Đề kiểm tra học kì 1 hóa học lớp 8 - đề số 15

Chia sẻ: matxanh22

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Đề kiểm tra học kì 1 hóa học lớp 8 - đề số 15 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kì 1 hóa học lớp 8 - đề số 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 8
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Nội dung kiến thức theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Chủ đề I. (Chương 1 Chất, Nguyên tử, Phân tử)
- I.1: -Đơn chất,hợp chất
- I.2: - Cấu tạo nguyên tử
Chủ đề II: (Chương 2 Phản ứng hóa học)
- II.1: - PTHH, Lập phương trình hóa học
- II.2: - Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, Phân biệt hiện tượng hoá học với hiện
tượng vật lý
- II.3: - Tính khối lượng
Chủ đề 3: (Chương 3 Mol và tính toán hóa học)
- III.1: - Tính theo CTHH
- III.2: - Tính theo PTHH
- III.3: - Tỉ khối của chất khí
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào tính toán hóa học, kĩ năng viết PTHH.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra:
- Tự luận 100%
III. Ma Trận đề kiểm tra:
Vận dụng
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở mức độ Cộng
cao
Chuẩn KT KN kiểm tra Chuẩn KT KN kiểm
tra
Chương 1 - I.1
Chất, Nguyên tử, - I.2
Phân tử
(Số tiết/ tổng số tiết
11/36)

Số câu: Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm: Số điểm: 1đ Số điểm: 1đ
Tỉlệ:% 10% 10%
Chương 2 - II.2 - II.1
Phản ứng hóa học - II.3
(Số tiết/ tổng số tiết
06/36)
Số câu: Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm: Số điểm: 1đ Số điểm: 3đ Số điểm: 1đ
Tỉlệ:% 10% 30% 10%
Chương 3 - III.1 - III.2
Mol và tính toán - III.3
hóa học
(Số tiết/ tổng số tiết
08/36)
Số câu: Số câu:1 Số câu:1 Số câu:2
Số điểm: Số điểm: 2đ Số điểm:3đ Số điểm:5đ
Tỉlệ:% Tỉlệ:20% Tỉlệ:30% Tỉlệ:50%


Tổng số câu:5 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 5
Tổng số điểm: 10 Số điểm: 2 Số điểm: 3 Số điểm: 2 Số điểm: 3 Số điểm: 10
Tỉlệ: 100% Tỉlệ: 20% Tỉlệ: 30% Tỉlệ: 20% Tỉlệ: 30% Tỉlệ: 100%

IV. Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 8
Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2012-2013)
Họ và tên:.................................... MÔN: Hoá 8
Lớp: 8... Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:...../...../2012 Ngày trả bài:...../...../ 2012

ĐIỂM : LỜI PHÊ CỦA GV :


ĐỀ BÀI
Đề 1:
Câu 1: ( 1 diểm) Đơn chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 đơn chất
Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng hoá học là gì? Cho ví dụ?
Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:
a. Mg + O2 MgO
b. Fe + Cl2 FeCl3
c. NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + NaCl
d. HCl + Mg MgCl2 + ?
e. Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
f. Na + O2 Na2O
Câu 4: ( 2 điểm) Một chất khí A có tỉ khối đối với H2 là 8,có thành phần các nguyên
tố gồm: 75% C và 25% H.Hãy lập công thức hoá học của hợp chất A
Biết C = 12 , H = 1
Câu 5: (3 điểm) Cho 13g kẽm tác dụng với HCl theo sơ đồ phản ứng
Zn + HCl ZnCl2 + H2
a. Lập PTHH của phản ứng.
b. Tính khối lượng HCl đã tham gia phản ứng
c. Tính thể tích khí H 2 (ĐKTC) đã sinh ra sau phản ứng
Biết Zn = 65 , H = 1 , Cl = 35,5. Dặn dò: (1’)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 -HOÁ 8:
Câu Đáp án Điểm
-Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá 0,5 đ
Câu 1 học.
-Ví dụ: Al , N2 (mỗi ví dụ đúng 0,25 đ) 0,5 đ

-Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất mới gọi là hiện tượng 0,5 đ
Câu 2 hoá học
-Ví dụ: đường cháy thành than v à nước 0,5 đ

Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d ,e mỗi PT 0,75
Câu 3 đ ( điền đỳng H2 0,25 đ, thực hiện cõn bằng đỳng 0,5 đ. Đối
với e điền đỳng mỗi hệ số cõn bằng 0,25 đ )
a.2Mg + O2  2MgO 0,5 đ
b.2Fe + 3Cl2  2FeCl3 0,5 đ
c. 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl 0,5 đ
d.2HCl + Mg  MgCl2 + H2 0,5 đ
e. Fe 2O 3 + 6 HCl  2FeCl3+ 3 H2O 0,5 đ
f. 4Na + O2  2 Na2O 0,5 đ
Câu 4
Ta có: MA = 8 . 2 = 16 (g) 0,5 đ
m C = 75% . 16 / 100% = 12 (g) 0,25 đ
n C = 12 /12 = 1 (mol) 0,25đ
m H = 16 – 12 = 4 (g) 0,25 đ
n H = 4 / 1 = 4 (mol) 0,25 đ
Công thức hoá học: CH 4 0,5 đ

Câu 5 a.PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
nZn = 13: 65 = 0,2 (mol) 0,5 đ
0,5 đ
b.Theo PT: nHCl = 2 nZn = 2. 0,2 = 0,4 mol
0,5đ
Vậy mHCl = 0,4 . 36,5 = 14,6(g) 0,5 đ
c. Theo PTHH: nH2 = nZn = 0,2 mol 0,5 đ
VH2 (đktc) = 0,2 . 22,4 = 4,48(l ) 0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 8

Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2012-2013)
Họ và tên:.................................... MÔN: Hoá 8
Lớp: 8... Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:...../...../2012 Ngày trả bài:...../...../ 2012

ĐIỂM : LỜI PHÊ CỦA GV :


ĐỀ BÀI
Đề 2
Câu 1: ( 1 diểm) Hợp chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 hợp chất
Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng vật lí là gì? Cho ví dụ?
Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:
a.Ca + O2 CaO
b. Al + Cl2 AlCl3
c. KOH + MgCl2 Mg(OH)2 + KCl
d. HCl + Ba BaCl2 + ?
e. Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
f Na + O2 Na2O

Câu 4: ( 2 điểm) Một chất khí B có tỉ khối đối với H2 là 14,có thành phần các nguyên
tố gồm: 85,71% C và 14,29% H.Hãy lập c ông thức hoá học c ủa hợp chất B
Biết C = 12 , H = 1
Câu 5: (3 điểm) Cho 26g kẽm tác dụng với HCl theo sơ đồ phản ứng
Zn + HCl ZnCl2 + H 2
a.Lập PTHH của phản ứng.
b.Tính khối lượng HCl đã tham gia phản ứng
c.Tính thể tích khí H 2 (ĐKTC) đã sinh ra sau phản ứng
Biết Zn = 65 , H = 1 , Cl = 35,5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2-HOÁ 8:
Câu Đáp án Điểm
-Hợp chất là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học 0,5 đ
Câu 1 trở lên.
-Ví dụ: AlCl3, N2O 5 (mỗi v í dụ đúng 0,25 đ) 0,5 đ

Câu 2 -Hiện tượng chất biến đổi không tạo ra chất mới gọi là hiện 0,5 đ
tượng vật lí
-Ví dụ: đường cho vào nước thành hỗn hợp nước đường 0,5 đ

Câu 3 Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d,e mỗi PT đúng
0,75 đ ( điền đỳng H2 0,25 đ, thực hiện cõn bằng đỳng 0,5 đ.
Đối với e điền đỳng mỗi hệ số cõn bằng 0,25 đ )
a.2Ca + O2  2 CaO 0,5 đ
b. 2Al + 3Cl2  2 AlCl3 0,5 đ
c. 2KOH + MgCl2  Mg(OH)2 + 2KCl 0,5 đ
d.2 HCl + Ba  BaCl2 + H2 0,5 đ
e. Fe 2O3 + 6 HCl  2FeCl3+ 3 H 2O 0,5 đ
f. 4Na + O2  2 Na2O 0,5 đ
Câu 4
Ta có: MA = 14 . 2 = 16 (g)
m C = 85,71% . 28 / 100% = 24 (g) 0,5 đ
n C = 24 /12 = 2 (mol) 0,25 đ
m H = 28 – 24 = 4 (g) 0,25đ
n H = 4 / 1 = 4 (mol) 0,25 đ
Công thức hoá học: C2H4 0,25 đ
Câu 5 0,5 đ
a.PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H 2
nZn = 26: 65 = 0,4 mol 0,5 đ
0,5 đ
b.Theo PT: nHCl = 2 nZn = 2. 0,4 = 0,8 mol
0,5đ
Vậy mHCl = 0,8 . 36,5 = 29,2g 0,5 đ
c. Theo PTHH: nH 2 = nZn = 0,4 mol 0,5 đ
VH2 (đktc) = 0,4 . 22,4 = 8,96l 0,5 đ
V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp 0-
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản