính của:<br /> a. Dãy núi vùng Tây Bắc.<br /> <br /> b. Dãy núi vùng Đông Bắc.<br /> <br /> c. Vùng núi Nam Trường Sơn.<br /> <br /> d. Vùng núi Bắc Trường Sơn<br /> <br /> Câu 8. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:<br /> a.<br /> b.<br /> c.<br /> d.<br /> <br /> Có địa hình cao nhất nước ta.<br /> Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.<br /> Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.<br /> Gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc – đông nam<br /> <br /> Câu 9. Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, độ sộ;<br /> phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá<br /> vôi?<br /> a.Tây Bắc.<br /> <br /> c.Trường Sơn Bắc.<br /> <br /> b. Đông bắc.<br /> d. Trường Sơn Nam.<br /> Câu 10: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi nước ta là:<br /> a. động đất<br /> <br /> c. khan hiếm nước<br /> <br /> b. Địa hình bị chia cắt mạnh sườn dốc<br /> <br /> d. thiên tai( lũ quét, xói mòn, trượt lở đất).<br /> <br /> Câu 11: Nếu ở chân núi Phanxipang có nhiệt độ là 20,8 C, thì theo qui luật đai cao, nhiệt độ đỉnh núi này sẽ<br /> là:<br /> 0<br /> <br /> a.<br /> <br /> 20,8 C<br /> <br /> b. 10,8 C<br /> <br /> 0<br /> <br /> c. 2,0 C<br /> <br /> 0<br /> <br /> d. -2,0 C<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 12: Hệ thống sông nào sau đây có tổng lượng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta :<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Hệ thống sông Hồng<br /> Hệ thống sông Cả<br /> <br /> c. Hệ thống sông Mã<br /> d. Hệ thống sông Đồng Nai<br /> <br /> Câu 13: Ở duyên hải Miền Trung, loại đất có thể cải tạo thành đất phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là:<br /> a.<br /> <br /> Đất cát b. đất mặn<br /> <br /> c. đất phèn<br /> <br /> d. đất bạc màu đồi trung du.<br /> <br /> Câu 14: số lượng cơn bão hàng năm trực tiếp đỗ bộ vào nước ta là:<br /> a.<br /> <br /> Từ 3 đến 4<br /> <br /> b. Từ 4đến 5<br /> <br /> c. Từ 5đến 6<br /> <br /> d. Từ 6 đến 7<br /> <br /> Câu 15: hiện tượng sạt lỡ bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực:<br /> a.<br /> Bắc bộ<br /> b. Trung Bộ<br /> c. Nam bộ<br /> d. Vịnh Thái Lan<br /> Câu 16: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất nước ta tập trung chủ yếu ở:<br /> a.<br /> <br /> Bắc bộ<br /> <br /> b. Bắc Trung Bộ<br /> <br /> c. Nam Trung bộ<br /> <br /> d. Nam bộ<br /> <br /> Câu 17: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối nước ta là:<br /> a.<br /> <br /> Bắc bộ<br /> <br /> b. Bắc Trung Bộ<br /> <br /> c. Nam Trung bộ<br /> <br /> d. Nam bộ<br /> <br /> Câu 18: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở vùng biển đông là:<br /> a.<br /> Vàng<br /> b. sa khoáng<br /> c. titan<br /> d. dầu – khí<br /> Câu 19: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:<br /> a.<br /> Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều.<br /> b.<br /> Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.<br /> c.<br /> Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.<br /> d.<br /> Có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.<br /> Câu 20: Tính chất nhiệt đới của nước ta được quy định bởi:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Vị tí địa lí<br /> Vai trò biển đông<br /> <br /> c. sự hiện diện của các khối khí<br /> d. tất cả đều sai<br /> <br /> Câu 21: So với các nước có cùng vĩ độ địa lí như Bắc Phi, Tây Á, nước ta có lợi thế hơn hẳn về<br /> a.<br /> b.<br /> c.<br /> d.<br /> <br /> trồng được các loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.<br /> đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.<br /> phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với những sản phẩm cận nhiệt đới là quan trọng nhất.<br /> phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới theo hướng sản xuất lớn, chuyên canh và đa canh.<br /> <br /> Câu 22: Vai trò của biển đến khí hậu nước ta vào mùa đông là:<br /> a.<br /> b.<br /> c.<br /> d.<br /> <br /> Làm giảm nền nhiệt độ<br /> Mang mưa đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc bộ.<br /> Tăng độ ẩm<br /> Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô<br /> <br /> Câu 23: Khu vực từ Đà Nẳng trở vào nam về mùa Đông có thời tiết đặc trưng là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Lạnh và ẩm<br /> Nóng và khô<br /> <br /> c. Lạnh và khô<br /> d. Nóng và ầm<br /> <br /> Câu 24: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng bắc bộ vào mùa hè là:<br /> a.<br /> <br /> Tây nam<br /> <br /> b. đông nam<br /> <br /> c. đông bắc<br /> <br /> d. tây bắc.<br /> <br /> Câu 25: Kiểu thời tiết lạnh và khô diễn ra ở miền Bắc nước ta vào khoảng thời gian:<br /> a.<br /> Tháng 11,12, 1<br /> c. tháng 12, 1<br /> b.<br /> Tháng 12,1, 2<br /> d. tháng 10,11,12<br /> Câu 26: Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam :<br /> a.<br /> <br /> Xâm thực- mài mòn<br /> <br /> c. Xâm thực- bồi tụ<br /> <br /> b.<br /> <br /> Xói mòn- rửa trôi<br /> <br /> d. Mài mòn- bồi tụ<br /> <br /> Câu 27: Ở nước ta, loại đất chiếm diện tích lớn nhất là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Đất phù sa cổ<br /> đất feralit trên đá mẹ khác<br /> <br /> c. đất phù sa mới<br /> d. đất mùn alit<br /> <br /> Câu 28: Dãy núi được coi là ranh giới giữa khí hậu hai miền Bắc và Nam là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Hoàng Liên Sơn<br /> Bạch Mã<br /> <br /> c. Hoành Sơn<br /> d. Tam Diệp<br /> <br /> Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Sự giảm nhiệt độ theo độ cao<br /> Sự tăng nhiệt độ theo độ cao<br /> <br /> c. Sự tăng lượng mưa theo độ cao<br /> d. Cả ý a và c đúng.<br /> <br /> Câu 30. Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố:<br /> <br /> a.<br /> b.<br /> c.<br /> d.<br /> <br /> Sự phân hóa theo mùa của khí hậu<br /> Nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước<br /> Lao động theo mùa vụ ở nông thôn<br /> Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm<br /> <br /> Câu 31: Độ che phủ rừng của nước ta năm 2005 là:<br /> a.<br /> <br /> 42,0%<br /> <br /> b. 32,0%<br /> <br /> c. 38, 0%<br /> <br /> d. 43,0%<br /> <br /> Câu 32: Diện tích rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là:<br /> a.<br /> Rừng giàu<br /> c. rừng nghèo<br /> b.<br /> Rừng mới phục hồi<br /> d. rừng đặc dụng.<br /> Câu 33: Số lượng vườn quốc gia, khu bảo tồn và khu dự trữ sinh quyển Việt Nam tính đến năm 2007 là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> 30 - 65 - 6<br /> 30 - 60 - 5<br /> <br /> c. 30 – 60 - 4<br /> d. 30 – 65 – 5<br /> <br /> Câu 34: Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là:<br /> a.<br /> <br /> Thú<br /> <br /> b. Chimc. bò sát lưỡng cư<br /> <br /> d. cá<br /> <br /> Câu 35: Mục tiêu ban hành sách đỏ Việt Nam là:<br /> a.<br /> Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật nước ta<br /> b.<br /> Bảo vệ nguồn gen động, thực vật quí hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng<br /> c.<br /> Bảo tồn các loài động, thực vật quí hiếm<br /> d.<br /> Kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.<br /> Câu 36: Cho bảng số liệu:<br /> Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng của nước ta qua các năm<br /> (đơn vị: triệu ha)<br /> Năm<br /> <br /> 1943<br /> <br /> 1976<br /> <br /> 1983<br /> <br /> 1995<br /> <br /> 1999<br /> <br /> 2003<br /> <br /> 2005<br /> <br /> Tổng diện tích rừng<br /> <br /> 14.3<br /> <br /> 11.1<br /> <br /> 7.2<br /> <br /> 9.3<br /> <br /> 10.9<br /> <br /> 12.1<br /> <br /> 12.7<br /> <br /> Rừng tự nhiên<br /> <br /> 14.3<br /> <br /> 11.0<br /> <br /> 6.8<br /> <br /> 8.3<br /> <br /> 9.4<br /> <br /> 10.0<br /> <br /> 10.2<br /> <br /> Rừng trồng<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0.1<br /> <br /> 0.4<br /> <br /> 1.0<br /> <br /> 1.5<br /> <br /> 2.1<br /> <br /> 2.5<br /> <br /> Biểu đồ thích hợp thể hiện sự biến động của tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng ở<br /> nước ta là:<br /> a. BĐ cột<br /> <br /> b. BĐ Đường<br /> <br /> c. BĐ kết hợp cột và đường<br /> <br /> d. BĐ Miền<br /> <br /> Câu 37: trên toàn quốc, mùa bão bắt đầu từ:<br /> a.<br /> Tháng IV- IX<br /> c. Tháng VI- XI<br /> b.<br /> Tháng V- XI<br /> d. Tháng VII- XII.<br /> Câu 38: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng Bằng Sông Cửu Long gây ảnh hưởng đến hoạt động<br /> sản xuất trong vụ:<br /> <br /> a.<br /> <br /> Đông xuân<br /> <br /> b. Hè thu<br /> <br /> c. Mùa d. Xuân hè.<br /> <br /> Câu 39: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do:<br /> a.<br /> Mạng lưới sông ngòi dày đặc<br /> b.<br /> Được sự điều tiết hợp lí của các hồ<br /> c.<br /> Nguồn nước ngầm phong phú<br /> d.<br /> Có hiện tượng mưa phùn vào cuối đông<br /> Câu 40: Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là:<br /> a.<br /> b.<br /> <br /> Đồng bằng Sông Hồng<br /> Duyên hãi miền Trung<br /> <br /> c. Bắc trung Bộ<br /> d. Đồng bằng sông Cửu Long<br /> -HẾT-<br /> <br /> ĐÁP ÁN:<br /> Câu 1<br /> <br /> Câu 2<br /> <br /> Câu 3<br /> <br /> Câu 4<br /> <br /> Câu 5<br /> <br /> Câu 6<br /> <br /> Câu 7<br /> <br /> Câu 8<br /> <br /> Câu 9<br /> <br /> Câu 10<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> B<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> Câu 11<br /> <br /> Câu 12<br /> <br /> Câu 13<br /> <br /> Câu 14<br /> <br /> Câu 15<br /> <br /> Câu 16<br /> <br /> Câu 17<br /> <br /> Câu 18<br /> <br /> Câu 19<br /> <br /> Câu 20<br /> <br /> C<br /> <br /> A<br /> <br /> D<br /> <br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> C<br /> <br /> D<br /> <br /> C<br /> <br /> A<br /> <br /> Câu 21<br /> <br /> Câu 22<br /> <br /> Câu 23<br /> <br /> Câu 24<br /> <br /> Câu 25<br /> <br /> Câu 26<br /> <br /> Câu 27<br /> <br /> Câu 28<br /> <br /> Câu 29<br /> <br /> Câu 30<br /> <br /> D<br /> <br /> D<br /> <br /> B<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> A<br /> <br /> Câu 31<br /> <br /> Câu 32<br /> <br /> Câu 33<br /> <br /> Câu 34<br /> <br /> Câu 35<br /> <br /> Câu 36<br /> <br /> Câu 37<br /> <br /> Câu 38<br /> <br /> Câu 39<br /> <br /> Câu 40<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> A<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản