Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Thống Linh

Chia sẻ: Lê 11AA | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
10
lượt xem
1
download

Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Thống Linh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 của trường THPT Thống Linh với các câu hỏi kiến thức cơ bản, giúp chọn lọc và phát triển năng khiếu của các em, thử sức với các bài tập hay trong đề thi để củng cố kiến thức và ôn tập tốt cho các kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 12 năm 2016 - THPT Thống Linh

TRƯỜNG THPT THỐNG LINH<br /> GV: LÊ PHƯỚC ÂN<br /> SĐT: 0983 818 727<br /> <br /> Cấp độ<br /> <br /> ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KÌ I KHỐI 12<br /> Năm học 2016 – 2017<br /> Thời gian: 50 phút<br /> MA TRÂN ĐỀ<br /> <br /> Nhận biết<br /> ( Số câu)<br /> <br /> Chủ đề<br /> Vị trí địa lí và phạm<br /> vi lãnh thổ<br /> Đất nước nhiều đồi<br /> núi<br /> <br /> 2<br /> <br /> Thông<br /> hiểu<br /> ( Số câu)<br /> 2<br /> (0,5)<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Thiên nhiên nhiệt đới<br /> ẩm gió mùa<br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> Sử dụng và bảo vệ tài<br /> nguyên thiên nhiên<br /> <br /> 2<br /> <br /> 7<br /> (0,25)<br /> <br /> (1,25)<br /> 1<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,25)<br /> 12<br /> <br /> (1,75)<br /> 5<br /> <br /> 6<br /> (0,25)<br /> <br /> 1<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> (1,25)<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,5)<br /> 1<br /> <br /> 16<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> (0,5)<br /> Bảo vệ môi trường và<br /> phòng chống thiên tai<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> (2,00)<br /> 5<br /> <br /> 1<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> 2<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> 8<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> (0,25)<br /> 2<br /> <br /> (1,25)<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> 2<br /> <br /> (0,25)<br /> <br /> (0,5)<br /> <br /> (0,75)<br /> Thiên nhiên phân hóa<br /> đa dạng<br /> <br /> Cao<br /> ( Số câu)<br /> 5<br /> <br /> 2<br /> <br /> (0,75)<br /> Thiên nhiên chịu ảnh<br /> hưởng sâu sắc của<br /> biển<br /> <br /> Thấp<br /> ( Số câu)<br /> <br /> Tổng cộng<br /> <br /> 1<br /> <br /> (0,5)<br /> 3<br /> <br /> Vận dụng<br /> <br /> (1,50)<br /> 4<br /> <br /> (0,25)<br /> 8<br /> <br /> (1,00)<br /> 4<br /> <br /> 40<br /> <br /> Tổng số câu<br /> (4,00)<br /> <br /> TRƯỜNG THPT THỐNG LINH<br /> GV: LÊ PHƯỚC ÂN<br /> SĐT: 0983 818 727<br /> <br /> (3,00)<br /> <br /> (2,00)<br /> <br /> (1,00)<br /> <br /> (10,00)<br /> <br /> ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KÌ I KHỐI 12<br /> Năm học 2016 – 2017<br /> Thời gian: 50 phút<br /> <br /> NỘI DUNG ĐỀ<br /> Câu 1. Nét tương đồng giữa Việt nam và các nước trong khu vực Đông Nam Á là<br /> A. Tương đồng về lịch sử, chính trị, xã hội<br /> C. Tương đồng về kinh tế, chính trị, xã hội<br /> B. Tương đồng về lịch sử, văn hóa, xã hội<br /> D. Tương đồng về kinh tế, văn hóa, xã hội<br /> Câu 2. Đặc điểm khí hậu cơ bản của Việt Nam là<br /> A. Nhiệt đới gió mùa<br /> C. Nhiệt đới, ẩm, gió mùa<br /> B. Nhiệt đới nóng quanh năm<br /> D. Nhiệt đới ẩm<br /> Câu 3. Phạm vi của vùng núi Tây Bắc<br /> A. Nằm ở tả ngạn sông Hồng<br /> C. Từ sông Đà đến sông Mã<br /> B. Nằm ở giữa sông Hồng và sông Cả<br /> D. Từ sông Hồng đến sông Mã<br /> Câu 4. Vùng núi Tây Bắc có hướng núi là<br /> A. Tây Bắc – Đông Nam<br /> B. Vòng cung<br /> C. Bắc – Nam<br /> D. Đông – Tây<br /> Câu 5. Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là<br /> A. 15.000 km2<br /> B. 20.000 km2<br /> C. 40.000 km2<br /> D. 45.000 km2<br /> Câu 6. Hai bể dầu lớn nhất của nước ta là<br /> A. Nam Côn Sơn và Thổ Chu<br /> C. Cửu Long và Hồng Ngọc<br /> B. Thổ Chu và Hồng Ngọc<br /> D. Cửu Long và Nam Côn Sơn<br /> Câu 7. Nhờ Biển đông mà khí hậu nước ta có tính chất<br /> A. Ôn đới hải dương, lương mưa và độ ẩm lớn<br /> B. Nhiệt đới lạnh khô, lương mưa và độ ẩm lớn<br /> C. Hải dương, lượng mưa và độ ẩm lớn<br /> D. Nhiệt đới lạnh ẩm, lương mưa và độ ẩm lớn<br /> Câu 8. Tính chất nhiệt đới của nước ta là do<br /> A. Nằm trong vùng nội chí tuyến<br /> C. Nằm ở trung tâm của Đông nam Á<br /> B. Nằm giáp vùng biển rộng lớn<br /> D. Nằm trong khu vực gió mùa Châu Á<br /> Câu 9. Lượng mưa trung bình và độ ẩm của nước ta là<br /> A. 1500 – 2500 mm, độ ẩm 85%<br /> C. 1500 – 2000 mm, độ ẩm trên 85%<br /> B. 1500 – 2500 mm, độ ẩm 80%<br /> D. 1500 – 2000 mm, độ ẩm trên 80%<br /> Câu 10. Gió mùa mùa đông làm cho khí hậu ở Miền Bắc<br /> A. Nửa đầu mùa đông lạnh ẩm, nửa sau mùa đông lạnh khô và có mưa phùn<br /> B. Nửa sau mùa đông lanh khô và có mưa phùn<br /> C. Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm và có mưa phùn<br /> D. Nửa đầu mùa đông lạnh ẩm, nửa sau mùa đông có mưa phùn<br /> Câu 11. Phần lãnh thổ phía nam (từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc) có đặc điểm:<br /> A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa<br /> B. Có khí hậu cận xích đạo gió mùa có một mùa Đông lạnh<br /> C. Nhiệt độ trung bình năm trên 250c, có 2 mùa: mưa và khô<br /> D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250c, có 2 mùa: Đông và Hạ<br /> Câu 12. Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta<br /> A. Giảm dần từ Bắc vào Nam<br /> C. Tăng dần từ Bắc vào Nam<br /> B. Cao nhất là ở miền Bắc<br /> D. Không khác nhau mấy giữa 2 miền<br /> Câu 13. Diện tích rừng của nước ta năm 1943 là:<br /> <br /> A. 7,2 triệu ha<br /> C. 12,7 triệu ha<br /> B. 14,3 triệu ha<br /> D. Tất cả đều sai<br /> Câu 14. Loại rừng nào sau đây được phép khai thác gỗ:<br /> A. Rừng sản xuất<br /> C. Rừng đặc dụng<br /> B. Rừng phòng hộ<br /> D. Không được khai thác<br /> Câu 15. Miền nào của nước ta chịu tác động của bão mạnh nhất:<br /> A. Miền Bắc<br /> C. Miền Trung<br /> B. Miền Nam<br /> D. Không khác nhau mấy giữa 3 miền<br /> Câu 16. Nguyên nhân nào gây lũ quét ở nước ta<br /> A. Do mưa lớn trên địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, lớp phủ thực vật mỏng….<br /> B. Mưa lớn gió giật mạnh<br /> C. Tác động của gió mùa Tây Nam<br /> D. Đo tác động của bão<br /> Câu 17. Tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú là do:<br /> A. Liền kề với lục địa và đại dương<br /> B. Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải<br /> C. Nằm trên đường di lưu và di cư của các loài động thực vật<br /> D. Nằm trên đường hàng hải và hàng không quốc tế<br /> Câu 18. Vùng đặc quyền kinh tế nước ta có bề rộng<br /> A. 20 Hải lí tính từ bờ biển<br /> C. 200 Hải lí tính từ bờ biển<br /> B. 20 Hải lí tính từ đường cơ sở<br /> D. 200 hải lí tính từ đường cơ sở<br /> Câu 19. Vùng núi Đông Bắc có hướng nghiêng là<br /> A. Tây Bắc – Đông Nam B. Vòng cung C. Bắc – Nam D. Đông – Tây<br /> Câu 20. Giá trị nào sau đây của sông ngòi ở vùng đồng bằng ?<br /> A. Thủy lợi, thủy sản, giao thông đường thủy<br /> C. Thủy lợi, thủy điện<br /> B. Thủy lợi, thủy điện, giao thông đường thủy D. Thủy lợi, thủy sản<br /> Câu 21. Hiện tượng cát bay ở vùng ven biển gây tác hại<br /> A. Phá hủy làng mạc, vật nuôi<br /> C. Hoang mạc hóa đất đai, giảm năng suất cây trồng<br /> B. Khó nuôi trồng thủy sản<br /> D. Khó trồng rừng ngập mặn<br /> Câu 22. Hiện tượng gió Lào khô nóng của ven biển Bắc Trung bộ là do:<br /> A. Gió hướng Đông Nam vào đầu mùa hạ<br /> C. Gió hướng Tây Nam vào cuối mùa hạ<br /> B. Gió hướng Đông Nam vào cuối mùa hạ<br /> D. Gió hướng Tây Nam vào đầu mùa hạ<br /> Câu 23. Gió mùa mùa Đông làm cho khí hậu miền Bắc<br /> A. Lạnh khô, ít mưa<br /> C. Lạnh ẩm, mưa phùn<br /> B. Mùa đông lạnh, ít mưa. Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều D. Cả câu A và C<br /> Câu 24. Khí hậu vùng Tây Bắc lạnh là do<br /> A. Địa hình núi cao nhất nước ta<br /> C. Tác động của gió mùa mùa Đông<br /> B. Gió từ biển thổi vào<br /> D. Tác động của gió mùa mùa Hạ<br /> Câu 25. Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì sườn Đông Trường Sơn có:<br /> A. Mưa lớn<br /> C. Gió Tây khô nóng<br /> B. Gió Đông lạnh khô<br /> D. Gió Đông lạnh ẩm có mưa phùn<br /> <br /> Câu 26. Nguyên nhân quan trọng nhất làm suy giảm đa dạng sinh học<br /> A. Khai thác quá múc làm diện tích rừng bị thu hẹp<br /> B. Khai thác gỗ lậu các loài sinh vật quá mức<br /> C. Ô nhiễm môi trường nước<br /> D. Diện tích rừng bị thu hẹp và ô nhiễm môi trường nước<br /> Câu 27: Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:<br /> A. Đất phù sa.<br /> B. Đất feralit.<br /> C. Đất xám trên phù sa cổ.<br /> D. Đất phèn.<br /> Câu 28. Mùa bão ở nước ta thường kèm theo các hiện tượng<br /> A. Mưa đá, dông, sóng thần<br /> C. Mưa lớn, lũ lụt ở đồng bằng, lũ quét ở vùng núi<br /> B. Mưa phùn, lũ quét, bão cát<br /> D. Mưa frong, lốc xoáy, sạt lỡ bờ biển<br /> Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5, hãy cho biết đường bờ biển nước ta chạy<br /> dài từ<br /> A. Từ Móng Cái đến Cà Mau<br /> C. Từ Vịnh Hạ Long đến Hà Tiên<br /> B. Từ Cà Mau đến Vịnh Hạ Long<br /> D. Từ Móng Cái đến Hà Tiên<br /> Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết, đỉnh núi nào cao nhất của<br /> vùng núi Trường Sơn Nam<br /> A. Ngọc Linh<br /> C. Ngọc Krinh<br /> B. Lang bian<br /> D. Chư Yang Sin<br /> Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6,7, hoặc trang 13,14 , hãy cho biết dãy núi<br /> nào dài nhất có hướng Tây Bắc – Đông Nam ở nước ta<br /> A. Hoành Sơn<br /> B. Hoàng Liên Sơn<br /> C. Trường Sơn Bắc D. Pu Sam Sao<br /> Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4,5, và trang 6,7, hãy cho biết vịnh Cam Ranh<br /> thuộc tỉnh nào<br /> A. Phú Yên B. Khánh Hòa<br /> C. Nha Trang<br /> D. Ninh Thuận<br /> Câu 33. Tại TP. Hồ Chí Minh nhiệt độ trung bình tháng I là 25,8oC, nhiệt độ trung bình tháng<br /> VII là 27,1oC. vậy biên độ nhiệt là:<br /> A. 1,3oC<br /> B. 59,2oC<br /> C. 13oC<br /> D. 52,9 oC<br /> Câu 34. Cho bảng số liệu sau:<br /> Nhiệt độ trung bình năm tại một số địa điểm.<br /> Địa điểm<br /> Nhiệt độ trung bình năm ( oC)<br /> Lạng Sơn<br /> 21,2<br /> Hà Nội<br /> 23,5<br /> Huế<br /> 25,1<br /> Đà Nẵng<br /> 25,7<br /> Quy Nhơn<br /> 26,8<br /> Tp. Hồ Chí Minh<br /> 26,9<br /> Nhận xét nào sau đây không đúng<br /> A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam<br /> B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Nam ra Bắc<br /> C. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Lạng Sơn đến Tp Hồ Chí Minh<br /> D. Tất cả các địa điểm đều có nhiệt độ trung bình năm trên 200c<br /> <br /> Câu 35. cho bảng số liệu sau:<br /> Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2005<br /> (Đơn vị: triệu ha)<br /> Năm<br /> 1943<br /> 1983<br /> 2005<br /> 14,3<br /> 7,2<br /> 12,7<br /> Tổng diện tích rừng<br /> 14,3<br /> 6,8<br /> 10,2<br /> Rừng tự nhiên<br /> 0<br /> 0,4<br /> 2,5<br /> Rừng trồng<br /> Để thể hiện tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng từ năm 1943-2005,<br /> biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất<br /> A. Biểu đồ tròn<br /> B. Biểu đồ miền<br /> C. Biểu đồ cột<br /> D. Biểu đồ cột ghép<br /> Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết, bão hoạt động mạnh nhất ở<br /> nước ta là tháng<br /> A. Tháng 7<br /> B. Tháng 8<br /> C. Tháng 9<br /> D Tháng 10<br /> Câu 37. Loại hình du lịch nào phát triển ở vùng đồi núi nước ta<br /> A. Du lịch sinh thái, du thuyền<br /> C. Du lịch sinh thái, tham quan, nghỉ dưỡng<br /> B. Du lịch sinh thái, trược tuyết<br /> D. Du lịch sinh thái, leo núi, trược tuyết<br /> Câu 38. Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải<br /> đường biển<br /> A. Nằm gần các tuyến đường hàng hải quốc tế trên biển Đông<br /> B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt<br /> C. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có<br /> D. Có nhiều khoáng sản cho phát triển công nghiệp<br /> Câu 39. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta, đặc<br /> điểm nào sau đây không đúng<br /> A. Giúp nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới<br /> B. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất<br /> C. Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ<br /> D. Nhiều sâu hại, dịch bệnh phát triển<br /> Câu 40. Ở nước ta, đất feralit trên các cao nguyên, vùng đồi thấp thuận lợi để phát triển<br /> A. Rừng, chăn nuôi, cây lương thực<br /> B. Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản<br /> C. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi<br /> D. Chăn nuôi, lâm sản, thủy sản<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản