Đề kiểm tra học kì 2 - Môn Toán 10

Chia sẻ: Nguyen Hoan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

5
5.821
lượt xem
2.551
download

Đề kiểm tra học kì 2 - Môn Toán 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với đề kiểm tra của môn Toán học kì 2 của chương trình Toán đại số lớp 10, các bạn sẽ có thêm tư liệu tham khảo để ôn tập, củng cố những kiến thức toán cần thiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kì 2 - Môn Toán 10

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Toán10 Đề 1 Câu 1(2 điểm): Giải các bất phương trình sau: (2 x − 3)(3 x + 4) 1. >0 1− x 2. x 2 − 5 x + 6 ≤ x + 2 Câu 2(2 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về kết quả điểm thi của 45 học sinh lớp 10A như sau: Ghép lớp Tần số [ 0; 2) 2 [ 2; 4) 6 [ 4; 6) 10 [ 6; 8) 17 [ 8; 10] 10 Cộng 45 1. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột. 2. Tính điểm trung bình của lớp 10A Câu 3(1 điểm): Chứng minh rằng: sin α + cos α − 1 2 cos α = ( ∀α đã thoả mãn điều kiện ) 1 − cos α sin α − cos α + 1 Câu 4(4 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. 1) Cho ∆ ABC có A(1; 1), hai đường cao đi qua B và C lầ n lượt có phương trình là (d1): x - y + 5 = 0 và (d2): 3x - 2y -16 = 0. Viết phương trình các cạnh của ∆ ABC 2) Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0 a. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) b. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến ⊥ (d ) : 4x - 3y -17 = 0 1 1 1 Câu 5 :(1 điểm ) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 4 . Chứng minh rằng : 1 1 1 + + ≤1 . 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Đẳng thức xảy ra khi nào?
  2. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Toán10 Đề 2 Câu 1(2 điểm): Giải các bất phương trình sau: (3x − 4)(3 x + 2) 1. >0 1− x 2. x 2 − 7 x + 12 ≤ x + 2 Câu 2(2 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về kết quả điểm thi của 45 học sinh lớp 10A như sau: Ghép lớp Tần số [ 0; 2) 3 [ 2; 4) 5 [ 4; 6) 11 [ 6; 8) 16 [ 8; 10 ] 10 Cộng 45 1.Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột. 2. Tính điểm trung bình của lớp 10A Câu 3(1 điểm): Chứng minh rằng ∀ ỏ , ta có : (sin α + cos α + 1)(sin α + cos α − 1) = 2 sin α . cos α . Câu 4(4 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. 1) Cho ∆ ABC có A(2; 6), hai đường cao đi qua B và C lần lượt có phương trình là (d1): x - 2y - 5 = 0 và (d2): x + 2y -5 = 0. Viết phương trình các cạnh của ∆ ABC 2) Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 - 4x + 6y - 3 = 0 a. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) b. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với (d ) : 4x + 3y -12 = 0. 1 1 1 Câu 5(1 điểm ): Cho x, y, z >0 và x + y + z = 4
  3. Chứng minh rằng : 1 1 1 + + ≤1 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Đẳng thức xảy ra khi nào? ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Toán10 Đề 3 Câu 1(2 điểm): Giải các bất phương trình sau: (2 x + 1)( x − 4) 1. ≥0 5− x 2. 4 x 2 + 5 x + 1 < 2 x − 3 Câu 2(2 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về kết quả điểm thi của 45 học sinh lớp 10A như sau: Ghép lớp Tần số [ 0; 2) 3 [ 2; 4) 7 [ 4; 6) 20 [ 6; 8) 10 [ 8; 10] 5 Cộng 45 1. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột. 2. Tính điểm trung bình của lớp 10A. Câu 3(1 điểm): Chứng minh rằng ∀α đã thoả mãn điều kiện, ta có : sin α − 2 cos α − 1 cos α = cos α − 4 sin α sin α − 2 cos α + 1 Câu 4(4 điểm):Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. 1) Cho ∆ ABC có A(3; 2), hai đường cao đi qua B và C lần lượt có phương trình là (d1): 4x – y – 3 = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0. Viết phương trình các cạnh của ∆ ABC 2) Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 - 4x + 6y - 3= 0 a. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)
  4. b. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến // d : 6x – 8y + 5 = 0 1 1 1 Câu 5(1 điểm ) : Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 4 . Chứng minh rằng: 1 1 1 + + ≤1 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Đẳng thức xảy ra khi nào? ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Toán10 Đề 4 Câu 1(2 điểm): Giải các bất phương trình sau: ( x − 2)(3x + 1) 1. <0 1 − 5x 2. x 2 + 5 x + 4 ≤ x − 2 Câu 2(2 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về kết quả điểm thi của 45 học sinh lớp 10A như sau: Ghép lớp Tần số [ 0; 2) 3 [ 2; 4) 10 [ 4; 6) 15 [ 6; 8) 10 [ 8; 10] 7 Cộng 45 1. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột. 2. Tính điểm trung bình của lớp 10A. Câu 3(1 điểm): Chứng minh rằng ∀ỏ , ta có: ( sinỏ + 2cosỏ – 1)(sinỏ + 2cosỏ +1) = cosỏ (cosỏ + 4sinỏ) . Câu 4(4 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. 1) Cho ∆ ABC có A(1; 1), hai đường cao đi qua B và C lần lượt có phương trình là (d1): x – y – 5 = 0 và (d2): 2x + y – 1 = 0. Viết phương trình các cạnh của ∆ABC . 2) Cho đường tròn (C) có phương trình:
  5. x2 + y2 + 4x – 6y – 3 = 0 . a. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C). b. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến ⊥ (d ) : 8x + 6y – 5 = 0. 1 1 1 Câu 5(1 điểm ): Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 4 . Chứng minh rằng: 1 1 1 + + ≤1 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Đẳng thức xảy ra khi nào? ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn : Toán10 Đề 5 Câu 1(2 điểm): Giải các bất phương trình sau: 1. > 0 . 2. ≤ x + 3. Câu 2(2 điểm): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về kết quả điểm thi của 45 học sinh lớp 10A như sau: Ghép lớp Tần số [ 0; 2) 5 [ 2; 4) 5 [ 4; 6) 20 [ 6; 8) 10 [ 8; 10] 5 Cộng 45 1. Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột. 2. Tính điểm trung bình của lớp 10A. Câu 3(1 điểm): Chứng minh rằng ∀ỏ , ta có : (2 sinỏ + cosỏ – 1)(2sinỏ + cosỏ + 1) = sinỏ (sinỏ + 4sinỏ). Câu 4(4 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. 1) Cho ∆ ABC có A(- 1; 3), hai đường cao đi qua B và C lầ n lượt
  6. có phương trình là (d1): x – y – 1 = 0 và (d2): 4x – y – 3 = 0. Viết phương trình các cạnh của ∆ABC . 2) Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 2x + 4y - 4 = 0 a. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) b. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến // d : 3x – 4y + 5 = 0 . 1 1 1 Câu 5(1 điểm ): Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 4 . Chứng minh rằng: 1 1 1 + + ≤1 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z Đẳng thức xảy ra khi nào?

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản