Đề kiểm tra HK 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2016 - THPT Ninh Hải - Mã đề 357

Chia sẻ: Lê Thanh Hải | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
2
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2016 - THPT Ninh Hải - Mã đề 357

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các em cùng tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2016 của trường THPT Ninh Hải Mã đề 357, đề thi gồm 2 phần trắc nghiệm và phần viết sẽ giúp các em dễ dàng hơn trong việc ôn tập và nâng cao kiến thức. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì kiểm tra!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2016 - THPT Ninh Hải - Mã đề 357

TRƯỜNG THPT NINH HẢI<br /> TỔ: LÝ - KTCN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2015-2016<br /> MÔN: VẬT LÝ 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN<br /> <br /> Thời gian làm bài:45 phút; (30 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề 357<br /> <br /> Họ, tên :...........................................................................Số báo danh:.........................................<br /> Câu 1: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài thì:<br /> A. tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A.<br /> B. tia ló lệch về đáy của lăng kính<br /> C. tia ló lệch về đỉnh của lăng kính<br /> D. tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà A, B đếu có thể đúng.<br /> Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?<br /> A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ<br /> B. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.<br /> C. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.<br /> D. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.<br /> Câu 3: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.<br /> “Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi<br /> trường ………và góc tới phải ……….góc giới hạn phản xạ toàn phần”<br /> A. Chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn.<br /> B. Chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng.<br /> C. Kém chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn.<br /> D. Kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng.<br /> Câu 4: Tia sáng truyền từ nước ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau. Nước có<br /> chiết suất 4/3. Giá trị của góc tới (tính tròn số) là<br /> A. 530<br /> B. Một giá trị khác<br /> C. 420<br /> D. 37 0<br /> Câu 5: Ống dây được tạo bởi dây dẫn đường kính d = 0,5mm (bọc cách điện rất mỏng) quấn sát nhau tạo<br /> thành một lớp vòng dây. Dòng điện có cường độ 0,4A. Cảm ứng từ trong ống dây có đô lớn<br /> A. 100mT<br /> B. 10mT<br /> C. 1mT<br /> D. Một gí trị khác.<br /> Câu 6: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu<br /> kinh cho ảnh thật AB  cao gấp ba lần AB. Tiêu cự của thấu kính<br /> A. f = -15cm<br /> B. f = 30cm<br /> C. f = 15cm<br /> D. f = -30cm<br /> Câu 7: Một êlectron bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với vận tốc ban đầu<br /> <br /> v0 = 2.105m/s vuông góc với B . Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên êlectron có độ lớn<br /> A. 3,2.10 15 N<br /> B. 6,4.10 15 N<br /> C. 3,2.10 14 N<br /> D. 6,4.10 14 N<br /> Câu 8: Phương của lực Lo-ren-xơ<br /> A. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.<br /> B. trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.<br /> C. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.<br /> D. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.<br /> Câu 9: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên<br /> A. hiện tượng điện từ.<br /> B. hiện tượng quang điện.<br /> C. hiện tượng cảm ứng điện từ.<br /> D. hiện tượng điện phân.<br /> Câu 10: Vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh AB  cao 8cm. Khoảng<br /> cách từ ảnh đến thấu kính là<br /> A. 16cm<br /> B. 64cm<br /> C. 72cm<br /> D. 8cm<br /> Câu 11: Thấu kính phân kì tạo ảnh thật trên màn, ảnh này bằng 5 lần vật . Màn đặt cách thấu kính 100cm.<br /> Tiêu cự của thấu kính này có giá trị<br /> A. – 25cm<br /> B. Một giá trị khác<br /> C. -15cm<br /> D. -20cm<br /> <br /> Trang 1/3 - Mã đề 357<br /> <br /> <br /> Câu 12: Cho một vòng dây mặt phẳng được giới hạn bởi diện tích S đặt trong từ trường đều có B hợp với<br /> <br /> n của vòng dây một góc  . Từ thông  qua diện tích S bằng 0 khi<br /> A. các đường sức từ hợp với mặt S góc   90 0 .<br /> B. các đường sức từ song song với mặt S.<br /> C. các đường sức từ hợp với mặt S góc   90 0 .<br /> D. các đường sức từ vuông góc với mặt S.<br /> Câu 13: Chọn câu đúng. Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường<br /> thì<br /> A. cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.<br /> B. cường độ chùm phản xạ không bằng cường độ chùm sáng tới.<br /> C. cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng chùm khúc xạ.<br /> D. cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu.<br /> Câu 14: Từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi một khung dây phẳng là 6.10-7Wb. Biết khung dây có<br /> <br /> <br /> diện tích S = 12cm2, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ pháp tuyến n của khung là 450. Cảm ứng<br /> từ có độ lớn<br /> 2<br /> A.<br /> B. 2.10 3 T<br /> C. 2.10 3 T<br /> D. 2 2.10 3 T<br /> .10 3 T<br /> 2<br /> Câu 15: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6T. Đường kính<br /> của dòng điện đó là<br /> A. 22cm<br /> B. 10cm<br /> C. 20cm<br /> D. 26cm<br /> Câu 16: Một học sinh kết luận như sau về thấu kính. Tìm câu đúng.<br /> A. Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn có độ lớn khác với vật.<br /> B. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.<br /> C. Thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật.<br /> D. Ảnh và vật cùng tính chất (thật; ảo) thì cùng chiếu và ngược lại.<br /> Câu 17: Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300cm2. Trục cuộc dây song song với<br /> <br /> <br /> B của từ trường đều B = 0,2T. Quay đều cuộn dây để sau t  0,5s trục của nó vuông góc với B . Suất<br /> điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là<br /> A. 1,2V<br /> B. Một giá trị khác<br /> C. 3,6V<br /> D. 0,6V<br /> Câu 18: Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc<br /> A. tiết diện S của ống dây<br /> B. Chiều dài l của ống dây<br /> C. cường độ dòng điện I qua ống dây<br /> D. số vòng dây N của ống<br /> Câu 19: Chỉ ra câu sai<br /> A. Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.<br /> B. Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.<br /> C. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường cũng luôn luôn lớn hơn 1.<br /> D. Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không<br /> bao nhiêu lần.<br /> Câu 20: Cuộn dây có N = 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 20cm2. Trục cuộc dây song song với<br /> <br /> B của từ trường đều. Cho rừ trường biến thiên, người ta thấy có suất điện động cảm ứng 10V được tạo ra.<br /> Độ biến thiên cảm ứng từ trong thời gian 10-2s có giá trị<br /> A. 0,5T<br /> B. 0,25T<br /> C. Một giá trị khác<br /> D. 0,05T<br /> Câu 21: Chọn phát biểu không đúng. Chiếu một chùm sáng không song song vào mặt bên của một lăng<br /> kính đặt trong không khí thì<br /> A. góc tới r tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i  .<br /> B. chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.<br /> C. góc khúc xạ r bé hơn gó tới i.<br /> D. luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.<br /> Câu 22: Vật có vị trí cách thấu kính đoạn d. Với giá trị nào (  0 ) của d (tính theo tiêu cự f) thì ảnh có độ<br /> lớn bằng vật?<br /> A. 2f<br /> B. 3f/2<br /> C. 4f<br /> D. f/2<br /> Câu 23: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về độ phóng đại ảnh của vật qua thấu kính<br /> A. k < 0: ảnh và vật ngược chiều<br /> B. k < 0: khi vật thật, ảnh ảo<br /> Trang 2/3 - Mã đề 357<br /> <br /> C. k > 0: ảnh và vật cùng chiều<br /> D. k > 0: khi vật thật, ảnh ảo<br /> Câu 24: Khi ánh sáng đi từ nước có n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là<br /> A. 38 0 26<br /> B. 62 0 44<br /> C. 410 48<br /> D. 48 0 35<br /> Câu 25: Một ống dây dài 50cm có 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là S = 100cm2. Độ tự<br /> cảm của ống dây<br /> A. 62,8mH<br /> B. 6,28mH<br /> C. 6,28H<br /> D. 62,8H<br /> Câu 26: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ<br /> A. luôn cùng chiều với vật.<br /> B. Luôn lớn hơn vật.<br /> C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.<br /> D. luôn nhỏ hơn vật.<br /> Câu 27: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ có độ lớn tăng lên khi<br /> A. số vòng dây quấn tăng lên.<br /> B. đường kính hình trụ giảm đi<br /> C. chiều dài hình trụ tăng lên.<br /> D. cường độ dòng điện giảm đi.<br /> Câu 28: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức<br /> t<br /> <br /> <br /> A. eC <br /> B. eC <br /> C. eC  <br /> D. eC   .t<br /> <br /> t<br /> t<br /> Câu 29: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì<br /> A. luôn cùng chiều với vật.<br /> B. luôn nhỏ hơn vật.<br /> C. Luôn lớn hơn vật.<br /> D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.<br /> Câu 30: Một đoạn dây dẫn dài 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ<br /> <br /> B một góc 60 0 . Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ F = 2.10-2N. Độ lớn cảm ứng từ B là:<br /> A. 1,4.10 -1T<br /> B. 1,4.10 -2T<br /> C. 1,4.10-3T<br /> D. 1,4T<br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 3/3 - Mã đề 357<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản