ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 9

Chia sẻ: ctnhukieu9

PHÒNG GD& ĐT Yên Minh TRƯỜNG THCS Thắng Mố ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011 MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 9 Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề) KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương…) Chủ đề 1 Vùng Đông Nam Bộ TNKQ T L TNKQ TL TN KQ TL TNK Q TL Nhận biết được vị trí, giới hạn vai trò của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Trình bày được ĐĐ kinh tế của vùng-Là vùng trồng cây công nghiệp trọng điểm nhiệt đới ở nước...

Nội dung Text: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 9

PHÒNG GD& ĐT Yên Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS Thắng Mố MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 9
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tên
Chủ đề T TN TNK
TNKQ TNKQ TL TL TL
(nội dung, L KQ Q
chương…)

Nhận biết Trình bày Trình bày
Chủ đề 1
được vị trí, được ĐĐ được
Vùng Đông
giới hạn vai kinh tế của những
Nam Bộ
trò của thuận lợi
vùng-Là
vùng trồng ,khó khăn
vùng kinh
tế trọng của vùng
cây công
điểm phía nghiệp đối với
trọng điểm phát triển
Nam
nhiệt đới ở KT-XH
nước ta.
Số điểm 3,5 0,5 1,5 1,5
Tỉ lệ 35% 14,2% 42,9% 42,9%
Biết xử lý
Trình bày
Chủ đề 2
được ĐĐ số liệu ,vẽ
Vùng Đồng
phát triển biểu đồ cột
Bằng Sông
kinh tế của hoặc thanh
Cửu Long
vùng ngang so
sánh sản
lượng thủy
sản của
ĐB Sông
Cửu Long
so với cả
nước
Số điểm 3,5 0,5 3,0
Tỉ lệ: 35 % 14,3% 85,7%
-Trình bày Trình bày
Chủ đề 3
các hoạt các hoạt
Phát triển
động khai động khai
tổng hợp
thác tài thác tài
Kinh tế và
nguyên nguyên
BVMT
biển đảo và biển –đảo
Biển –đảo
phát triển và phát
tổng hợp triển tổng
kinh tế biển hợp kinh tế
biển
Số điểm : 3 0,5 2,5
Tỉ lệ : 30 % 16,7% 83,3%


Tổng số điểm 1 2 4 3
10 10% 20% 40% 30%
Tỉ lệ 100%




PHÒNG GD& ĐT Yên Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS Thắng Mố MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 9
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)




ĐỀ
I/Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
*Khoanh tròn chữ cái đầu câu ý nào em cho là đúng:
Câu 1:Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
a/Cần Thơ b/Tây Ninh c/Long An d/Tiền Giang
Câu 2:Vùng nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất nước ta là:
a/ Duyên hải Nam Trung Bộ . b / Đồng Bằng sông Hồng
c/ Đồng Bằng sông Cửu Long d/ Bắc Trung Bộ.
Câu 3: Những đảo có điều kiện thích hợp nhất để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển là:
a/ Cô Tô,Cái Bầu,Thổ Chu b/ Lý Sơn, Cù Lao Chàm,Hòn Khoai.
c/ Cát Bà,Côn Đảo,Phú Quốc d/ Các đảo trong vịnh Hạ Long.
Câu 4: Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ:
a/ Vị trí thuận lợi ,nhiều tài nguyên cho các hoạt động dịch vụ ,nhiều ngành kinh tế phát
triển mạnh , nhiều đô thị lớn đông dânvà là nơi thu hút nhiều đầu tư của nước ngoài nhất cả
nước.
b/ Có nhiều di sản thế giới.
c/ Có nhiều tài nguyên Khoáng sản ,nguồn lao động dồi dào.
d/ Cơ sở hạ tầng tương đối hiện đại và hoàn thiện.
II/Tự luận: 8 điểm.
Câu 1:1,5( điểm) : Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ có những
thuận lợi và khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế?
Câu 2:( 2,5 điểm) Chứng minh rằng đất nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển
các ngành kinh tế biển ?
Câu 3 : ( 4 điểm)Dựa vào bảng số liệu dưới đây,hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng thủy sản
ở Đồng Bằng sông Cửu Long và cả nước .Từ biểu đồ đã vẽ ,rút ra nhận xét.
Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (Nghìn tấn)
1995 2000 2002
Đồng bằng sông
819,2 1169,1 1354,5
Cửu Long
Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4


ĐÁP ÁN VA BIỂU ĐIỂM CHẤM - MÔN THI : ĐỊA –LỚP 9
I/Trắc nghiệm khách quan: (2đ)
Câu 1 2 3 4
Đáp án b,d c c a
Biểu điểm 0,5 0,5 0,5 0,5
II/ Tự luận: (8 đ)
Nội dung Biểu điểm
-Câu 1: (1,5đ)
+Thuận lợi:
-Địa hình tương đối phẳng ,có nhiều đất xám,đất badan. 0,25
-Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm,nguồn sinh thủy dồi dào. 0,25
-Vùng biển là ngư trường rộng,giàu tiềm năng dầu khí. 0,25
-Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn nước phong phú,tiềm năng thủy điện lớn 0,25
+Khó khăn:
-Sự phân hóa mưa sâu sắc theo mùa. 0,25
-Vùng đất liền ít khoáng sản,rừng tự nhiên còn ít.
-Nguy cơ ô nhiểm môi trường cao 0,25
-Câu 2: (2,5đ)
*Chứng minh:
-Vùng biển rộng với nguồn hải sản phong phú,có giá trị kinh tế,giá trị xuất
khẩu;bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm,phá…→phát triển ngành khai thác và 0,5
nuôi trồng thủy sản
-Biển là nguồn muối →nghề làm muối. 0,5
-Dầu mỏ và khí tự nhiên ở thềm lục địa ,các bãi cát dọc bờ biển →khai thác
và chế biến khoáng sản. 0,5
-Dọc bờ biển từ Bắc vào Nam có nhiều bãi cát rộng,dài,phong cảnh đẹp,nhiều
đảo ven bờ có phong cảnh kỳ thú,hấp dẫn khách du lịch→Phát triển du lịch 0,5
biển-đảo và ven biển.
-Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng; ven biển có 0,5
nhiều vũng vịnh có thể xây dựng cảng nước sâu, một số cửa sông cũng thuận
lợi cho việc để xây dựng cảng → phát triển GTVT biển
-Câu 3: (4 đ)
+Trình bày cách tính ,kết quả đúng;
-% sản lượng thủy sản của ĐB Sông Cửu Long:
-Năm 1995 : 51,7%
-Năm 2000 : 51,9%
-Năm 2002 :51,2% 1,5đ
+ Vẽ Biểu đồ :
-Đủ các cột,chính xác đẹp
-Ghi đầy đủ:Tên biểu đồ,đơn vị cho các mục,chú thích. 2đ
+Nhận xét: Sản lượng thủy sản của vùng trong các năm đều chiếm trên 50%
sản lượng của cả nước.
0,5đ
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản